Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438839-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 13:40:00 đến ngày 2022-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: San nền, đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch, thoát nước, Điện chiếu sáng. Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm mở thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi công suất >= 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu >=25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Hạ tầng khu dân cư vùng Ép Lạc (giai đoạn 2), phường Tứ Hạ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.152,12 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 932,808 | 1 m3 |
| B | Mốc phân lô | |||
| 1 | Bê tông mốc phân lô đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép mốc phân lô đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn BT mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 1 m2 |
| 4 | Cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 mốc |
| 5 | Đào móng mốc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | 1 m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC 12.5mm, Chiều dày đã lèn ép=5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,49 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông nhựa chặt 12.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,068 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.807,49 | 1 m2 |
| 4 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm, lớp trên, dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,26 | 1 m3 |
| 5 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm, lớp dưới, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,33 | 1 m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | 1 m3 |
| D | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,91 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,64 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 385,86 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,67 | 1 m3 |
| 5 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456,679 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,77 | 1 m2 |
| 7 | Lu khuôn đường đạt K=0.98 sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,58 | 1 m2 |
| E | Hè phố | |||
| 1 | * Bó vỉa loại 1: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | 1 m2 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,1 | 1 m |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | 1 m3 |
| 5 | * Bó vỉa loại 2: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 7 | Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1 tấn |
| 8 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m |
| 10 | * Bó vỉa loại 3: Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,81 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3 | 1 m |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 14 | * Rãnh vỉa loại 1: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,44 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,04 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,52 | 1 m |
| 17 | Đào móng cấp phối đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | 1 m3 |
| 18 | * Rãnh vỉa loại 2: Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt rãnh vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,34 | 1 m |
| 21 | Đào móng cấp phối đá dăm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | 1 m3 |
| 22 | * Đá xe lăn: Bê tông đá xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn BT đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,68 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt đá xe lăn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 tấm |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 1 m3 |
| 26 | Bù bê tông đá dăm 2x4 M100 dày tb 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 27 | * Bó hè: Xây bó hè bằng gạch không nung (9.5x6.5x20)cm, Vữa xi măng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,61 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | 1 m3 |
| 29 | * Lát hè phố: Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,26 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông móng lát gạch, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | 1 m3 |
| 31 | Đào lớp kết cấu vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,49 | 1 m3 |
| 32 | Tháo dỡ bó vỉa hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | 1 m3 |
| 33 | * Cây xanh: Trồng cây Lát Hoa, H>=3.5m, ĐK>=12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 Cây |
| 34 | Cắt tỉa cành trước khi bứng, di dời cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cây |
| 35 | Đào đất gốc cây hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m3 |
| 36 | Bứng, di dời cây xanh hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cây |
| 37 | Trồng lại cây xanh tại vị trí mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 Cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 Cây |
| 39 | Trồng Cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m2 |
| 40 | Tới nước bảo dưỡng thảm cỏ 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1 m2 |
| 41 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 1 m3 |
| 43 | Xây đá chẻ 10x20x30 ô trồng cây, Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Cái |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m2 |
| 4 | Sơn gờ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| G | Cống dọc thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,26 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | 1 m3 |
| 3 | Nạo vét cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,09 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,85 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,901 | 1 m3 |
| 7 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,33 | 1 m3 |
| 8 | Lắp đặt gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | 1 Cái |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | 1 m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1mối nối |
| H | Hố thu thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,87 | 1 m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,153 | 1 m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn BT hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,53 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | Tấn |
| 9 | Gia công k/cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 1 tấn |
| 10 | Lắp dựng k/cấu thép hình giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn BT giằng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | 1 m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm gang hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| 13 | Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn BT họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 1 m2 |
| 15 | LĐ ống nhựa UPVC D200mm dày 5.9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m |
| 16 | Đắp bột đá đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | 1 m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 c/kiện |
| I | Cấp điện | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 8 | Cột BTLT: NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cột |
| 9 | Đào kênh mương bằng máy đào, Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa L=2.5m xuống đất, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Đường kính fi12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | 1 Kg |
| 13 | Thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,3 | Kg |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km/dây |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV-ABC-A(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | km/dây |
| 16 | Đai thép buộc + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 17 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 18 | Khóa néo 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 19 | Kẹp răng 2 bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp biểm cấm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Bộ |
| 21 | Bảng tên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 22 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,62 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,285 | m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,411 | m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp, độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,209 | m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629 | viên |
| 7 | Đổ bê tông lót móng cột M100 (R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng cột M150 (R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,84 | m2 |
| 10 | Cột thép cao 6m D78/154 dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 11 | Khung móng cột đèn M24x300x300x1050 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn đường Led 80W, 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 14 | Dây lên đèn CVV(3x2) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Một |
| 15 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,5 | m |
| 16 | Đánh số thứ tự cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cột |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 18 | Ép đầu cốt (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 19 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đầu |
| 20 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,5 | m |
| 22 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: San nền, đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm, vỉa hè lát gạch, thoát nước, Điện chiếu sáng. Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm mở thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu, cần trục | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe ủi công suất >= 110CV | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy lu >=25T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi