Gói thầu: Thi công công trình: Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3 2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220422245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân |
| Tên gói thầu | Thi công công trình: Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3 2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 16:23:00 đến ngày 2022-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,002,930,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,81 tỷX=2,81 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 250 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 80 lít) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình: Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3 2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3/2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hải Tân Địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 31,5267 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 65,1103 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9664 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,9664 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 2,4181 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 15,0767 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1749 | 100m3 |
| 12 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 72,1359 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ hệ cột, xà gồ, vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,5625 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 27,4816 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,4734 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 106,28 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2452 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,8292 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 1,1337 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,9976 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,0964 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,7976 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 76,5013 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,3962 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0712 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1942 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7191 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,5362 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,1504 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,2315 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,6058 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0551 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,1424 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3754 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2535 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giăng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0908 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,5821 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,5957 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,512 | m2 |
| 29 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 15,512 | m2 |
| 30 | Mua sẵn, lắp đặt bộ ống thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,0429 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 9 | 1 cấu kiện |
| 35 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổ | Chương V của E-HSMT | 202,1462 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 20,2146 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0164 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5339 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7356 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,2292 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 13,0062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,4169 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,8854 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,202 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,5009 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 26,7442 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 4,4426 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 7,3485 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 61,5184 | m3 |
| 14 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 286,6684 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 114,3 | m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,9652 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1764 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4183 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,4081 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2256 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1446 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1904 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 cấu kiện |
| 24 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 107,7142 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,3256 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 15,5506 | m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,9913 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,4294 | m3 |
| 29 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,9956 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 1,0996 | m3 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 341,69 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 444,26 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 423,1079 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 371,9224 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 95,234 | m2 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 200,6056 | m2 |
| 37 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,803 | m2 |
| 38 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V của E-HSMT | 227,93 | kg |
| 39 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 40 | Đắp chi tiết trên chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Đắp nổi VXM chân cột | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 148,18 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 222,845 | m |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 550,26 | m |
| 45 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 221,63 | m |
| 46 | Lát nền, sàn, gạch LD KT 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 395,0201 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 21,9142 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 88,38 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường mặt tiền, gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 130,9692 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 11,1396 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 210,244 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 13,494 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,112 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.241,9668 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 627,0225 | m2 |
| 56 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP, 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 19,32 | m2 |
| 57 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 21,91 | m2 |
| 58 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa số 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 32,85 | m2 |
| 59 | Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa số 1 cánh hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 0.0 |
| 60 | Mua sẵn, lắp dựng thông phong, vách kính hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38ly | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m2 |
| 61 | Sản xuất sen hoa INOX 304 | Chương V của E-HSMT | 250,82 | kg |
| 62 | Lắp dựng hoa cửa inox | Chương V của E-HSMT | 41,61 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,1712 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,1693 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,2894 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7449 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,1605 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,287 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,7453 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 26,4501 | m2 |
| 71 | Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,4043 | m2 |
| 72 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,95 | m |
| 73 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Sản xuất, gia công lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 90,1 | kg |
| 75 | Lắp dựng lan can inox | Chương V của E-HSMT | 8,744 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,4501 | m2 |
| 77 | Mua sẵn, lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Mua săn, lắp đặt tôn ốp nóc thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,7926 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,7574 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V của E-HSMT | 0,298 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0401 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2676 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,7319 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,52 | m2 |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,0022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,0022 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 2,2869 | 100m2 |
| 11 | Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 44,2072 | md |
| 12 | Mua sẵn, lắp đặt ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 1.397 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 8 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Vòi báo tràn thoát cho hiên D42 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| F | TAM CẤP, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,847 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0522 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,2477 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,0552 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,7662 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0295 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1333 | 100m3 |
| 8 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 25,3289 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,5329 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,147 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 2,268 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3,879 | m2 |
| 13 | Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 41,6751 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 99,29 | m |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 9,3058 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn lá dứa KT 200x200mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 17,7534 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 18 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,6 | m2 |
| G | MÁI TÔN SÂN SƠ CHẾ, KHU VỰC ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0086 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,152 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,1141 | tấn |
| 8 | Bulong neo M18*700 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,1464 | tấn |
| 13 | Bulong nở M12*120 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 271 | cái |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,2821 | 100m2 |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 8,92 | md |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,9304 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,4028 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,906 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,2082 | 100m3 |
| 22 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 37,8524 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 3,7852 | m3 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,3928 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,6964 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 60 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,2263 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 28,3503 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1643 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,3779 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,6466 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,9356 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 59,792 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 22,38 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,1511 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,8115 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 74 | cấu kiện |
| I | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 210x420x62mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, 50Ampe | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe, 20Ampe | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36W | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cầu thang | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc quạt trần | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nối | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 85 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 525 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 920 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.330 | m |
| J | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6m | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 195 | m |
| 5 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 12,5 | m3 |
| 8 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 9 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 10 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 11 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao, đường kính van 20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Van góc vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Zắc co nhựa D25 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Zắc co nhựa D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Đai giữ ống inox D25 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Đai giữ ống inox D32 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 23 | Măng sông HDPE D20 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cônt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48/34mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đai giữ ống inox D34 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 14 | Đai giữ ống inox D48 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Đai giữ ống inox D60 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 16 | Đai giữ ống inox D90 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| M | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 250x250mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Mua sẵn, lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 16 | Mua sẵn, lắp đặt máy bơm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Giếng khoan unicef | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| N | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 12 | cặp bích |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 26,38 | m2 |
| 8 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 15 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 16 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 17 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| O | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 384 | m |
| 5 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 128 | hộp |
| 6 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 192 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 11 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 13 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| P | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 2 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 4 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 37,5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 14 | bình |
| 8 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 9 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Giá để bình loại 2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Giá để bình loại 3 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,81 tỷX=2,81 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích (≥ 250 lít) | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích (≥ 80 lít) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất | Công suất ≥ 70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Công suất ≥ 12 KW | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi