Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế xây dựng NTM (100 triệu đồng từ nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022), ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 14:51:00 đến ngày 2022-04-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,573,716,318 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.860574477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372114895E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.201.601.423 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo, mở rộng đường giao thông nông thôn tuyến từ nhà Bà Say đi nhà ông Chốt thôn Thọ Phật, xã Đông Hoàng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ theo cơ chế xây dựng NTM (100 triệu đồng từ nguồn thu tiền sử dụng đất năm 2022), ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Hết tháng 12/2021 * Các tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Hoàng; Địa chỉ: Xã Đông Hoàng huyện Đông Sơn tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Đông Hoàng. Địa chỉ: Xã Đông Hoàng, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Khối 3, TT Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 01 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,2081 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 3,9535 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 14,23 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 21,9885 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 4,1778 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 13,9805 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,6563 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 2,1411 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 12,563 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 2,387 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 8,5215 | 1m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 1,6191 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK phê duyệt | 10,8771 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 22,3196 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 | Theo HSTK phê duyệt | 9,6742 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK phê duyệt | 3,7977 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 10,8771 | 100m2 |
| 18 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo HSTK phê duyệt | 10,8771 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 11,4425 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 1,7164 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 2,7462 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 3,7977 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 3,7977 | 100tấn |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 3,4328 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,7946 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK phê duyệt | 0,0943 | 100tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7946 | 100m2 |
| 28 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo HSTK phê duyệt | 0,7946 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 0,0943 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 0,0943 | 100tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 41,36 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 62,05 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 67,41 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 612,8 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 44,81 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 4,6075 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 5,745 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 36,77 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 4,2842 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 1,8844 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 383 | 1cấu kiện |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 2 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 2,0301 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,0609 | 100m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 72,23 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 111,79 | m3 |
| 49 | Bơm nước | Theo HSTK phê duyệt | 10 | ca |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 1,25 | m3 |
| 51 | Bê tông móng tường đầu, tường cánh, móng hố thu, chân khay M150, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 5,43 | m3 |
| 52 | Bê tông thân tường đầu, thân tường cánh, thân hố thu M150 | Theo HSTK phê duyệt | 3,6 | m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,66 | m3 |
| 54 | Bê tông phủ bản, M250, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,49 | m3 |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 1,4 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 57 | Vữa đệm bản M75 dày 2cm | Theo HSTK phê duyệt | 4,8 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0498 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0712 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 61 | Ván khuôn tấm bản | Theo HSTK phê duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn thân cống | Theo HSTK phê duyệt | 0,3423 | 100m2 |
| 63 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 1,9465 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 0,3698 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,1752 | 100m3 |
| 66 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK phê duyệt | 1.476,35 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 147,635 | 10m³/1km |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 147,635 | 10m³/1km |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 147,635 | 10m³/1km |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 2,5126 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 9,0404 | 100m3 |
| B | NỀN MẶT ĐƯỜNG TUYẾN 02 | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,8932 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 16,9712 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 4,2 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 12,7625 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 2,4249 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 3,005 | 1m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 0,571 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 1,4836 | 100m3 |
| 9 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo HSTK phê duyệt | 44,0695 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 8,3732 | 100m3 |
| 11 | Đánh cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (5%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 25,18 | 1m3 |
| 12 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (95%KL) | Theo HSTK phê duyệt | 4,7842 | 100m3 |
| 13 | Vệ sinh, tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSTK phê duyệt | 8,0781 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 18,0643 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19 | Theo HSTK phê duyệt | 7,7129 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK phê duyệt | 3,0598 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 8,0781 | 100m2 |
| 18 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo HSTK phê duyệt | 8,0781 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 9,9862 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK phê duyệt | 1,4979 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK phê duyệt | 2,3967 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 3,0598 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 3,0598 | 100tấn |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSTK phê duyệt | 2,9959 | 100m3 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSTK phê duyệt | 0,3863 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo HSTK phê duyệt | 0,0459 | 100tấn |
| 27 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo HSTK phê duyệt | 0,3863 | 100m2 |
| 28 | Lưới thủy tinh gia cường | Theo HSTK phê duyệt | 0,3863 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 0,0459 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK phê duyệt | 0,0459 | 100tấn |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo HSTK phê duyệt | 33,8 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 50,71 | m3 |
| 33 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 60,72 | m3 |
| 34 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 550,88 | m2 |
| 35 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 36,62 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 3,7654 | tấn |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK phê duyệt | 4,695 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK phê duyệt | 29,74 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 3,5012 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK phê duyệt | 1,54 | 100m2 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK phê duyệt | 313 | 1cấu kiện |
| 42 | Mua đất đắp nền | Theo HSTK phê duyệt | 3.040,6181 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK phê duyệt | 304,0618 | 10m³/1km |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo HSTK phê duyệt | 304,0618 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo HSTK phê duyệt | 304,0618 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo HSTK phê duyệt | 8,8139 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Theo HSTK phê duyệt | 8,2315 | 100m3 |
| C | HOÀN TRẢ TƯỜNG RÀO TUYẾN 01 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo HSTK phê duyệt | 88,473 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 2,0812 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 10,9538 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 24,895 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 103,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK phê duyệt | 1,532 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 25,278 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 1,1906 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK phê duyệt | 0,7302 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 1,4604 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 92,5542 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 660,4342 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 389,9541 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 1.050,3883 | m2 |
| 15 | Hàng rào bê tông li tâm đúc sẵn | Theo HSTK phê duyệt | 340,43 | m2 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (95% KL) | Theo HSTK phê duyệt | 0,069 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo HSTK phê duyệt | 0,4356 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK phê duyệt | 0,968 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,7324 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK phê duyệt | 0,1539 | tấn |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK phê duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK phê duyệt | 0,1121 | tấn |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 1,0454 | m3 |
| 28 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 44,16 | m |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 4,3546 | m3 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK phê duyệt | 45,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK phê duyệt | 45,2 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.860574477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.372114895E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng;Scan bản gốc (hoặc công chứng) hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.201.601.423 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông–Tốt nghiệp đại học - Có chứng chỉ hành nghề giám sát (còn hiệu lực) - Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành Cầu đường hoặc giao thông –Tốt nghiệp đại học - Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự đang xét. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh kèm theo (Trường hợp có yêu cầu đối chứng nhà thầu phải cung cấp giấy tờ gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 2 | Ô tô tải ≥ 5T | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 9 | Máy lu | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
| 11 | Máy cắt thép | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Sẵn sàng huy động cho gói thầu; | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi