Gói thầu: Thi công Sửa chữa công trình + ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438882-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
Tên gói thầu Thi công Sửa chữa công trình + ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20220427025
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 14:10:00 đến ngày 2022-05-09 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 30,848,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 462,000,000 VNĐ ((Bốn trăm sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6272061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.254412E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN; có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 21.590.000.000VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.590.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.180.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân bậc thợ
- Số lượng 22
- Trình độ chuyên môn - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 10T - 12T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu bánh thép 6T - 8T
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy rải BTN nóng
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm hiện trường (Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục các phép thử)
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn BTN nóng ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC
E-CDNT 1.2 Thi công Sửa chữa công trình + ĐBGT
Sửa chữa nền, mặt đường đoạn Km92+000 - Km101+200, Quốc lộ N2, tỉnh Long An và Đồng Tháp
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước (Kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065 + Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH giao thông vận tải - Địa chỉ: Trường Đại học Giao thông vận tải, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: (024) 37663822; Fax: (024) 37667846. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm toán và tư vấn A&C – Địa chỉ: Số 02, Đường Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35472972; Fax: (028) 35472970; + Thẩm định E-HSMT: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH KIỂM TOÁN VÀ TƯ VẤN AC , địa chỉ: Số 2, Trường Sơn, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải khi thực hiện gói thầu này. - Nhà thầu có thể đính kèm Bản sao y (hoặc bản công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông do cấp có thẩm quyền cấp và phải còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm E-HSDT thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 462.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh, Điện thoại: (028) 35161063, Fax: (028) 35161065
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Cục Đường Bộ Việt Nam – lô D20 Khu đô thị mới Cầu Giấy, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.38571444, fax: 024.38571440;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thông báo sau
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cục Quản lý Đường bộ IV - Địa chỉ: 296 đường Nguyễn Văn Đậu, phường 11, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1A- SỬA CHỮA HƯ HỎNG &THẢM TĂNG CƯỜNG MẶT ĐƯỜNG
1.1 Phần nền đường:
Đào nền đường
Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,431100m3
2Đào nền đường- nt -25,816100m3
3Đào nền đường- nt -135,873m3
4Đất chọn lọc- nt -12.330,733m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95- nt -96,825100m3
61.2 Hư hỏng loại 1: Mặt đường bị bong tróc, oằn lún nặng:Đào nền đường- nt -3,183100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 15cm- nt -21,221100m2
8Láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2- nt -21,221100m2
91.3 Hư hỏng loại 2: Mặt đường bị rạn nứt, bong tróc, oằn lún nhẹ:Đào vuốt nối đầu - cuối phạm vi cán nâng dài 7m sâu 12cm- nt -4,423100m3
10Cày xương mặt đường tạo nhám (30% diện tích)- nt -105,746100m2
11Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày đã lèn ép 12cm- nt -155,648100m2
12Láng nhũ tương 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,2 kg/m2- nt -116,612100m2
131.4 Phần móng Sửa chữa hư hỏng mép mặt đường:Lớp móng dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm- nt -3,25100m3
14Lớp móng trên bằng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm- nt -2,437100m3
15Tưới nhũ tương gốc axit thấm bám TCN 1,0kg/m2- nt -16,251100m2
16Sau khi sửa chữa cục bộ mặt đường, sc mép mặt đường, vuốc dốc cầu tiến hành thảm toàn bộ mặt đường với kết cấu như sau:Tưới nhũ tương axít CRS-1 dính bám TC 0,5kg/m2- nt -594,161100m2
17Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C19)- nt -691,897m3
18Rải thảm mặt đường BTN C19, chiều dày 7cm- nt -610,412100m2
19B- NÂNG TƯỜNG HỘ LAN:Tháo dỡ và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng- nt -2.618m
20Đào đất móng trụ- nt -76,23m3
21Tháo dỡ & lắp đặt trụ hộ lan- nt -1,575tấn
22Đắp đất hoàn trả (tận dụng đất đào)- nt -33,075m3
23Thép C.150x60x55 mạ kẽm- nt -316,91m
24Thép tấm (kt 150x40x10mm mạ kẽm)- nt -438,501kg
25Khoan lỗ sắt, thép dày 5-22mm, lỗ khoan D14 - 27, đứng cần- nt -186,210 lỗ
26Đường hàn gia cố- nt -605,15m
27Cắt thép tấm, chiều dầy thép 6-10mm- nt -251,371m
28Bu lông D16, l =32mm (thay 12,5% )- nt -973cái
29Bu lông D16, l =360mm (thay 25% )- nt -1.216cái
30Tiêu phản quang- nt -1.216cái
31C- VẠCH SƠN-BB- CỌC TIÊUVạch sơnSơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm, màu vàng- nt -808,834m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2,0mm, màu trắng- nt -3.619,158m2
33Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6mm, màu trắng- nt -25,2m2
34Biển báo- trụ biển báoBiển báo hình tam giác cạnh C87,5cm- nt -29Biển
35Biển HCN- nt -56,739m2
36Trụ biển báo- nt -245,9m
37Lắp đặt trụ và biển báo- nt -75cái
38Cọc tiêuĐào hố móng- nt -19,355m3
39Bê tông móng, đá 1x2, M150- nt -15,8m3
40Cốt thép D- nt -0,672tấn
41Bê tông đá 1x2, M200, đúc sẵn- nt -9,875m3
42Cung cấp tôn phản quang 2 màu kt 10x10cm- nt -790cái
43Khoan lỗ sắt thép tôn PQ- nt -7910 lỗ
44Lắp đặt tôn PQ lên cọc tiêu- nt -7901bộ
45Sơn cọc tiêu trắng đỏ phản quang- nt -165,91m2
46Lắp dựng cọc tiêu- nt -395cấu kiện
47Đắp đất trụ biển báo, cọc tiêu- nt -0,036100m3
48Bốc xếp cấu kiện BTĐS- nt -24,688tấn
49Vận chuyểnVận chuyển đất bằng ô tô tự đổ- nt -36,11110m3
B ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1Toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.6272061E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.254412E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
trong 03 năm trở lại đây (tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu) và nhà thầu phải đáp ứng điều kiện sau: (i) Có ít nhất 02 (hai) hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa công trình giao thông đường quốc lộ đang khai thác, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN; có giá trị tối thiểu của mỗi hợp đồng là 21.590.000.000VND (ii) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.590.000.000VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 43.180.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.590.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥43.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Vị trí 1: Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đáp ứng điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng công trường hạng II trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021).- Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô tương tự như công trình này.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn);55
2 Vị trí 2: Cán bộ kỹ thuật 4 - Từ kỹ sư trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ); đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này55
3 Vị trí 3: Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 2 - Từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công trình giao thông (cầu đường bộ; đường bộ).- Đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng, hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự như công trình này.55
4 Công nhân bậc thợ 22 - Được các trường trung cấp, cao đẳng nghề trở lên đào tạo bậc cao đẳng hoặc công nhân về xây dựng, cầu đường.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Sở hữu hoặc thuê2
2 Cần trục ô tô Sở hữu hoặc thuê2
3 Máy cắt uốn cốt thép Sở hữu hoặc thuê2
4 Máy đầm bê tông Sở hữu hoặc thuê2
5 Máy đầm đất cầm tay Sở hữu hoặc thuê4
6 Máy đào một gầu Sở hữu hoặc thuê2
7 Máy hàn Sở hữu hoặc thuê2
8 Máy khoan Sở hữu hoặc thuê2
9 Máy lu bánh hơi ≥ 16T Sở hữu hoặc thuê2
10 Máy lu bánh thép 10T - 12T Sở hữu hoặc thuê2
11 Máy lu bánh thép 6T - 8T Sở hữu hoặc thuê2
12 Máy nén khí Sở hữu hoặc thuê2
13 Máy phun nhựa đường Sở hữu hoặc thuê2
14 Máy rải BTN nóng Sở hữu hoặc thuê2
15 Máy trộn bê tông Sở hữu hoặc thuê2
16 Ô tô vận chuyển Sở hữu hoặc thuê4
17 Máy phun sơn tự hành Hofman H33-3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương) Sở hữu hoặc thuê1
18 Phòng thí nghiệm hiện trường (Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục các phép thử) Sở hữu hoặc thuê1
19 Trạm trộn BTN nóng ≥ 80T/h Sở hữu hoặc thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->