Gói thầu: Di dời điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438033-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Di dời điện
Số hiệu KHLCNT 20220407208
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 13:01:00 đến ngày 2022-04-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 634,107,256 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,400,000 VNĐ ((Sáu triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: Công trình xây dựng trong đó có thi công (xây lắp hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế, giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 444.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô công trình. - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): hợp đồng kinh tế (có đính kèm bảng đơn giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành (có giá trị hợp đồng đã thực hiện) của chủ đầu tư. Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 10a, 10b Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).- Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính (trường hợp dung lượng file không vượt quá quy định của hệ thống mạng); cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế.- Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ hành nghề định giá, đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Với các vị trí từ số 1 đến số 5 ở trên, nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 5 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân ngành điện ≥ 10 người- Công nhân ngành xây dựng ≥ 05 người- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động.1)Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);2)Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực);*HSDT chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu: đạt*HSDT không chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu hoặc chứng minh thiếu hoặc có trường hợp không hợp lệ: không đạtNhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quy định chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn .Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3.Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Di dời điện
Nâng cấp Đường Gò Hưu (ĐT 824 - Kênh Tây)
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Cao Cường, địa chỉ văn phòng: 62 Bà Hom (Lầu 6 Chung cư Kiến Thành), phường 13, Quận 6, TP.Hồ Chí Minh. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng Nam Phước, địa chỉ văn phòng: 339 Đinh Bộ Lĩnh, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.Hồ Chí Minh. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở GTVT tỉnh Long An. Địa chỉ: 66 Hùng Vương, Phường 2, Tân An, Long An. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng và Đào tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. - Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực Thi công Đường dây và TBA từ hạng II trở lên. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Tên đơn vị: BQLDA Đầu Tư Xây Dựng huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B-TT. Hậu Nghĩa – H.Đức Hòa - Tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811098 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: +Tên đơn vị: UBND Huyện Đức Hòa, Tỉnh Long An +Địa chỉ: TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Tên đơn vị: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Long An -Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, TP.Tân An, Tỉnh Long An. 
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRUNG THẾ NỔI
B Móng trụ trung thế 14m đơn (4 móng)
1Boulon Φ 22 x 1000 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Long đền vuông M24Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
C Tiếp địa thiết bị (1 móng)
1Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6kg
3Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Boulon chẻ 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ống thép mạ kẽm đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3mét
7Ống nhựa pvc đk 27mMô tả kỹ thuật theo chương V3mét
8Mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
10Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100kg
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính ống ≤32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
D Trụ 14m đơn và phụ kiện (4 trụ)
1Trụ BTLT 14m - 850kgfMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
3Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
4Bốc xuống cột BTMô tả kỹ thuật theo chương V6tấn
E Đà thép lệch đơn 2m trụ đơn (3 trụ)
1Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanhMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Boulon Φ12 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Boulon Φ16 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Long đền vuông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
6Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
7Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
8Bốc xuống đà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,042tấn
F Đà thép lệch đôi 2m trụ đơn (1 bộ)
1Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Boulon Φ12 x 40Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Boulon Φ16 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Boulon Φ16 x 300 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Long đền vuông M14Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
9Bốc xuống đà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
G Phần dây sứ, phụ kiện (1 trọn bộ)
1Cáp đồng bọc 25mm2-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V20,4mét
2Sứ đứng 24KV DR>600mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
3Giáp buộc đầu sứ đơn cáp Al bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Giáp buộc đầu sứ đôi cáp Al bọc 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Ty sứ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Sứ treo polymer 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Móc treo chữ UMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Kẹp ngừng dây AC50-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Boulon Φ16 x 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Uclevis + SOCMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Phụ kiện lắp LBFCO+Fuselink 60KMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Kẹp nối ép rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Hotline 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Băng keo trung thế 0,2*15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Nắp chụp đầu cực LBFCOMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Rải căng dây lấy độ võng dây đồng (M), tiết diện dây ≤25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02km
19Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V1,710 bộ
20Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp Uclevis+sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
H Nhổ thu hồi BTLT 12m (TC+CG) (19 trụ)
1Nhổ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V19trụ
I Nhổ thu hồi BTLT 14m (TC+CG) (6 trụ)
1Nhổ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V6trụ
J Phần xà (1 trọn bộ)
1Tháo Xà đơn 2,4m trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Tháo Xà đôi 2,4m trụ đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Tháo Đà U160 dài 2,1mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ 3p
K PHẦN HẠ THẾ NỔI
L Móng trụ hạ thế đơn 8,5m (13 móng)
1Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
2Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
M Móng trụ hạ thế đôi 8,5m (1 móng)
1Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,34m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
N Móng trụ hạ thế đơn 10,5m đơn (2 móng)
1Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
O Tiếp địa lặp lại (2 bộ)
1Cáp đồng trần M25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442kg
2Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Dây sắt d8Mô tả kỹ thuật theo chương V20mét
4Ống nhựa pvc đk 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mét
5Đai thép không rỉ 20x0,7mm + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Nối bọc cđ 95-35/cu-alMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Mối hànMô tả kỹ thuật theo chương V2mối
9Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
10Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100kg
P Trụ 8,5m đơn và phụ kiện (13 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m-300kgfMô tả kỹ thuật theo chương V13trụ
2Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V13trụ
3Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V19,5tấn
4Bốc xuống cột BTMô tả kỹ thuật theo chương V19,5tấn
Q Trụ 8,5m đôi và phụ kiện (1 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m-300kgfMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Boulon 16*500 VRSMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
4Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
5Bốc xuống cột BTMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
R Trụ 10,5m đơn và phụ kiện (2 trụ)
1Trụ BTLT 10,5m-420kgfMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Dựng cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
3Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
4Bốc xuống cột BTMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
S Dây sứ và phụ kiện (1 trọn bộ)
1Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16mét
2Boulon chẻ 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Nối bọc cđ 95-95/cu-alMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Rack 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Rack 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Rack 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Rack 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Phụ kiện treo cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
9Phụ kiện dừng cáp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đà 0,8U hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Điện kế 1p 5A-220V (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V117cái
12Thùng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
13Boulon Φ16 x 250Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
14Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
15Điện kế 3p 5A-220V-380V (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Thùng điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Boulon Φ16 x 250Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Long đền vuông M18Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Phụ kiện Mắc điện 1 pha cùng hướngMô tả kỹ thuật theo chương V135nhánh
20Phụ kiện Mắc điện 1 pha băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V51nhánh
21Phụ kiện Mắc điện 3 pha cùng hướng cáp ABC4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3nhánh
22Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02km
23Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02km
24Lắp đặt ráck 1 sứMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
25Lắp đặt ráck 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt ráck 3 sứMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt ráck 4 sứMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
T Nhổ thu hồi trụ BTLT 8,5m (TC+CG) (15 trụ)
1Nhổ trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V15trụ
U Phần dây sứ và phụ kiện (1 trọn bộ)
1Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,016km
2Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,816km
3Tháo dây AV50mm2 bằng Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,15km
4Tháo dây AC50mm2 bằng Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,075km
5Tháo, lắp dây ABC4x50mm2 bằng Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,036km
6Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,62km
7Tháo, lắp đo đếm 1 pha +thùngMô tả kỹ thuật theo chương V117bộ
8Tháo, lắp đo đếm 3 pha +thùngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
V Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng là 10% theo đúng cơ cấu của giá gói thầu được duyệt. Khi thực hiện và thanh quyết toán khối lượng của gói thầu thì thuế giá trị gia tăng điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.52E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: Công trình xây dựng trong đó có thi công (xây lắp hoặc di dời) đường dây trung thế, đường dây hạ thế, giá trị quyết toán hợp đồng (hoặc xác nhận khối lượng thanh toán hoàn thành) tối thiểu là 444.000.000 VNĐ. Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô công trình. - Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực, kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): hợp đồng kinh tế (có đính kèm bảng đơn giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành (có giá trị hợp đồng đã thực hiện) của chủ đầu tư. Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc như: Hợp đồng kinh tế, bản vẽ thiết kế được duyệt, biên bản nghiệm thu hoàn thành và khối lượng hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư) để phục vụ việc xác minh, làm rõ khi có yêu cầu của Bên mời thầu.* Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.Bảng kê khai tóm tắt quy mô công trình đã thực hiện có cam kết của nhà thầu (theo Mẫu số 10a, 10b Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).- Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính (trường hợp dung lượng file không vượt quá quy định của hệ thống mạng); cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế.- Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file E-HSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát đường dây và trạm biến áp hạng II trở lên, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng làm kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc Bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động, đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.53
5 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc chuyên ngành xây dựng nhưng có chứng chỉ hành nghề định giá, đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán cho ít nhất 02 công trình tương tự. Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
6 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 * Với các vị trí từ số 1 đến số 5 ở trên, nhà thầu cung cấp Bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực) hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình); Bản kê khai hồ sơ năng lực kinh nghiệm của nhân sự được đề xuất có thể hiện các công trình đã tham gia thực hiện; Quyết định bổ nhiệm nhân sự đối với các công trình đã tham gia thực hiện (tất cả đều có chứng thực).Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh công trình đã thực hiện như: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của nhân sự, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).*Với vị trí từ số 2 đến số 5 ở trên, trường hợp biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng không có tên của nhân sự đề xuất, nhà thầu có thể chứng minh bằng biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc.., có tên của nhân sự đề xuất hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư (các tài liệu này phải được chứng thực).11
7 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 *Phần chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự, nhà thầu cung cấp xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, công việc,.., có tên của nhân sự đề xuất để chứng minh (các tài liệu này phải được chứng thực.*Nhà thầu cần chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến quy mô công trình chứng minh năng lực kinh nghiệm (bao gồm địa chỉ, điện thoại, email,...của chủ đầu tư của công trình tương tự, hồ sơ thiết kế, hồ sơ chất lượng....) để bên mời thầu kiểm tra trên giấy tờ và trên thực tế khi cần thiết.* Đính kèm tài liệu chứng minh hoặc xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh mục kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự.- Các nhân sự chủ chốt không được đảm nhận quá 1 nhiệm vụ trong gói thầu.- Thời gian để tính số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: tính chính xác theo ngày, căn cứ theo ngày được cấp bằng đại học.11
8 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân ngành điện ≥ 10 người- Công nhân ngành xây dựng ≥ 05 người- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận nghề phù hợp.- Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động - vệ sinh lao động.1)Bản chụp chứng chỉ, bằng cấp (có chứng thực);2)Bản chụp hợp đồng lao động không xác định thời hạn (có chứng thực);*HSDT chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu: đạt*HSDT không chứng minh đầy đủ số lượng công nhân đạt yêu cầu huy động cho gói thầu hoặc chứng minh thiếu hoặc có trường hợp không hợp lệ: không đạtNhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.21
9 Quy định chung 1 * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu (chiếc) Sức nâng ≥ 10 tấn .Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích ≥ 250l1
3 Máy đầm dùi (cái) Công suất >= 1,5Kw1
4 Máy hàn (cái) Công suất >= 14KW1
5 Máy đào (chiếc) Dung tích gầu ≥ 0,4m3.Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
6 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc (cái) Yêu cầu phải có kiểm định còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->