Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438775-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 11:25:00 đến ngày 2022-04-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,263,134,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,947,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu chín trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.263.134.652(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878.940.396VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ (lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.384.194.256 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hỗ trợ sửa chữa hệ thống mạng redundant và báo lỗi của (Controller, Ovation Highway, Controller Fault) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của Nhà sản xuất hệ thống DCS Ovation đang được sử dụng tại Quảng Ninh hoặc tổ chức có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sửa chữa hệ thống mạng redundant và báo lỗi của (Controller, Ovation Highway, Controller Fault).- Có kinh nghiệm thực hiện của 01 công trình sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ sửa chữa hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.947.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh, địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Hà Khánh, Hạ Long, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh Địa chỉ: Tổ 33, khu 5, Phường Hà Khánh, Thành phố Hạ Long, Tinh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.657.539; Fax: 0203.657.540 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư thiết bị thay thế | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 2 | Bàn phím máy tính | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 11 | |
| 3 | Băng dính cách điện | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cuộn | 3 | |
| 4 | Cầu đấu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 1.000 | |
| 5 | Chuột máy tính | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 11 | |
| 6 | Bộ chuyển đổi cáp quang | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 6 | |
| 7 | Bộ định tuyến Time Center GPS và ăn ten thu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 8 | Dây nhảy cáp quang | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Sợi | 24 | |
| 9 | Màn hình máy tính | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 10 | Máy in laser màu | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 11 | Mô đun | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 12 | Mô đun | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 4 | |
| 13 | Mô đun | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Bộ | 2 | |
| 14 | Mô đun | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 5 | |
| 15 | Ổ cứng | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 16 | Phin lọc gió | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 116 | |
| 17 | Quạt làm mát | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 25 | |
| 18 | Quạt làm mát | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 48 | |
| 19 | Rack phân phối nguồn | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 3 | |
| 20 | Rơle trung gian | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 100 | |
| 21 | Rơle trung gian | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 20 | |
| 22 | Switch | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 4 | |
| 23 | Switch | Tham chiếu Khoản 2.2, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 2 | |
| 24 | Vật liệu tiêu hao | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 25 | Chổi sơn | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Cái | 139 | |
| 26 | Dầu RP7 | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hộp | 4 | |
| 27 | Vải phin trắng | Tham chiếu Khoản 2.3, Mục 2, Chương V, E-HSMT | m | 187,5 | |
| 28 | Dịch vụ nhân công | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 29 | 1. Trong định mức | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 30 | 1.1. Hệ thống máy tính điều khiển DCS | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 31 | 1.1.1. Máy chủ Drop200/201/160/Drop161 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 32 | 1.1.1.1. Bảo dưỡng máy tính | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 33 | 1.1.2. Máy tính vận hành Operator | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 34 | 1.1.2.1. Bảo dưỡng máy tính | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 35 | 1.2. Hệ thống thiết bị điều khiển DCS (Tổ máy 1) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 36 | 1.2.1. Hệ thống tủ chứa các Controller và mô đun IO | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 37 | 1.2.2. Hệ thống tủ trung gian đấu nối Marshalling | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 38 | 1.2.3. Hệ thống tủ Rơ le trung gian | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 39 | 1.2.4. Nguồn cấp 24VDC Controller | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 40 | 1.2.5. Bảo dưỡng mô đun DI | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 41 | 1.2.6. Bảo dưỡng mô đun DO | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 42 | 1.2.7. Bảo dưỡng mô đun AI dòng điện | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 43 | 1.2.8. Bảo dưỡng mô đun AO | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 44 | 1.2.9. Bảo dưỡng mô đun điều khiển thủy lực VP | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 45 | 1.2.10. Bảo dưỡng Controller OCR400 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 46 | 1.2.11. Bảo dưỡng mô đun AI RTD | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 47 | 1.2.12. Bảo dưỡng mô đun SOE | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 48 | 1.2.13. Bảo dưỡng mô đun đo tốc độ | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 49 | 1.2.14. Bảo dưỡng mô đun truyền thông RS485 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 50 | 1.3. Hệ thống điều khiển DCS trạm bơm tuần hoàn (tổ máy 1) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 51 | 1.3.1. Bảo dưỡng card Remote node | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 52 | 1.3.2. Hệ thống tủ chứa các Controller và mô đun IO | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 53 | 1.3.3. Hệ thống tủ trung gian đấu nối Marshalling | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 54 | 1.3.4. Hệ thống tủ Rơ le trung gian | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 55 | 1.3.5. Nguồn cấp 24VDC Controller | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 56 | 1.3.6. Bảo dưỡng mô đun DI | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 57 | 1.3.7. Bảo dưỡng mô đun DO | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 58 | 1.3.8. Bảo dưỡng mô đun AI dòng điện | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 59 | 1.3.9. Bảo dưỡng mô đun AO | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 60 | 1.3.10. Bảo dưỡng Controller OCR400 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 61 | 1.3.11. Bảo dưỡng mô đun AI RTD | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 62 | 1.3.12. Bảo dưỡng mô đun SOE | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 63 | 1.3.13. Bảo dưỡng mô đun truyền thông RS485 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 64 | 2. Ngoài định mức | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 65 | 2.1. Hệ thống máy tính điều khiển DCS | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 66 | 2.1.1. Hệ thống các thiết bị ngoại vi | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 67 | 2.1.1.1. Kiểm tra, bảo dưỡng các nguồn cấp máy tính | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 68 | 2.1.1.2. Máy in màu | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 69 | 2.2. Hệ thống Switch mạng Ovation tổ máy 1 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 70 | 2.2.1. Bảo dưỡng 6 tủ chứa switch mạng | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 71 | 2.2.2. Hệ thống nguồn cấp cho các tủ mạng | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 72 | 2.2.3. Bộ chuyển đổi cáp quang | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 73 | 2.2.4. Switch mạng Cisco Catalyst 3550 | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 74 | 2.2.5. Switch mạng Cisco Catalyst 2950, Router, DMZ | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 75 | 2.2.6. Thiết bị nhận tín hiệu GPS Titan | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 76 | 2.2.7. Hệ thống mạng redundant và báo lỗi của (Controller, Ovation Highway, Controller Fault) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 1 | |
| 77 | 2.3. Nhân công nước ngoài | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Hạng mục | 0 | |
| 78 | 2.3.1. Chuyên gia sửa chữa hệ thống mạng redundant và báo lỗi của (Controller, Ovation Highway, Controller Fault) | Tham chiếu Khoản 1,4, Mục 1, Chương V, E-HSMT | Công | 23 | |
| 79 | Dịch vụ máy thi công | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Hệ thống | 0 | |
| 80 | Đồng hồ vạn năng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 134,54 | |
| 81 | Máy hút bụi | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 21,99 | |
| 82 | Bộ phát dòng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 9,52 | |
| 83 | Máy tính lập trình chuyên dụng | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 73,9 | |
| 84 | Mê gôm mét | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,88 | |
| 85 | Máy tính xách tay | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 2,5 | |
| 86 | Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò | Tham chiếu Khoản 2.5, Mục 2, Chương V, E-HSMT | Ca | 0,12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.263134652E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878.940.396VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.263.134.652(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.878.940.396VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự: Có nghĩa là các hợp đồng phải đồng thời cung cấp cả vật tư và dịch vụ (lắp đặt hoặc sửa chữa hoặc bảo dưỡng hoặc trung tu hoặc đại tu) hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) mà Nhà thầu đã thực hiện.Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự (hợp đồng và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành/Biên bản thanh (quyết) toán hợp đồng/Hóa đơn giá trị gia tăng giá trị khối lượng hoàn thành... khi Bên mời thầu có yêu cầu trong quá trình xét thầu Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.384.194.256 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của 1 công trình lắp đặt/sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có kinh nghiệm làm công tác phụ trách kỹ thuật của 01 công trình sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có kinh nghiệm làm công tác an toàn của 01 công trình sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh;- Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất (Hợp đồng lao động còn hiệu lực trong trường hợp là nhân sự của Nhà thầu hoặc Văn bản thỏa thuận/Hợp đồng thuê mướn/Hợp đồng nguyên tắc... trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu);- Có bằng tốt nghiệp đại học hoặc trên đại học chuyên ngành Điện/Tự động hóa/Đo lường và điều khiển;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn vệ sinh lao động | 3 | 1 |
| 4 | Chuyên gia hỗ trợ sửa chữa hệ thống mạng redundant và báo lỗi của (Controller, Ovation Highway, Controller Fault) | 1 | - Có thư ủy quyền/ cam kết cử chuyên gia tham gia gói thầu này của Nhà sản xuất hệ thống DCS Ovation đang được sử dụng tại Quảng Ninh hoặc tổ chức có năng lực chuyên môn về tư vấn giám sửa chữa hệ thống mạng redundant và báo lỗi của (Controller, Ovation Highway, Controller Fault).- Có kinh nghiệm thực hiện của 01 công trình sửa chữa/bảo dưỡng/trung tu/đại tu hệ thống giám sát đo lường điều khiển (DCS) trong các nhà máy điện hoặc các cơ sở công nghiệp tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh | 5 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi