Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436129-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220431094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 10:26:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,915,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74777E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2019, 2020, 2021) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.333.000.000 đồng VND.- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng chứng thực và các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền) có tính chất tương tự về nội dung công việc theo yêu cầu của HSMT.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng III. Hoặc:+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >= 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông, vữa >250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Xây dựng cầu cống hộp thay thế ngầm tràn qua suối Đá Lờm, xã Dân Chủ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Hạ Long. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia - Địa chỉ: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia - Địa chỉ: Tổ 71, khu 6, phường Cao Xanh, thành phố Hạ Long. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ MẶT ĐƯỜNG CŨ
1Cắt mặt đường BTXM dày 20cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,610m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT99,47m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT4,03m3
4Phá dỡ kết cấu xây gạch, đáTheo yêu cầu của E-HSMT209,37m3
5Vận chuyển phế thải, đất cấp IVTheo yêu cầu của E-HSMT3,1287100m3
6San đá bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT3,1287100m3
B THI CÔNG NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1793100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT11,8603100m3
3Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 18cmTheo yêu cầu của E-HSMT1,307100m3
4Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT0,5992100m2
5Mặt đường BTXM M250 đá 2x4 dày 20cmTheo yêu cầu của E-HSMT130,24m3
C XÂY TRẢ TƯỜNG RÀO
1Xây trả móng tường rào gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT2,5m3
2Xây trả tường rào gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT7,59m3
D XÂY TRẢ KÈ
1Xây móng kè đá hộc VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT4,73m3
2Xây tường kè đá hộc VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT4,73m3
3Xây trả gạch không nung VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT0,99m3
E THI CÔNG CỐNG HỘP 3X5X3.5
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT9,5263100m3
2Đệm đá dăm 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT24,49m3
3Ván khuôn đổ bê tông lótTheo yêu cầu của E-HSMT0,0543100m2
4bê tông lót móng M150 đá 2x4 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT13,3m3
5Ván khuôn đổ bê tông móngTheo yêu cầu của E-HSMT2,5073100m2
6Bê tông móng kè thượng, hạ lưu M150 đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT140,35m3
7Ván khuôn tường kèTheo yêu cầu của E-HSMT3,1144100m2
8Bê tông tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT118,49m3
9Xếp đá dăm 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT0,9m3
10Ống nhựa PVC D75Theo yêu cầu của E-HSMT0,24100m
11Bọc vải địa kỹ thuật đầu ốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,1100m2
12Ván khuôn đổ bê tông móng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT0,6092100m2
13Ván khuôn tường cốngTheo yêu cầu của E-HSMT2,258100m2
14Ván khuôn bản nắp cốngTheo yêu cầu của E-HSMT2,2252100m2
15Cốt thép cống hộp DTheo yêu cầu của E-HSMT0,3101tấn
16Cốt thép cống hộp 10Theo yêu cầu của E-HSMT8,2554tấn
17Cốt thép cống hộp D>10mmTheo yêu cầu của E-HSMT13,4166tấn
18Bê tông móng cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT95,48m3
19Bê tông tường cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT49,56m3
20Bê tông bản nắp M300 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT59,76m3
21Bao đay tẩm nhựaTheo yêu cầu của E-HSMT30,38m2
22Xây đá hộc sân cống thượng hạ lưu VXM M75Theo yêu cầu của E-HSMT73,56m3
23Bê tông phủ sân cống M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT24,52m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của E-HSMT2,179100m3
F THI CÔNG BẢN QUÁ ĐỘ
1Đắp cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,287100m3
2Bê tông lót móng M150 đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT2,5m3
3Ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu của E-HSMT0,0873100m2
4Cốt thép bản quá độ DTheo yêu cầu của E-HSMT0,0187tấn
5Cốt thép bản quá độ 10Theo yêu cầu của E-HSMT1,1934tấn
6Bê tông bản quá độ M250 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT7,31m3
G THI CÔNG GỜ CHẮN, LAN CAN
1Ván khuôn gờ chắnTheo yêu cầu của E-HSMT0,3911100m2
2Cốt thép gờ chắn DTheo yêu cầu của E-HSMT0,1984tấn
3Bê tông gờ chắn M250 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT4,84m3
4Lắp đặt ống thép ống thép mạ kẽm D76Theo yêu cầu của E-HSMT0,6749100m
5Lắp đặt ống thép ống thép mạ kẽm D49Theo yêu cầu của E-HSMT0,7558100m
6Bê tông phủ bản M250 đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT10,96m3
H BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đắp bờ vây K85Theo yêu cầu của E-HSMT1,725100m3
2Đào nền đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,1158100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0323100m3
4Đào rãnh, đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT0,0458100m3
5Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của E-HSMT3,6079100m3
6Đắp cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,26100m3
7Cống tròn D1000Theo yêu cầu của E-HSMT20m
8Lắp đặt cống tròn D100Theo yêu cầu của E-HSMT40đoạn ống
9Tháo dỡ cống tròn D100Theo yêu cầu của E-HSMT40đoạn ống
10Phá bờ vây đường tạmTheo yêu cầu của E-HSMT5,5929100m3
11Vận chuyển đất cấp IITheo yêu cầu của E-HSMT5,5929100m3
12San đất bãi thảiTheo yêu cầu của E-HSMT5,5929100m3
I KÈ ỐP MÁI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu của E-HSMT2,8649100m3
2Đệm đá dăm 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT4,64m3
3Ván khuôn đổ bê tông chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT3,3725100m2
4Bê tông chân khay M150 đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT83,44m3
5Xây đá hộc, xây kè ốp mái, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT94,37m3
6Xây đá hộc sân gia cố hạ lưu vữa XM mác 75Theo yêu cầu của E-HSMT71,12m3
7Bê tông phủ mái kè M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT23,59m3
8Bê tông phủ sân gia cố hạ lưu M200 đá 1x2 dày 10cmTheo yêu cầu của E-HSMT17,78m3
9Đắp đá mạt hố móngTheo yêu cầu của E-HSMT89,71m3
10Đắp đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT154,33m3
11Đào xúc đất cấp IIITheo yêu cầu của E-HSMT7,0687100m3
12Vận chuyển đất cấp III7,0687100m3
J CÁC KHOẢN THUẾ CHI PHÍ
1Phí BVMT đối với phế thảiTheo yêu cầu của E-HSMT1mục
2Phí BVMT đối với đất tận dụng để đắp, đất khai thác để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT1mục
3Thuế TN đối với đất khai thác để đắpTheo yêu cầu của E-HSMT1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3739E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.74777E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) (2019, 2020, 2021) là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 2.333.000.000 đồng VND.- Loại công trình: Công trình giao thông - Cấp công trình: Cấp IVNhà thầu phải nộp kèm theo hợp đồng chứng thực và các tài liệu sau đây:- Hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền) có tính chất tương tự về nội dung công việc theo yêu cầu của HSMT.- Xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn hợp đồng. - Tài liệu chứng minh cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.333.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên.+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Chứng chỉ TVGS công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông hạng III. Hoặc:+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên với vai trò là chỉ huy trưởng (hoặc xác nhận của của Chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng) kèm tài liệu chứng minh qui mô, cấp công trình mà nhân sự đã tham gia.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng hạ tầng kỹ thuật.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng).+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương (kèm theo hợp đồng thi công).22
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Bằng tốt nghiệp đại học (bản chính hoặc bản sao công chứng)+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.22
4 01 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.+ Đã tham gia thi công tương ứng với phần công việc được đảm nhiệm của tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên bằng Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường hoặc Biên bản nghiệm thu của chủ đầu tư hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0.8m3 - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
2 Ô tô tự đổ >= 5 tấn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
3 Máy đầm cóc - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
4 Đầm bàn - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
5 Đầm dùi - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
6 Máy trộn bê tông, vữa >250 lít - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
7 Máy bơm nước - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.2
8 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị thi công của Nhà thầu (thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu (có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán, …).- Trường hợp Nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->