Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220416802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 13:20:00 đến ngày 2022-04-26 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,518,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3524E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng và bê tông nhựa chặt;+ Cầu bản có nhịp L>=6m; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự như công trình nêu trên hoặc đã làm Phó chỉ huy trưởng hoặc chủ nhiệm KCS thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2 trở lên:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông ximăng+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường (cử nhân hoặc kỹ sư môi trường). Đã từng phụ trách công tác môi trường ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép >=9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tưới nước >=4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải cấp phối đá dăm >=50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy san 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào bánh lốp >=0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu >=6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ >=10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Trạm trộn bê tông xi măng >=60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô chuyển trộn >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và thuộc sở hữu của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Trạm trộn bê tông nhựa >=120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh lốp >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa 700 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL14H đến đường vào kho đạn CK55 700 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn;
Địa chỉ: Thôn Trung Phước 1, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam;
SĐT/Fax: 02353650379;
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353650456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353650379; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353650229 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | a.Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14.617,5698 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.332,3512 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.452,1611 | 1 m3 |
| 4 | Vét đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.940,8918 | 1 m3 |
| 5 | Đánh cấp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,0102 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.967,403 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn tăng cường mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.001,9458 | 1 m2 |
| 8 | Cắt mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | 10 m |
| 9 | Đào mặt đường bê tông xi măng cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162,9861 | 1 m3 |
| 10 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.608,8307 | 1m3 |
| 11 | V/chuyển phế thải tiếp 1.5Km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.608,8307 | 1m3 |
| 12 | Đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.967,403 | 1m3 |
| B | b.Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597,355 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,4734 | 1 m2 |
| 3 | Lót giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.532,6725 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9119 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4059 | 1 tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.999,16 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC 12.5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,6575 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,6575 | 1 Tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 32.3 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 678,6575 | 1 Tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.999,16 | 1 m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,8488 | 1 m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.087,1447 | 1 m3 |
| C | Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,8074 | 1 m3 |
| 2 | Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,838 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,8716 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 882,0187 | 1 m2 |
| D | Vỉa hè | |||
| 1 | Lát Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.396,1 | 1 m2 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,844 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M150 khóa mép vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7661 | 1 m3 |
| E | a.Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Lắp ghép tấm ốp BTXM KT(40x40x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.294 | Cái |
| 2 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6342 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,5072 | 1 m2 |
| 4 | Cốt thép D6 tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0091 | 1 tấn |
| 5 | Đệm vữa tấm ốp dày 2cm M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 581,0324 | 1 m2 |
| 6 | chèn khe tấm ốp bằng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3086 | 1 m3 |
| F | b.Chân khay: | |||
| 1 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,1365 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,91 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2397 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,0273 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,0227 | 1 m3 |
| G | a.Đào đắp đất mương dọc | |||
| 1 | Đào mương dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,8493 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất trả mương dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,2288 | 1 m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,6251 | 1m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp 1.5Km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,6251 | 1m3 |
| H | b. Mương dọc ống bê tông ly tâm lắp ghép | |||
| 1 | ống cống BTLT D60 chịu lực (H30) L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn |
| 2 | ống cống BTLT D60 chịu lực (H30) L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn |
| 3 | ống cống BTLT D60 vỉa hè (H10) L=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | 1 đoạn |
| 4 | ống cống BTLT D60 vỉa hè (H10) L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347 | 1mối nố |
| 6 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,6626 | 1 m3 |
| I | Đan hố ga | |||
| 1 | BT M200 đá 1x2 đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1191 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7121 | 1 tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6722 | Tấn |
| J | Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép xà mũ đướng kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9638 | Tấn |
| K | Thân và móng hố ga | |||
| 1 | BT thân hố ga M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,3357 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170,6992 | 1 m2 |
| 3 | BT móng M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,912 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,28 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,456 | 1 m3 |
| L | d. Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn dầm cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép dầm bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2601 | Tấn |
| 4 | Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 m2 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | 1 m3 |
| 7 | GCLD lưới chắn rác bê tông tính năng cao KT(960x300x80)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | cái |
| M | e. Cống hộp (1x[300x300]) | |||
| 1 | Bê tông thân cống đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4329 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,77 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đệm đá 4x6 M100 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,324 | 1 m3 |
| 4 | Gia công c.thép thân cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1549 | Tấn |
| 5 | Gia công c.thép thân cống d> 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4964 | Tấn |
| 6 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,64 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,4 | 1 m3 |
| 8 | Đắp cát hạt thô K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,785 | 1 m3 |
| N | Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0973 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1905 | Tấn |
| O | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0282 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0684 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9001 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,37 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | 1 m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,4 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,57 | 1 m3 |
| P | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,0282 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,0684 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9001 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,76 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,37 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,56 | 1 m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất móng cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,17 | 1 m3 |
| Q | f.Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đê quay thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,25 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống cống tạm BTLT D80cm (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đoạn |
| 3 | Lắp ghép tấm ốp BTXM KT(40x40x6)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.134 | Cái |
| 4 | Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5462 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,6992 | 1 m2 |
| 6 | Cốt thép D6 tấm ốp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3474 | 1 tấn |
| 7 | Đệm vữa tấm ốp dày 2cm M75 Dày 2 cm , Vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,969 | 1 m2 |
| 8 | chèn khe tấm ốp bằng vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4833 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 m2 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 1 m3 |
| 12 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 1 m3 |
| R | *g- Cống tròn 2D150 | |||
| 1 | LĐ & TD ống BTLT D150cm (L=4m) (H30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 đoạn |
| 2 | Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1mối nố |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8176 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng cống, chén ống cống đá 4x6M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,342 | 1 m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3053 | 1 m3 |
| S | Thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2038 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0752 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5194 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5368 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6631 | 1 m3 |
| 6 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9466 | 1 m3 |
| T | Hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2X4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0413 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1778 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5208 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5021 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3303 | 1 m3 |
| U | Gia cố thượng hạ lưu: | |||
| 1 | Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,468 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,04 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,386 | 1 m3 |
| 4 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,893 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2977 | 1 m3 |
| V | a.Vạch sơn | |||
| 1 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,8875 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,25 | m2 |
| W | b.Biển báo | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 Cái |
| 2 | Cột đỡ biển báo D80, L=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,752 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | 1 m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép D14 L=50cm chống xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | Tấn |
| 7 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,992 | 1 m3 |
| 8 | Đắp đất K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | 1 m3 |
| X | c.Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,208 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 428,48 | 1 m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | 1 m3 |
| Y | a.Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông mặt cầu M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,728 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,284 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2573 | Tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7049 | Tấn |
| Z | b.Gờ chăn bánh | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5756 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,268 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép gờ chắn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | Tấn |
| AA | c.Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông thân mố đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,84 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,52 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng mố cầu đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1 m3 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6998 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9084 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1005 | Tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1144 | Tấn |
| 10 | Cốt thép mũ mố d>18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | Tấn |
| 11 | Bê tông thân tường cánh đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5963 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8491 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng tường cánh M100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,607 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,148 | 1 m2 |
| 15 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2678 | 1 m3 |
| 16 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,88 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9556 | 1 m3 |
| 18 | Hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Ca |
| AB | d.Thanh chống | |||
| 1 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0551 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thanh chống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | Tấn |
| 5 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất hố móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,7 | 1 m3 |
| AC | e.Đá dăm giảm tải | |||
| 1 | Đá dăm giảm tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9 | 1 m3 |
| AD | f.Gia cố sân cầu | |||
| 1 | Bê tông đá 4x6 M150 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3373 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,736 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,88 | 1 m2 |
| 4 | Dăm sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7423 | 1 m3 |
| 5 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,2582 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4426 | 1 m3 |
| AE | g.Cốt thép tăng cường tấm BTXM trên cầu | |||
| 1 | Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0254 | Tấn |
| 2 | Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,585 | Tấn |
| AF | h.Hạng mục khác | |||
| 1 | Đắp đất vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 m3 |
| 2 | Hút nước vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Ca |
| 3 | Đào phá vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | 1 m3 |
| 4 | LĐ & TD ống BTLT D80cm (L=4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn |
| AG | i. Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Đập phá bê tông tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 2 | Đập phá bê tông gờ chắn bánh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,4753 | 1m3 |
| 4 | V/chuyển phế thải tiếp 1.5Km bằng ô tô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,4753 | 1m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3524E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng và bê tông nhựa chặt;+ Cầu bản có nhịp L>=6m; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự như công trình nêu trên hoặc đã làm Phó chỉ huy trưởng hoặc chủ nhiệm KCS thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2 trở lên:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông ximăng+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường (cử nhân hoặc kỹ sư môi trường). Đã từng phụ trách công tác môi trường ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép >=9 T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy ủi 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Ô tô tưới nước >=4m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu rung >=25T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy đào >=0,8 m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 7 | Máy rải cấp phối đá dăm >=50m3/h | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy san 110CV | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào bánh lốp >=0,4m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Cần cẩu >=6T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ >=10T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 5 |
| 12 | Trạm trộn bê tông xi măng >=60m3/h | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Ô tô chuyển trộn >=6m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 5 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Có giấy kiểm định còn hiệu lực và thuộc sở hữu của nhà thầu | 1 |
| 15 | Trạm trộn bê tông nhựa >=120 T/h | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Lu bánh lốp >=16T | Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực | 2 |
| 17 | Máy rải bê tông nhựa 700 tấn/h | Có đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi