Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220437191-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220416191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NST đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn phục vụ dân sinh, cống lấy nước dưới đập). Phần còn lại NSH, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 16:33:00 đến ngày 2022-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,125,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03125E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.687.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng II. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép ≥ 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh thép 8 – 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Nhơm, xã Kỳ Tân, huyện Tân Kỳ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | NST đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn phục vụ dân sinh, cống lấy nước dưới đập). Phần còn lại NSH, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
Số điện thoại: 02383.970.669 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.882.124 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.970.669 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 02 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.594.554 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP CHÍNH | |||
| 1 | BTCT khung dầm, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Chương V | 67,77 | m3 |
| 2 | BTCT tấm lát mái đập thượng lưu, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Chương V | 235,41 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đập M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 302,77 | m3 |
| 4 | Bê tông bo mái đập, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 64,47 | m3 |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước, M150, đá 1x2 | Chương V | 193,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm lát mái, ĐK ≤10mm | Chương V | 8,3 | tấn |
| 7 | Cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mm | Chương V | 1,942 | tấn |
| 8 | Cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mm | Chương V | 4,733 | tấn |
| 9 | Đá xây chân cắm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 60,38 | m3 |
| 10 | Đá hộc lát khan lát mái thượng lưu, hạ lưu | Chương V | 766,3 | m3 |
| 11 | Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưu | Chương V | 449,6 | m3 |
| 12 | Cát lót mái thượng, hạ lưu | Chương V | 276,52 | m3 |
| 13 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V | 152,75 | m2 |
| 14 | Rải vải lọc | Chương V | 17,627 | 100m2 |
| 15 | Trồng cỏ mái đập | Chương V | 26,093 | 100m2 |
| 16 | Lót bạt xác rắn | Chương V | 2.543 | m2 |
| 17 | Phát quang, dọn vệ sinh đập | Chương V | 39,45 | 100m2 |
| 18 | Đào đá chân khây bằng thủ công | Chương V | 149,6 | m3 |
| 19 | Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 42,616 | 100m3 |
| 20 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 1.065,4 | m3 |
| 21 | Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 129,453 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu) | Chương V | 114,56 | 100m3 |
| 23 | Đào đất rãnh tiêu nước, chân cắm, dầm, nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Chương V | 940,1 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh thoát nước, chân cắm, tường chống thấm bằng thủ công | Chương V | 313,4 | m3 |
| 25 | Đào xúc đất màu để đắp, máy đào <=1,25m3 | Chương V | 2,793 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất màu trồng cỏ | Chương V | 2,61 | 100m3 |
| 27 | Bóc bãi vật liệu bằng cơ giới | Chương V | 9 | 100m3 |
| 28 | San ủi tạo mặt bằng | Chương V | 3 | ca |
| 29 | San ủi đường thi công | Chương V | 5 | ca |
| B | ĐẬP PHỤ | |||
| 1 | Bê tông bo mái đập, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 12,42 | m3 |
| 2 | Đá xây chân cắm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 12,42 | m3 |
| 3 | Đá hộc lát khan lát mái thượng lưu, hạ lưu | Chương V | 99,4 | m3 |
| 4 | Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưu | Chương V | 40,1 | m3 |
| 5 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V | 10,8 | m2 |
| 6 | Rải vải lọc | Chương V | 4,065 | 100m2 |
| 7 | Trồng cỏ mái đập | Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Lót bạt xác rắn | Chương V | 55,1 | m2 |
| 9 | Phát quang, dọn vệ sinh đập | Chương V | 5,4 | 100m2 |
| 10 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 15,1 | m3 |
| 11 | Đào phong hóa, đất cấp 1 | Chương V | 175 | m3 |
| 12 | Đào đất để đắp mặt đập - Cấp đất IV | Chương V | 55,1 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V | 8,4208 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu) | Chương V | 7,452 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VÀ PHỤC VỤ DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông rãnh tiêu nước, bo mái, M150, đá 1x2 | Chương V | 78,4 | m3 |
| 2 | Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40 | Chương V | 41,56 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ mái đập | Chương V | 4,166 | 100m2 |
| 4 | Lót bạt xác rắn | Chương V | 974,6 | m2 |
| 5 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V | 381,1 | m3 |
| 6 | Bóc phong hóa bằng máy ủi 110CV | Chương V | 4,267 | 100m3 |
| D | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 32,71 | m3 |
| 2 | BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 30,2 | m3 |
| 3 | BTCT mái tràn M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 37,2 | m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy tràn, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 68,47 | m3 |
| 5 | Bê tông thân tường, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V | 7,65 | m3 |
| 6 | Cốt thép mái tràn, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,77 | tấn |
| 7 | Cốt thép mái tràn, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,356 | tấn |
| 8 | Cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,892 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Chương V | 1,722 | tấn |
| 10 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V | 73,6 | m2 |
| 11 | Lót bạt xác rắn | Chương V | 426,5 | m2 |
| 12 | Đào móng công trình đất cấp III | Chương V | 1.014,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 4,35 | 100m3 |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC | |||
| 1 | BTCT lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V | 1,09 | m3 |
| 2 | BTCT mái, dầm, M200, đá 1x2 | Chương V | 2,17 | m3 |
| 3 | BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2 | Chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2 | Chương V | 5,71 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V | 24,7 | m3 |
| 6 | Bê tông bản đáy hầm nhà vận hành, M200, đá 2x4 | Chương V | 5,55 | m3 |
| 7 | Bê tông tường nhà vận hành, M200, đá 2x4 | Chương V | 7,98 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chống thấm, M200, đá 2x4 | Chương V | 3,07 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy cửa vào, M150, đá 2x4 | Chương V | 8,4 | m3 |
| 10 | Bê tông tường cửa vào, M150, đá 2x4 | Chương V | 11,16 | m3 |
| 11 | Bê tông bậc lên xuống thượng hạ lưu, bê tông M150, đá 2x4 | Chương V | 7,05 | m3 |
| 12 | Bê tông nền sân nhà vận hành, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy phần sau bể tiêu năng, M150, đá 2x4 | Chương V | 3,25 | m3 |
| 14 | Bê tông thân tường sau bể tiêu năng, M150, đá 2x4 | Chương V | 2 | m3 |
| 15 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Chương V | 2,4 | m3 |
| 16 | Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,156 | tấn |
| 17 | Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, ĐK >10mm | Chương V | 0,083 | tấn |
| 18 | Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,081 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,178 | tấn |
| 20 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,241 | tấn |
| 21 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Chương V | 0,432 | tấn |
| 22 | Cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,081 | tấn |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rác | Chương V | 0,091 | tấn |
| 24 | Sản xuất thép hình ống thẳng D400, mặt bích+ke D400, dày 4mm | Chương V | 1,643 | tấn |
| 25 | Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rác | Chương V | 0,091 | tấn |
| 26 | Lắp đặt thép hình ống thẳng D400, mặt bích+ke D400, dày 4mm | Chương V | 1,643 | tấn |
| 27 | Gạch xây tường, vữa XM M75 | Chương V | 7,44 | m3 |
| 28 | Vữa tô da M75, dày 1,5cm | Chương V | 71,91 | m2 |
| 29 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Chương V | 19,37 | m2 |
| 30 | Gian ngói mũi hài | Chương V | 13,52 | m2 |
| 31 | Sơn nhà vận hành sau đập | Chương V | 65,15 | m2 |
| 32 | Sơn ống chống rỉ ống thép | Chương V | 80,13 | m2 |
| 33 | Cửa đi Panô gỗ dỗi | Chương V | 1,6 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa đi, cửa sổ | Chương V | 1,6 | m2 |
| 35 | Khóa Việt Tiệp | Chương V | 1 | cái |
| 36 | Chốt cửa | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Khớp nối sika | Chương V | 34,4 | m |
| 38 | Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệm | Chương V | 48 | bộ |
| 39 | Gioăng cao su | Chương V | 2 | cái |
| 40 | Đập phá bê tông cống cũ | Chương V | 32,56 | m3 |
| 41 | Máy đóng mở VC400 | Chương V | 2 | cái |
| 42 | Bơm nước hố móng | Chương V | 10 | ca |
| 43 | Lót bạt xác rắn | Chương V | 100 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V | 1.601,87 | m3 |
| 45 | Đào xúc đất để đắp cống bằng máy đào 1,25m3, nhân hệ số 1,13 đất cấp III ( Lấy từ bãi vật liệu) | Chương V | 20,698 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất công trình K=0,95, ( Sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Chương V | 16,317 | 100m3 |
| 47 | Đắp đất sét đầm chặt mặt cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95 | Chương V | 0,615 | 100m3 |
| 48 | Đắp quai sanh bằng cơ giới | Chương V | 2 | 100m3 |
| 49 | Phá quai sanh bằng cơ giới | Chương V | 2 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03125E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.687.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng II. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi. | 5 | 2 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình thủy lợi. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 2 |
| 6 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 3 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 2 |
| 9 | Máy đào bánh xích ≥1,25m3 | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 110CV | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép ≥ 16 T | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 1 |
| 12 | Máy lu bánh thép 8 – 10 T | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi