Gói thầu: In tem xác thực nguồn gốc sản phẩm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220406024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản |
| Tên gói thầu | In tem xác thực nguồn gốc sản phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220405846 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | văn bản số 111/TB-STC ngày 09/02/2022 của Sở Tài chính Lâm Đồng về việc dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 15:50:00 đến ngày 2022-04-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 400,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông sản. Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu) được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc ngành gần với chuyên ngành CNTT trở lên. Theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT- BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.+ Có hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc ngành gần với CNTT. Theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT- BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.+ Có hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản |
| E-CDNT 1.2 |
In tem xác thực nguồn gốc sản phẩm In tem xác thực nguồn gốc sản phẩm 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | văn bản số 111/TB-STC ngày 09/02/2022 của Sở Tài chính Lâm Đồng về việc dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: các tài liệu chứng minh nhà thầu phải nộp trong bước thương thảo hợp đồng về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019-2021 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông sản. Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu) được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Quản lý chất lượng Nông lâm sản và Thủy sản Lâm Đồng
Tầng 5B2, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt. Điện thoại: 02633 811953 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở khoa học và công nghệ Lâm Đồng. Tầng 9, Trung tâm hành chính tỉnh Lâm Đồng, 36 Trần Phú, Phường 4, TP. Đà Lạt. Điện thoại:02633821377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý chất lượng và chế biến, thương mại nông sản ĐT 02633 811953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Thùy Quý Tú - Chi cục trưởng. ĐT 02633 811953 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tem truy xác thực gốc cho Cà chua | Giấy chất liệu decal tự dính chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình chữ nhật, kích thước 5cm x 11cm | con | 90.000 | - Con tem chất liệu Decal tự dính, khó bóc, bám dính tốt. - Đảm bảo việc bảo mật thông tin, chính xác, và toàn vẹn thông tin khi truy xuất bằng bằng các thiết bị đầu cuối như Smart phone, tablet, laptop,… - Đảm bảo thẩm mỹ, tính duy nhất của Chủ đầu tư (hoặc đơn vị hưởng thụ được chủ đầu tư lựa chọn trong đề tài) không bị trùng lặp hoặc cung cấp cho bất kỳ một đơn vị khác.' - Hình ảnh in ấn rõ ràng, mà QR code đầy đủ, dễ dàng truy xuất và nhận biết. + Khi truy xuất QR code qua hệ thống tem phải được kết nối được với phần mềm truy xuất nguồn gốc theo chuỗi hiện có của Chi cục. (tem mã Qrcode cho mỗi 1 sản phẩm là một mã duy nhất,ko trùng lặp) + Người dùng chỉ cần quét mã QR trên tem truy xuất bằng một ứng dụng bất kỳ có hỗ trợ scan QR là có thể tiếp cận thông tin sản phẩm chỉ trong 3s. -Thời gian bảo hành:tối thiểu 12 tháng cho được tính từ khi nhà thầu thực hiện việc nghiệm thu và bàn giao cho chủ đầu tư đưa vào khai thác, sử dụng. |
| 2 | Tem truy xác thực nguồn gốc cho Ớt ngọt | Giấy chất liệu decal tự dính chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình tròn Kích thước 6cm x 6cm | con | 90.000 | Nội dung như mục 1 |
| 3 | Tem xác thực nguồn gốc cho Xà lách | Tem 2 mặt, giấy Bistol dl 350 chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình Elip Kích thước 6 cm x 3,5cm | con | 90.000 | Nội dung như mục 1 |
| 4 | Tem xác thực nguồn gốc cho Bắp cải | Tem 2 mặt, giấy Bistol dl 350 chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình Elip Kích thước 6 cm x 3,5cm | con | 90.000 | nội dung như mục1 |
| 5 | Tem xác thực nguồn gốc cho Lơ xanh | Tem 2 mặt, giấy Bistol dl 350 chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình Elip Kích thước 6 cm x 3,5cm | con | 90.000 | nội dung như mục 1 |
| 6 | Tem xác thực nguồn gốc cho Đậu Hà lan | Giấy chất liệu decal tự dính chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình tròn. Kích thước 6cm x 6cm | con | 90.000 | nội dung như mục 1 |
| 7 | Tem xác thực nguồn gốc cho Cải thảo | Tem 2 mặt, giấy Bistol dl 350 chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình Elip Kích thước 6 cm x 3,5cm | con | 90.000 | nội dung như mục 1 |
| 8 | Tem xác thực nguồn gốc cho Dâu Tây | Giấy chất liệu decal tự dính chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình tròn.Kích thước 6cm x 6cm | con | 90.000 | nội dung như mục 1 |
| 9 | Tem xác thực nguồn gốc cho Rau bó xôi | Giấy chất liệu decal tự dính chống thấm nước, cán bóng bế demi thành phẩm. Hình chữ nhật. Kích thước 5cm x 11cm | con | 90.000 | nội dung như mục 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là400.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 120.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp tem truy xuất nguồn gốc sản phẩm nông sản. Nhà thầu phải cung cấp bản sao hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hàng hóa hoặc biên bản thanh lý hợp đồng(với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu) được công chứng hoặc chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 560.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, điều hành | 1 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc ngành gần với chuyên ngành CNTT trở lên. Theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT- BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.+ Có hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc ngành gần với CNTT. Theo quy định tại Thông tư số 24/2017/TT- BGDĐT ngày 10/10/2017 của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông.+ Có hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi