Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438777 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 14:02:00 đến ngày 2022-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,526,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 12 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông >= 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >= 250l - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi >=1,5 KW - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn >=14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn >=14 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc - Kèm theo hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Xây lắp công trình Xây dựng nhà làm việc 2 tầng, nhà công vụ cấp 4 Ban quản lý rừng phòng hộ Quảng Trạch 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện quản lý và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915016609
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Ngọc Duẫn - giám đốc Ban Quản lý rừng phòng hộ huyện Quảng Trạch. Đ/c: xã Quảng Phương - huyện Quảng Trạch - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915016609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ CÔNG VỤ CẤP 4 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,5386 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,1795 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào hố móng đắp quanh công trình | Theo HSMT | 0,3591 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 8,67 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 22,5015 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,356 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,6648 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,4189 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0892 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 46,9795 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,5287 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,6139 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7388 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,1503 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 3,3112 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 21,8062 | m3 |
| 18 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,7384 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,7102 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,0283 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,8537 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,1623 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 11,0669 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,1319 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,0775 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,5595 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,3403 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 38,0096 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,2943 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,5182 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 1,0497 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 2,1772 | tấn |
| 33 | Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,075 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ giằng nhà, lanh tô, ô văng, | Theo HSMT | 0,7166 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,5129 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,0722 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,1205 | tấn |
| 38 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 22,3503 | m3 |
| 39 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 24,1971 | m3 |
| 40 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,2205 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,7772 | m3 |
| 42 | Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,2024 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo HSMT | 2,2305 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,2305 | tấn |
| 45 | Lắp ke chống bão | Theo HSMT | 1.913 | cái |
| 46 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mm | Theo HSMT | 4,4196 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5mm | Theo HSMT | 0,2698 | 100m2 |
| 48 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno, Sân thượng | Theo HSMT | 93,4032 | m2 |
| 49 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 93,4032 | m2 |
| 50 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 45,3 | m2 |
| 51 | Móng quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 45,3 | m2 |
| 52 | Láng nền dày 2cm, khía rãnh chống trượt vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 15,834 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 101,5923 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 397,468 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 133,691 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 113,19 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 329,43 | m2 |
| 58 | Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 56,402 | m2 |
| 59 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng,... vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 71,66 | m2 |
| 60 | Cắt tạo chỉ tường | Theo HSMT | 48 | m |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 78 | m |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 154,64 | m |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 354,5807 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 689,831 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch Granite KT800x800mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 210,9348 | m2 |
| 66 | Ốp chân tường gạch Granite KT800x160mm | Theo HSMT | 20,3712 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 16,218 | m2 |
| 68 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,984 | m2 |
| 69 | Lắp đặt thép ống mạ kẽm Ø60 dày 2,5mm | Theo HSMT | 0,174 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø26,7 dày 2mm | Theo HSMT | 0,0589 | 100m |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 22,8456 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 15,84 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 27,56 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 3,6 | m2 |
| 76 | Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 7 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,4mm | Theo HSMT | 38,16 | m2 |
| 78 | Lắp đặt cửa cuốn | Theo HSMT | 13,3 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, Ø90 dày 3,5mm | Theo HSMT | 0,42 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D110mm | Theo HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Inox Ø110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa Ø90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa Ø42 dày 3,5mm | Theo HSMT | 0,06 | 100m |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 2,7567 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,288 | m3 |
| 86 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,3 | m3 |
| 87 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 88 | Lắp sẵn Bulon ĐK 14mm, L=600mm vào bê tông | Theo HSMT | 32 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 113,5mm | Theo HSMT | 0,264 | 100m |
| 90 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,7683 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSMT | 0,7683 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 99,2313 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,998 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,3327 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào hố móng đắp quanh công trình | Theo HSMT | 0,6653 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 17,6932 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 51,0047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,686 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,4615 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,7882 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,3125 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,3837 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,1274 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 60,0933 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 10,5085 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,8808 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,0838 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,2203 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 4,6223 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 29,3305 | m3 |
| 19 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 24,8226 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 16,9937 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 2,9778 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,7073 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,2864 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,4806 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 33,4587 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 3,4262 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,1964 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 5,7883 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 1,1846 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 84,0202 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 7,694 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 0,6453 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,4378 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 5,0846 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng nhà, lanh tô, ô văng,... SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 13,2277 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ giằng nhà, lanh tô, ô văng, | Theo HSMT | 1,491 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,092 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,1075 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,3182 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,1133 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,3134 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,162 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo HSMT | 0,238 | tấn |
| 44 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 86,4566 | m3 |
| 45 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, câu ngang bằng gạch 2 lỗ không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 20,2002 | m3 |
| 46 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 33,1156 | m3 |
| 47 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,4528 | m3 |
| 48 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 29,1078 | m3 |
| 49 | Xây lan can, lam hạ,... bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 13,3981 | m3 |
| 50 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 0,8942 | m3 |
| 51 | Gia công lam ngang thép tráng kẽm | Theo HSMT | 0,0964 | tấn |
| 52 | Lắp dựng lam ngang thép hộp | Theo HSMT | 0,0964 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo HSMT | 2,1525 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 2,1525 | tấn |
| 55 | Lắp ke chống bão | Theo HSMT | 1.715 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mm | Theo HSMT | 3,6456 | 100m2 |
| 57 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5mm | Theo HSMT | 0,4356 | 100m2 |
| 58 | Gia công khung thép hộp | Theo HSMT | 0,0908 | tấn |
| 59 | Lắp dựng khung thép hộp chống bão VK | Theo HSMT | 0,0908 | tấn |
| 60 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno, Sân thượng | Theo HSMT | 119,7552 | m2 |
| 61 | Láng Seno không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 119,7552 | m2 |
| 62 | Trát móng dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 54,75 | m2 |
| 63 | Móng quét nước xi măng 2 nước | Theo HSMT | 54,75 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 392,9845 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 733,6079 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 398,2378 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 336,1212 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 748,4499 | m2 |
| 69 | Trát lan can, lam hạ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 181,9356 | m2 |
| 70 | Trát giằng tường, lanh tô, ô văng,... vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 149,1 | m2 |
| 71 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 31,34 | m2 |
| 72 | Cắt tạo chỉ tường | Theo HSMT | 338,12 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 103,04 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 292,24 | m |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.079,3141 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 1.508,334 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch Ceramic KT300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 281,9093 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trượt KT300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | 40,1488 | m2 | |
| 79 | Lát nền, sàn gạch Granite KT800x800mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 546,5362 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường gạch Granite KT800x160mm | Theo HSMT | 47,2432 | m2 |
| 81 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 50,418 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 27,7593 | m2 |
| 83 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,796 | m2 |
| 84 | Lắp dựng lan can cầu thang, lan can INOX | Theo HSMT | 11,5 | m2 |
| 85 | Lắp đặt thép ống mạ kẽm Ø60 dày 2,5mm | Theo HSMT | 0,3308 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø34 dày 2mm | Theo HSMT | 0,153 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø26,7 dày 2mm | Theo HSMT | 0,0969 | 100m |
| 88 | Lắp đặt thanh thép hộp mạ kẽm KT40x40x2mm | Theo HSMT | 0,027 | 100m |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 57,2638 | 1m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 29,04 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 24,69 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 3,699 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 50,96 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa cánh mở hất, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 24,08 | m2 |
| 95 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 15,816 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính cố định có cửa mở lật khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 13 | m2 |
| 97 | Lắp dựng hoa sắt cửa thép hộp KT14x14x1,4mm | Theo HSMT | 71,16 | m2 |
| 98 | SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái KT800x700mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 99 | SXLD cửa tôn, cửa mái KT810x700mm | Theo HSMT | 1 | cái |
| 100 | Gia công đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo HSMT | 0,0758 | tấn |
| 101 | Lắp dựng đà trần thép hộp tráng kẽm | Theo HSMT | 0,0758 | tấn |
| 102 | Lắp dựng trần tôn | Theo HSMT | 20,9501 | m2 |
| 103 | Lắp đặt ống thoát nước mưa, Ø90 dày 3,5mm | Theo HSMT | 1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox D110mm | Theo HSMT Theo HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu Inox Ø110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa Ø90 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa Ø42 dày 3,5mm | Theo HSMT | 0,07 | 100m |
| 108 | Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 110mm | Theo HSMT | 27 | chữ |
| 109 | Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 180mm | Theo HSMT | 30 | chữ |
| 110 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 9,0366 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC ĐIỆN, MẠNG, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Theo HSMT | 30 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo HSMT | 280 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 480 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 650 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Theo HSMT | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Theo HSMT | 720 | m |
| 7 | Lắp đặt Aptomat 1P63A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat 1P40A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 1P32A | Theo HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Aptomat 1P15A | Theo HSMT | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Theo HSMT | 11 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2m | Theo HSMT | 29 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Theo HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT300x300x120mm | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 17 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 39 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo HSMT | 40 | hộp |
| 22 | Lắp đặt bình nước nóng 10L | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 23 | Bộ bếp + bình Gas | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt cáp CVV 2x10mm2 | Theo HSMT | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x4mm2 | Theo HSMT | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn CVmo 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 200 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm tường bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Theo HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà đặt trên dầm sàn bảo hộ dây dẫn - Đường kính Ø20mm | Theo HSMT | 280 | m |
| 30 | Lắp đặt Aptomat 1P100A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Aptomat 1P40A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Aptomat 1P20A | Theo HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Aptomat 1P15A | Theo HSMT | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt đèn ốp trần 20W-220V | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn Led 1x40Wx220V-1,2m | Theo HSMT | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Theo HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt tủ điện tôn có khoá KT400x300x120mm | Theo HSMT | 1 | 1 tủ |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 15 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | Theo HSMT | 44 | hộp |
| 42 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt cáp mạng cat6 AMP | Theo HSMT | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC mềm đàn hồi Ø20 | Theo HSMT | 150 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ mạng, tủ Rack 6U-D400 Wallmount-US rack 6U40 | 1 | hộp | |
| 46 | LĐ Switch - 16 ports Totolink | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm mạng chìm tường chuẩn RJ45-cat6 | Theo HSMT | 15 | cái |
| 48 | Đầu bấm cáp RJ45-cat6 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét | Theo HSMT | 5 | cái |
| 50 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo HSMT | 5 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSMT | 70 | m |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Theo HSMT | 35 | m |
| 53 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2 | Theo HSMT | 8,75 | 1m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Ø20 | Theo HSMT | 0,3 | m |
| 55 | Gia công, lắp dựng chân giữ dây thép bản 50x5, L=400 | Theo HSMT | 20 | cái |
| 56 | Gia công, lắp dựng bậc thép Ø10, L=250 | Theo HSMT | 20 | cái |
| D | HẠNG MỤC BỂ TỰ HOẠI, CẤP - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đất đào hố móng đắp quanh công trình | Theo HSMT | 0,0791 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,3664 | m3 |
| 4 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Theo HSMT | 3,5268 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,9849 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSMT | 27,9 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo HSMT | 26,964 | m2 |
| 8 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 9 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | 0,1498 | m3 | |
| 10 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 11 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,2189 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8541 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,308 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSMT | 0,0854 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Ø42 | Theo HSMT | 0,02 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 | Theo HSMT | 0,41 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Ø27 | Theo HSMT | 0,5 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Ø21 | Theo HSMT | 0,32 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa Ø34-21 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa Ø34 | 4 | cái | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa Ø21 | Theo HSMT | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa Ø34 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa Ø34-21 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa Ø21 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu Ø34-21 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van khoá PVC Ø34 | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Máy bơm nước chân không Panasonic | Theo HSMT | 1 | máy |
| 31 | Lắp đặt phao cơ điện | Theo HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van nhựa xả cặn Ø34 | Theo HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSMT | 1 | bể |
| 34 | Lắp đặt vòi đồng Ø21 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen 1 vòi 1 hoa sen | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo âm mặt đá | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Vòi rửa tay gắn chậu | Theo HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lăp đặt phễu thu sàn INOX Ø80 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa Ø76 | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa Ø110 | Theo HSMT | 0,27 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa Ø110-76 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa Ø110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa Ø42 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa Ø110-76 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa Ø110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa Ø76 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt nút bịt nhựa Ø110 | Theo HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu rửa bát | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa bát 1 vòi | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa Ø76 | Theo HSMT | 0,25 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa Ø34 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa Ø34 | Theo HSMT | 1 | cái |
| E | HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, SÂN VÀ KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSMT | 0,0636 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào hố móng đắp nền công trình | Theo HSMT | 0,1272 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 2,9519 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 8,765 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,1771 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,571 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT | 0,4209 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,3673 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,1133 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0471 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 75,228 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,5406 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,9063 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 3,8639 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,595 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,5678 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,183 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,5321 | tấn |
| 20 | Ốp cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 9,3791 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,3432 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,348 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 21,63 | m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 62,4 | m |
| 25 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 28,8 | m |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 51,978 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng khung thép hộp tráng kẽm khoán gọn | Theo HSMT | 23,6225 | m2 |
| 28 | Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 110mm | Theo HSMT | 27 | chữ |
| 29 | Lắp dựng chữ hộp Aluminium cao 180mm | Theo HSMT | 20 | chữ |
| 30 | Ốp cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 8,6883 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 30,7526 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 95,898 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 82,579 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 462,6891 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 454,48 | m |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 117,97 | m |
| 37 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 117,97 | m |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 641,1661 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 35,8499 | 100m3 |
| 40 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 18,809 | 100m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 232,8789 | m3 |
| 42 | Lát gạch bê tông mặt mài Granito KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 1.641,87 | m2 |
| 43 | Sơn kẻ vạch sân bóng bằng sơn | Theo HSMT | 81 | m |
| 44 | Hệ thống cột bóng chuyền S30134 + lưới | Theo HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Xây bó vỉa bồn hoa bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,4389 | m3 |
| 46 | Ốp bó vỉa bồn hoa gạch Hạ Long màu đỏ KT300x300mm | Theo HSMT | 38,4306 | m2 |
| F | HẠNG MỤC NHÀ XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 1,5362 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,7168 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,0391 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,0462 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0089 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 88,3mm | Theo HSMT | 0,24 | 100m |
| 10 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo HSMT | 0,6162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép | Theo HSMT | 0,6162 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 0,3271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 0,3271 | tấn |
| 14 | Lắp Bulon ĐK 14mm | Theo HSMT | 80 | cái |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 47,6487 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0,45mm | Theo HSMT | 0,796 | 100m2 |
| 17 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 0,5mm | Theo HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy loại 4kg | Theo HSMT | 18 | bình |
| 2 | Biển tiêu lệnh + hộp đựng bình PCCC | Theo HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng Hạng III trở lên (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình cùng cấp (HĐ có hạng mục, quy mô tương tự gói thầu).+ Có bằng đại học chuyên môn chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).+ Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị Kỹ thuật thi công.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình giao thông (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Có chứng chỉ an toàn lao động (Scal bản gốc hoặc công chứng không quá 06 tháng).- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu | 12 | Có bảng kê danh sách trích ngang nhân công; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng, - Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu. (bản sao chứng thực không quá 06 tháng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: >=0,4 m3 - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T | Ô tô tự đổ trọng tải >=5T - Kèm theo hóa đơn VAT | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông >= 250l | Máy trộn bê tông >= 250l - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi >=1,5 KW | Máy đầm dùi >=1,5 KW - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép 5 Kw | Máy cắt uốn thép 5 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 6 | Máy hàn >=14 Kw | Máy hàn >=14 Kw - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc - Kèm theo hóa đơn VAT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi