Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439179-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220419514
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:10:00 đến ngày 2022-04-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,994,033,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí hoặc thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
14-Trạm trộn bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường đô thị Nguyệt Đức, huyện Yên Lạc. Đoạn từ Nguyệt Đức - Hồng Phương đến thôn Nghinh Tiên 3.
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc , địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc , địa chỉ: thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh (từng thành viên đều phải đáp ứng trong trường hợp nhà thầu liên danh). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 80 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng và phát triển Cụm công nghiệp huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lạc – Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Lạc.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn, đất hữu cơ - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.759,0331m3
2Đào mương đất - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt188,6331m3
3Đánh cấp, đào khuôn, đào rãnh, đào nền - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi sau khi đã trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.897,6551m3
4Đắp bờ vây và đắp trả mương đấtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt517,74m3
5Đắp đất trả chân khayTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt185,03m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,32m3
7Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,2698100m3
8Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,256100m3
9Đất đắp nền đường K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.693,7698m3
10Đất đắp nền đường K98 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.018,4522m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7005100m3
12Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2628100m3
13Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,2628100m3
14Ván khuôn làm móng CP GCXM 5%Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8477100m2
15Bê tông móng mở rộng, M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,06m3
16Bê tông mặt đường vuốt nối tuyến chính, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,073100m2
18Rải thảm bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2484100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt64,1508100m2
20Bê tông nhựa C12,5 hàm lượng nhựa 5,0%, (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.091,2813tấn
B KÈ ỐP MÁI
1Cọc tre đường kính D>=7cm, L=2,5mTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.620m
2Tre nẹp ngang đường kính D>=7cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.572m
3Phên nứaTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt786m2
4Thép giằng đường kính D=6mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt593,27kg
5Phá bờ vây (bao gồm cả vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,93100m3
6Bơm nước toàn bộ quá trình thi côngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1T.bộ
7Đào móng chân khay - Cấp đất I (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt562,2551m3
8Thi công lớp đá đệm móng đá hộcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt131,4m3
9Xây móng chân khay bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,84m3
10Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt265,02m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,376100m
12Bê tông cục chắn bánh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,9m3
13Ván khuôn cục chắn bánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,343100m2
14Sơn cục chắn bánhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,9m2
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,33m3
2Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,72m3
3Đắp đất lấp mương cũ, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0312100m3
4Đất K95 lấp mương cũ (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,266m3
5Bê tông lấp mặt mương cũ, bê tông M200, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
6Đào móng rãnh - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,10041m3
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,66m3
8Ván khuôn móng mươngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m2
9Bê tông móng mương, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,94m3
10Rãnh BTCT đúc sẵn KĐ60x60cm (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,79m3
12Ván khuôn mương B100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m2
13Bê tông mương B100, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt353,52m2
15Gia công hệ khung dàn cửa van cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255tấn
16Bu lông đuôi cá M14x40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
17Bu lông đuôi cá M24x150Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Trục vanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
19Máy vít V3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
20Roăng cao su củ tỏiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,45m
21Sơn tĩnh điện cửa van cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt625,5kg
22Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6255tấn
23Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,25m3
24Cốt thép tấm đan ĐK D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314tấn
25Cốt thép tấm đan ĐK D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2698tấn
26Cốt thép tấm đan ĐK D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2512tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
28Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt221cấu kiện
29Lắp đặt thanh giằngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
30Tháo dỡ tấm đan tận dụngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt435cấu kiện
31Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,23m3
32Phá dỡ kết cấu gạch (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,72m3
33Vét rãnh thoát nướcTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,1m
34Đào móng rãnh - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt246,6441m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,13m3
36Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7595100m2
37Bê tông móng, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,19m3
38Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt114,59m3
39Ván khuôn mũ rãnhTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,605100m2
40Bê tông mũ rãnh, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt80,87m3
41Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt638,16m2
42Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,99m3
43Cốt thép tấm đan ĐK D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9991tấn
44Cốt thép tấm đan ĐK D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,957tấn
45Cốt thép tấm đan ĐK D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8802tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6577100m2
47Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.0211cấu kiện
48Cắt khe dọc đường bê tôngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
49Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,84m3
50Đào móng cống ngang - Cấp đất III (bao gồm cả vận chuyển đổ đi sau khi trừ đắp tận dụng)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,29971m3
51Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4475100m3
52Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2142100m3
53Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1302100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,034m3
55Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4047100m2
56Bê tông móng cống, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,54m3
57Rãnh BTCT đúc sẵn KĐ 60x60cm (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
58Nối cống rãnh hở bằng phương pháp xảm vữa xi măngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt22mối nối
59Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,925m3
60Cốt thép tấm đan ĐK D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0505tấn
61Cốt thép tấm đan ĐK D=10mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2928tấn
62Cốt thép tấm đan ĐK D=12mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1297tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1335100m2
64Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt251cấu kiện
65Đào đất quanh cống - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đất đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,78851m3
66Phá dỡ kết cấu bê tông (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,018m3
67Đắp đất mang cống, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4169100m3
68Đất đắp nền đường K95 (bao gồm cả mua và vận chuyển)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt193,7327m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3998100m3
70Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2032100m3
71Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,947m3
72Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,2488m3
73Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3135100m2
74Ống cống hộp 1x1x1m (bao gồm cả mua và lắp đặt)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
75Nối ống cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt28mối nối
76Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt122,4m2
77Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,03m3
78Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,318m3
79Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,797m3
80Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8975m3
81Bê tông tấm bản vượt, bê tông M250, đá 2x4Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m3
82Cốt thép D8 tấm bản vượtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2005tấn
83Cốt thép D12 tấm bản vượtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1085tấn
84Ván khuôn tấm bản vượtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1424100m2
85Gia công hệ khung dàn cửa van cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,251tấn
86Bu lông đuôi cá M14x40Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt104cái
87Bu lông đuôi cá M24x150Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
88Trục vanTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
89Máy vít V3Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
90Roăng cao su củ tỏiTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9m
91Sơn tĩnh điện cửa van cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.251kg
92Lắp dựng cốngTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,251tấn
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cọc tiêu - Cấp đất II (bao gồm cả vận chuyển đổ đi)Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,97351m3
2Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,06m3
3Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,61m3
4Cốt thép cọc tiêu ĐK D=8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,132tấn
5Ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,348100m2
6Sơn cọc tiêu 2 lớpTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt63,28m2
7Lắp cọc tiêuTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1161 cấu kiện
8Màng phản quang KT 4x6cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt288cái
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt277,76m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt73m2
11Đào móng cột biển báo - Cấp đất IITheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,41m3
12Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 1x2Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
13Biển báo tam giác cạnh 0,7x0,7x0,7Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9704m2
14Biển báo chữ nhật KT 160x100cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m2
15Cột biển báo thép ống mạ kẽm D76x1,8mmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,2m
16Cột biển báo thép ống mạ kẽm D76Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,5
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền), mặt đường thảm bê tông nhựa, hệ thống thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu). Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năng kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông. Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp có chuyên ngành phù hợp đến thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác). Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính theo năm tốt nghiệp ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
3 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
5 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
6 Máy phát điện Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
7 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
8 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
9 Máy lu (lu bánh lốp; Lu bánh thép) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp3
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
11 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
12 Thiết bị nấu hoặc phun tưới nhựa đường Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
13 Máy nén khí hoặc thổi khí Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
14 Trạm trộn bê tông nhựa nóng Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
15 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
16 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->