Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438828-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438777
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 14:02:00 đến ngày 2022-04-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,526,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải >=5T - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi >=1,5 KW - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn >=14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn >=14 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc - Kèm theo hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
Xây dựng nhà làm việc 2 tầng, nhà công vụ cấp 4 Ban quản lý rừng phòng hộ Quảng Trạch
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915016609 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915016609 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915016609 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Duẫn - giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915016609
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ CẤP 4
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,5386100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,1795100m3
3Tận dụng đất đào hố móng đắp quanh công trìnhTheo HSMT0,3591100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT8,67m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT22,5015m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,3944100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,356m3
8Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,6648100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,4189tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0892tấn
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT46,9795m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,5287m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,6139100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7388tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,1503tấn
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT3,3112100m3
17Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT21,8062m3
18Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,7384m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,7102m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,0283100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,8537tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,1623tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT11,0669m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,1319100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT0,0775tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,5595tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,3403tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT38,0096m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT3,2943100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,5182tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT1,0497tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT2,1772tấn
33Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,075m3
34Ván khuôn gỗ giằng nhà, lanh tô, ô văng,Theo HSMT0,7166100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,5129tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo HSMT0,0722tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,1205tấn
38Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT22,3503m3
39Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT24,1971m3
40Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,2205m3
41Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT10,7772m3
42Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,2024m3
43Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo HSMT2,2305tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,2305tấn
45Lắp ke chống bãoTheo HSMT1.913cái
46Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mmTheo HSMT4,4196100m2
47Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5mmTheo HSMT0,2698100m2
48Ngâm nước xi măng chống thấm Seno, Sân thượngTheo HSMT93,4032m2
49Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT93,4032m2
50Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT45,3m2
51Móng quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT45,3m2
52Láng nền dày 2cm, khía rãnh chống trượt vữa XM M75, PCB40Theo HSMT15,834m2
53Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT101,5923m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT397,468m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT133,691m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT113,19m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT329,43m2
58Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT56,402m2
59Trát giằng tường, lanh tô, ô văng,... vữa XM M75, PCB40Theo HSMT71,66m2
60Cắt tạo chỉ tườngTheo HSMT48m
61Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT78m
62Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT154,64m
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT354,5807m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT689,831m2
65Lát nền, sàn gạch Granite KT800x800mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT210,9348m2
66Ốp chân tường gạch Granite KT800x160mmTheo HSMT20,3712m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT16,218m2
68Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,984m2
69Lắp đặt thép ống mạ kẽm Ø60 dày 2,5mmTheo HSMT0,174100m
70Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø26,7 dày 2mmTheo HSMT0,0589100m
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT22,84561m2
72Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT15,84m2
73Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT27,56m2
74Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT3,6m2
75Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT3,6m2
76Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT7m2
77Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,4mmTheo HSMT38,16m2
78Lắp đặt cửa cuốnTheo HSMT13,3m2
79Lắp đặt ống thoát nước mưa, Ø90 dày 3,5mmTheo HSMT0,42100m
80Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D110mmTheo HSMT10cái
81Lắp đặt phễu thu Inox Ø110Theo HSMT10cái
82Lắp đặt co nhựa Ø90Theo HSMT10cái
83Lắp đặt ống nhựa Ø42 dày 3,5mmTheo HSMT0,06100m
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT2,7567100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT0,288m3
86Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,3m3
87Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,104100m2
88Lắp sẵn Bulon ĐK 14mm, L=600mm vào bê tôngTheo HSMT32cái
89Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 113,5mmTheo HSMT0,264100m
90Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo HSMT0,7683tấn
91Lắp dựng vì kèo thépTheo HSMT0,7683tấn
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT99,23131m2
B HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,998100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,3327100m3
3Tận dụng đất đào hố móng đắp quanh công trìnhTheo HSMT0,6653100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT17,6932m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT51,0047m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,686100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,4615m3
8Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,7882100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,3125tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,3837tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,1274tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT60,0933m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT10,5085m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,8808100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,0838tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,2203tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT4,6223100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT29,3305m3
19Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT24,8226m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT16,9937m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT2,9778100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,7073tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,2864tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,4806tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT33,4587m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT3,4262100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT0,1964tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT5,7883tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT1,1846tấn
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT84,0202m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT7,694100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT0,6453tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,4378tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT5,0846tấn
35Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT13,2277m3
36Ván khuôn gỗ giằng nhà, lanh tô, ô văng,Theo HSMT1,491100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,092tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mmTheo HSMT0,1075tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,3182tấn
40Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,1133m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,3134100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,162tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSMT0,238tấn
44Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT86,4566m3
45Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT20,2002m3
46Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT33,1156m3
47Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,4528m3
48Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT29,1078m3
49Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT13,3981m3
50Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT0,8942m3
51Gia công lam ngang thép tráng kẽmTheo HSMT0,0964tấn
52Lắp dựng lam ngang thép hộpTheo HSMT0,0964tấn
53Gia công xà gồ thép tráng kẽmTheo HSMT2,1525tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT2,1525tấn
55Lắp ke chống bãoTheo HSMT1.715cái
56Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mmTheo HSMT3,6456100m2
57Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5mmTheo HSMT0,4356100m2
58Gia công khung thép hộpTheo HSMT0,0908tấn
59Lắp dựng khung thép hộp chống bão VKTheo HSMT0,0908tấn
60Ngâm nước xi măng chống thấm Seno, Sân thượngTheo HSMT119,7552m2
61Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT119,7552m2
62Trát móng dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT54,75m2
63Móng quét nước xi măng 2 nướcTheo HSMT54,75m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT392,9845m2
65Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT733,6079m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT398,2378m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT336,1212m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT748,4499m2
69Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT181,9356m2
70Trát giằng tường, lanh tô, ô văng,... vữa XM M75, PCB40Theo HSMT149,1m2
71Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT31,34m2
72Cắt tạo chỉ tườngTheo HSMT338,12m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT103,04m
74Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT292,24m
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.079,3141m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT1.508,334m2
77Ốp tường gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT281,9093m2
78Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB4040,1488m2
79Lát nền, sàn gạch Granite KT800x800mm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT546,5362m2
80Ốp chân tường gạch Granite KT800x160mmTheo HSMT47,2432m2
81Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT50,418m2
82Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT27,7593m2
83Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,796m2
84Lắp dựng lan can cầu thang, lan can INOXTheo HSMT11,5m2
85Lắp đặt thép ống mạ kẽm Ø60 dày 2,5mmTheo HSMT0,3308100m
86Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø34 dày 2mmTheo HSMT0,153100m
87Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø26,7 dày 2mmTheo HSMT0,0969100m
88Lắp đặt thanh thép hộp mạ kẽm KT40x40x2mmTheo HSMT0,027100m
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT57,26381m2
90Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT29,04m2
91Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT24,69m2
92Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT3,699m2
93Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT50,96m2
94Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT24,08m2
95Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT15,816m2
96Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT13m2
97Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,4mmTheo HSMT71,16m2
98SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái KT800x700mmTheo HSMT1cái
99SXLD cửa tôn, cửa mái KT810x700mmTheo HSMT1cái
100Gia công đà trần thép hộp tráng kẽmTheo HSMT0,0758tấn
101Lắp dựng đà trần thép hộp tráng kẽmTheo HSMT0,0758tấn
102Lắp dựng trần tônTheo HSMT20,9501m2
103Lắp đặt ống thoát nước mưa, Ø90 dày 3,5mmTheo HSMT1100m
104Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D110mmTheo HSMT Theo HSMT10cái
105Lắp đặt phễu thu Inox Ø110Theo HSMT10cái
106Lắp đặt co nhựa Ø90Theo HSMT10cái
107Lắp đặt ống nhựa Ø42 dày 3,5mmTheo HSMT0,07100m
108Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 110mmTheo HSMT27chữ
109Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 180mmTheo HSMT30chữ
110Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT9,0366100m2
C HẠNG MỤC ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Theo HSMT30m
2Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo HSMT280m
3Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Theo HSMT480m
4Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Theo HSMT650m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmTheo HSMT450m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmTheo HSMT720m
7Lắp đặt Aptomat 1P63ATheo HSMT2cái
8Lắp đặt Aptomat 1P40ATheo HSMT1cái
9Lắp đặt Aptomat 1P32ATheo HSMT8cái
10Lắp đặt Aptomat 1P20ATheo HSMT2cái
11Lắp đặt Aptomat 1P15ATheo HSMT21cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VTheo HSMT11bộ
13Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2mTheo HSMT29bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT17cái
15Lắp đặt quạt treo trần 360 độTheo HSMT22cái
16Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mmTheo HSMT21 tủ
17Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT5cái
18Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT14cái
19Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo HSMT2cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT39cái
21Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo HSMT40hộp
22Lắp đặt bình nước nóng 10LTheo HSMT4bộ
23Bộ bếp + bình GasTheo HSMT1bộ
24Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2Theo HSMT70m
25Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2Theo HSMT100m
26Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2Theo HSMT150m
27Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2Theo HSMT200m
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmTheo HSMT200m
29Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mmTheo HSMT280m
30Lắp đặt Aptomat 1P100ATheo HSMT1cái
31Lắp đặt Aptomat 1P40ATheo HSMT1cái
32Lắp đặt Aptomat 1P20ATheo HSMT2cái
33Lắp đặt Aptomat 1P15ATheo HSMT6cái
34Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220VTheo HSMT3bộ
35Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2mTheo HSMT14bộ
36Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT2cái
37Lắp đặt quạt treo trần 360 độTheo HSMT8cái
38Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x120mmTheo HSMT11 tủ
39Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT8cái
40Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT15cái
41Lắp đặt hộp nối dây 100x100mmTheo HSMT44hộp
42Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSMT1bộ
43Lắp đặt cáp mạng cat6 AMPTheo HSMT200m
44Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø20Theo HSMT150m
45Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U401hộp
46LĐ Switch - 16 ports TotolinkTheo HSMT1bộ
47Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6Theo HSMT15cái
48Đầu bấm cáp RJ45-cat6Theo HSMT16cái
49Lắp đặt kim thu sétTheo HSMT5cái
50Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽmTheo HSMT5cọc
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSMT70m
52Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmTheo HSMT35m
53Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2Theo HSMT8,751m3
54Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Ø20Theo HSMT0,3m
55Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400Theo HSMT20cái
56Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250Theo HSMT20cái
D HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI, CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,0791100m3
2Tận dụng đất đào hố móng đắp quanh công trìnhTheo HSMT0,0791100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT1,3664m3
4Lát gạch không nung, vữa lót M75Theo HSMT3,5268m2
5Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT5,9849m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo HSMT27,9m2
7Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo HSMT26,964m2
8Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
9Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm0,1498m3
10Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
11Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,2189m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8541m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,308m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0683100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,028100m2
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSMT0,0854tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSMT161 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa Ø42Theo HSMT0,02100m
19Lắp đặt ống nhựa Ø34Theo HSMT0,41100m
20Lắp đặt ống nhựa Ø27Theo HSMT0,5100m
21Lắp đặt ống nhựa Ø21Theo HSMT0,32100m
22Lắp đặt cút nhựa Ø34-21Theo HSMT6cái
23Lắp đặt cút nhựa Ø344cái
24Lắp đặt cút nhựa Ø21Theo HSMT24cái
25Lắp đặt tê nhựa Ø34Theo HSMT4cái
26Lắp đặt tê nhựa Ø34-21Theo HSMT4cái
27Lắp đặt tê nhựa Ø21Theo HSMT6cái
28Lắp đặt côn thu Ø34-21Theo HSMT4cái
29Lắp đặt van khoá PVC Ø348cái
30Lắp đặt Máy bơm nước chân không PanasonicTheo HSMT1máy
31Lắp đặt phao cơ điệnTheo HSMT1cái
32Lắp đặt van nhựa xả cặn Ø34Theo HSMT1cái
33Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSMT1bể
34Lắp đặt vòi đồng Ø21Theo HSMT4cái
35Lắp đặt gương soiTheo HSMT4cái
36Lắp đặt xí bệtTheo HSMT4bộ
37Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSMT2bộ
38Lắp đặt chậu tiểu nữTheo HSMT2bộ
39Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa senTheo HSMT4bộ
40Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm mặt đáTheo HSMT8bộ
41Lắp đặt Vòi rửa tay gắn chậuTheo HSMT8bộ
42Lăp đặt phễu thu sàn INOX Ø80Theo HSMT12cái
43Lắp đặt ống nhựa Ø76Theo HSMT0,3100m
44Lắp đặt ống nhựa Ø110Theo HSMT0,27100m
45Lắp đặt cút nhựa Ø110-76Theo HSMT4cái
46Lắp đặt cút nhựa Ø110Theo HSMT4cái
47Lắp đặt tê nhựa Ø42Theo HSMT6cái
48Lắp đặt tê nhựa Ø110-76Theo HSMT2cái
49Lắp đặt tê nhựa Ø110Theo HSMT4cái
50Lắp đặt tê nhựa Ø76Theo HSMT6cái
51Lắp đặt nút bịt nhựa Ø110Theo HSMT2cái
52Lắp đặt chậu rửa bátTheo HSMT1bộ
53Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòiTheo HSMT1bộ
54Lắp đặt ống nhựa Ø34Theo HSMT0,25100m
55Lắp đặt ống nhựa Ø76Theo HSMT0,25100m
56Lắp đặt cút nhựa Ø34Theo HSMT6cái
57Lắp đặt tê nhựa Ø34Theo HSMT1cái
E HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VÀ KHUÔN VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,1908100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSMT0,0636100m3
3Tận dụng đất đào hố móng đắp nền công trìnhTheo HSMT0,1272100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT2,9519m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT8,765m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,1771100m2
7Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,571m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT0,4209100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,3673tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT0,1133tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0471tấn
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT75,228m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,5406m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,9063100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT3,8639m3
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,595100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,5678tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,183tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK Theo HSMT0,5321tấn
20Ốp cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT9,3791m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,3432m3
22Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,348m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT21,63m2
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT62,4m
25Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT28,8m
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT51,978m2
27Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp tráng kẽm khoán gọnTheo HSMT23,6225m2
28Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 110mmTheo HSMT27chữ
29Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 180mmTheo HSMT20chữ
30Ốp cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT8,6883m3
31Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT30,7526m3
32Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT95,898m2
33Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT82,579m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT462,6891m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT454,48m
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT117,97m
37Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT117,97m
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT641,1661m2
39Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT35,8499100m3
40Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngTheo HSMT18,809100m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT232,8789m3
42Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT1.641,87m2
43Sơn kẻ vạch sân bóng bằng sơnTheo HSMT81m
44Hệ thống cột bóng chuyền S30134 + lướiTheo HSMT1Bộ
45Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,4389m3
46Ốp bó vỉa bồn hoa gạch Hạ Long màu đỏ KT300x300mmTheo HSMT38,4306m2
F HẠNG MỤC NHÀ XE
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT0,81m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT1,5362m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,048100m2
4Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,7168m3
5Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,0896100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,0391tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT0,0462tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0089tấn
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 88,3mmTheo HSMT0,24100m
10Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo HSMT0,6162tấn
11Lắp dựng vì kèo thépTheo HSMT0,6162tấn
12Gia công xà gồ thépTheo HSMT0,3271tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT0,3271tấn
14Lắp Bulon ĐK 14mmTheo HSMT80cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT47,64871m2
16Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mmTheo HSMT0,796100m2
17Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5mmTheo HSMT0,0792100m2
G HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC
1Bình bọt chữa cháy loại 4kgTheo HSMT18bình
2Biển tiêu lệnh + hộp đựng bình PCCCTheo HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.55
2 Kỹ thuật thi công 1 + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân33
4 Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 12 Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 - Kèm theo hóa đơn VAT1
2 Ô tô tự đổ trọng tải >=5T Ô tô tự đổ trọng tải >=5T - Kèm theo hóa đơn VAT2
3 Máy trộn bê tông >= 250l Máy trộn bê tông >= 250l - Kèm theo hóa đơn VAT1
4 Máy đầm dùi >=1,5 KW Máy đầm dùi >=1,5 KW - Kèm theo hóa đơn VAT1
5 Máy cắt uốn thép 5 Kw Máy cắt uốn thép 5 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT1
6 Máy hàn >=14 Kw Máy hàn >=14 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Kèm theo hóa đơn VAT1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình - Kèm theo hóa đơn VAT1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc - Kèm theo hóa đơn VAT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->