Gói thầu: Sửa chữa kênh dẫn ra hạ lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220404516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa kênh dẫn ra hạ lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220404439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SCL thuộc kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 13:13:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,270,992,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 93,000,000 VNĐ ((Chín mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung thi công bê tông với tổng khối lượng bê tông ≥ 1.000 m3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi có trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trườngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi, có trình độ đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu sấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu > 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực đầm > 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa kênh dẫn ra hạ lưu Sửa chữa kênh dẫn ra hạ lưu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí SCL thuộc kế hoạch sản xuất kinh doanh năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt: Khả năng huy động nhân sự, văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm. - Chứng nhận năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực trong lĩnh vực thi công xây lắp công trình dân dụng hoặc công nghiệp. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu nêu tại Mẫu số 03 Chương IV bao gồm: + Hợp đồng tương tự và một trong các tài liệu chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành; biên bản quyết toán công trình; hóa đơn; thanh lý hợp đồng). + Nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Bảng kê hóa đơn xuất ra từ hoạt động xây dựng và báo cáo tài chính của 3 năm 2019, 2020, 2021. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là một trong các tài liệu sau đây: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. Báo cáo kiểm toán |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 93.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Hòa Bình
+ Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình
+ Số điện thoại: 02183.852043, 0915955665 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Vương – Giám đốc Công ty. Địa chỉ: Số 428 đường Hòa Bình, phường Tân Thịnh - TP Hòa Bình - Số điện thoại: 02183.852043 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11 – Cửa Bắc – quận Ba Đình – TP Hà Nội. Tel: 024.66946946, 024.22201119 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè ốp mái | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II | 40,72 | 100m2 | |
| 2 | Đào phá, cậy dọn lớp đá tiếp giáp nền móng, cấp đá III, IV | 3.664,47 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép tạo chân khay bằng thủ công | 235,52 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5000m bằng ô tô - 5,0T | 235,52 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 61,24 | 100m3 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 41,74 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 13m - Đất các loại | 1.950,26 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 5km, đất cấp III | 19,5 | 100m3 | |
| 9 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, đá cấp III | 0,25 | 100m | |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép néo anke, thép gai fi 25 mái đá và bơm vữa | 0,09 | tấn | |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 329,22 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | 7,13 | 100m2 | |
| 13 | Cốt thép kè mái, chân khay đường kính cốt thép | 60,86 | tấn | |
| 14 | Bê tông kè mái, chân khay, đá 1x2, mác 250 | 1.183,72 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 15,13 | 100m3 | |
| 16 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | 846 | m | |
| 17 | Làm khe co giãn bằng matit chèn khe | 846 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống 1m, ống PVC D60 Tiền Phong | 233 | cái | |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,07 | 100m3 | |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,14 | 100m3 | |
| B | Tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 15,57 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 12,73 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày | 205,01 | m3 | |
| 4 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 4,16 | tấn | |
| 5 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 10,39 | tấn | |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 2,21 | 100m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 577,3 | m2 | |
| 8 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn mác 75 | 150,6 | m2 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 60x240x9 mm màu đỏ tươi | 200,8 | m2 | |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 34,1 | m3 | |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch block lục giác, vữa XM PCB30 mác 75 | 31 | m2 | |
| D | Cống sửa chữa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100 | 0,49 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 5,51 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông tường, chiều dày | 158,9 | m3 | |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 0,48 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | 5,68 | tấn | |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,44 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | 1,67 | 100m3 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | 28,56 | m2 | |
| 9 | Xếp đá khan có chít mạch mặt bằng, vữa XM M75 | 86,81 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây lắp trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có nội dung thi công bê tông với tổng khối lượng bê tông ≥ 1.000 m3. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi có trình độ đại học trở lên, Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng công trườngĐã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình xây dựng. (Có kèm tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | chuyên ngành xây dựng hoặc thủy lợi, có trình độ đại học trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu sấp | dung tích gầu > 0,6m3 | 2 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | lực đầm > 70Kg | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi