Gói thầu: Gói thầu KT1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438971-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu KT1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220410440
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 15:48:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,849,569,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 268,500,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.054E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.794.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.588.600.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, giám sát chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm tra, đánh giá chất lượng hàng hóa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn khai thác, sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Bảo hành, bảo trì sản phẩm
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu KT1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
Sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 17/9/2021-TBHK22
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.695.279
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.695.279


E-CDNT 10.1(a)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có).
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 268.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.695.279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HĐ Giúp việc Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Panel BBK-4441Panel- Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01;+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V: ˂ 500 mA.- Tín hiệu chỉ thị:+ Số lượng: 04 kênh;+ Mức logic: TTL.- Xung đồng bộ:+ Số lượng: 01 kênh;+ Tần số xung: 5000 Hz.- Tín hiệu ngắt CAY:+ Số lượng: 01 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu bật СДУ:+ Số lượng: 01 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu làm việc ở chế độ tự động:+ Số lượng: 01 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu vào, ra:+ Số lượng: 18 kênh;+ Mức logic: TTL.
2Panel В-3961Panel- Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01+ Điện áp: 5V ±0,5.+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V:
3Panel điều khiển và mã hóa tín hiệu БP-41Panel- Nguồn 1 chiều: 18VDC đến 36VDC.- Số lượng tham số liên tục ghi được: 23.- Số lượng tín hiệu ngắt quãng ghi được: 22.- Lưu dữ liệu: Với luồng thông tin 64 từ/s từ БСИ-4, ghi ít nhất 80 giờ; 128 từ/s - ghi ít nhất 40 giờ.- Kích thước (dàixrộng): 140×100mm.
4Panel chuyển đổi điện áp-mã ПНК-3-013Panel- Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01+ Điện áp: 5V ±0,5.+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V:
5Panel chuyển đổi mã-điện áp ПКН-5-013Panel- Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01+ Điện áp: 5V ±0,5.+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V:
6Panel chuyển mạch K45-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
7Panel biến đổi tín hiệu УПС-123-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
8Panel tính toán logic УЛ-98-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
9Panel tính toán logic УЛ-99-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
10Panel kiểm tra mặt đất УНК-92-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
11Panel máy tính chế độ nạp dầu ВРЗ-551-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
12Panel máy tính điều khiển cánh tà liệng ВУФ-368-185-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
13Panel tính toán logic УЛ-98-451-014Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
14Panel tính toán logic УЛ-99-451-014Panel- Nguồn 1 chiều: 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V:
15Panel kiểm tra mặt đất УНК-92-451-014Panel- Nguồn 1 chiều 27V: 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V:
16Panel máy tính chế độ nạp dầu ВРЗ-552-451-014Panel- Nguồn 1 chiều 27V: 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V:
17Panel rơ le B18Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
18Panel rơ le B28Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
19Panel rơ le B38Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
20Panel khuếch đại công suất C18Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
21Module khuếch đại công suất C28Panel- Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V
22Panel khuếch đại công suất БУK1-044Panel- Điện áp cung cấp (một chiều): 4.5 - 5.5V.- Điện áp điều khiển (một chiều): 27±10%V.- Dòng điện chuyển mạch (không nhỏ hơn): 0,2A.- Chế độ chuyển mạch xung: Có.- Số kênh tín hiệu: 9 kênh.
23Panel chuyển mạch và cung cấp nguồn БУK1-044Panel- Điện áp cung cấp một chiều: 27±10% V.- Dòng điện chuyển mạch (không quá): 1A.- Điện áp chuyển mạch (một chiều): 6-30 V.- Số kênh chuyển mạch: 15 kênh.- Điện áp cửa ra ở chế độ ban ngày: 5.5±2%V.- Điện áp cửa ra ở chế độ ban đêm: 4.5±2% V.- Dòng điện cung cấp (không nhỏ hơn): 2A.- Chế độ bảo vệ ngắn mạch cửa ra: có.- Chế độ làm việc: liên tục.
24Panel БП-59 (6C2.087.059)8Panel- Điện áp cung cấp+ 1 chiều 27V.+ 1 chiều 45V.- Các điện áp cửa vào tần số 2400Hz:+ Cửa vào 01: 23V.+ Cửa vào 02: 23V.+ Cửa vào 03: 26V.+ Cửa vào 04: 11,5V.Các điện áp cửa vào một chiều:+ Cửa vào 01: 27V.+ Cửa vào 02: 27V.+ Cửa vào 03: 27V.Các điện áp cửa ra, điều kiện:+ Cửa ra 1, có cửa vào 1 (xoay chiều): 15V.+ Cửa ra 2, có cửa vào 2 (xoay chiều): -15V.+ Cửa ra 3, có cửa vào 3(xoay chiều): 18V.+ Cửa ra 4, có cửa vào 4 (xoay chiều): 5V.+ Cửa ra 5, có cửa vào 1 (một chiều): 5V.+ Cửa ra 6, có cửa vào 2, 3 (một chiều): 5V.+ Cửa ra 7, 8, 9, có điện áp cung cấp.
25Panel điều khiển (6C5.139.208)8Panel- Điện áp cung cấp: ± 12.6V.- Tần số của tín hiệu ra chuẩn: 4800±1% Hz.- Các tín hiệu phản hồi:+ Tín hiệu phản hồi theo điện áp xoay chiều từ bộ ổn áp: 1,5V.+ Tín hiệu phản hồi theo điện áp xoay chiều từ bộ chuyển đổi 1 pha: 1,5V.+ Tín hiệu phản hồi theo điện áp một chiều từ bộ ổn áp: 45V.- Biên độ của tín hiệu ra chuẩn: 10V.- Tần số của tín hiệu phản hồi tổng hợp: 4800±1% Hz.
26Panel trigơ (6C5.412.015)8Panel- Điện áp cung cấp: 27V.- Các điện áp xoay chiều cửa vào:+ Từ bộ chuyển đổi một pha: 36V.+ Từ bộ ổn áp: 20V.- Tần số dao động chuẩn cửa vào: 4800 Hz.- Tần số tín hiệu cửa ra: 2.400 Hz.- Dạng xung tín hiệu ra: Xung vuông.- Biên độ xung tín hiệu ra: 10V.- Điện áp một chiều cửa ra: 12,6V.
27Panel X64Panel- Nguồn 1 chiều: ±15V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều ±15V
28Panel X84Panel- Nguồn 1 chiều: 9V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều
29Panel X154Panel- Nguồn 1 chiều: 9V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều
30Panel X174Panel- Nguồn 1 chiều: 9V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều
31Panel bảo vệ tần số БСЛ-800ГБ2Panel- Điện áp cung cấp:+ Một chiều: 5V±1%+ Một chiều: 12.6V±1%- Điện áp xoay chiều cửa vào: + Biên độ: 7V.+ Tần số: 800 Hz.- Mức tín hiệu kiểm tra tần số giảm: 27V±10%.- Mức tín hiệu kiểm tra quy không: 27V±10%.- Mức tín hiệu quy không: 5V±1%.- Mức tín hiệu báo tần số giảm (không quá):+ Dạng 1:33:330,5V.+ Dạng 2: Mức TTL.- Tần số tác động khi tần số giảm: 349 - 361 Hz.
32Panel điều khiển chế độ làm việc song song của các máy phát (БСГП-1Е)2Panel- Điện áp cung cấp:+ Một chiều: 5V±1%+ Một chiều: 12.6V±1%- Điện áp xoay chiều cửa vào:+ Biên độ:34:3420V.+ Tần số: 400 Hz.- Sai lệch dòng điện toàn phần để ngắt máy phát khi làm việc song song: 65-75 mA.- Dòng điện cửa vào cấm ngắt máy phát theo dòng phản kháng khi điện áp tăng (hoặc giảm): 08-012 mA.- Các mức tín hiệu cửa vào lô gic:+ Tín hiệu bật chế độ làm việc song song số 1: 27V±10%.+ Tín hiệu bật chế độ làm việc song song số 2: 0.7V±10%.+ Tín hiệu công tắc tơ song song đã bật điện: 0.7V±10%.+ Tín hiệu điện áp giảm: 5V±1%.+ Tín hiệu chênh lệch điện áp: 5V±1%.+ Tín hiệu điện áp công tắc tơ tải: 5V±1%.+ Tín hiệu cấm ngắt máy phát khi có chênh lệch điện áp hoặc khi điện áp giảm: 27V±10%.- Các mức tín hiệu cửa ra:+ Tín hiệu cấm ngắt theo điện áp tăng (giảm): 5V±1%.+ Tín hiệu lệch tải giữa các máy phát: 5V±1%.+ Tín hiệu bật điện công tắc tơ song song: 5V±1%..+ Tín hiệu công tắc tơ song song đã bật điện:
33Panel khuếch đại công suất БУС-9Б2Panel- Điện áp cung cấp (một chiều): 27V±10%.- Các mức tín hiệu cửa vào:+ Tín hiệu bật công tắc tơ song song: 5V±1%.+ Tín hiệu điện áp xoay chiều trên các thanh điện của máy phát: 20V±10%.+ Tín hiệu sẵn sàng làm việc: 5V±1%.+ Tín hiệu bật công tắc tơ tải (từ công tắc): 27V±10%.+ Tín hiệu bật kích từ máy phát: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng hóc tổng hợp: 5V±1%.+ Tín hiệu cấm báo hỏng: 27V±10%.+ Tín hiệu bật công tắc tơ tải (từ mạch tổng hợp): 5V±1%.+ Tín hiệu cấm bật công tắc tơ tải: 27V±10%.+ Tín hiệu báo hỏng theo điện áp tăng: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng theo điện áp giảm: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng theo chênh lệch điện áp: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng khi ngắn mạch: 5V±1%.+ Tín hiệu quy không: 5V±1%.- Các mức tín hiệu cửa ra:+ Tín hiệu bật công tắc tơ song song:
34Panel khuếch đại và chuẩn hóa tín hiệu M11-T1Panel- Điện áp nguồn nuôi: ±15(±0,2)VDC.- Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 5 W.- Chế độ làm việc: Liên tục.- Độ ẩm: 0% đến 90%.- Nhiệt độ làm việc: -200C đến 650C.- Kích thước: dài x rộng x cao: 57,4 x 78,1 x 1 (mm).- Số lượng kênh đo: 1.- Phạm vi đo nhiệt độ: Từ 0 đến 11000C với sai số
35Panel khuếch đại và chuẩn hóa tín hiệu M11-P1Panel- Điện áp nguồn nuôi: ±15(±0,2)VDC.- Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 5 W.- Chế độ làm việc: Liên tục.- Độ ẩm: 0% đến 90%.- Nhiệt độ làm việc: -200C đến 650C.- Kích thước: dài x rộng x cao: 57,4 x 78,1 x 1 (mm).- Số lượng kênh đo: 1.- Phạm vi đo nhiệt độ: Từ 0 đến 11000C với sai số
36Panel cung cấp nguồn БРН-120Т5А2Panel- Điện áp cung cấp: 27VDC ±10%.- Cửa ra 1:+ Điện áp: 12,6V.+ Sai lệch điện áp (không quá): 5%.+ Dòng cung cấp cực đại (với tản nhiệt đặc biệt): 20A.+ Dòng cung cấp ở chế độ xung (không quá): 40A.- Cửa ra 2:+ Điện áp cung cấp: 12.6V±5%.+ Điện áp ra: 5V.+ Sai lệch điện áp (không quá): 1%.+ Dòng cung cấp cực đại (với tản nhiệt đặc biệt): 1A.
37Panel điều chỉnh điện áp máy phát PHT-1152Panel- Điện áp cung cấp một chiều:+ Cửa vào thứ nhất: 27V±10%.+ Cửa vào thứ hai: 12.6V±5%.+ Cửa vào thứ ba: 5V±1%.- Điện áp cung cấp xoay chiều:+ Tần số: 800±20 Hz.+ Biên độ: 22 - 29 V.- Tín hiệu xoay chiều ba pha đầu vào:+ Tần số: 400±20 Hz.+ Biên độ: 117±2 V.- Tín hiệu điều khiển bật kích từ: 5V.- Tần số của tín hiệu xung điều khiển: 480±10 Hz.- Dòng điều chỉnh cực đại (với tản nhiệt đặc biệt): 20A.- Dòng điều chỉnh ở chế độ xung (không quá): 40A.
38Panel bảo vệ tua bin tự do A3CT8Panel- Điện áp cung cấp:+ Một chiều: ±5V ±1%.+ Một chiều: 27V±10%.- Tín hiệu tốc độ vòng quay hình sin (cửa vào 1, 2, 3, 4):+ Biên độ: 3V±1%.+ Tần số: 600-900 Hz.- Mức tín hiệu kiểm tra chế độ đặc biệt (cửa vào):+ Biên độ: 12.6V±1%.+ Tần số: 24Hz±1%.- Tín hiệu xung CLK cửa vào: Mức TTL+ Tần số: 125 KHz ±0.1%.- Tín hiệu tốc độ vòng quay dạng xung vuông (cửa ra 1, 2, 3, 4): + Biên độ: 5V±1%.+ Tần số: 600-900 Hz.- Tín hiệu điều chỉnh nhiệt độ cửa ra:+ Biên độ: 5V±1%.+ Tần số: 24V±1%.- Mức tín hiệu kiểm tra chế độ đặc biệt (cửa ra): 5V±1%.- Tần số của bộ dao động chuẩn: 2 MHz ±0.1%.- Mức tín hiệu quá tốc độ vòng quay (cửa ra kênh 1 và 2): 5V±1%.- Tần số tín hiệu tốc độ vòng quay quá mức (kênh 1 và 2) ở chế độ bình thường: 896±1 Hz.- Tần số tín hiệu tốc độ vòng quay quá mức (kênh 1 và 2) ở chế độ kiểm tra: 746±1 Hz.
39Panel điều khiển, hình thành các tín hiệu cửa ra của khối ЭРД8Panel- Điện áp cung cấp:+ Một chiều: 27V±10%.+ Một chiều: 5V±1%.+ Một chiều: 12.6V±1%.- Các mức tín hiệu cửa vào lô gic:+ Tín hiệu bật chế độ đặc biệt: 5V±1%.+ Tín hiệu ngắt ЭРД: 5V±1%.+ Tín hiệu bật chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 1): 5V±1%.+ Tín hiệu bật chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 2): 5V±1%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 1): 27V±10%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 2): 27V±10%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ điều chỉnh tua bin máy nén: 27V±10%.- Các mức tín hiệu cửa ra:+ Tín hiệu bật chế độ đặc biệt: 27V±10%.+ Tín hiệu ngắt ЭРД: 27V±10%.+ Tín hiệu bật chế độ bảo vệ tua bin tự do: 27V±10%.+ Tín hiệu bật điện cho cuộn dây IM-3: 27V±10%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 1): 5V±1%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 2): 5V±1%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ điều chỉnh tua bin máy nén: 5V±1%.
40Panel quy không và báo hiệu tình trạng tốt của khối БKK-181Panel- Điện áp cung cấp: ±15V.- Mức tín hiệu "ТЕСТ": 27V.- Mức tín hiệu "ОБНУЛЕНИЕ": 15V.- Độ rộng xung "ОБНУЛЕНИЕ": >1ms.- Điều kiện tạo xung "ОБНУЛЕНИЕ": Lệnh "ТЕСТ КОНТРОЛЬ" Điện áp ~36V 400Hz Điện áp nguồn cấp cho các IC của panel- Chế độ làm việc: Lặp lại.- Số kênh đầu vào mạch báo hiệu tình trạng tốt: 6 kênh.- Mức điện áp cửa vào: 20V.- Mức điện áp cửa ra: 20V.
41Panel chuyển mạch БКК-181Panel- Điện áp tác động của rơ le: 20V.- Dòng chuyển mạch của rơ le:
42Panel kiểm soát góc nghiêng giới hạn (6B6.679.650)1Panel- Mạch khuếch đại tín hiệu xoay chiều: 02 mạch+ Điện áp cung cấp: một chiều: ± 15V; xoay chiều: 36V 400Hz.+ Số cửa vào: 04 cửa;+ Hệ số khuếch đại: 0,5 đến 2 lần;- Mạch nắn dòng nhạy pha: 02 mạch+ Điện áp cung cấp (xoay chiều 400Hz): 36V;+ Độ nhậy pha: 180 độ;+ Ngưỡng tác động: 100 mV.- Mạch xác định giá trị giới hạn: 01 mạch+ Điện áp cung cấp: ± 15V;+ Điện áp cửa vào cực đại: ± 10V;+ Tín hiệu từ truyền cảm CCA: 27V ±10%;+ Góc giới hạn ở chế độ "МАРШРУТ": 33 ±4 độ;+ Góc giới hạn ở chế độ "ПОСАДКА": 15V ±2.5;+ Tín hiệu "TEST": 27V ±10%;+ Tín hiệu ra khi nghiêng trái quá giới hạn: 15V;+ Tín hiệu ra khi nghiêng phải quá giới hạn: 20V;+ Tín hiệu cấm khi hỏng cả 3 kênh АГ (không quá): -15V;+ Dòng điện cung cấp cho mạch ngoài (không quá): 0,15A.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng: ± 60 độ C.- Độ ẩm:
43Khối các phần tử БЭ-0333Panel- Điện áp cung cấp: +5±10% V.- Tín hiệu vào 1: +15±10% V.- Tín hiệu vào 2: -15V±10% V.- Tín hiệu vào 3: -24V±10% V.- Tín hiệu vào 4: +5V±10% V.- Tín hiệu logic ra: 2 kênh chuẩn TTL.
44Bộ nguồn cung cấp (5.087.095)1Panel- Điện áp cung cấp: 27V±1 V- Điện áp ra 1 của bộ nguồn: 5±0.25 V.- Điện áp ra 2 của bộ nguồn: 10±0.5 V.- Điện áp ra 3 của bộ nguồn: -5±0.25 V.- Điện áp ra 4 của bộ nguồn: 6.3±0.2 V
45Panel УBB-611Panel- Điện áp cung cấp: +5±10% V.- Dòng điện tiêu thụ
46Khối ghép nối tín hiệu vào ra28Bộ- Số kênh xử lý tín hiệu: 16- Dạng tín hiệu được xử lý: TTL in, TTL out, ADC- Truyền thông tin nối tiếp: RS485- Tốc độ truyền thông, bit/s: 115200- Điện áp cung cấp, V: 5- Dòng điện tiêu thụ, A:
47Modul biến đổi, xử lý tín hiệu KQ-M39Bộ- Mạch chuẩn hóa 32 tham số liên tục trên máy bay Su-22UM3(K)- Mạch chuẩn hóa 32 tín hiệu ngắt quãng trên máy bay Su-22UM3(K)- Mạch chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động- Mạch thu nhận, tổng hợp tốc độ vòng quay và 5 tham số góc - Mạch biến đổi tương tự số- Mạch điều khiển đèn tín hiệu- Mạch tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu
48Bo mạch biến đổi, xử lý tín hiệu KQ-M410Bộ- Mạch chuẩn hóa 32 tham số liên tục trên máy bay Su-22M4- Mạch chuẩn hóa 32 tín hiệu ngắt quãng trên máy bay Su-22M4- Mạch chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động- Mạch thu nhận, tổng hợp tốc độ vòng quay và 5 tham số góc - Mạch biến đổi tương tự số- Mạch điều khiển đèn tín hiệu- Mạch tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu
49Module tạo tín hiệu và cáp trung gian khối БП-561Bộ- Điện áp cung cấp: 220V, 27V.- Tín hiệu ra 1: +15±10% V.- Tín hiệu ra 2: -15V±10% V.- Tín hiệu ra 3: -24V±10% V.- Tín hiệu ra 4: +5V±10% V.- Tín hiệu ra 5: +24±10% V.- Tín hiệu bật nguồn nguồn hệ thống.
50Module tạo tín hiệu và cáp trung gian khối БСИ-41Bộ- Điện áp vào: 220V.- Điện áp ra: +18 – 33V.- Tín hiệu lệnh đơn: + Số kênh: 32 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu tần số:+ Số kênh: 04 kênh;+ Tần số: ˂ 93Hz.- Kích thước: DxRxC=450x400x300mm- Khối lượng: ˂ 5Kg.
51Module tạo tín hiệu và cáp trung gian khối ЦBTУ-51Bộ- Nguồn cung cấp: 220V.- Kênh dữ liệu đầu ra:+ Địa chỉ dữ liệu 32 bit cho mỗi kênh;+ Dữ liệu mã nhị phân dạng bù 2, được ngăn cách bởi dấu phẩy động;+ Phương pháp truyền nhận dữ liệu dạng song song, theo tín hiệu “hỏi-đáp”;+ Dãy dữ liệu đầu vào 12 bít;+ Chuẩn tín hiệu dạng TTL.- Kênh lệnh đơn đầu ra:+ Phương pháp thu nhận lệnh song song;+ Số lượng kênh ra: 16;+ Chuẩn tín hiệu dạng TTL.- Kích thước: DxRxC=450x400x300mm.- Khối lượng: ˂ 5Kg.
52Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
53Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
54Vi mạch48ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
55Vi mạch9ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
56Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
57Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
58Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
59Vi mạch46ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
60Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
61Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
62Vi mạch15ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
63Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
64Vi mạch9ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
65Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
66Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
67Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
68Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
69Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
70Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
71Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
72Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
73Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
74Vi mạch20ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
75Vi mạch20ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
76Vi mạch20ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
77Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
78Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
79Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
80Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
81Vi mạch20ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
82Vi mạch20ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
83Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
84Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
85Vi mạch26ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
86Vi mạch32ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
87Vi mạch43ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
88Vi mạch31ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
89Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
90Vi mạch52ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
91Vi mạch80ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
92Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
93Vi mạch28ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
94Vi mạch32ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
95Vi mạch58ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
96Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
97Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
98Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
99Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
100Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
101Vi mạch36ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
102Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
103Vi mạch36ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
104Vi mạch10ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
105Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
106Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
107Vi mạch34ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
108Vi mạch17ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
109Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
110Vi mạch80ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
111Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
112Vi mạch5ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
113Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
114Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
115Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
116Vi mạch10ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
117Vi mạch24ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
118Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
119Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
120Vi mạch5ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
121Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
122Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
123Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
124Vi mạch6ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
125Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
126Vi mạch17ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
127Vi mạch17ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
128Vi mạch26ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
129Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
130Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
131Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
132Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
133Vi mạch11ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
134Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
135Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
136Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
137Vi mạch47ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
138Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
139Vi mạch28ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
140Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
141Vi mạch5ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
142Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
143Vi mạch20ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
144Vi mạch28ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
145Vi mạch44ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
146Vi mạch17ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
147Vi mạch19ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
148Vi mạch17ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
149Vi mạch49ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
150Vi mạch27ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
151Vi mạch47ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
152Vi mạch40ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
153Vi mạch38ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
154Vi mạch60ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
155Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
156Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
157Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
158Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
159Vi mạch15ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
160Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
161Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
162Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
163Vi mạch9ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
164Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
165Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
166Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
167Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
168Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
169Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
170Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
171Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
172Vi mạch9ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
173Vi mạch3ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
174Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
175Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
176Vi mạch11ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
177Vi mạch2ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
178Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
179Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
180Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
181Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
182Vi mạch12ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
183Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
184Vi mạch8ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
185Vi mạch28ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
186Vi mạch4ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
187Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
188Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
189Vi mạch24ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
190Vi mạch1ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
191Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
192Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
193Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
194Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
195Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
196Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
197Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
198Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
199Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
200Vi mạch35ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
201Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
202Vi mạch16ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
203Vi mạch19ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
204Vi mạch19ChiếcVi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
205Bộ dao động16ChiếcTần số dao động 32KHz
206Bộ dao động16ChiếcTần số dao động 24MHz
207Bộ dao động19ChiếcBộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
208Bộ dao động19ChiếcBộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
209Bộ dao động1ChiếcBộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
210Bộ dao động1ChiếcBộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
211Transistor9ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
212Transistor12ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
213Transistor9ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
214Transistor20ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
215Transistor9ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
216Transistor12ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
217Transistor52ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
218Transistor20ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
219Transistor16ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
220Transistor32ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
221Transistor4ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
222Transistor4ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
223Transistor32ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
224Transistor116ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
225Transistor12ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
226Transistor16ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
227Transistor48ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
228Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
229Transistor48ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
230Transistor52ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
231Transistor16ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
232Transistor68ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
233Transistor24ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
234Transistor114ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
235Transistor64ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
236Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
237Transistor48ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
238Transistor32ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
239Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
240Transistor16ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
241Transistor4ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
242Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
243Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
244Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
245Transistor24ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
246Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
247Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
248Transistor24ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
249Transistor24ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
250Transistor6ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
251Transistor6ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
252Transistor4ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
253Transistor4ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
254Transistor2ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
255Transistor8ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
256Transistor1ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
257Transistor24ChiếcTransistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
258Tụ điện10ChiếcTụ điện loại
259Tụ điện13ChiếcTụ điện loại
260Tụ điện9ChiếcTụ điện loại
261Tụ điện4ChiếcTụ điện loại
262Tụ điện8ChiếcTụ điện loại
263Tụ điện4ChiếcTụ điện loại
264Tụ điện5ChiếcTụ điện loại
265Tụ điện6ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
266Tụ điện15ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
267Tụ điện5ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
268Tụ điện5ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
269Tụ điện2ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
270Tụ điện2ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
271Tụ điện18ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
272Tụ điện21ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
273Tụ điện9ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
274Tụ điện9ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
275Tụ điện1ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
276Tụ điện2ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
277Tụ điện3ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
278Tụ điện3ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
279Tụ điện4ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
280Tụ điện6ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
281Tụ điện160ChiếcTụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
282Ma trận điện trở5ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
283Ma trận điện trở2ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
284Ma trận điện trở2ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
285Ma trận điện trở2ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
286Ma trận điện trở16ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
287Ma trận điện trở16ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
288Ma trận điện trở8ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
289Ma trận điện trở16ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
290Ma trận điện trở12ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
291Ma trận điện trở2ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
292Ma trận điện trở5ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
293Ma trận điện trở5ChiếcMa trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
294Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
295Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
296Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
297Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
298Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
299Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
300Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
301Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
302Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
303Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
304Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
305Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
306Điện trở7ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 215Ω
307Điện trở3ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 35KΩ
308Điện trở8ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 471Ω
309Điện trở3ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 47KΩ
310Điện trở3ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 5,6Ω
311Điện trở1ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 515Ω
312Điện trở4ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 6,3Ω
313Điện trở800ChiếcQuy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 1MΩ
314Điện trở6ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
315Điện trở9ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
316Điện trở6ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
317Điện trở21ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
318Điện trở12ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
319Điện trở16ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
320Điện trở16ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
321Điện trở16ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
322Điện trở16ChiếcĐiện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
323Biến trở3ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
324Biến trở2ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
325Biến trở2ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
326Biến trở3ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
327Biến trở2ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
328Biến trở4ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
329Biến trở9ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
330Biến trở6ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
331Biến trở4ChiếcBiến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
332Diode20ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
333Diode52ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
334Diode20ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
335Diode64ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
336Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
337Diode10ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
338Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
339Diode68ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
340Diode128ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
341Diode56ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
342Diode80ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
343Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
344Diode6ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
345Diode49ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
346Diode24ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
347Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
348Diode124ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
349Diode32ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
350Diode32ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
351Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
352Diode8ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
353Diode24ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
354Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
355Diode8ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
356Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
357Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
358Diode10ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
359Diode8ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
360Diode8ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
361Diode8ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
362Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
363Diode24ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
364Diode24ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
365Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
366Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
367Diode80ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
368Diode20ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
369Diode15ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
370Diode6ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
371Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
372Diode40ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
373Diode2ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
374Diode4ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
375Diode2ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
376Diode12ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
377Diode2ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
378Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
379Diode16ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
380Diode160ChiếcDiode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
381Rơ le120ChiếcRơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
382Rơ le16ChiếcRơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
383Rơ le48ChiếcRơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
384Rơ le112ChiếcRơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
385Rơ le8ChiếcRơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
386Rơ le2ChiếcRơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
387Biến áp8ChiếcBiến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
388Biến áp6ChiếcBiến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
389Biến áp2ChiếcBiến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
390Biến áp6ChiếcBiến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
391Biến áp132ChiếcBiến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
392Đầu cắm8ChiếcĐầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm
393Đầu cắm28ChiếcĐầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm
394Đầu cắm80BộĐầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm
395Đầu cắm1ChiếcĐầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm
396Đầu cắm3ChiếcĐầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm
397Đầu cắm200ChiếcĐầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm
398Chuyển mạch6ChiếcKhối chuyển mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
399Khối khuếch đại4ChiếcKhối khuếch đại loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
400Truyền cảm đo góc.36Chiếc- Phạm vi đo góc: -30÷30 độ- Phạm vi thay đổi góc: -60÷60 độ- Sai số đo: 3%- Điện áp cung cấp: 5 V- Điện trở cách điện: > 20 MΩ- Trọng lượng: ≤ 0.2 kg- Kích thước: 490x40x40 mm
401Truyền cảm quá tải16ChiếcTruyền cảm loại Accelerrometer4030-006-120-6G hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Accelerrometer4030-006-120-6G
402Cầu chì8ChiếcCầu chì loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
403Bộ nguồn6ChiếcBộ nguồn loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
404Bộ nguồn.6ChiếcBộ nguồn loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của
405Thiếc hàn95CuộnĐường kính sợi: 0,8mmKhông chìKhối lượng 0,5kg
406Dây dẫn2.000MétVỏ chịu nhiệtĐường kính tiết diện lõi: 0,3mm
407Dây dẫn2.000MétCó lớp vỏ kim loại phòng sóngĐường kính tiết diện lõi: 0,2mm
408Keo bịt1TuýpPhân loại: Keo yếm khí, chống rung, chống ăn mònThời gian đóng rắn
409Axeton50LọDung tích lọ ≥250ml
410Đèn led200ChiếcLed 0805 màu xanh
411Ống gen1.000métChất liệu chịu nhiệt, cách điện.Đường kính ống: 10mm
412Ống gen1.000métChất liệu chịu nhiệt, cách điện.Đường kính ống: 4mm
413Đệm vênh0,2kgChất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M3
414Đệm vênh0,2kgChất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M4
415Đệm vênh0,2kgChất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M5
416Đệm vênh0,2kgChất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M6
417Đệm vênh0,2kgChất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M8
418Đệm vênh0,2kgChất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M10
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.054E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.794.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.588.600.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, giám sát chung 1 Đại học33
2 Kiểm tra, đánh giá chất lượng hàng hóa 5 Đại học33
3 Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn khai thác, sử dụng 3 Đại học11
4 Bảo hành, bảo trì sản phẩm 2 Cao đẳng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->