Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405944 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 165 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 14:49:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,392,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥2.374.498.000 VND; Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo: Giao thông, thoát nước (có thảm bê tông nhựa mặt đường) có giá trị ≥ 1.461.603.000đồng; Hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 912.895.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.374.498.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 ÷ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥130CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T÷12T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T÷8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ÷ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50kg ÷ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đục phá bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt mặt đường bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy cưa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa cây cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy khoan đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan qua đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, điều chỉnh tổ chức giao thông khu vực cụm nút giao Nguyễn Hữu Thọ - Trưng Nữ Vương, Nguyễn Hữu Thọ - Tiểu La, Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Khoái và Trưng Nữ Vương - Trưng Nhị 165 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giao thông năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo các vịnh đỗ xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 57,91 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 138,6 | m3 |
| 3 | Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98 | TCVN 9436:2012 | 346,5 | m2 |
| 4 | Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cm | TCVN 8859:2011 | 51,98 | m3 |
| 5 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 346,5 | m2 |
| 6 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 67,51 | m3 |
| 7 | Cốt thép mặt đường d≤8mm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 145,06 | kg |
| 8 | Cốt thép mặt đường d=12mm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 4.960,33 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 1,55 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 90,64 | kg |
| 11 | Cốt thép tấm đan hố ga d=12mm | TCVN 9115:2019 | 72 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng d≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15,25 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng KT(150x75x9)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 837,56 | kg |
| 14 | Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | tấm |
| 15 | Lắp đặt ống PVC D21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu xà mũ hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 18 | Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,88 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 51,98 | kg |
| 20 | Cốt thép xà mũ hố ga d=10mm | TCVN 4453:1995 | 137,67 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng KT(160x75x9)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 611,31 | kg |
| 22 | Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,51 | m3 |
| 23 | Cốt thép hố thu nước d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 50,3 | kg |
| 24 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 25 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng bê tông có lực nén giới hạn 250KN | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 27 | Phá dỡ mương ngang BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,33 | m3 |
| 28 | Bê tông thân mương ngang dưới vịnh M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,89 | m3 |
| 29 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 30 | Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,52 | m3 |
| 31 | Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 17,53 | kg |
| 32 | Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mm | TCVN 4453:1995 | 44,39 | kg |
| 33 | Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóng KT(160x75x9)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 199,2 | kg |
| 34 | Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 0,89 | m3 |
| 35 | Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mm | TCVN 9115:2019 | 54,34 | kg |
| 36 | Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng d≤16mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66,65 | kg |
| 37 | Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng KT(150x75x9)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 549,78 | kg |
| 38 | Lắp đặt tấm đan mương ngang đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Phá dỡ kết cấu mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | m3 |
| 41 | Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,66 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 5,96 | m3 |
| 43 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 274,29 | kg |
| 44 | Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mm | TCVN 4453:1995 | 172,4 | kg |
| 45 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,39 | m3 |
| 46 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2019 | 4,82 | m3 |
| 47 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,33 | m3 |
| 48 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 124 | m |
| 49 | Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,64 | m3 |
| 50 | Bê tông thớt dưới bó vỉa đoạn vuốt nối M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,75 | m3 |
| 51 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | TCVN 4447:2012 | 211,3 | m2 |
| 52 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 16,9 | m3 |
| 53 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 211,3 | m2 |
| 54 | Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | m3 |
| 55 | Bê tông bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,04 | m3 |
| 56 | Sơn trắng đỏ bó bồn cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 3,61 | m2 |
| 57 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cây |
| 58 | Trồng mới cây Giáng Hương đường kính (7-8)cm, cao (3,5-4)m, bảo dưỡng trong 30 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cây |
| 59 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:2011 | 14,1 | m2 |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:2011 | 2,19 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm+ 01 trụ D90, L=3,5m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 2 | bộ |
| 62 | Phá dỡ móng trạm xe buýt hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 63 | Tháo dỡ, di dời trạm xe buýt hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | tấn |
| 64 | Đào đất hố móng trạm xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,39 | m3 |
| 65 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 9436:2012 | 3,66 | m3 |
| 66 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | TCVN 4453:1995 | 0,36 | m3 |
| 67 | Bê tông móng trạm xe buýt M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,73 | m3 |
| 68 | Cốt thép móng d≤8mm | TCVN 4453:1995 | 15,39 | kg |
| 69 | Cốt thép móng d≤12mm | TCVN 4453:1995 | 87,48 | kg |
| 70 | Cốt thép móng d≤16mm | TCVN 4453:1995 | 58,74 | kg |
| B | Cải tạo các nút giao | |||
| 1 | Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 155,04 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 786,43 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cm | TCVN 4453:1995 | 11,52 | m3 |
| 4 | Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 dày 24cm | QĐ 1951/QĐ-BGTVT | 27,65 | m3 |
| 5 | Tưới nhũ tương dính, bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011 | 120 | m2 |
| 6 | Trải lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo 100kN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 7 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 120 | m2 |
| 8 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 472,6 | m |
| 9 | Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 55,31 | m3 |
| 10 | Đắp cát hạt trung độ chặt yêu cầu K98, dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 336,88 | m3 |
| 11 | Trải lớp vải địa kỹ thuật không dệt 25kN | Theo hồ sơ thiết kế | 673,75 | m2 |
| 12 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5 dày 32cm | TCVN 8859:2011 | 215,6 | m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cm | TCVN 8859:2011 | 121,28 | m3 |
| 14 | Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2 | TCVN 8817:2011; TCCS27:2019/TCĐBVN | 673,75 | m2 |
| 15 | Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 673,75 | m2 |
| 16 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2 | TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011 | 673,75 | m2 |
| 17 | Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm) | TCVN 8819:2011 | 673,75 | m2 |
| 18 | Phá dỡ dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 68,49 | m3 |
| 19 | Đào móng bó vỉa dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 38,78 | m3 |
| 20 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 móng bó vỉa dải phân cách dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16,99 | m3 |
| 21 | Bê tông thớt trên bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 57,92 | m3 |
| 22 | Bê tông thớt dưới bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 45,27 | m3 |
| 23 | Lắp đặt Ống HDPE nhựa xoắn D130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | m |
| 24 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | TCVN 4447:2012 | 79,37 | m3 |
| 25 | Vữa xi măng M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | m2 |
| 26 | Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cm | TCVN 4453:1995 | 0,72 | m3 |
| 27 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cm | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 9 | m2 |
| 28 | Sơn trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (02 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế | 359,49 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:2011 | 452,61 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mm | QCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:2011 | 16,35 | m2 |
| 31 | Tẩy xóa vạch sơn kẻ đường hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 145,68 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 biển chữ nhật KT(50x80)cm+ 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm+ 01 trụ D90, L=4,05m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 4 | bộ |
| 33 | Gia công, lắp đặt biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(160x60)cm+ 02 trụ D90, L=3,0m) | QCVN 41:2019/BGTVT | 3 | bộ |
| 34 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo tròn D70cm (gắn lên trụ điện chiếu sáng) | QCVN 41:2019/BGTVT | 4 | biển |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo hiện trạng về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 36 | Gia công, lắp đặt trụ biển báo cao 6m vươn 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 37 | Móng trụ biển báo cao 6m vươn 4m nền gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 38 | Gia công, lắp đặt biển chữ nhật KT(160x60)cm (gắn lên giá trụ long môn) | QCVN 41:2019/BGTVT | 1 | biển |
| 39 | Đào đất lắp đặt ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D63mm | Theo hồ sơ thiết kế | 427,4 | m |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt ống kẽm D90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 290 | m |
| 42 | Bứng cây, di dời về vườn ươm (đường kính ≤20cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 63 | cây |
| 43 | Trồng mới cây Dương liễu đường kính 2cm, bảo dưỡng trong 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cây |
| 44 | Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng trong 30 ngày) | Theo hồ sơ thiết kế | 225,44 | m2 |
| 45 | Bứng cây lá mỡ, di dời về vườn ươm | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 935,27 | m3 |
| C | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi + Bảng điện cửa cột loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba + Bảng điện cửa cột loại 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn L 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại xà kẹp cần đèn L - LT12 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì cá | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Phá dỡ móng trụ đèn chiếu sáng (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | móng |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 140 | m |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa xoắn Ø65/50 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 405 | m |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn CVV-2x2.5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 242 | m |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kV về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 88 | m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Led 120W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Led NW - 130W-220V | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp ABC(4x16)-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 313 | m |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m |
| 18 | Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bảng |
| 20 | Móng trụ đèn chiếu sáng trên nền đất | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | móng |
| 21 | Hố ga cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hố |
| 22 | Mương cáp nền đất (Loại 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 471 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 340,93 | m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế | 315,18 | m |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa Rc-1 | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | vị trí |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kV | Theo hồ sơ thiết kế | 98,88 | m |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV | Theo hồ sơ thiết kế | 315,18 | m |
| D | Tín hiệu giao thông | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép THGT 6m vươn 8m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi trụ thép THGT 6m vươn 8m về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 3 | Phá dỡ móng trụ 6m vươn 8m (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi trụ thép THGT 2,9m về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | trụ |
| 6 | Phá dỡ móng trụ 2,9m (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | móng |
| 7 | Tháo dỡ bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9m | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, thu hồi trụ thép THGT 3,4m về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 9 | Phá dỡ móng trụ 3,4m (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Tháo dỡ bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 3,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ, thu hồi đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ, thu hồi đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ200 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ, thu hồi đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ, thu hồi đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, thu hồi đèn đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi đèn đi bộ 2Φ200 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươn về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 150,6 | m |
| 22 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 141,6 | m |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 24,2 | m |
| 26 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 243,92 | m |
| 28 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 159,65 | m |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 178,07 | m |
| 30 | Phá dỡ hố ga cáp ngầm trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển 3 pha về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 32 | Cài đặt, lập trình tủ điều khiển tín hiệu giao thông 4 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 33 | Phá dỡ móng tủ điều khiển (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV về kho đơn vị quản lý | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 36 | Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép lắp camera cao 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 37 | Móng trụ camera 10m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 38 | Phá dỡ móng trụ 10m (hoàn trả kết cấu mặt đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | móng |
| 39 | Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tín hiệu Camera | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 40 | Tháo dỡ, lắp đặt lại camera giám sát | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 41 | Móng trụ 6m vươn 8m trên dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | móng |
| 42 | Gia công, lắp đặt trụ thép THGT 4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 43 | Móng trụ 4,0m trên vỉa hè, dải phân cách | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4,0m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ phải (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ phải (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 132 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 579,86 | m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 518,09 | m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 560,32 | m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt tiếp địa RL1 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế | 168,92 | m |
| 60 | Rãnh cáp vỉa hè gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 91 | m |
| 61 | Rãnh cáp nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 62 | Rãnh cáp nền bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 63 | Hố ga cáp ngầm ở dải phân cách cứng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hố |
| 64 | Hố ga cáp ngầm ở dải phân cách cứng (tận dụng hố thế khoan đường) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ф65/50 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ф130/100 | Theo hồ sơ thiết kế | 292 | m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống kẽm nhúng nóng Ф168 dày 4,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | mốc |
| 69 | Khoan ống qua đường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 70 | Đánh số trụ bằng giấy Decal | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | trụ |
| 71 | Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| E | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/ BGTVT | 1 | hạng mục |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥2.374.498.000 VND; Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo: Giao thông, thoát nước (có thảm bê tông nhựa mặt đường) có giá trị ≥ 1.461.603.000đồng; Hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 912.895.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.374.498.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng | 2 | Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện. | 4 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 3 | Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương). | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu rung | 25T | 1 |
| 2 | Máy đào | 0,8m3 ÷ 1,25m3 | 2 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa | ≥130CV | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nhựa | ≤7T | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 10T÷12T | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép | 6T÷8T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh lốp | 16T ÷ 25T | 1 |
| 8 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥80T/h | 1 |
| 9 | Ô tô tải thùng | ≤2,5T | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 6 |
| 11 | Đầm cóc | 50kg ÷ 70kg | 2 |
| 12 | Ô tô tưới nước | ≥5m3 | 1 |
| 13 | Máy nén khí | ≥600m3/h | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang | 1 |
| 15 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 16 | Ô tô cần cẩu | ≥3T | 1 |
| 17 | Đầm bàn | ≥1KW | 2 |
| 18 | Đầm dùi | ≥1,5KW | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 4 |
| 20 | Búa căn nén khí hoặc loại tương đương | Đục phá bê tông | 2 |
| 21 | Máy cắt uốn thép | ≥5KW | 2 |
| 22 | Máy hàn | ≥23KW | 2 |
| 23 | Máy cắt bê tông | Cắt mặt đường bê tông | 1 |
| 24 | Máy cưa | Cưa cây cầm tay | 1 |
| 25 | Máy khoan đường | Máy khoan qua đường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi