Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220406587-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220405944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 165 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 14:49:00 đến ngày 2022-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,392,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥2.374.498.000 VND; Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo: Giao thông, thoát nước (có thảm bê tông nhựa mặt đường) có giá trị ≥ 1.461.603.000đồng; Hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 912.895.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.374.498.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≤7T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T÷12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 6T÷8T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị 16T ÷ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 6
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 50kg ÷ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥12m
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 4
20-Búa căn nén khí hoặc loại tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đục phá bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
22-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt mặt đường bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cưa
- Đặc điểm thiết bị Cưa cây cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy khoan đường
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan qua đường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, điều chỉnh tổ chức giao thông khu vực cụm nút giao Nguyễn Hữu Thọ - Trưng Nữ Vương, Nguyễn Hữu Thọ - Tiểu La, Nguyễn Hữu Thọ - Nguyễn Khoái và Trưng Nữ Vương - Trưng Nhị
165 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Cicco Đà Nẵng, địa chỉ: Số 20 đường Dương Thanh, Q. Sơn Trà, TP. Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 14, tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng, Điện thoại: 0236.3822008, Fax:0236.3830438;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tòa nhà Trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 3, Nhà làm việc các Ban Quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, số 48 đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3786386, fax: 0236.3786386.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6, tòa nhà trung tâm hành chính số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217, fax: 0236. 3829184.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo các vịnh đỗ xe
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế57,91m3
2Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế138,6m3
3Lu lèn nền đường, độ chặt yêu cầu K98TCVN 9436:2012346,5m2
4Lớp móng CPĐD Dmax37,5 dày 15cmTCVN 8859:201151,98m3
5Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế346,5m2
6Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 dày 20cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT67,51m3
7Cốt thép mặt đường d≤8mmQĐ 1951/QĐ-BGTVT145,06kg
8Cốt thép mặt đường d=12mmQĐ 1951/QĐ-BGTVT4.960,33kg
9Bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20191,55m3
10Cốt thép tấm đan hố ga d≤8mmTCVN 9115:201990,64kg
11Cốt thép tấm đan hố ga d=12mmTCVN 9115:201972kg
12Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng d≤16mmTheo hồ sơ thiết kế15,25kg
13Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan hố ga mạ kẽm nhúng nóng KT(150x75x9)mmTheo hồ sơ thiết kế837,56kg
14Lắp đặt tấm đan hố ga đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế10tấm
15Lắp đặt ống PVC D21mmTheo hồ sơ thiết kế4,2m
16Phá dỡ kết cấu xà mũ hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế1,01m3
17Tháo dỡ tấm đan hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế8tấm
18Bê tông xà mũ hố ga M250 đá 1x2TCVN 4453:19951,88m3
19Cốt thép xà mũ hố ga d≤8mmTCVN 4453:199551,98kg
20Cốt thép xà mũ hố ga d=10mmTCVN 4453:1995137,67kg
21Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ hố ga mạ kẽm nhúng nóng KT(160x75x9)mmTheo hồ sơ thiết kế611,31kg
22Bê tông hố thu nước M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,51m3
23Cốt thép hố thu nước d≤8mmTCVN 4453:199550,3kg
24Lớp ni lông chống mất nướcTheo hồ sơ thiết kế5,6m2
25Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 hố thu dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,18m3
26Cung cấp, lắp đặt song chắn rác bằng bê tông có lực nén giới hạn 250KNTheo hồ sơ thiết kế4tấm
27Phá dỡ mương ngang BTXM hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế2,33m3
28Bê tông thân mương ngang dưới vịnh M200 đá 1x2TCVN 4453:19951,89m3
29Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế0,72m3
30Bê tông xà mũ mương ngang M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,52m3
31Cốt thép xà mũ mương ngang d≤8mmTCVN 4453:199517,53kg
32Cốt thép xà mũ mương ngang d=10mmTCVN 4453:199544,39kg
33Gia công, lắp đặt thép niềng xà mũ mương ngang mạ kẽm nhúng nóng KT(160x75x9)mmTheo hồ sơ thiết kế199,2kg
34Bê tông tấm đan mương ngang đúc sẵn M300 đá 1x2TCVN 9115:20190,89m3
35Cốt thép tấm đan mương ngang d≤8mmTCVN 9115:201954,34kg
36Gia công, lắp đặt móc cẩu thép tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng d≤16mmTheo hồ sơ thiết kế66,65kg
37Gia công, lắp đặt thép niềng tấm đan mương ngang mạ kẽm nhúng nóng KT(150x75x9)mmTheo hồ sơ thiết kế549,78kg
38Lắp đặt tấm đan mương ngang đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế4tấm
39Cung cấp, lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE hình chữ nhật KT(800x200)mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
40Phá dỡ kết cấu mương dọc hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,4m3
41Bê tông thân mương dọc M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,66m3
42Bê tông tấm đan mương dọc M300 đá 1x2TCVN 4453:19955,96m3
43Cốt thép tấm đan mương dọc d≤8mmTCVN 4453:1995274,29kg
44Cốt thép tấm đan mương dọc d≤16mmTCVN 4453:1995172,4kg
45Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế1,39m3
46Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2TCVN 9115:20194,82m3
47Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2TCVN 4453:19951,33m3
48Lắp đặt bó vỉa đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế124m
49Bê tông thớt trên bó vỉa đoạn vuốt nối M250 đá 1x2TCVN 4453:19950,64m3
50Bê tông thớt dưới bó vỉa đoạn vuốt nối M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,75m3
51Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95TCVN 4447:2012211,3m2
52Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmTCVN 4453:199516,9m3
53Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012211,3m2
54Phá dỡ bó bồn hố trồng cây hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế2,56m3
55Bê tông bó bồn hố trồng cây M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,04m3
56Sơn trắng đỏ bó bồn cây xanhTheo hồ sơ thiết kế3,61m2
57Chặt hạ, đào gốc cây xanh đường kính gốc d≤40cm, bàn giao gỗ cho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế12cây
58Trồng mới cây Giáng Hương đường kính (7-8)cm, cao (3,5-4)m, bảo dưỡng trong 30 ngàyTheo hồ sơ thiết kế6cây
59Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:201114,1m2
60Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:20112,19m2
61Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm+ 01 trụ D90, L=3,5m)QCVN 41:2019/BGTVT2bộ
62Phá dỡ móng trạm xe buýt hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế0,73m3
63Tháo dỡ, di dời trạm xe buýt hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế0,9tấn
64Đào đất hố móng trạm xe buýtTheo hồ sơ thiết kế4,39m3
65Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 9436:20123,66m3
66Bê tông lót móng M100 đá 4x6TCVN 4453:19950,36m3
67Bê tông móng trạm xe buýt M200 đá 1x2TCVN 4453:19950,73m3
68Cốt thép móng d≤8mmTCVN 4453:199515,39kg
69Cốt thép móng d≤12mmTCVN 4453:199587,48kg
70Cốt thép móng d≤16mmTCVN 4453:199558,74kg
B Cải tạo các nút giao
1Đào đất màu dải phân cách, vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế155,04m3
2Đào nền, khuôn đườngTheo hồ sơ thiết kế786,43m3
3Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 10cmTCVN 4453:199511,52m3
4Mặt đường BTXM M400 đá 1x2 dày 24cmQĐ 1951/QĐ-BGTVT27,65m3
5Tưới nhũ tương dính, bám tiêu chuẩn 0,3 lít/m2TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011120m2
6Trải lưới sợi thủy tinh cường độ chịu kéo 100kN/mTheo hồ sơ thiết kế2,52m2
7Mặt đường BTNC 12,5 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819:2011120m2
8Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cmTheo hồ sơ thiết kế472,6m
9Đào mặt đường bê tông nhựa cũ, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế55,31m3
10Đắp cát hạt trung độ chặt yêu cầu K98, dày 50cmTheo hồ sơ thiết kế336,88m3
11Trải lớp vải địa kỹ thuật không dệt 25kNTheo hồ sơ thiết kế673,75m2
12Móng CPĐD loại 1 Dmax37,5 dày 32cmTCVN 8859:2011215,6m3
13Móng CPĐD loại 1 Dmax25 dày 18cmTCVN 8859:2011121,28m3
14Tưới nhũ tương thấm bám, tiêu chuẩn 0,8 lít/m2TCVN 8817:2011; TCCS27:2019/TCĐBVN673,75m2
15Mặt đường BTNC 19 dày 7cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819:2011673,75m2
16Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0,3 lít/m2TCVN 8817:2011; TCVN 8819:2011673,75m2
17Mặt đường BTNC 12,5 dày 5cm (bao gồm công tác sản xuất, vận chuyển và thảm)TCVN 8819:2011673,75m2
18Phá dỡ dải phân cách hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế68,49m3
19Đào móng bó vỉa dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế38,78m3
20Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 móng bó vỉa dải phân cách dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế16,99m3
21Bê tông thớt trên bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2TCVN 4453:199557,92m3
22Bê tông thớt dưới bó vỉa dải phân cách M250 đá 1x2TCVN 4453:199545,27m3
23Lắp đặt Ống HDPE nhựa xoắn D130/100Theo hồ sơ thiết kế275m
24Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng)TCVN 4447:201279,37m3
25Vữa xi măng M75Theo hồ sơ thiết kế9m2
26Bê tông lót M100 đá 2x4 dày 8cmTCVN 4453:19950,72m3
27Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT(30x30x3)cmTCVN 7744:2013; TCVN 9377:20129m2
28Sơn trắng đỏ dải phân cách bằng sơn dầu bóng (02 lớp)Theo hồ sơ thiết kế359,49m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2,0 mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:2011452,61m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2,0 mmQCVN 41:2019/BGTVT; TCVN 8791:201116,35m2
31Tẩy xóa vạch sơn kẻ đường hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế145,68m2
32Gia công, lắp đặt bộ biển báo (gồm 01 biển tròn D70cm+ 01 biển chữ nhật KT(50x80)cm+ 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm+ 01 trụ D90, L=4,05m)QCVN 41:2019/BGTVT4bộ
33Gia công, lắp đặt biển báo (gồm 01 biển chữ nhật KT(160x60)cm+ 02 trụ D90, L=3,0m)QCVN 41:2019/BGTVT3bộ
34Gia công, lắp đặt bộ biển báo tròn D70cm (gắn lên trụ điện chiếu sáng)QCVN 41:2019/BGTVT4biển
35Tháo dỡ, thu hồi bộ biển báo hiện trạng về kho Công ty Cổ phần Cầu đường Đà NẵngTheo hồ sơ thiết kế6bộ
36Gia công, lắp đặt trụ biển báo cao 6m vươn 4mTheo hồ sơ thiết kế1trụ
37Móng trụ biển báo cao 6m vươn 4m nền gạchTheo hồ sơ thiết kế1móng
38Gia công, lắp đặt biển chữ nhật KT(160x60)cm (gắn lên giá trụ long môn)QCVN 41:2019/BGTVT1biển
39Đào đất lắp đặt ống HDPETheo hồ sơ thiết kế23,52m3
40Cung cấp, lắp đặt ống HPDE D63mmTheo hồ sơ thiết kế427,4m
41Cung cấp, lắp đặt ống kẽm D90mmTheo hồ sơ thiết kế290m
42Bứng cây, di dời về vườn ươm (đường kính ≤20cm)Theo hồ sơ thiết kế63cây
43Trồng mới cây Dương liễu đường kính 2cm, bảo dưỡng trong 90 ngàyTheo hồ sơ thiết kế11cây
44Trồng cỏ lá gừng (bảo dưỡng trong 30 ngày)Theo hồ sơ thiết kế225,44m2
45Bứng cây lá mỡ, di dời về vườn ươmTheo hồ sơ thiết kế36m2
46Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3)Theo hồ sơ thiết kế935,27m3
C Hệ thống điện chiếu sáng
1Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôi + Bảng điện cửa cột loại 2Theo hồ sơ thiết kế5trụ
2Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba + Bảng điện cửa cột loại 3Theo hồ sơ thiết kế4trụ
3Tháo dỡ, thu hồi trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn ba về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2trụ
4Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn L 1.5mTheo hồ sơ thiết kế1cần
5Tháo dỡ, lắp đặt lại xà kẹp cần đèn L - LT12Theo hồ sơ thiết kế1bộ
6Tháo dỡ, lắp đặt lại cầu chì cáTheo hồ sơ thiết kế1cái
7Phá dỡ móng trụ đèn chiếu sáng (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế11móng
8Tháo dỡ, lắp đặt lại ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế140m
9Tháo dỡ, thu hồi ống nhựa xoắn Ø65/50 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế405m
10Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn CVV-2x2.5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế5m
11Tháo dỡ, lắp đặt lại dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế242m
12Tháo dỡ, thu hồi dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kV về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế88m
13Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Led 120W-220VTheo hồ sơ thiết kế1bộ
14Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn Led NW - 130W-220VTheo hồ sơ thiết kế30bộ
15Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp ABC(4x16)-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế75m
16Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế313m
17Tháo dỡ, thu hồi cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kV về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế288m
18Gia công, lắp đặt trụ thép chiếu sáng 12m - Cần đèn đôiTheo hồ sơ thiết kế4trụ
19Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột loại 2Theo hồ sơ thiết kế4bảng
20Móng trụ đèn chiếu sáng trên nền đấtTheo hồ sơ thiết kế13móng
21Hố ga cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế4hố
22Mương cáp nền đất (Loại 1)Theo hồ sơ thiết kế471m
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế340,93m
24Cung cấp, lắp đặt măng xông nối ống nhựa xoắn Ø65/50Theo hồ sơ thiết kế26cái
25Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế315,18m
26Cung cấp, lắp đặt tiếp địa Rc-1Theo hồ sơ thiết kế13vị trí
27Cung cấp, lắp đặt dây lên đèn CVV-3x1,5-0,4kVTheo hồ sơ thiết kế98,88m
28Cung cấp, lắp đặt cáp CXV/DSTA-3x25+1x16-0,6kVTheo hồ sơ thiết kế315,18m
D Tín hiệu giao thông
1Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép THGT 6m vươn 8mTheo hồ sơ thiết kế2trụ
2Tháo dỡ, thu hồi trụ thép THGT 6m vươn 8m về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế2trụ
3Phá dỡ móng trụ 6m vươn 8m (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế4móng
4Tháo dỡ, thu hồi bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6m về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4bộ
5Tháo dỡ, thu hồi trụ thép THGT 2,9m về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế5trụ
6Phá dỡ móng trụ 2,9m (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế5móng
7Tháo dỡ bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 2,9mTheo hồ sơ thiết kế5bộ
8Tháo dỡ, thu hồi trụ thép THGT 3,4m về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1trụ
9Phá dỡ móng trụ 3,4m (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế1móng
10Tháo dỡ bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 3,4mTheo hồ sơ thiết kế1bộ
11Tháo dỡ, thu hồi đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươn về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế12bộ
12Tháo dỡ, thu hồi đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ200 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4bộ
13Tháo dỡ, thu hồi đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4bộ
14Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
15Tháo dỡ, thu hồi đèn đếm lùi 450x450 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên cần vươn về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4bộ
16Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế2bộ
17Tháo dỡ, thu hồi đèn đi bộ 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4bộ
18Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế1bộ
19Tháo dỡ, thu hồi đèn đi bộ 2Φ200 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụ về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế6bộ
20Tháo dỡ, thu hồi giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươn về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Tháo dỡ, thu hồi cáp lên đèn DVV/Sc 7x1,5mm2 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế150,6m
22Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lên đèn M(4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế24m
23Tháo dỡ, thu hồi cáp lên đèn M(4x1,5)mm2 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế141,6m
24Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp lên đèn M(3x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế7m
25Tháo dỡ, thu hồi cáp lên đèn M(3x1,5)mm2 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế24,2m
26Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế132m
27Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế243,92m
28Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế159,65m
29Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế178,07m
30Phá dỡ hố ga cáp ngầm trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế2hố
31Tháo dỡ, thu hồi tủ điều khiển 3 pha về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế1tủ
32Cài đặt, lập trình tủ điều khiển tín hiệu giao thông 4 phaTheo hồ sơ thiết kế2tủ
33Phá dỡ móng tủ điều khiển (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế1móng
34Tháo dỡ, thu hồi cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2 về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế120m
35Tháo dỡ, thu hồi cáp ngầm M(2x10) XLPE/PVC/DSTA/PVC - 0,6kV về kho đơn vị quản lýTheo hồ sơ thiết kế20m
36Tháo dỡ, lắp đặt lại trụ thép lắp camera cao 10mTheo hồ sơ thiết kế1trụ
37Móng trụ camera 10mTheo hồ sơ thiết kế1móng
38Phá dỡ móng trụ 10m (hoàn trả kết cấu mặt đường)Theo hồ sơ thiết kế1móng
39Tháo dỡ, lắp đặt lại tủ tín hiệu CameraTheo hồ sơ thiết kế1tủ
40Tháo dỡ, lắp đặt lại camera giám sátTheo hồ sơ thiết kế1bộ
41Móng trụ 6m vươn 8m trên dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế2móng
42Gia công, lắp đặt trụ thép THGT 4,0mTheo hồ sơ thiết kế4trụ
43Móng trụ 4,0m trên vỉa hè, dải phân cáchTheo hồ sơ thiết kế4móng
44Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 4,0mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
45Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa trụ và cầu đấu chia dây trụ 6mTheo hồ sơ thiết kế4bộ
46Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
47Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ phải (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
48Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế8bộ
49Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ trái (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế4bộ
50Cung cấp, lắp đặt đèn mũi tên đi thẳng, rẽ phải (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế4bộ
51Cung cấp, lắp đặt đèn đếm lùi 1Φ300 (Xanh- Đỏ) 220VAC trên trụTheo hồ sơ thiết kế5bộ
52Cung cấp, lắp đặt giá bắt đèn (Đỏ-Vàng-Xanh) 3Φ300 trên cần vươnTheo hồ sơ thiết kế12bộ
53Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn DVV/Sc 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế132m
54Cung cấp, lắp đặt cáp lên đèn M(4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế160m
55Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 19x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế579,86m
56Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 12x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế518,09m
57Cung cấp, lắp đặt cáp điều khiển DVV/Sc 4x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế560,32m
58Cung cấp, lắp đặt tiếp địa RL1Theo hồ sơ thiết kế4bộ
59Cung cấp, lắp đặt dây đồng trần M10 nối vòng tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế168,92m
60Rãnh cáp vỉa hè gạchTheo hồ sơ thiết kế91m
61Rãnh cáp nền đườngTheo hồ sơ thiết kế10m
62Rãnh cáp nền bê tôngTheo hồ sơ thiết kế5m
63Hố ga cáp ngầm ở dải phân cách cứngTheo hồ sơ thiết kế4hố
64Hố ga cáp ngầm ở dải phân cách cứng (tận dụng hố thế khoan đường)Theo hồ sơ thiết kế2hố
65Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ф65/50Theo hồ sơ thiết kế11m
66Cung cấp, lắp đặt ống nhựa xoắn Ф130/100Theo hồ sơ thiết kế292m
67Cung cấp, lắp đặt ống kẽm nhúng nóng Ф168 dày 4,0mmTheo hồ sơ thiết kế20m
68Cung cấp, lắp đặt mốc báo cáp ngầm THGT D120 bằng sứTheo hồ sơ thiết kế25mốc
69Khoan ống qua đườngTheo hồ sơ thiết kế16m
70Đánh số trụ bằng giấy DecalTheo hồ sơ thiết kế21trụ
71Cung cấp, lắp đặt Tiếp địa RC4Theo hồ sơ thiết kế1bộ
E Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thôngQCVN 41:2019/
BGTVT
1hạng mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.089E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng ≥2.374.498.000 VND; Trong hợp đồng tương tự phải đảm bảo có các hạng mục làm mới hoặc sửa chữa, cải tạo: Giao thông, thoát nước (có thảm bê tông nhựa mặt đường) có giá trị ≥ 1.461.603.000đồng; Hệ thống đèn tín hiệu giao thông, điện chiếu sáng có giá trị ≥ 912.895.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.374.498.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng lĩnh vực giao thông đường bộ/hoặc đã hoàn thành chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng lĩnh vực.53
2 Giám sát kỹ thuật, quản lý chất lượng 2 Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện.43
3 Kỹ thuật thi công 3 Gồm: 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường (hoặc tương đương) + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện + 01 nhân sự phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành nông/lâm nghiệp (hoặc tương đương).33
4 Phụ trách an toàn lao động 1 Phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động/hoặc phải có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu rung 25T1
2 Máy đào 0,8m3 ÷ 1,25m32
3 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
4 Ô tô tưới nhựa ≤7T1
5 Máy lu bánh thép 10T÷12T1
6 Máy lu bánh thép 6T÷8T1
7 Máy lu bánh lốp 16T ÷ 25T1
8 Trạm trộn bê tông nhựa ≥80T/h1
9 Ô tô tải thùng ≤2,5T1
10 Ô tô tự đổ ≥7T6
11 Đầm cóc 50kg ÷ 70kg2
12 Ô tô tưới nước ≥5m31
13 Máy nén khí ≥600m3/h1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Sơn kẻ vạch dẻo nhiệt phản quang1
15 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng ≥12m1
16 Ô tô cần cẩu ≥3T1
17 Đầm bàn ≥1KW2
18 Đầm dùi ≥1,5KW2
19 Máy trộn bê tông ≥250L4
20 Búa căn nén khí hoặc loại tương đương Đục phá bê tông2
21 Máy cắt uốn thép ≥5KW2
22 Máy hàn ≥23KW2
23 Máy cắt bê tông Cắt mặt đường bê tông1
24 Máy cưa Cưa cây cầm tay1
25 Máy khoan đường Máy khoan qua đường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->