Gói thầu: Di dời điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438033-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Di dời điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220407208 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 13:01:00 đến ngày 2022-04-25 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 634,107,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: Công trình xây dựng trong đó có thi công (xây lắp hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế, giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 444.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô công trình. - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): hợp đồng kinh tế (có đính kèm bảng đơn giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành (có giá trị hợp đồng đã thực hiện) của chủ đầu tư. Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 10a, 10b Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).- Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính (trường hợp dung lượng file không vượt quá quy định của hệ thống mạng); cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế.- Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ hành nghề định giá, đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Với các vị trí từ số 1 đến số 5 ở trên, nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 5 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân ngành điện ≥ 10 người- Công nhân ngành xây dựng ≥ 05 người- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động.1)Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);2)Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực);*HSDT chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu: đạt*HSDT không chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu hoặc chứng minh thiếu hoặc có trường hợp không hợp lệ: không đạtNhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quy định chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn .Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3.Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Di dời điện Nâng cấp Đường Gò Hưu (ĐT 824 - Kênh Tây) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công Đường dây và TBA từ hạng II trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.400.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Tên đơn vị: BQLDA Đầu Tư Xây Dựng huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B-TT. Hậu Nghĩa – H.Đức Hòa - Tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811098 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An +Địa chỉ: TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Tên đơn vị: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Long An -Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP.Tân An, Tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| B | Móng trụ trung thế 14m đơn (4 móng) | |||
| 1 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Long đền vuông M24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| C | Tiếp địa thiết bị (1 móng) | |||
| 1 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | kg |
| 3 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Boulon chẻ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ống thép mạ kẽm đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 7 | Ống nhựa pvc đk 27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mét |
| 8 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100kg |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| D | Trụ 14m đơn và phụ kiện (4 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 3 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| 4 | Bốc xuống cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tấn |
| E | Đà thép lệch đơn 2m trụ đơn (3 trụ) | |||
| 1 | Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Boulon Φ12 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Long đền vuông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 7 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 8 | Bốc xuống đà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| F | Đà thép lệch đôi 2m trụ đơn (1 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Boulon Φ12 x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Long đền vuông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 9 | Bốc xuống đà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| G | Phần dây sứ, phụ kiện (1 trọn bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 25mm2-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | mét |
| 2 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 3 | Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Giáp buộc đầu sứ đôi cáp Al bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ty sứ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 6 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Móc treo chữ U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng dây AC50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Uclevis + SOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp LBFCO+Fuselink 60K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | 10 bộ |
| 20 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp Uclevis+sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) (19 trụ) | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | trụ |
| I | Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG) (6 trụ) | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| J | Phần xà (1 trọn bộ) | |||
| 1 | Tháo Xà đơn 2,4m trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo Xà đôi 2,4m trụ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo Đà U160 dài 2,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ 3p |
| K | PHẦN HẠ THẾ NỔI | |||
| L | Móng trụ hạ thế đơn 8,5m (13 móng) | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| M | Móng trụ hạ thế đôi 8,5m (1 móng) | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| N | Móng trụ hạ thế đơn 10,5m đơn (2 móng) | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| O | Tiếp địa lặp lại (2 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,442 | kg |
| 2 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Dây sắt d8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mét |
| 4 | Ống nhựa pvc đk 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mét |
| 5 | Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Mối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối |
| 9 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 10 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100kg |
| P | Trụ 8,5m đơn và phụ kiện (13 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 3 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | tấn |
| 4 | Bốc xuống cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5 | tấn |
| Q | Trụ 8,5m đôi và phụ kiện (1 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Boulon 16*500 VRS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 4 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 5 | Bốc xuống cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| R | Trụ 10,5m đơn và phụ kiện (2 trụ) | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m-420kgf | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 3 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| 4 | Bốc xuống cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| S | Dây sứ và phụ kiện (1 trọn bộ) | |||
| 1 | Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | mét |
| 2 | Boulon chẻ 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Rack 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Rack 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Rack 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Rack 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Phụ kiện treo cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 9 | Phụ kiện dừng cáp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Đà 0,8U hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Điện kế 1p 5A-220V (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 12 | Thùng điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 13 | Boulon Φ16 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 14 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 15 | Điện kế 3p 5A-220V-380V (SDL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Thùng điện kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Boulon Φ16 x 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Long đền vuông M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Phụ kiện Mắc điện 1 pha cùng hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | nhánh |
| 20 | Phụ kiện Mắc điện 1 pha băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | nhánh |
| 21 | Phụ kiện Mắc điện 3 pha cùng hướng cáp ABC4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | nhánh |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | km |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | km |
| 24 | Lắp đặt ráck 1 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 25 | Lắp đặt ráck 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ráck 3 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt ráck 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| T | Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m (TC+CG) (15 trụ) | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| U | Phần dây sứ và phụ kiện (1 trọn bộ) | |||
| 1 | Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | km |
| 2 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,816 | km |
| 3 | Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | km |
| 4 | Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | km |
| 5 | Tháo, lắp dây ABC4x50mm2 bằng Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | km |
| 6 | Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | km |
| 7 | Tháo, lắp đo đếm 1 pha +thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp đo đếm 3 pha +thùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| V | Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 10% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: Công trình xây dựng trong đó có thi công (xây lắp hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế, giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 444.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô công trình. - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): hợp đồng kinh tế (có đính kèm bảng đơn giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành (có giá trị hợp đồng đã thực hiện) của chủ đầu tư. Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 10a, 10b Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).- Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính (trường hợp dung lượng file không vượt quá quy định của hệ thống mạng); cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế.- Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.332.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 5 | 3 |
| 5 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ hành nghề định giá, đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 6 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | * Với các vị trí từ số 1 đến số 5 ở trên, nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 5 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực). | 1 | 1 |
| 7 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học. | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân ngành điện ≥ 10 người- Công nhân ngành xây dựng ≥ 05 người- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động.1)Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);2)Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực);*HSDT chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu: đạt*HSDT không chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu hoặc chứng minh thiếu hoặc có trường hợp không hợp lệ: không đạtNhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 2 | 1 |
| 9 | Quy định chung | 1 | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu (chiếc) | Sức nâng ≥ 10 tấn .Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích ≥ 250l | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi (cái) | Công suất >= 1,5Kw | 1 |
| 4 | Máy hàn (cái) | Công suất >= 14KW | 1 |
| 5 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gầu ≥ 0,4m3.Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) | Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi