Gói thầu: Gói thầu KT1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu KT1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử |
| Số hiệu KHLCNT | 20220410440 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 15:48:00 đến ngày 2022-05-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,849,569,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 268,500,000 VNĐ ((Hai trăm sáu mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.054E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.794.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.588.600.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, giám sát chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm tra, đánh giá chất lượng hàng hóa |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn khai thác, sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Bảo hành, bảo trì sản phẩm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu KT1: Mua sắm vật tư, linh kiện điện tử Sửa chữa VKTBKT theo Hợp đồng số 06/2021/HĐ/PKKQ-VKT ngày 17/9/2021-TBHK22 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; cam kết về xuất xứ, chất lượng hàng hóa hoặc các giấy tờ liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 268.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK-KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.695.279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069.563.129 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: HĐ Giúp việc Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT: 069.563.129 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Panel BBK-444 | 1 | Panel | - Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01;+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V: ˂ 500 mA.- Tín hiệu chỉ thị:+ Số lượng: 04 kênh;+ Mức logic: TTL.- Xung đồng bộ:+ Số lượng: 01 kênh;+ Tần số xung: 5000 Hz.- Tín hiệu ngắt CAY:+ Số lượng: 01 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu bật СДУ:+ Số lượng: 01 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu làm việc ở chế độ tự động:+ Số lượng: 01 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu vào, ra:+ Số lượng: 18 kênh;+ Mức logic: TTL. | ||
| 2 | Panel В-396 | 1 | Panel | - Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01+ Điện áp: 5V ±0,5.+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V: | ||
| 3 | Panel điều khiển và mã hóa tín hiệu БP-4 | 1 | Panel | - Nguồn 1 chiều: 18VDC đến 36VDC.- Số lượng tham số liên tục ghi được: 23.- Số lượng tín hiệu ngắt quãng ghi được: 22.- Lưu dữ liệu: Với luồng thông tin 64 từ/s từ БСИ-4, ghi ít nhất 80 giờ; 128 từ/s - ghi ít nhất 40 giờ.- Kích thước (dàixrộng): 140×100mm. | ||
| 4 | Panel chuyển đổi điện áp-mã ПНК-3-01 | 3 | Panel | - Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01+ Điện áp: 5V ±0,5.+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V: | ||
| 5 | Panel chuyển đổi mã-điện áp ПКН-5-01 | 3 | Panel | - Nguồn 1 chiều 5V:+ Số lượng: 01+ Điện áp: 5V ±0,5.+ Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 5V: | ||
| 6 | Panel chuyển mạch K45-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 7 | Panel biến đổi tín hiệu УПС-123-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 8 | Panel tính toán logic УЛ-98-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 9 | Panel tính toán logic УЛ-99-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 10 | Panel kiểm tra mặt đất УНК-92-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 11 | Panel máy tính chế độ nạp dầu ВРЗ-551-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 12 | Panel máy tính điều khiển cánh tà liệng ВУФ-368-185-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 13 | Panel tính toán logic УЛ-98-451-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 14 | Panel tính toán logic УЛ-99-451-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều: 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V: | ||
| 15 | Panel kiểm tra mặt đất УНК-92-451-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27V: 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V: | ||
| 16 | Panel máy tính chế độ nạp dầu ВРЗ-552-451-01 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27V: 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V: | ||
| 17 | Panel rơ le B1 | 8 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 18 | Panel rơ le B2 | 8 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 19 | Panel rơ le B3 | 8 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 20 | Panel khuếch đại công suất C1 | 8 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 21 | Module khuếch đại công suất C2 | 8 | Panel | - Nguồn 1 chiều 27±3V.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều 27V | ||
| 22 | Panel khuếch đại công suất БУK1-04 | 4 | Panel | - Điện áp cung cấp (một chiều): 4.5 - 5.5V.- Điện áp điều khiển (một chiều): 27±10%V.- Dòng điện chuyển mạch (không nhỏ hơn): 0,2A.- Chế độ chuyển mạch xung: Có.- Số kênh tín hiệu: 9 kênh. | ||
| 23 | Panel chuyển mạch và cung cấp nguồn БУK1-04 | 4 | Panel | - Điện áp cung cấp một chiều: 27±10% V.- Dòng điện chuyển mạch (không quá): 1A.- Điện áp chuyển mạch (một chiều): 6-30 V.- Số kênh chuyển mạch: 15 kênh.- Điện áp cửa ra ở chế độ ban ngày: 5.5±2%V.- Điện áp cửa ra ở chế độ ban đêm: 4.5±2% V.- Dòng điện cung cấp (không nhỏ hơn): 2A.- Chế độ bảo vệ ngắn mạch cửa ra: có.- Chế độ làm việc: liên tục. | ||
| 24 | Panel БП-59 (6C2.087.059) | 8 | Panel | - Điện áp cung cấp+ 1 chiều 27V.+ 1 chiều 45V.- Các điện áp cửa vào tần số 2400Hz:+ Cửa vào 01: 23V.+ Cửa vào 02: 23V.+ Cửa vào 03: 26V.+ Cửa vào 04: 11,5V.Các điện áp cửa vào một chiều:+ Cửa vào 01: 27V.+ Cửa vào 02: 27V.+ Cửa vào 03: 27V.Các điện áp cửa ra, điều kiện:+ Cửa ra 1, có cửa vào 1 (xoay chiều): 15V.+ Cửa ra 2, có cửa vào 2 (xoay chiều): -15V.+ Cửa ra 3, có cửa vào 3(xoay chiều): 18V.+ Cửa ra 4, có cửa vào 4 (xoay chiều): 5V.+ Cửa ra 5, có cửa vào 1 (một chiều): 5V.+ Cửa ra 6, có cửa vào 2, 3 (một chiều): 5V.+ Cửa ra 7, 8, 9, có điện áp cung cấp. | ||
| 25 | Panel điều khiển (6C5.139.208) | 8 | Panel | - Điện áp cung cấp: ± 12.6V.- Tần số của tín hiệu ra chuẩn: 4800±1% Hz.- Các tín hiệu phản hồi:+ Tín hiệu phản hồi theo điện áp xoay chiều từ bộ ổn áp: 1,5V.+ Tín hiệu phản hồi theo điện áp xoay chiều từ bộ chuyển đổi 1 pha: 1,5V.+ Tín hiệu phản hồi theo điện áp một chiều từ bộ ổn áp: 45V.- Biên độ của tín hiệu ra chuẩn: 10V.- Tần số của tín hiệu phản hồi tổng hợp: 4800±1% Hz. | ||
| 26 | Panel trigơ (6C5.412.015) | 8 | Panel | - Điện áp cung cấp: 27V.- Các điện áp xoay chiều cửa vào:+ Từ bộ chuyển đổi một pha: 36V.+ Từ bộ ổn áp: 20V.- Tần số dao động chuẩn cửa vào: 4800 Hz.- Tần số tín hiệu cửa ra: 2.400 Hz.- Dạng xung tín hiệu ra: Xung vuông.- Biên độ xung tín hiệu ra: 10V.- Điện áp một chiều cửa ra: 12,6V. | ||
| 27 | Panel X6 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều: ±15V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều ±15V | ||
| 28 | Panel X8 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều: 9V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều | ||
| 29 | Panel X15 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều: 9V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều | ||
| 30 | Panel X17 | 4 | Panel | - Nguồn 1 chiều: 9V ±5%.- Dòng tiêu thụ điện áp 1 chiều | ||
| 31 | Panel bảo vệ tần số БСЛ-800ГБ | 2 | Panel | - Điện áp cung cấp:+ Một chiều: 5V±1%+ Một chiều: 12.6V±1%- Điện áp xoay chiều cửa vào: + Biên độ: 7V.+ Tần số: 800 Hz.- Mức tín hiệu kiểm tra tần số giảm: 27V±10%.- Mức tín hiệu kiểm tra quy không: 27V±10%.- Mức tín hiệu quy không: 5V±1%.- Mức tín hiệu báo tần số giảm (không quá):+ Dạng 1:33:330,5V.+ Dạng 2: Mức TTL.- Tần số tác động khi tần số giảm: 349 - 361 Hz. | ||
| 32 | Panel điều khiển chế độ làm việc song song của các máy phát (БСГП-1Е) | 2 | Panel | - Điện áp cung cấp:+ Một chiều: 5V±1%+ Một chiều: 12.6V±1%- Điện áp xoay chiều cửa vào:+ Biên độ:34:3420V.+ Tần số: 400 Hz.- Sai lệch dòng điện toàn phần để ngắt máy phát khi làm việc song song: 65-75 mA.- Dòng điện cửa vào cấm ngắt máy phát theo dòng phản kháng khi điện áp tăng (hoặc giảm): 08-012 mA.- Các mức tín hiệu cửa vào lô gic:+ Tín hiệu bật chế độ làm việc song song số 1: 27V±10%.+ Tín hiệu bật chế độ làm việc song song số 2: 0.7V±10%.+ Tín hiệu công tắc tơ song song đã bật điện: 0.7V±10%.+ Tín hiệu điện áp giảm: 5V±1%.+ Tín hiệu chênh lệch điện áp: 5V±1%.+ Tín hiệu điện áp công tắc tơ tải: 5V±1%.+ Tín hiệu cấm ngắt máy phát khi có chênh lệch điện áp hoặc khi điện áp giảm: 27V±10%.- Các mức tín hiệu cửa ra:+ Tín hiệu cấm ngắt theo điện áp tăng (giảm): 5V±1%.+ Tín hiệu lệch tải giữa các máy phát: 5V±1%.+ Tín hiệu bật điện công tắc tơ song song: 5V±1%..+ Tín hiệu công tắc tơ song song đã bật điện: | ||
| 33 | Panel khuếch đại công suất БУС-9Б | 2 | Panel | - Điện áp cung cấp (một chiều): 27V±10%.- Các mức tín hiệu cửa vào:+ Tín hiệu bật công tắc tơ song song: 5V±1%.+ Tín hiệu điện áp xoay chiều trên các thanh điện của máy phát: 20V±10%.+ Tín hiệu sẵn sàng làm việc: 5V±1%.+ Tín hiệu bật công tắc tơ tải (từ công tắc): 27V±10%.+ Tín hiệu bật kích từ máy phát: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng hóc tổng hợp: 5V±1%.+ Tín hiệu cấm báo hỏng: 27V±10%.+ Tín hiệu bật công tắc tơ tải (từ mạch tổng hợp): 5V±1%.+ Tín hiệu cấm bật công tắc tơ tải: 27V±10%.+ Tín hiệu báo hỏng theo điện áp tăng: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng theo điện áp giảm: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng theo chênh lệch điện áp: 5V±1%.+ Tín hiệu báo hỏng khi ngắn mạch: 5V±1%.+ Tín hiệu quy không: 5V±1%.- Các mức tín hiệu cửa ra:+ Tín hiệu bật công tắc tơ song song: | ||
| 34 | Panel khuếch đại và chuẩn hóa tín hiệu M11-T | 1 | Panel | - Điện áp nguồn nuôi: ±15(±0,2)VDC.- Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 5 W.- Chế độ làm việc: Liên tục.- Độ ẩm: 0% đến 90%.- Nhiệt độ làm việc: -200C đến 650C.- Kích thước: dài x rộng x cao: 57,4 x 78,1 x 1 (mm).- Số lượng kênh đo: 1.- Phạm vi đo nhiệt độ: Từ 0 đến 11000C với sai số | ||
| 35 | Panel khuếch đại và chuẩn hóa tín hiệu M11-P | 1 | Panel | - Điện áp nguồn nuôi: ±15(±0,2)VDC.- Công suất tiêu thụ: Nhỏ hơn 5 W.- Chế độ làm việc: Liên tục.- Độ ẩm: 0% đến 90%.- Nhiệt độ làm việc: -200C đến 650C.- Kích thước: dài x rộng x cao: 57,4 x 78,1 x 1 (mm).- Số lượng kênh đo: 1.- Phạm vi đo nhiệt độ: Từ 0 đến 11000C với sai số | ||
| 36 | Panel cung cấp nguồn БРН-120Т5А | 2 | Panel | - Điện áp cung cấp: 27VDC ±10%.- Cửa ra 1:+ Điện áp: 12,6V.+ Sai lệch điện áp (không quá): 5%.+ Dòng cung cấp cực đại (với tản nhiệt đặc biệt): 20A.+ Dòng cung cấp ở chế độ xung (không quá): 40A.- Cửa ra 2:+ Điện áp cung cấp: 12.6V±5%.+ Điện áp ra: 5V.+ Sai lệch điện áp (không quá): 1%.+ Dòng cung cấp cực đại (với tản nhiệt đặc biệt): 1A. | ||
| 37 | Panel điều chỉnh điện áp máy phát PHT-115 | 2 | Panel | - Điện áp cung cấp một chiều:+ Cửa vào thứ nhất: 27V±10%.+ Cửa vào thứ hai: 12.6V±5%.+ Cửa vào thứ ba: 5V±1%.- Điện áp cung cấp xoay chiều:+ Tần số: 800±20 Hz.+ Biên độ: 22 - 29 V.- Tín hiệu xoay chiều ba pha đầu vào:+ Tần số: 400±20 Hz.+ Biên độ: 117±2 V.- Tín hiệu điều khiển bật kích từ: 5V.- Tần số của tín hiệu xung điều khiển: 480±10 Hz.- Dòng điều chỉnh cực đại (với tản nhiệt đặc biệt): 20A.- Dòng điều chỉnh ở chế độ xung (không quá): 40A. | ||
| 38 | Panel bảo vệ tua bin tự do A3CT | 8 | Panel | - Điện áp cung cấp:+ Một chiều: ±5V ±1%.+ Một chiều: 27V±10%.- Tín hiệu tốc độ vòng quay hình sin (cửa vào 1, 2, 3, 4):+ Biên độ: 3V±1%.+ Tần số: 600-900 Hz.- Mức tín hiệu kiểm tra chế độ đặc biệt (cửa vào):+ Biên độ: 12.6V±1%.+ Tần số: 24Hz±1%.- Tín hiệu xung CLK cửa vào: Mức TTL+ Tần số: 125 KHz ±0.1%.- Tín hiệu tốc độ vòng quay dạng xung vuông (cửa ra 1, 2, 3, 4): + Biên độ: 5V±1%.+ Tần số: 600-900 Hz.- Tín hiệu điều chỉnh nhiệt độ cửa ra:+ Biên độ: 5V±1%.+ Tần số: 24V±1%.- Mức tín hiệu kiểm tra chế độ đặc biệt (cửa ra): 5V±1%.- Tần số của bộ dao động chuẩn: 2 MHz ±0.1%.- Mức tín hiệu quá tốc độ vòng quay (cửa ra kênh 1 và 2): 5V±1%.- Tần số tín hiệu tốc độ vòng quay quá mức (kênh 1 và 2) ở chế độ bình thường: 896±1 Hz.- Tần số tín hiệu tốc độ vòng quay quá mức (kênh 1 và 2) ở chế độ kiểm tra: 746±1 Hz. | ||
| 39 | Panel điều khiển, hình thành các tín hiệu cửa ra của khối ЭРД | 8 | Panel | - Điện áp cung cấp:+ Một chiều: 27V±10%.+ Một chiều: 5V±1%.+ Một chiều: 12.6V±1%.- Các mức tín hiệu cửa vào lô gic:+ Tín hiệu bật chế độ đặc biệt: 5V±1%.+ Tín hiệu ngắt ЭРД: 5V±1%.+ Tín hiệu bật chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 1): 5V±1%.+ Tín hiệu bật chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 2): 5V±1%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 1): 27V±10%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 2): 27V±10%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ điều chỉnh tua bin máy nén: 27V±10%.- Các mức tín hiệu cửa ra:+ Tín hiệu bật chế độ đặc biệt: 27V±10%.+ Tín hiệu ngắt ЭРД: 27V±10%.+ Tín hiệu bật chế độ bảo vệ tua bin tự do: 27V±10%.+ Tín hiệu bật điện cho cuộn dây IM-3: 27V±10%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 1): 5V±1%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ bảo vệ tua bin tự do (kênh 2): 5V±1%.+ Tín hiệu kiểm tra chế độ điều chỉnh tua bin máy nén: 5V±1%. | ||
| 40 | Panel quy không và báo hiệu tình trạng tốt của khối БKK-18 | 1 | Panel | - Điện áp cung cấp: ±15V.- Mức tín hiệu "ТЕСТ": 27V.- Mức tín hiệu "ОБНУЛЕНИЕ": 15V.- Độ rộng xung "ОБНУЛЕНИЕ": >1ms.- Điều kiện tạo xung "ОБНУЛЕНИЕ": Lệnh "ТЕСТ КОНТРОЛЬ" Điện áp ~36V 400Hz Điện áp nguồn cấp cho các IC của panel- Chế độ làm việc: Lặp lại.- Số kênh đầu vào mạch báo hiệu tình trạng tốt: 6 kênh.- Mức điện áp cửa vào: 20V.- Mức điện áp cửa ra: 20V. | ||
| 41 | Panel chuyển mạch БКК-18 | 1 | Panel | - Điện áp tác động của rơ le: 20V.- Dòng chuyển mạch của rơ le: | ||
| 42 | Panel kiểm soát góc nghiêng giới hạn (6B6.679.650) | 1 | Panel | - Mạch khuếch đại tín hiệu xoay chiều: 02 mạch+ Điện áp cung cấp: một chiều: ± 15V; xoay chiều: 36V 400Hz.+ Số cửa vào: 04 cửa;+ Hệ số khuếch đại: 0,5 đến 2 lần;- Mạch nắn dòng nhạy pha: 02 mạch+ Điện áp cung cấp (xoay chiều 400Hz): 36V;+ Độ nhậy pha: 180 độ;+ Ngưỡng tác động: 100 mV.- Mạch xác định giá trị giới hạn: 01 mạch+ Điện áp cung cấp: ± 15V;+ Điện áp cửa vào cực đại: ± 10V;+ Tín hiệu từ truyền cảm CCA: 27V ±10%;+ Góc giới hạn ở chế độ "МАРШРУТ": 33 ±4 độ;+ Góc giới hạn ở chế độ "ПОСАДКА": 15V ±2.5;+ Tín hiệu "TEST": 27V ±10%;+ Tín hiệu ra khi nghiêng trái quá giới hạn: 15V;+ Tín hiệu ra khi nghiêng phải quá giới hạn: 20V;+ Tín hiệu cấm khi hỏng cả 3 kênh АГ (không quá): -15V;+ Dòng điện cung cấp cho mạch ngoài (không quá): 0,15A.- Nhiệt độ làm việc trong khoảng: ± 60 độ C.- Độ ẩm: | ||
| 43 | Khối các phần tử БЭ-033 | 3 | Panel | - Điện áp cung cấp: +5±10% V.- Tín hiệu vào 1: +15±10% V.- Tín hiệu vào 2: -15V±10% V.- Tín hiệu vào 3: -24V±10% V.- Tín hiệu vào 4: +5V±10% V.- Tín hiệu logic ra: 2 kênh chuẩn TTL. | ||
| 44 | Bộ nguồn cung cấp (5.087.095) | 1 | Panel | - Điện áp cung cấp: 27V±1 V- Điện áp ra 1 của bộ nguồn: 5±0.25 V.- Điện áp ra 2 của bộ nguồn: 10±0.5 V.- Điện áp ra 3 của bộ nguồn: -5±0.25 V.- Điện áp ra 4 của bộ nguồn: 6.3±0.2 V | ||
| 45 | Panel УBB-61 | 1 | Panel | - Điện áp cung cấp: +5±10% V.- Dòng điện tiêu thụ | ||
| 46 | Khối ghép nối tín hiệu vào ra | 28 | Bộ | - Số kênh xử lý tín hiệu: 16- Dạng tín hiệu được xử lý: TTL in, TTL out, ADC- Truyền thông tin nối tiếp: RS485- Tốc độ truyền thông, bit/s: 115200- Điện áp cung cấp, V: 5- Dòng điện tiêu thụ, A: | ||
| 47 | Modul biến đổi, xử lý tín hiệu KQ-M3 | 9 | Bộ | - Mạch chuẩn hóa 32 tham số liên tục trên máy bay Su-22UM3(K)- Mạch chuẩn hóa 32 tín hiệu ngắt quãng trên máy bay Su-22UM3(K)- Mạch chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động- Mạch thu nhận, tổng hợp tốc độ vòng quay và 5 tham số góc - Mạch biến đổi tương tự số- Mạch điều khiển đèn tín hiệu- Mạch tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | ||
| 48 | Bo mạch biến đổi, xử lý tín hiệu KQ-M4 | 10 | Bộ | - Mạch chuẩn hóa 32 tham số liên tục trên máy bay Su-22M4- Mạch chuẩn hóa 32 tín hiệu ngắt quãng trên máy bay Su-22M4- Mạch chuyển đổi giao tiếp RS-232/485- Mạch điều khiển chế độ làm việc tự động- Mạch thu nhận, tổng hợp tốc độ vòng quay và 5 tham số góc - Mạch biến đổi tương tự số- Mạch điều khiển đèn tín hiệu- Mạch tổng hợp, đóng gói, truyền dữ liệu | ||
| 49 | Module tạo tín hiệu và cáp trung gian khối БП-56 | 1 | Bộ | - Điện áp cung cấp: 220V, 27V.- Tín hiệu ra 1: +15±10% V.- Tín hiệu ra 2: -15V±10% V.- Tín hiệu ra 3: -24V±10% V.- Tín hiệu ra 4: +5V±10% V.- Tín hiệu ra 5: +24±10% V.- Tín hiệu bật nguồn nguồn hệ thống. | ||
| 50 | Module tạo tín hiệu và cáp trung gian khối БСИ-4 | 1 | Bộ | - Điện áp vào: 220V.- Điện áp ra: +18 – 33V.- Tín hiệu lệnh đơn: + Số kênh: 32 kênh;+ Mức logic: TTL.- Tín hiệu tần số:+ Số kênh: 04 kênh;+ Tần số: ˂ 93Hz.- Kích thước: DxRxC=450x400x300mm- Khối lượng: ˂ 5Kg. | ||
| 51 | Module tạo tín hiệu và cáp trung gian khối ЦBTУ-5 | 1 | Bộ | - Nguồn cung cấp: 220V.- Kênh dữ liệu đầu ra:+ Địa chỉ dữ liệu 32 bit cho mỗi kênh;+ Dữ liệu mã nhị phân dạng bù 2, được ngăn cách bởi dấu phẩy động;+ Phương pháp truyền nhận dữ liệu dạng song song, theo tín hiệu “hỏi-đáp”;+ Dãy dữ liệu đầu vào 12 bít;+ Chuẩn tín hiệu dạng TTL.- Kênh lệnh đơn đầu ra:+ Phương pháp thu nhận lệnh song song;+ Số lượng kênh ra: 16;+ Chuẩn tín hiệu dạng TTL.- Kích thước: DxRxC=450x400x300mm.- Khối lượng: ˂ 5Kg. | ||
| 52 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 53 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 54 | Vi mạch | 48 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 55 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 56 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 57 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 58 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 59 | Vi mạch | 46 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 60 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 61 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 62 | Vi mạch | 15 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 63 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 64 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 65 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 66 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 67 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 68 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 69 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 70 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 71 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 72 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 73 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 74 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 75 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 76 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 77 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 78 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 79 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 80 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 81 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 82 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 83 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 84 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 85 | Vi mạch | 26 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 86 | Vi mạch | 32 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 87 | Vi mạch | 43 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 88 | Vi mạch | 31 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 89 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 90 | Vi mạch | 52 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 91 | Vi mạch | 80 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 92 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 93 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 94 | Vi mạch | 32 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 95 | Vi mạch | 58 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 96 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 97 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 98 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 99 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 100 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 101 | Vi mạch | 36 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 102 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 103 | Vi mạch | 36 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 104 | Vi mạch | 10 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 105 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 106 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 107 | Vi mạch | 34 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 108 | Vi mạch | 17 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 109 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 110 | Vi mạch | 80 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 111 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 112 | Vi mạch | 5 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 113 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 114 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 115 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 116 | Vi mạch | 10 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 117 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 118 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 119 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 120 | Vi mạch | 5 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 121 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 122 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 123 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 124 | Vi mạch | 6 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 125 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 126 | Vi mạch | 17 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 127 | Vi mạch | 17 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 128 | Vi mạch | 26 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 129 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 130 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 131 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 132 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 133 | Vi mạch | 11 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 134 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 135 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 136 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 137 | Vi mạch | 47 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 138 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 139 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 140 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 141 | Vi mạch | 5 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 142 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 143 | Vi mạch | 20 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 144 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 145 | Vi mạch | 44 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 146 | Vi mạch | 17 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 147 | Vi mạch | 19 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 148 | Vi mạch | 17 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 149 | Vi mạch | 49 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 150 | Vi mạch | 27 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 151 | Vi mạch | 47 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 152 | Vi mạch | 40 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 153 | Vi mạch | 38 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 154 | Vi mạch | 60 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 155 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 156 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 157 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 158 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 159 | Vi mạch | 15 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 160 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 161 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 162 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 163 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 164 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 165 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 166 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 167 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 168 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 169 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 170 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 171 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 172 | Vi mạch | 9 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 173 | Vi mạch | 3 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 174 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 175 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 176 | Vi mạch | 11 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 177 | Vi mạch | 2 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 178 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 179 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 180 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 181 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 182 | Vi mạch | 12 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 183 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 184 | Vi mạch | 8 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 185 | Vi mạch | 28 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 186 | Vi mạch | 4 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 187 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 188 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 189 | Vi mạch | 24 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 190 | Vi mạch | 1 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 191 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 192 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 193 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 194 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 195 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 196 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 197 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 198 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 199 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 200 | Vi mạch | 35 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 201 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 202 | Vi mạch | 16 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 203 | Vi mạch | 19 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 204 | Vi mạch | 19 | Chiếc | Vi mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 205 | Bộ dao động | 16 | Chiếc | Tần số dao động 32KHz | ||
| 206 | Bộ dao động | 16 | Chiếc | Tần số dao động 24MHz | ||
| 207 | Bộ dao động | 19 | Chiếc | Bộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 208 | Bộ dao động | 19 | Chiếc | Bộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 209 | Bộ dao động | 1 | Chiếc | Bộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 210 | Bộ dao động | 1 | Chiếc | Bộ giao động loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 211 | Transistor | 9 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 212 | Transistor | 12 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 213 | Transistor | 9 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 214 | Transistor | 20 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 215 | Transistor | 9 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 216 | Transistor | 12 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 217 | Transistor | 52 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 218 | Transistor | 20 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 219 | Transistor | 16 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 220 | Transistor | 32 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 221 | Transistor | 4 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 222 | Transistor | 4 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 223 | Transistor | 32 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 224 | Transistor | 116 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 225 | Transistor | 12 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 226 | Transistor | 16 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 227 | Transistor | 48 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 228 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 229 | Transistor | 48 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 230 | Transistor | 52 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 231 | Transistor | 16 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 232 | Transistor | 68 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 233 | Transistor | 24 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 234 | Transistor | 114 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 235 | Transistor | 64 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 236 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 237 | Transistor | 48 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 238 | Transistor | 32 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 239 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 240 | Transistor | 16 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 241 | Transistor | 4 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 242 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 243 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 244 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 245 | Transistor | 24 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 246 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 247 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 248 | Transistor | 24 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 249 | Transistor | 24 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 250 | Transistor | 6 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 251 | Transistor | 6 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 252 | Transistor | 4 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 253 | Transistor | 4 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 254 | Transistor | 2 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 255 | Transistor | 8 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 256 | Transistor | 1 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 257 | Transistor | 24 | Chiếc | Transistor loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 258 | Tụ điện | 10 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 259 | Tụ điện | 13 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 260 | Tụ điện | 9 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 261 | Tụ điện | 4 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 262 | Tụ điện | 8 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 263 | Tụ điện | 4 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 264 | Tụ điện | 5 | Chiếc | Tụ điện loại | ||
| 265 | Tụ điện | 6 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 266 | Tụ điện | 15 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 267 | Tụ điện | 5 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 268 | Tụ điện | 5 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 269 | Tụ điện | 2 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 270 | Tụ điện | 2 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 271 | Tụ điện | 18 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 272 | Tụ điện | 21 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 273 | Tụ điện | 9 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 274 | Tụ điện | 9 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 275 | Tụ điện | 1 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 276 | Tụ điện | 2 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 277 | Tụ điện | 3 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 278 | Tụ điện | 3 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 279 | Tụ điện | 4 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 280 | Tụ điện | 6 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 281 | Tụ điện | 160 | Chiếc | Tụ điện loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 282 | Ma trận điện trở | 5 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 283 | Ma trận điện trở | 2 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 284 | Ma trận điện trở | 2 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 285 | Ma trận điện trở | 2 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 286 | Ma trận điện trở | 16 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 287 | Ma trận điện trở | 16 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 288 | Ma trận điện trở | 8 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 289 | Ma trận điện trở | 16 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 290 | Ma trận điện trở | 12 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 291 | Ma trận điện trở | 2 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 292 | Ma trận điện trở | 5 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 293 | Ma trận điện trở | 5 | Chiếc | Ma trận điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 294 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 295 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 296 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 297 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 298 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 299 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 300 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 301 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 302 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 303 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 304 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 305 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 306 | Điện trở | 7 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 215Ω | ||
| 307 | Điện trở | 3 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 35KΩ | ||
| 308 | Điện trở | 8 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 471Ω | ||
| 309 | Điện trở | 3 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 47KΩ | ||
| 310 | Điện trở | 3 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 5,6Ω | ||
| 311 | Điện trở | 1 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 515Ω | ||
| 312 | Điện trở | 4 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 6,3Ω | ||
| 313 | Điện trở | 800 | Chiếc | Quy cách: điện trở dán 0805Giá trị điện trở: 1MΩ | ||
| 314 | Điện trở | 6 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 315 | Điện trở | 9 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 316 | Điện trở | 6 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 317 | Điện trở | 21 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 318 | Điện trở | 12 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 319 | Điện trở | 16 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 320 | Điện trở | 16 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 321 | Điện trở | 16 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 322 | Điện trở | 16 | Chiếc | Điện trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 323 | Biến trở | 3 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 324 | Biến trở | 2 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 325 | Biến trở | 2 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 326 | Biến trở | 3 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 327 | Biến trở | 2 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 328 | Biến trở | 4 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 329 | Biến trở | 9 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 330 | Biến trở | 6 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 331 | Biến trở | 4 | Chiếc | Biến trở loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 332 | Diode | 20 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 333 | Diode | 52 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 334 | Diode | 20 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 335 | Diode | 64 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 336 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 337 | Diode | 10 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 338 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 339 | Diode | 68 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 340 | Diode | 128 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 341 | Diode | 56 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 342 | Diode | 80 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 343 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 344 | Diode | 6 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 345 | Diode | 49 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 346 | Diode | 24 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 347 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 348 | Diode | 124 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 349 | Diode | 32 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 350 | Diode | 32 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 351 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 352 | Diode | 8 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 353 | Diode | 24 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 354 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 355 | Diode | 8 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 356 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 357 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 358 | Diode | 10 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 359 | Diode | 8 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 360 | Diode | 8 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 361 | Diode | 8 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 362 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 363 | Diode | 24 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 364 | Diode | 24 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 365 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 366 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 367 | Diode | 80 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 368 | Diode | 20 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 369 | Diode | 15 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 370 | Diode | 6 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 371 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 372 | Diode | 40 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 373 | Diode | 2 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 374 | Diode | 4 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 375 | Diode | 2 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 376 | Diode | 12 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 377 | Diode | 2 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 378 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 379 | Diode | 16 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 380 | Diode | 160 | Chiếc | Diode loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 381 | Rơ le | 120 | Chiếc | Rơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 382 | Rơ le | 16 | Chiếc | Rơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 383 | Rơ le | 48 | Chiếc | Rơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 384 | Rơ le | 112 | Chiếc | Rơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 385 | Rơ le | 8 | Chiếc | Rơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 386 | Rơ le | 2 | Chiếc | Rơ le loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 387 | Biến áp | 8 | Chiếc | Biến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 388 | Biến áp | 6 | Chiếc | Biến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 389 | Biến áp | 2 | Chiếc | Biến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 390 | Biến áp | 6 | Chiếc | Biến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 391 | Biến áp | 132 | Chiếc | Biến áp loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 392 | Đầu cắm | 8 | Chiếc | Đầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm | ||
| 393 | Đầu cắm | 28 | Chiếc | Đầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm | ||
| 394 | Đầu cắm | 80 | Bộ | Đầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm | ||
| 395 | Đầu cắm | 1 | Chiếc | Đầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm | ||
| 396 | Đầu cắm | 3 | Chiếc | Đầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm | ||
| 397 | Đầu cắm | 200 | Chiếc | Đầu cắm loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật và tương thích với đầu cắm | ||
| 398 | Chuyển mạch | 6 | Chiếc | Khối chuyển mạch loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 399 | Khối khuếch đại | 4 | Chiếc | Khối khuếch đại loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 400 | Truyền cảm đo góc. | 36 | Chiếc | - Phạm vi đo góc: -30÷30 độ- Phạm vi thay đổi góc: -60÷60 độ- Sai số đo: 3%- Điện áp cung cấp: 5 V- Điện trở cách điện: > 20 MΩ- Trọng lượng: ≤ 0.2 kg- Kích thước: 490x40x40 mm | ||
| 401 | Truyền cảm quá tải | 16 | Chiếc | Truyền cảm loại Accelerrometer4030-006-120-6G hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của Accelerrometer4030-006-120-6G | ||
| 402 | Cầu chì | 8 | Chiếc | Cầu chì loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 403 | Bộ nguồn | 6 | Chiếc | Bộ nguồn loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 404 | Bộ nguồn. | 6 | Chiếc | Bộ nguồn loại hoặc tương đương về thông số kỹ thuật theo datasheet của | ||
| 405 | Thiếc hàn | 95 | Cuộn | Đường kính sợi: 0,8mmKhông chìKhối lượng 0,5kg | ||
| 406 | Dây dẫn | 2.000 | Mét | Vỏ chịu nhiệtĐường kính tiết diện lõi: 0,3mm | ||
| 407 | Dây dẫn | 2.000 | Mét | Có lớp vỏ kim loại phòng sóngĐường kính tiết diện lõi: 0,2mm | ||
| 408 | Keo bịt | 1 | Tuýp | Phân loại: Keo yếm khí, chống rung, chống ăn mònThời gian đóng rắn | ||
| 409 | Axeton | 50 | Lọ | Dung tích lọ ≥250ml | ||
| 410 | Đèn led | 200 | Chiếc | Led 0805 màu xanh | ||
| 411 | Ống gen | 1.000 | mét | Chất liệu chịu nhiệt, cách điện.Đường kính ống: 10mm | ||
| 412 | Ống gen | 1.000 | mét | Chất liệu chịu nhiệt, cách điện.Đường kính ống: 4mm | ||
| 413 | Đệm vênh | 0,2 | kg | Chất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M3 | ||
| 414 | Đệm vênh | 0,2 | kg | Chất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M4 | ||
| 415 | Đệm vênh | 0,2 | kg | Chất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M5 | ||
| 416 | Đệm vênh | 0,2 | kg | Chất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M6 | ||
| 417 | Đệm vênh | 0,2 | kg | Chất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M8 | ||
| 418 | Đệm vênh | 0,2 | kg | Chất liệu: Hợp kim inoxQuy cách: M10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0275E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.054E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.794.300.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 37.588.600.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành hành miễn phí 12 tháng.- Bảo trì 24 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, giám sát chung | 1 | Đại học | 3 | 3 |
| 2 | Kiểm tra, đánh giá chất lượng hàng hóa | 5 | Đại học | 3 | 3 |
| 3 | Bàn giao, lắp đặt, hướng dẫn khai thác, sử dụng | 3 | Đại học | 1 | 1 |
| 4 | Bảo hành, bảo trì sản phẩm | 2 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi