Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220416802-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220416748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 700 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 13:20:00 đến ngày 2022-04-26 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,518,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3524E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng và bê tông nhựa chặt;+ Cầu bản có nhịp L>=6m;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự như công trình nêu trên hoặc đã làm Phó chỉ huy trưởng hoặc chủ nhiệm KCS thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2 trở lên:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông ximăng+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường (cử nhân hoặc kỹ sư môi trường). Đã từng phụ trách công tác môi trường ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép >=9 T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tưới nước >=4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung >=25T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy rải cấp phối đá dăm >=50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san 110CV
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào bánh lốp >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu >=6T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
12-Trạm trộn bê tông xi măng >=60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô chuyển trộn >=6m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực và thuộc sở hữu của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Trạm trộn bê tông nhựa >=120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lu bánh lốp >=16T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy rải bê tông nhựa 700 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ QL14H đến đường vào kho đạn CK55
700 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn , địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Phước 1, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phú Khang; Địa chỉ: Lô A165 Khu phố mới Tân Thạnh, phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nông Sơn. Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết kế xây dựng HTP; Địa chỉ: Xã Quế Mỹ, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nông Sơn, địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn , địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Phước 1, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (còn hiệu lực); 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công...) theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III; 5. File dữ liệu Bảng phân tích đơn giá dự thầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn; Địa chỉ: Thôn Trung Phước 1, xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam; SĐT/Fax: 02353650379; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353650456
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng - Phát triển quỹ đất huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353650379;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Nông Sơn Địa chỉ: Xã Quế Trung, huyện Nông Sơn, tỉnh Quảng Nam SĐT: 02353650229
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A a.Nền đường
1Đắp nền đường K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V14.617,56981 m3
2Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V18.332,35121 m3
3Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.452,16111 m3
4Vét đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2.940,89181 m3
5Đánh cấp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,01021 m3
6Đắp nền đường K=0.98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.967,4031 m3
7Lu lèn tăng cường mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3.001,94581 m2
8Cắt mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V4,0710 m
9Đào mặt đường bê tông xi măng cũMô tả kỹ thuật theo Chương V162,98611 m3
10V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V8.608,83071m3
11V/chuyển phế thải tiếp 1.5Km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V8.608,83071m3
12Đất đắp K98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.967,4031m3
B b.Mặt đường
1Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V597,3551 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V223,47341 m2
3Lót giấy dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2.532,67251 m2
4Sản xuất thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,91191 tấn
5Sản xuất thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,40591 tấn
6Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa pha dầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3.999,161 m2
7Sản xuất BTNC 12.5 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V678,65751 Tấn
8Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V678,65751 Tấn
9Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa = Ô tô 12T, 32.3 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo Chương V678,65751 Tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa(loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V3.999,161 m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V719,84881 m3
12Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.087,14471 m3
C Bó vỉa
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V238,80741 m3
2Bao tải tẩm nhựa đường 1 lớp bao 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8381 m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V95,87161 m3
4Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V882,01871 m2
D Vỉa hè
1Lát Gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.396,11 m2
2Đắp cát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V95,8441 m3
3Bê tông đá 2x4 M150 khóa mép vỉa hèMô tả kỹ thuật theo Chương V17,76611 m3
E a.Gia cố mái taluy
1Lắp ghép tấm ốp BTXM KT(40x40x6)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.294Cái
2Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,63421 m3
3Ván khuôn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V292,50721 m2
4Cốt thép D6 tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,00911 tấn
5Đệm vữa tấm ốp dày 2cm M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V581,03241 m2
6chèn khe tấm ốp bằng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,30861 m3
F b.Chân khay:
1Bê tông chân khay đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,13651 m3
2Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V280,911 m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,23971 m3
4Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V88,02731 m3
5Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V37,02271 m3
G a.Đào đắp đất mương dọc
1Đào mương dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V840,84931 m3
2Đắp đất trả mương dọcMô tả kỹ thuật theo Chương V523,22881 m3
3V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V368,62511m3
4V/chuyển phế thải tiếp 1.5Km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V368,62511m3
H b. Mương dọc ống bê tông ly tâm lắp ghép
1ống cống BTLT D60 chịu lực (H30) L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V111 đoạn
2ống cống BTLT D60 chịu lực (H30) L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn
3ống cống BTLT D60 vỉa hè (H10) L=4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3361 đoạn
4ống cống BTLT D60 vỉa hè (H10) L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3471mối nố
6Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V348,66261 m3
I Đan hố ga
1BT M200 đá 1x2 đan hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,11911 m3
2Cốt thép tấm đan hố ga đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71211 tấn
3Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6722Tấn
J Xà mũ hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V191 m3
2Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V1331 m2
3Cốt thép xà mũ đướng kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9638Tấn
K Thân và móng hố ga
1BT thân hố ga M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V144,33571 m3
2Ván khuôn thân hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V1.170,69921 m2
3BT móng M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,9121 m3
4Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V97,281 m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,4561 m3
L d. Cửa thu nước
1Bê tông M200 đá 1x2 bó vỉa cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,041 m3
2Ván khuôn dầm cửa thuMô tả kỹ thuật theo Chương V28,881 m2
3Gia công cốt thép dầm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2601Tấn
4Bê tông cửa thu nước đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,61 m3
5Ván khuôn cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V381 m2
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,181 m3
7GCLD lưới chắn rác bê tông tính năng cao KT(960x300x80)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V76cái
M e. Cống hộp (1x[300x300])
1Bê tông thân cống đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,43291 m3
2Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V198,771 m2
3Bê tông đệm đá 4x6 M100 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3241 m3
4Gia công c.thép thân cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1549Tấn
5Gia công c.thép thân cống d> 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,4964Tấn
6Đào đất móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,641 m3
7Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V156,41 m3
8Đắp cát hạt thô K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,7851 m3
N Bản giảm tải
1Bê tông M300 đá 1x2 bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,151 m3
2Ván khuôn bản dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,651 m2
3Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0973Tấn
4Cốt thép bản dẫn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1905Tấn
O Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,02821 m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V67,06841 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,90011 m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,761 m2
5Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,371 m3
6Ván khuôn chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,561 m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,151 m3
8Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V742,41 m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V657,571 m3
P Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,02821 m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V67,06841 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,90011 m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V31,761 m2
5Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,371 m3
6Ván khuôn chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,561 m2
7Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,151 m3
8Đào đất móng cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1501 m3
9Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,171 m3
Q f.Hạng mục khác
1Đắp đê quay thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,251 m3
2Lắp đặt ống cống tạm BTLT D80cm (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 đoạn
3Lắp ghép tấm ốp BTXM KT(40x40x6)cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.134Cái
4Bê tông tấm ốp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,54621 m3
5Ván khuôn tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V100,69921 m2
6Cốt thép D6 tấm ốpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,34741 tấn
7Đệm vữa tấm ốp dày 2cm M75 Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V199,9691 m2
8chèn khe tấm ốp bằng vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,48331 m3
9Bê tông chân khay đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,21 m3
10Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V281 m2
11Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,841 m3
12Đào đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V71 m3
13Đắp đất chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V1,961 m3
R *g- Cống tròn 2D150
1LĐ & TD ống BTLT D150cm (L=4m) (H30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V171 đoạn
2Nối ống BT bằng PP xảm ĐK ống D150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V151mối nố
3Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V48,81761 m2
4Bê tông móng cống, chén ống cống đá 4x6M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,3421 m3
5Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,30531 m3
S Thượng lưu
1Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,20381 m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V41,07521 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,51941 m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,53681 m2
5Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,66311 m3
6Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,94661 m3
T Hạ lưu
1Bê tông thân tường đầu, tường cánh M150 đá 2X4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,04131 m3
2Ván khuôn thân tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V40,17781 m2
3Bê tông móng tường đầu, tường cánh M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,52081 m3
4Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,50211 m2
5Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,33031 m3
U Gia cố thượng hạ lưu:
1Bê tông chân khay, sân cống M150 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,4681 m3
2Ván khuôn chân khay sân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,041 m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,3861 m3
4Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo Chương V216,8931 m3
5Đắp đất K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,29771 m3
V a.Vạch sơn
1Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115,8875m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V33,25m2
W b.Biển báo
1Biển báo hình tam giác (cạnh 70cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V241 Cái
2Cột đỡ biển báo D80, L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V241 Cái
3Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7521 m3
4Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,81 m2
5Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8641 m3
6Cốt thép D14 L=50cm chống xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029Tấn
7Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,9921 m3
8Đắp đất K90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,481 m3
X c.Hố trồng cây
1Bê tông móng M150 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,2081 m3
2Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V428,481 m2
3Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,281 m3
Y a.Bản mặt cầu
1Bê tông mặt cầu M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,7281 m3
2Ván khuôn bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V51,2841 m2
3Cốt thép bản mặt cầu dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2573Tấn
4Cốt thép bản mặt cầu d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,7049Tấn
Z b.Gờ chăn bánh
1Bê tông gờ chắn M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,57561 m3
2Ván khuôn gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,2681 m2
3Cốt thép gờ chắn d Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1017Tấn
AA c.Mố cầu
1Bê tông thân mố đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,841 m3
2Ván khuôn thân mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V79,521 m2
3Bê tông móng mố cầu đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,81 m3
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31 m3
5Ván khuôn móng mốMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,69981 m3
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V17,90841 m2
8Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1005Tấn
9Cốt thép mũ mố dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1144Tấn
10Cốt thép mũ mố d>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0324Tấn
11Bê tông thân tường cánh đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,59631 m3
12Ván khuôn thân tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V51,84911 m2
13Bê tông móng tường cánh M100 đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6071 m3
14Ván khuôn móng tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,1481 m2
15Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,26781 m3
16Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,881 m3
17Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,95561 m3
18Hút nước hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Ca
AB d.Thanh chống
1Bê tông thanh chống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,81 m3
2Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V181 m2
3Cốt thép thanh chống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0551Tấn
4Cốt thép thanh chống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197Tấn
5Đào đất hố móng, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 m3
6Đắp đất hố móng K95Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,71 m3
AC e.Đá dăm giảm tải
1Đá dăm giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V16,91 m3
AD f.Gia cố sân cầu
1Bê tông đá 4x6 M150 dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16,33731 m3
2Bê tông chân khay đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7361 m3
3Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V25,881 m2
4Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,74231 m3
5Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,25821 m3
6Đắp đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,44261 m3
AE g.Cốt thép tăng cường tấm BTXM trên cầu
1Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0254Tấn
2Thép gia cường tấm BTXM trên cầu thép d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,585Tấn
AF h.Hạng mục khác
1Đắp đất vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m3
2Hút nước vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Ca
3Đào phá vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V901 m3
4LĐ & TD ống BTLT D80cm (L=4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31 đoạn
AG i. Tháo dỡ cầu cũ
1Đập phá bê tông tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
2Đập phá bê tông gờ chắn bánh cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,468m3
3V/chuyển phế thải trong phạm vi 1Km đầu bằng ôtô 7 tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V425,47531m3
4V/chuyển phế thải tiếp 1.5Km bằng ô tô 7TMô tả kỹ thuật theo Chương V425,47531m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3524E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III, trong đó phải có: + Mặt đường Bê tông xi măng và bê tông nhựa chặt;+ Cầu bản có nhịp L>=6m;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông hạng III trở lên. Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tính chất tương tự như công trình nêu trên hoặc đã làm Phó chỉ huy trưởng hoặc chủ nhiệm KCS thi công xây dựng công trình giao thông cấp 2 trở lên:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông ximăng+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m.(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (Kèm theo tài liệu chứng minh)75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường). Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III có quy mô tính chất:+ Có giá trị tối thiểu là 7,5 tỷ đồng;+ Mặt đường Bê tông xi măng;+ Cầu bản BTCT có nhịp ≥ 9m,(có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
3 Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc kỹ sư cầu đường. Đã từng phụ trách vật liệu ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. Đã từng phụ trách an toàn lao động ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
5 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường (cử nhân hoặc kỹ sư môi trường). Đã từng phụ trách công tác môi trường ít 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT). (kèm theo tài liệu chứng minh)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép >=9 T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực3
2 Máy trộn bê tông 250-500 lít Đảm bảo còn vận hành tốt (Có Giấy đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị)2
3 Máy ủi 110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
4 Ô tô tưới nước >=4m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
5 Máy lu rung >=25T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
6 Máy đào >=0,8 m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
7 Máy rải cấp phối đá dăm >=50m3/h Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
8 Máy san 110CV Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
9 Máy đào bánh lốp >=0,4m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
10 Cần cẩu >=6T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực1
11 Ô tô tự đổ >=10T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực5
12 Trạm trộn bê tông xi măng >=60m3/h Có đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Ô tô chuyển trộn >=6m3 Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực5
14 Máy toàn đạc điện tử Có giấy kiểm định còn hiệu lực và thuộc sở hữu của nhà thầu1
15 Trạm trộn bê tông nhựa >=120 T/h Có đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Lu bánh lốp >=16T Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực2
17 Máy rải bê tông nhựa 700 tấn/h Có đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->