Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220437191-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220416191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NST đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn phục vụ dân sinh, cống lấy nước dưới đập). Phần còn lại NSH, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:33:00 đến ngày 2022-04-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,125,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03125E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.687.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng II. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào bánh xích ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 8 – 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp hồ chứa nước Nhơm, xã Kỳ Tân, huyện Tân Kỳ
12 Tháng
E-CDNT 3 NST đầu tư theo kế hoạch hàng năm để xây dựng công trình đầu mối (đập, tràn xả lũ, cầu trên tràn phục vụ dân sinh, cống lấy nước dưới đập). Phần còn lại NSH, xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng công trình 469; Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Nghệ An; Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Tân Kỳ; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Delta; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ; - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Delta; Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Kỳ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ , địa chỉ: Khối 9 Thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm tham gia đấu thầu; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT ); * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tân Kỳ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.970.669
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phan Văn Giáp - Chủ tịch UBND huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.882.124
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tân Kỳ Địa chỉ: Khối 5 thị trấn Tân Kỳ, huyện Tân Kỳ Số điện thoại: 02383.970.669
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Nghệ An Địa chỉ: Số 02 Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Số điện thoại: 02383.594.554
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP CHÍNH
1BTCT khung dầm, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Chương V67,77m3
2BTCT tấm lát mái đập thượng lưu, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200Chương V235,41m3
3Bê tông mặt đập M200, đá 2x4, PCB40Chương V302,77m3
4Bê tông bo mái đập, M150, đá 2x4, PCB40Chương V64,47m3
5Bê tông rãnh thoát nước, M150, đá 1x2Chương V193,79m3
6Cốt thép tấm lát mái, ĐK ≤10mmChương V8,3tấn
7Cốt thép khung dầm, ĐK ≤10mmChương V1,942tấn
8Cốt thép khung dầm, ĐK ≤18mmChương V4,733tấn
9Đá xây chân cắm, vữa XM M100, PCB40Chương V60,38m3
10Đá hộc lát khan lát mái thượng lưu, hạ lưuChương V766,3m3
11Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưuChương V449,6m3
12Cát lót mái thượng, hạ lưuChương V276,52m3
13Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V152,75m2
14Rải vải lọcChương V17,627100m2
15Trồng cỏ mái đậpChương V26,093100m2
16Lót bạt xác rắnChương V2.543m2
17Phát quang, dọn vệ sinh đậpChương V39,45100m2
18Đào đá chân khây bằng thủ côngChương V149,6m3
19Đào đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V42,616100m3
20Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V1.065,4m3
21Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V129,453100m3
22Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu)Chương V114,56100m3
23Đào đất rãnh tiêu nước, chân cắm, dầm, nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIChương V940,1m3
24Đắp đất rãnh thoát nước, chân cắm, tường chống thấm bằng thủ côngChương V313,4m3
25Đào xúc đất màu để đắp, máy đào <=1,25m3Chương V2,793100m3
26Đắp đất màu trồng cỏChương V2,61100m3
27Bóc bãi vật liệu bằng cơ giớiChương V9100m3
28San ủi tạo mặt bằngChương V3ca
29San ủi đường thi côngChương V5ca
B ĐẬP PHỤ
1Bê tông bo mái đập, M150, đá 2x4, PCB40Chương V12,42m3
2Đá xây chân cắm, vữa XM M100, PCB40Chương V12,42m3
3Đá hộc lát khan lát mái thượng lưu, hạ lưuChương V99,4m3
4Đá dăm 2x4 lót mái thượng, hạ lưuChương V40,1m3
5Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V10,8m2
6Rải vải lọcChương V4,065100m2
7Trồng cỏ mái đậpChương V0,318100m2
8Lót bạt xác rắnChương V55,1m2
9Phát quang, dọn vệ sinh đậpChương V5,4100m2
10Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V15,1m3
11Đào phong hóa, đất cấp 1Chương V175m3
12Đào đất để đắp mặt đập - Cấp đất IVChương V55,1m3
13Đào xúc đất để đắp đập bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V8,4208100m3
14Đắp đất đập bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (lấy đất từ bãi vật liệu)Chương V7,452100m3
C ĐƯỜNG THI CÔNG KẾT HỢP QUẢN LÝ VÀ PHỤC VỤ DÂN SINH
1Bê tông rãnh tiêu nước, bo mái, M150, đá 1x2Chương V78,4m3
2Đá xây mái, vữa XM M100, PCB40Chương V41,56m3
3Trồng cỏ mái đậpChương V4,166100m2
4Lót bạt xác rắnChương V974,6m2
5Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V381,1m3
6Bóc phong hóa bằng máy ủi 110CVChương V4,267100m3
D TRÀN XẢ LŨ
1BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V32,71m3
2BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V30,2m3
3BTCT mái tràn M200, đá 1x2, PCB40Chương V37,2m3
4Bê tông bản đáy tràn, M150, đá 2x4, PCB40Chương V68,47m3
5Bê tông thân tường, M150, đá 2x4, PCB40Chương V7,65m3
6Cốt thép mái tràn, ĐK ≤10mmChương V0,77tấn
7Cốt thép mái tràn, ĐK ≤18mmChương V1,356tấn
8Cốt thép đáy bể tiêu năng, ĐK ≤18mmChương V1,892tấn
9Cốt thép tường bể tiêu năng, ĐK ≤18mmChương V1,722tấn
10Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V73,6m2
11Lót bạt xác rắnChương V426,5m2
12Đào móng công trình đất cấp IIIChương V1.014,6m3
13Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V4,35100m3
E CỐNG LẤY NƯỚC
1BTCT lanh tô, tấm đan, M200, đá 1x2Chương V1,09m3
2BTCT mái, dầm, M200, đá 1x2Chương V2,17m3
3BTCT đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2Chương V4,32m3
4BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2Chương V5,71m3
5Bê tông thân cống, M200, đá 1x2, PCB40Chương V24,7m3
6Bê tông bản đáy hầm nhà vận hành, M200, đá 2x4Chương V5,55m3
7Bê tông tường nhà vận hành, M200, đá 2x4Chương V7,98m3
8Bê tông tường chống thấm, M200, đá 2x4Chương V3,07m3
9Bê tông bản đáy cửa vào, M150, đá 2x4Chương V8,4m3
10Bê tông tường cửa vào, M150, đá 2x4Chương V11,16m3
11Bê tông bậc lên xuống thượng hạ lưu, bê tông M150, đá 2x4Chương V7,05m3
12Bê tông nền sân nhà vận hành, M150, đá 2x4Chương V3,2m3
13Bê tông bản đáy phần sau bể tiêu năng, M150, đá 2x4Chương V3,25m3
14Bê tông thân tường sau bể tiêu năng, M150, đá 2x4Chương V2m3
15Bê tông lót, M100, đá 4x6Chương V2,4m3
16Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, ĐK ≤10mmChương V0,156tấn
17Cốt thép sàn, dầm nhà vận hành, ĐK >10mmChương V0,083tấn
18Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, ĐK ≤10mmChương V0,081tấn
19Cốt thép lanh tô, tấm chớp, tấm đan, ĐK ≤18mmChương V0,178tấn
20Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤10mmChương V0,241tấn
21Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mmChương V0,432tấn
22Cốt thép lưới chắn rác, ĐK ≤10mmChương V0,081tấn
23Sản xuất kết cấu thép lưới chắn rácChương V0,091tấn
24Sản xuất thép hình ống thẳng D400, mặt bích+ke D400, dày 4mmChương V1,643tấn
25Lắp đặt kết cấu thép lưới chắn rácChương V0,091tấn
26Lắp đặt thép hình ống thẳng D400, mặt bích+ke D400, dày 4mmChương V1,643tấn
27Gạch xây tường, vữa XM M75Chương V7,44m3
28Vữa tô da M75, dày 1,5cmChương V71,91m2
29Khớp nối bao tải nhựa đườngChương V19,37m2
30Gian ngói mũi hàiChương V13,52m2
31Sơn nhà vận hành sau đậpChương V65,15m2
32Sơn ống chống rỉ ống thépChương V80,13m2
33Cửa đi Panô gỗ dỗiChương V1,6m2
34Lắp đặt cửa đi, cửa sổChương V1,6m2
35Khóa Việt TiệpChương V1cái
36Chốt cửaChương V4bộ
37Khớp nối sikaChương V34,4m
38Bu lông thép M16-120 + ê cu + vòng đệmChương V48bộ
39Gioăng cao suChương V2cái
40Đập phá bê tông cống cũChương V32,56m3
41Máy đóng mở VC400Chương V2cái
42Bơm nước hố móngChương V10ca
43Lót bạt xác rắnChương V100m2
44Đào móng công trình, đất cấp IIIChương V1.601,87m3
45Đào xúc đất để đắp cống bằng máy đào 1,25m3, nhân hệ số 1,13 đất cấp III ( Lấy từ bãi vật liệu)Chương V20,698100m3
46Đắp đất công trình K=0,95, ( Sử dụng đất từ bãi vật liệu)Chương V16,317100m3
47Đắp đất sét đầm chặt mặt cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K = 0,95Chương V0,615100m3
48Đắp quai sanh bằng cơ giớiChương V2100m3
49Phá quai sanh bằng cơ giớiChương V2100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.21875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.03125E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.687.500.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng II. Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi.52
2 Đội trưởng thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã là đội trưởng ít nhất 01 công trình thủy lợi.31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thủy lợi31
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế. Đã phụ trách ít nhất 01 công trình thủy lợi.31
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình. Đã phụ trách ATLĐ và môi trường ít nhất 01 công trình thủy lợi.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ3
2 Máy cắt uốn thép 5KW Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ2
3 Máy đầm bàn ≥ 1kW Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ2
4 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ2
6 Máy hàn điện ≥ 23kW Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ3
8 Máy trộn vữa ≥ 150l Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ2
9 Máy đào bánh xích ≥1,25m3 Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ2
10 Máy ủi ≥ 110CV Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ1
11 Máy lu bánh thép ≥ 16 T Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ1
12 Máy lu bánh thép 8 – 10 T Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ1
13 Máy nén khí Còn hoạt động tốt, có nguồn gốc xuất xứ đẩy đủ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->