Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422497-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1 tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220420485
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí không thực hiện tự chủ theo Quyết định số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở Lao động Thương binh Xã hội tỉnh Nghệ An
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:31:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,720,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô cải tạo hoặc xây mới nhà công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép, công suất ≥5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông, công suất ≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, công suất ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô vận tải
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông, công suất 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1 tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Sửa chữa khu y tế, nhà vệ sinh chung, hàng rào, cổng phía sau Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số I tỉnh Nghệ An
4 Tháng
E-CDNT 3 Kinh phí không thực hiện tự chủ theo Quyết định số 552/QĐ-LĐTBXH ngày 31/12/2021 của Sở Lao động Thương binh Xã hội tỉnh Nghệ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1 tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Nghĩa Đức – Huyện Nghĩa Đàn – Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số I tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: xã Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975848281.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng 976. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Nghệ An. Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP xây dựng 976. Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng CT70.


- Bên mời thầu: Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số 1 tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Xã Nghĩa Đức – Huyện Nghĩa Đàn – Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số I tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: xã Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975848281.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu; Thỏa thuận liên danh, cam kết tín dụng (Nếu có); Đề xuất kỹ thuật; Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở cai nghiện ma túy bắt buộc số I tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: xã Nghĩa Đức, huyện Nghĩa Đàn, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0975848281.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Số 03, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng 976. Địa chỉ: Số 291, đường Nguyễn Trãi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh nghệ An. Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU Y TẾ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V38,096m2
2Tháo dỡ bệ xí xốmTheo chương V2bộ
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo chương V123,6685m2
4Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinhTheo chương V36,085m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo chương V276,21m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà rêu mốc, thẩm nước, nứt nẻTheo chương V36,6971m2
7Tháo dỡ hoa sắt cửa để tẩy rỉ sét, phun sơn lạiTheo chương V22,76m2
8Tháo dỡ bóng đèn, quạt trần cũ, dây điện hiện trạngTheo chương V1công
9Tháo dỡ ống cấp, thoát nước khu vệ sinhTheo chương V0,5công
10Phá dỡ lớp vữa lát nền dày 2,5cmTheo chương V13,86m2
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V0,0396m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V12,1657m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V12,1657m3
14Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ, ô gióTheo chương V26,324m2
15Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa kim loạiTheo chương V56,44m2
16Sơn lại cửa đi cửa sổ cũTheo chương V56,441m2
17Sơn lại hoa sắt cửa sổTheo chương V26,3241m2
18Thay ô kính cửa đi cửa sổ bị vỡ, hư hỏngTheo chương V9,4338m2
19Gia công hàn thép hộp vào cửa D2 phòng cắt cơnTheo chương V2,88m2
20Lắp dựng lại hoa sắt cửaTheo chương V22,76m2
21Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V33,5841m2
22Sản xuất cửa mở hất - cửa nhôm phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề gioăng, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V1,44m2
23Vách kính kim loại phù hợp QCVN 16/2019/BXD (bao gồm khuôn, thanh nhôm dày 1,2÷1,4mm; phụ kiện, gioăng, kính an toàn dày 6,38mm, đã lắp đặt)Theo chương V5,12m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo chương V36,697m2
25Vệ sinh tường trước lúc sơnTheo chương V201,3013m2
26Vệ sinh xà dầm, trần trước lúc sơnTheo chương V171,461m2
27Bả bằng bột bả vào tườngTheo chương V36,697m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V73,148m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V336,311m2
30Chống thấm bể nước bằng bitum khò nóngTheo chương V3,912m2
31Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm chống trơn vữa XM M75Theo chương V8,5472m2
32Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm vữa XM M75Theo chương V103,2092m2
33Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75Theo chương V327,67m2
34Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75Theo chương V28,782m2
35Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2Theo chương V100m
36Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x2,5mm2Theo chương V156m
37Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2x1,5mm2Theo chương V210m
38Lắp đặt hộp tủ điện KT200x300x100mm sơn tĩnh điệnTheo chương V1hộp
39Lắp đặt hộp ap tô mát 2-4 module vỏ nhựaTheo chương V2hộp
40Lắp đặt các aptomat 1 pha hai cực 100ATheo chương V1cái
41Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 25ATheo chương V2cái
42Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 16ATheo chương V6cái
43Lắp đặt các aptomat 1 pha 2 cực 10ATheo chương V3cái
44Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V300m
45Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 19WTheo chương V11bộ
46Lắp đặt đèn let ốp trần 24wTheo chương V4bộ
47Lắp đặt quạt trầnTheo chương V4cái
48Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V6cái
49Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V1cái
50Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V11cái
51Để âm tườngTheo chương V18cái
52Hút hầm vệ sinhTheo chương V1hầm
53Lắp đặt xí bệtTheo chương V2bộ
54Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V2cái
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V1bộ
56Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V1bộ
57Lắp đặt vòi rửa (khóa nhựa D34)Theo chương V4bộ
58Lắp đặt phễu thu INox - Đường kính 100mmTheo chương V2cái
59Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V2cái
60Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V1bể
61Phao cơTheo chương V1cái
62Lắp đặt ống nhựa PVC class3, Đường kính 34mmTheo chương V0,5100m
63Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmTheo chương V0,7100 m
64Lắp đặt ống nhựa PVC class3 - Đường kính 21mmTheo chương V0,08100m
65Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34mmTheo chương V25cái
66Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 34mmTheo chương V7cái
67Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34/34mm một đầu trơn, đầu ren trongTheo chương V4cái
68Lắp đặt cút nhựa Đường kính 21/21mm một đầu trơn, đầu ren trongTheo chương V5cái
69Lắp đặt cút nhựa Đường kính 21mmTheo chương V6cái
70Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 21mmTheo chương V2cái
71Lắp đặt côn thu Đường kính 34/21mmTheo chương V3cái
72Nối 2 đầu ren ngoài D21Theo chương V5cái
73Nối 2 đầu ren ngoài D34Theo chương V8cái
74Lắp đặt khóa vô lăng đường ống D34mmTheo chương V2cái
75Khóa đường ống xuống D34 trên tẹcTheo chương V1cái
76Lắp côn một đầu ren ngoài D48/34mmTheo chương V6cái
77Khớp nối ống nhựa HDPE sang ống PVC D34Theo chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC class2 , ĐK 110mmTheo chương V0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 , ĐK 90mmTheo chương V0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 , ĐK 34mmTheo chương V0,02100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC Class2 , ĐK 42mmTheo chương V0,2100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chương V8cái
83Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V6cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo chương V6cái
85Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34mmTheo chương V2cái
86Lắp đặt chếch nhựa Đường kính 34/42mmTheo chương V1cái
87Lắp đặt ống nhựa PVC Class2, ĐK 90mmTheo chương V0,24100m
88Lắp đặt cút nhựa PVC, ĐK 90mmTheo chương V18cái
89Đai inox D90 + vít nở giữ ốngTheo chương V21bộ
90Cột bằng ống thép mạ kẽm D75,6mm dày 2,0mmTheo chương V0,0381tấn
91Lắp cột thép D75,6mm dày 2mmTheo chương V0,0381tấn
92Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm D33,5mm dày 1,8mmTheo chương V0,0655tấn
93Lắp vì kèo thép mạ kẽmTheo chương V0,0655tấn
94Gia công xà gồ thép ống mạ kẽmTheo chương V0,0731tấn
95Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo chương V0,0731tấn
96Lợp mái tôn sóng dày 0,45mmTheo chương V0,492100m2
97Ke chống bãoTheo chương V196cái
B NHÀ VỆ SINH CHUNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V23,232m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo chương V1,395m3
3Đục tường mở rộng cửaTheo chương V5,52m2
4Phá dỡ lanh tô cửa sổTheo chương V1,44m3
5Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo chương V0,72m2
6Phá dỡ nền gạch látTheo chương V20,145m2
7Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V47,5536m2
8Phá dỡ móng bê tông gạch vỡTheo chương V1,5568m3
9Phá lớp vữa trát tường, gạch ốp tườngTheo chương V501,8426m2
10Tháo dỡ bệ xíTheo chương V8bộ
11Tháo dỡ ống cấp thoát nước hiện trạngTheo chương V1công
12Tháo dỡ điện hiện trạngTheo chương V1công
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V13,6793m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo chương V13,6793m3
15Tháo dỡ hút hầm vệ sinhTheo chương V1hầm
16Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V0,0032100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm,Theo chương V0,0386tấn
18Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo chương V0,176m3
19Lắp các loại CKBT lanh tô, trọng lượng ≤50kgTheo chương V161 cấu kiện
20Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75,Theo chương V389,2214m2
21Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, vữa XM M75Theo chương V98,386m2
22Chống thấm bể nước bằng bitum khò nóngTheo chương V42,9076m2
23Trát tường trong bể nước dày1,5cm, vữa XM M75Theo chương V42,9076m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V118,9284m2
25Vệ sinh trần trước lúc sơnTheo chương V60,6068m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V136,4504m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V43,0844m2
28Hoa sắt cửa 14x14mmTheo chương V0,72m2
29Cửa đi 1 cánh mở quay- Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, pano nhôm. kính an toàn dày 6,38mm, lắp đặt)Theo chương V25,2m2
30Cửa sổ 1 cánh mở hất - Cửa kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm dày 1,2-1,4mm,phụ kiện khóa, bản lề, goăng, pano nhôm, kính an toàn dày 6,38mm, lắp đặt)Theo chương V0,72m2
31Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mmTheo chương V98m
32Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mmTheo chương V170m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V150m
34Lắp đặt đèn let ốp trần 24wTheo chương V20bộ
35Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V18cái
36Lắp đặt ổ cắm đơnTheo chương V1cái
37Đế nhựa chôn tườngTheo chương V19cái
38Đào móng bằng thủ công- Cấp đất IIITheo chương V3,95281m3
39Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo chương V0,216m3
40Bê tông móng M200, đá 1x2Theo chương V1,2m3
41Đắp đất bằng đầm độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,0132100m3
42Bu lông fi 14Theo chương V24cái
43Bản mã KT400x400x12mmTheo chương V6cái
44Thép bản mã gia cường chân cộtTheo chương V24cái
45Cột bằng thép ống mạ kẽm D75,6 dày 2,5mmTheo chương V0,1145tấn
46Lắp cột thép D75,6mmTheo chương V0,1145tấn
47Gia công giằng thép mạ kẽmTheo chương V0,2732tấn
48Lắp dựng giằng thépTheo chương V0,2732tấn
49Lắp đặt ống nhựa PVC class3, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 27mmTheo chương V0,46100m
50Lắp đặt ống nhựa PVC class3, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 42mmTheo chương V0,2100m
51Lắp đặt ống nhựa PVC class3, nối bằng p/p dán keo, - Đường kính 21mmTheo chương V0,24100m
52Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 27mmTheo chương V15cái
53Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 27/21mmTheo chương V6cái
54Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 42mmTheo chương V6cái
55Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 27/21mmTheo chương V24cái
56Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 42/27mmTheo chương V5cái
57Lắp đặt Tê nhựa PVC- Đường kính 21/21mmTheo chương V8cái
58Lắp đặt khóa vô lăng - Đường kính 27mmTheo chương V6cái
59Lắp đặt côn nối một đầu ren trong - Đường kính 27mmTheo chương V6cái
60Lắp đặt cút ren trong d21Theo chương V34cái
61Lắp đặt côn thu D48/42 một đầu ren ngoài D48Theo chương V3cái
62Lắp đặt zắcco nhựa PVC- Đường kính 27mmTheo chương V1cái
63Nối ren ngoài D21 vào thiết bịTheo chương V26cái
64Van máy bơmTheo chương V1cái
65Lắp đặt ống nhựa PVC class2 - Đường kính 110mmTheo chương V0,16100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC class2 - Đường kính 90mmTheo chương V0,62100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC class2 - Đường kính 48mmTheo chương V0,16100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC class2 - Đường kính 34mmTheo chương V0,08100m
69Lắp đặt côn thu D48/34Theo chương V12cái
70Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 34mmTheo chương V24cái
71Lắp đặt tê nhựa D48/34Theo chương V6cái
72Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo chương V20cái
73Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 90/48mmTheo chương V2cái
74Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo chương V36cái
75Lắp đặt Y nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo chương V16cái
76Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 110mmTheo chương V4cái
77Lắp đặt chếch nhựa PVC- Đường kính 110mmTheo chương V18cái
78Lắp đặt Y nhựa PVC- Đường kính 110mmTheo chương V6cái
79Lắp đặt ống nhựa PVC class2 - Đường kính 90mmTheo chương V0,08100m
80Lắp đặt cút nhựa PVC- Đường kính 90mmTheo chương V4cái
81Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
82Lắp đặt vòi chậu rửaTheo chương V2bộ
83Lắp đặt xí bệtTheo chương V8bộ
84Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo chương V8cái
85Lắp đặt sen tắmTheo chương V8bộ
86Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V8bộ
87Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 90mmTheo chương V20cái
88Hộp đựng giấy vệ sinhTheo chương V8hộp
89Vách ngăn tiểu namTheo chương V8Tấm
90Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo chương V1bể
91Phao điện cho tẹc nướcTheo chương V1cái
92Máy bơm nước công suất 250W + lắp đặtTheo chương V1cái
C HÀNG RÀO, CỔNG PHÍA SAU
1Tháo dỡ hệ sắt V, luới thép gaiTheo chương V230,1975m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V1.298,0016m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo chương V0,9663m3
4Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Theo chương V1,3997m3
5Xây tường thẳng bằng gạch lỗ đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo chương V11,7389m3
6Xây tường thẳng bằng gạch đặc đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Theo chương V2,584m3
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0146tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo chương V0,2506tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2416100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, M200, đá 1x2Theo chương V1,3286m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,5754100m2
12Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2,Theo chương V12,6296m3
13Lắp dựng cốt thép xà, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1254tấn
14Lắp dựng cốt thép xà, giằng, ĐK ≤18mmTheo chương V0,7668tấn
15Trát trụ cột, vữa XM M75, PCB40Theo chương V169,884m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Theo chương V1.806,5052m2
17Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V1.976,389m2
18Thép hình L63x63x5mm mạ kẽmTheo chương V731,6kg
19Lắp đặt thép L63x63x5Theo chương V0,7316tấn
20Gia công, lắp dựng lưới thép gai mạ kẽm dày 3mmTheo chương V383,5445m2
21Sản xuất lắp dựng cửa cổngTheo chương V5,974m2
22Khóa cửa loại treoTheo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Quy mô cải tạo hoặc xây mới nhà công trình dân dụng cấp 3 trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại51
2 Kỹ sư thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình.31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh môi trường31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép, công suất ≥5kw1
2 Máy cắt gạch đá Dùng cho cắt gạch đá, công suất ≥1,7kw2
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông, công suất ≥150l1
4 Máy trộn vữa Trộn vữa, công suất ≥80l1
5 Ô tô vận tải Vận chuyển vật liệu, tải trọng ≥5 tấn1
6 Máy đầm dùi Đầm bê tông, công suất 1,5kw1
7 Máy hàn Dùng trong việc hàn các cấu kiện xây dựng, thép xây dựng, công suất 23kw1
8 Máy khoan cầm tay Khoan bê tông, gạch đá, công suất ≥ 0,62kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->