Gói thầu: Tổ chức Hội chợ triển lãm sản phẩm OCOP, công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhân kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng Hiệp Đức (30 4 1972-30 4 2022)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Tổ chức Hội chợ triển lãm sản phẩm OCOP, công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhân kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng Hiệp Đức (30 4 1972-30 4 2022) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438874 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động khuyến công của Sở Công Thương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 15:13:00 đến ngày 2022-04-25 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 460,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng tổ chức sự kiện hội chợ, triển lãm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách chung (hoặc tương đương) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ít nhất 400.000.000VND tổ chức sự kiện, hội chợ, triểm lãm(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách âm thanh ánh sáng, sân khấu, trang trí, màn hình Led..v |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tổ chức sự kiện, hội chợ, triểm lãm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Khuyến công và Xúc tiến thương mại Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức Hội chợ triển lãm sản phẩm OCOP, công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhân kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng Hiệp Đức (30 4 1972-30 4 2022) Tổ chức Hội chợ triển lãm sản phẩm OCOP, công nghiệp nông thôn tiêu biểu nhân kỷ niệm 50 năm ngày giải phóng Hiệp Đức (30/4/1972-30/4/2022) 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí hoạt động khuyến công của Sở Công Thương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đơn dự thầu theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề: phù hợp với gói thầu tham dự. (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF) - Bảng Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021; - Tài liệu chứng minh đã thực hiện nghĩa vụ thuế trong năm 2021 (scan bản gốc hoặc bản có chứng thực dưới dạng file PDF); - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảng phân chia khối lượng - Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT; |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT -Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm -Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu -Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 50 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại Quảng Nam, địa chỉ: 248 Phan Châu Trinh - Phường An Mỹ - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam; điện thoại: (0235)3810998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đinh Văn Phúc, Giám đốc Trung tâm khuyến công và xúc tiến thương mại Quảng Nam, địa chỉ: 248 Phan Châu Trinh - Phường An Mỹ - Thành phố Tam Kỳ - Quảng Nam;điện thoại: (0235)3810998 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam; địa chỉ: Xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0945902766 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà bạt | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.260 | |
| 2 | Trụ: khung sườn sắt phủ bạt | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | trụ | 52 | |
| 3 | Bảng che mái bạt gian hàng | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 102 | |
| 4 | Nhỏn nhà bạt | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 192 | |
| 5 | Trang trí gian hàng chuẩn trong khu trưng bày sản phẩm | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | gian | 60 | |
| 6 | Backdrop trang trí sau gian hàng | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | tấm | 42 | |
| 7 | Thuê nhà vệ sinh lưu động (02nhà/08buồng) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 8 | Tiền nước tiêu thụ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 3 | |
| 9 | Nhân công trực quét dọn nhà vệ sinh. | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 3 | |
| 10 | Thuê quét dọn vệ sinh, thu gom và vận chuyển, xử lý rác thải trước, trong và sau thời gian triển lãm (1kỳ/ngày x 3 ngày = 3 kỳ ) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | ngày | 3 | |
| 11 | Hệ thống điện chiếu sáng và trang trí tại khu vực triển lãm: dây điện + bóng đèn chiếu sáng | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 12 | Sân khấu: Khung sắt, Lót ván trải thảm, bacdrop sân khấu … | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | |
| 13 | Khu nhà bạt dành cho Đại biểu tọa đàm XTTM và lễ khai mạc triển lãm | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 150 | |
| 14 | Màn hình led phục vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lần | 1 | |
| 15 | Trang trí sân khấu và âm thanh, ánh sáng | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | đợt | 1 | |
| 16 | Thuê bàn ghế đại biểu (có khăn phủ, nơ cài) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | đợt | 1 | |
| 17 | Hoa trang trí khai mạc (hoa đặt trên 03 bàn đại biểu; 02 lẵng hoa đứng; hoa trên bục phát biểu) | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | lẵng | 6 | |
| 18 | Thiết kế, in ấn giấy mời khai mạc và tọa đàm | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 200 | |
| 19 | Tài liệu tọa đàm | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | bộ | 100 | |
| 20 | Nước uống phục vụ đại biểu | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | người | 120 | |
| 21 | Thuê lễ tân phục vụ | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | người | 20 | |
| 22 | Băng, khay kéo khai mạc, pháo phun… | Mô tả chi tiết tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | đợt | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là690.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 138.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong vòng 3năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng tổ chức sự kiện hội chợ, triển lãm Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc, mỹ thuật- Đã từng đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách chung (hoặc tương đương) ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ít nhất 400.000.000VND tổ chức sự kiện, hội chợ, triểm lãm(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự phụ trách âm thanh ánh sáng, sân khấu, trang trí, màn hình Led..v | 1 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện, điện tử đã từng đảm nhận cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng tổ chức sự kiện, hội chợ, triểm lãm | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi