Gói thầu: Thi công công trình: Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3 2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220422245-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân
Tên gói thầu Thi công công trình: Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3 2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20220422225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:23:00 đến ngày 2022-04-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,002,930,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,81 tỷX=2,81 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 250 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 80 lít)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD)
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân
E-CDNT 1.2 Thi công công trình: Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3 2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu
Xây dựng nhà 02 tầng - 02 phòng học và các phòng chức năng Trường Mầm non (khu 3/2) xã Hải Tân, huyện Hải Hậu
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân , địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Tân Địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Thương Mại 689 và Công ty TNHH tư vấn xây dựng và lắp đặt thiết bị PC - Tư vấn thẩm tra, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định - Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Hải Hậu - Tư vấn lập E-HSMTĐánh giá E-HSDT:Công ty Cổ phần xây dựng & tư vấn xây dựng Nam Định - Tư vấn, thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu :Công ty cổ phần tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Tân , địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Hải Tân Địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực không quá 06 tháng các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác. 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo KT- KT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác. 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công. 8. Bảng chiết tính đơn giá dự thầu. 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh). 10. Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu E-HSMT. 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hải Tân Địa chỉ: xã Hải Tân, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định Điện thoại:( BQLDA: 0915.040.245)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT34,02m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT31,5267m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT65,1103m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,9664100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,9664100m3
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E-HSMT2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E-HSMT5bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT1,8m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT2,4181m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT15,0767m3
11Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,1749100m3
12Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT72,1359m2
13Tháo dỡ hệ cột, xà gồ, vì kèo thépChương V của E-HSMT1HT
B PHẦN MÓNG
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,5625100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT27,4816m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,4734100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m, đất cấp IIChương V của E-HSMT106,28100m
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,2452100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT21,8292m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT1,1337100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT1,9976tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,0964tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,7976tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT76,5013m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,3962100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0712tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1942tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,7191tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V của E-HSMT3,5362m3
17Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT32,1504m3
18Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây bể phốt, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,2315m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,6058100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,0551100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,1424100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3754100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2535tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà giằng móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2061tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giăng móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT0,0908tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT5,5821m3
27Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,5957m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT15,512m2
29Đánh màu bể phốtChương V của E-HSMT15,512m2
30Mua sẵn, lắp đặt bộ ống thông hơi bể phốtChương V của E-HSMT1bộ
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,036100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0429tấn
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,459m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT91 cấu kiện
35Mua sẵn, rải nilong chống mất nước khi đổChương V của E-HSMT202,1462m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT20,2146m3
C PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT2,0164100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5339tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7356tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT2,2292tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT13,0062m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,4169100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,8854tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,202tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT5,5009tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT26,7442m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT4,4426100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT7,3485tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT61,5184m3
14Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT286,6684m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT114,3m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,9652100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1764tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,4183tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT5,4081m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2256100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1446tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,1904m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT321 cấu kiện
24Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT107,7142m3
25Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT6,3256m3
26Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT15,5506m3
27Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT1,9913m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT1,4294m3
29Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT10,9956m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT1,0996m3
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT341,69m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT444,26m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT423,1079m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT371,9224m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT95,234m2
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT200,6056m2
37Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT16,803m2
38Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V của E-HSMT227,93kg
39Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT19,5m2
40Đắp chi tiết trên chắn nắngChương V của E-HSMT20cái
41Đắp nổi VXM chân cộtChương V của E-HSMT11cái
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT148,18m
43Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT222,845m
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT550,26m
45Vét chỉ lõm thân cộtChương V của E-HSMT221,63m
46Lát nền, sàn, gạch LD KT 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT395,0201m2
47Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT21,9142m2
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT88,38m2
49Công tác ốp gạch vào tường mặt tiền, gạch LD 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT130,9692m2
50Công tác ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch 120x500mmChương V của E-HSMT11,1396m2
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT210,244m2
52Công tác ốp gạch thẻ KT 60x240mmChương V của E-HSMT13,494m2
53Công tác ốp gạch granite 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT2,112m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT1.241,9668m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT627,0225m2
56Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 2 cánh mở quay, phụ kiện GQ: 6 bản lề 450VP, 2 chốt cremon, 1 khóa đa điểm, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT19,32m2
57Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa đi 1 cánh mở quay, phụ kiện: 3 bản lề 450VP + 1 khóa 1 điểm, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT21,91m2
58Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa số 2 cánh mở quay trong ngoài, phụ kiện Kin Long: 4 bản lề + 2 tay cài, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT32,85m2
59Mua sẵn, lắp đặt cửa nhôm Việt Pháp, cửa số 1 cánh hất ra, phụ kiện Kin Long: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT1,080.0
60Mua sẵn, lắp dựng thông phong, vách kính hệ Việt Pháp, kính an toàn 6,38lyChương V của E-HSMT17,55m2
61Sản xuất sen hoa INOX 304Chương V của E-HSMT250,82kg
62Lắp dựng hoa cửa inoxChương V của E-HSMT41,61m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT7,1712100m2
64Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E-HSMT4,1693100m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,2894100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,7449tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,1605tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,287m3
69Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V của E-HSMT0,7453m3
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT26,4501m2
71Trát granitô cầu thang, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,4043m2
72Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,95m
73Trụ cầu thang inoxChương V của E-HSMT1cái
74Sản xuất, gia công lan can bằng inoxChương V của E-HSMT90,1kg
75Lắp dựng lan can inoxChương V của E-HSMT8,744m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT26,4501m2
77Mua sẵn, lắp đặt thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
78Mua săn, lắp đặt tôn ốp nóc thang thăm máiChương V của E-HSMT1cái
D PHẦN MÁI
1Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,7926m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V của E-HSMT4,7574m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng thu hồiChương V của E-HSMT0,298100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0401tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2676tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E-HSMT2,7319m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT47,52m2
8Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,0022tấn
9Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT1,0022tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0,45mmChương V của E-HSMT2,2869100m2
11Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT44,2072md
12Mua sẵn, lắp đặt ke chống bãoChương V của E-HSMT1.397cái
E THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT6cái
4Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT10cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT3cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmChương V của E-HSMT5cái
7Đai giữ ống inox D60Chương V của E-HSMT40cái
8Đai giữ ống inox D90Chương V của E-HSMT50cái
9Cầu chắn rác D60Chương V của E-HSMT3cái
10Cầu chắn rác D90Chương V của E-HSMT5cái
11Vòi báo tràn thoát cho hiên D42Chương V của E-HSMT5m
F TAM CẤP, BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT8,847m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngChương V của E-HSMT0,0522100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT3,2477m3
4Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,0552m3
5Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT2,7662m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0295100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,1333100m3
8Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT25,3289m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT2,5329m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,147m2
11Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ 60x240mmChương V của E-HSMT2,268m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT3,879m2
13Trát granitô tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT41,6751m2
14Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT99,29m
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT9,3058m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn lá dứa KT 200x200mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT17,7534m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,8m3
18Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT5,6m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,56m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,6m2
G MÁI TÔN SÂN SƠ CHẾ, KHU VỰC ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT1,092m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0086100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,21m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0576100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,152m3
6Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1141tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E-HSMT0,1141tấn
8Bulong neo M18*700Chương V của E-HSMT16cái
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1673tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT0,1673tấn
11Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,1464tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,1464tấn
13Bulong nở M12*120Chương V của E-HSMT32cái
14Ke chống bãoChương V của E-HSMT271cái
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,2821100m2
16Mua sẵn, lắp đặt tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mmChương V của E-HSMT8,92md
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT0,9304m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0152100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,4028m3
20Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm M75, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,906m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,2082100m3
22Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT37,8524m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT3,7852m3
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,3928m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT4,6964m2
H SÂN BÊ TÔNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tôngChương V của E-HSMT60m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT6m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT5,2263m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT28,3503m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1643100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,3779m3
7Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT1,6466m3
8Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT5,9356m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT0,1119100m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT59,792m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT22,38m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0842100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,1511tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT2,8115m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT74cấu kiện
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tơ điệnChương V của E-HSMT1hộp
2Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 210x420x62mmChương V của E-HSMT2hộp
3Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100AChương V của E-HSMT1bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe, 50AmpeChương V của E-HSMT3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe, 20AmpeChương V của E-HSMT9cái
6Lắp đặt Bộ đèn lớp học 1x36WChương V của E-HSMT23bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V của E-HSMT15bộ
8Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - đèn cầu thangChương V của E-HSMT2bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V của E-HSMT15cái
10Lắp đặt móc quạt trầnChương V của E-HSMT15cái
11Lắp đặt hộp nốiChương V của E-HSMT10hộp
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT10cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT10cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT28cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V của E-HSMT50m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V của E-HSMT15m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E-HSMT85m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E-HSMT55m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT525m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT920m
22Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V của E-HSMT1.330m
J PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1.1mChương V của E-HSMT8cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,6mChương V của E-HSMT3cái
3Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT11cái
4Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm mạ kẽmChương V của E-HSMT195m
5Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT12,5m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đấtChương V của E-HSMT25m
7Đắp đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT12,5m3
8Gia công và đóng cọc chống sétChương V của E-HSMT4cọc
9Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT90cái
10Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT30bộ
11Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
K PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT0,16100m
5Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt van phao, đường kính van 20mmChương V của E-HSMT1cái
7Van góc vòi xịtChương V của E-HSMT24cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT46cái
9Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT30cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT12cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT8cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmChương V của E-HSMT10cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT24cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/20mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT4cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT4cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,5mmChương V của E-HSMT10cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT4cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm, chiều dày 4,4mmChương V của E-HSMT8cái
19Zắc co nhựa D25Chương V của E-HSMT12cái
20Zắc co nhựa D32Chương V của E-HSMT4cái
21Đai giữ ống inox D25Chương V của E-HSMT16cái
22Đai giữ ống inox D32Chương V của E-HSMT25cái
23Măng sông HDPE D20Chương V của E-HSMT4cái
L PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmChương V của E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V của E-HSMT0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V của E-HSMT0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, đường kính ống 110mmChương V của E-HSMT0,15100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmChương V của E-HSMT36cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmChương V của E-HSMT8cái
8Lắp đặt tê nhựa PVC 45 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48mmChương V của E-HSMT16cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E-HSMT8cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmChương V của E-HSMT8cái
11Lắp đặt cônt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48/34mmChương V của E-HSMT16cái
12Đầu chụp thông hơi Inox D60Chương V của E-HSMT2cái
13Đai giữ ống inox D34Chương V của E-HSMT15cái
14Đai giữ ống inox D48Chương V của E-HSMT35cái
15Đai giữ ống inox D60Chương V của E-HSMT15cái
16Đai giữ ống inox D90Chương V của E-HSMT20cái
M PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT2bộ
2Lắp đặt hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT2cái
3Lắp đặt chậu xí bệt nhỏChương V của E-HSMT5bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏChương V của E-HSMT1bộ
6Lắp đặt lavaboChương V của E-HSMT8bộ
7Lắp đặt vòi rửa lavaboChương V của E-HSMT8bộ
8Xiphong lavaboChương V của E-HSMT8cái
9Lắp đặt phễu thu inox chống hôi KT 250x250mmChương V của E-HSMT4cái
10Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25Chương V của E-HSMT3cái
11Lắp đặt van cửa đồng, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT3cái
12Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 25mmChương V của E-HSMT4cái
13Lắp đặt van bi nhựa, đường kính van 32mmChương V của E-HSMT4cái
14Mua sẵn, lắp đặt van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V của E-HSMT1bể
16Mua sẵn, lắp đặt máy bơmChương V của E-HSMT1cái
17Giếng khoan unicefChương V của E-HSMT1cái
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,3100m
3Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT3cái
4Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT12cái
5Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT12cặp bích
6Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT4cái
7Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT26,38m2
8Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT1,2100m
9Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
11Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
12Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
13Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
15Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT11 máy
16Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
17Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
18Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
19Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
20Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
21Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
22Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
23Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
24Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
25Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
29Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
30Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
31Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
O HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V của E-HSMT11 trung tâm
2Dây cáp tín hiệu 5x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT60m
3Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT384m
4Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT384m
5Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT128hộp
6Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT192hộp
7Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT3,210 đầu
8Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT3,210 đầu
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT4bộ
10Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,85 chuông
11Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 đèn
12Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,85 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháyChương V của E-HSMT4hộp
P HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ
1Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT75m
2Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT75m
3Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT25hộp
4Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT37,5hộp
5Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT15 đèn
6Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT15 đèn
7Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT14bình
8Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT8bình
9Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT4bộ
10Giá để bình loại 2Chương V của E-HSMT2cái
11Giá để bình loại 3Chương V của E-HSMT6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có: N=1; V=2,81 tỷX=2,81 tỷ(i) Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x VLoại công trình: Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học ngành xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng có trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình;- Đã tham gia là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên - Có chứng chỉ huấn luyện trực tiếp an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận đã hoàn thành khóa tập huấn về an toàn lao động hoặc có thẻ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích (≥ 250 lít)2
2 Máy trộn vữa Dung tích (≥ 80 lít)2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW1
6 Máy đầm đất Công suất ≥ 70kg1
7 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW1
8 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5 KW1
9 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS-XD) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->