Gói thầu: Cung cấp hóa chất vô cơ, dụng cụ thủy tinh dùng trong xét nghiệm hóa lý gồm 116 danh mục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262376-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất vô cơ, dụng cụ thủy tinh dùng trong xét nghiệm hóa lý gồm 116 danh mục
Số hiệu KHLCNT 20201258618
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước cấp cho Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 18:57:00 đến ngày 2020-12-25 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 618,423,850 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,276,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Ammonium acetate 2 Hộp/500g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
2 Dung dịch Acetonitril (HPLC) 23 Chai/4L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
3 Dung dịch Acid acetic (HPLC) 2 Chai/2,5L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
4 Dung dịch acid ascorbic 5 Chai/100ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
5 Dung dịch Acid H3PO4 đậm đặc 2 Chai/1L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
6 Dung dịch Acid HCL đậm đặc 19 Chai/1L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
7 Dung dịch Acid HNO3 đậm đặc 8 Chai/1L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
8 Dung dịch Acid sulfuric H2SO4 19 Chai/1L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
9 Dung dịch Cloroform 2 1000 ml/chai Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
10 Dung dịch n-hexan 1 Chai/4 lit Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
11 Dung dịch Methanol (HPLC) 19 Chai/4L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
12 Dung dịch ethanol 99%, HPLC 33 Chai/ 1000 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
13 Dung dịch Glycerol 13 Chai/1000 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
14 Dung dịch Tween 20 2 Chai/1L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
15 Dung diịch Formaldehyde 1 Chai/500 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
16 Dung dịch pH chuẩn 10 2 Chai/1 lít Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
17 Dung dịch pH chuẩn 4 2 Chai/1 lít Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
18 Dung dịch pH chuẩn 7 2 Chai/1 lít Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
19 Kali Hexaxyanoferat (III) 1 Chai/250g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
20 KCL - Potassium chloride 2 Chai/kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
21 Kẽm Sulfate 1 Chai/500g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
22 L-Tyrosine 1 Lọ/25gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
23 Methylamin HCL 4 Chai/50gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
24 Dansyl chlorid 2 Chai/1 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
25 Zn(OAC)2.2H2O 2 Chai/500gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
26 K4[Fe(CN)6].3H2O 2 Chai/100gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
27 EDTA 2 Chai/1kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
28 Tris(2-carboxyetyl)phosphine HCL (TCEP) 4 Chai/1G Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
29 Dung dịch Meta phosphoric acid 2 Chai/100gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
30 Modecyl trimetyl amonium bromid 2 Chai/25g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
31 Lanthanium(III)oxid 2 Chai/100gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
32 Dung dịch Acid Tricloacetic 4 Chai/250g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
33 Dung dịch NH4OH 3 Chai/2.5L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
34 Dung dịch Acid formic 2 Chai/ 1L Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
35 KMNO4 3 Chai/250g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
36 NaOH 4 Chai/1Kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
37 NaCl (1 kg) 6 Chai/1Kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
38 NaCl (500 gr) 5 Chai/500 gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
39 Sodium carbonate - Na2CO3 2 Hộp/500g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
40 Sodium hydrogen carbonate - NaHCO3 2 Hộp/1Kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
41 Sodium Acetate 1 Chai/1Kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
42 Sodium borohydide 3 Chai/100g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
43 Sodium Sulfate 1 Chai/1Kg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
44 KI - Potassium iodide 2 Chai/250 g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
45 KIO3 - Potassium iodate 1 100g/Hộp Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
46 Natri thiosulfat Na2S2O3 1 500g/Hộp Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
47 Phenolphtalein 1 100g/Hộp Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
48 Potassium iodine 1 Chai/ 500g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
49 Na2HPO4.2H2O 1 500 g/hộp Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
50 KH2PO4 bột 1 1000 g/hộp Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
51 Bộ chiết pha rắn SPE 12 chổ 3 Bộ Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
52 Bình định mức 1L 8 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
53 Bình định mức 500mL 18 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
54 Bình định mức 100mL 45 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
55 Bình định mức 50mL 20 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
56 Chai thủy tinh có nắp 250mL 20 Chai Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
57 Chai thủy tinh có nắp 500 mL 20 Chai Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
58 Cốc có mỏ nhựa PP 1.000 ml 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
59 Cốc có mỏ nhựa PP 250 ml 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
60 Cốc có mỏ nhựa PP 500 ml 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
61 Cốc có mỏ thủy tinh 1l 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
62 Cốc có mỏ thủy tinh 2 lít 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
63 Cốc có mỏ thủy tinh 250 ml 15 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
64 Cốc có mỏ thủy tinh 500 ml 15 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
65 Ống đong thủy tinh 100 ml 30 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
66 Ống đong thủy tinh 1lit 24 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
67 Ống đong thủy tinh 250 ml 14 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
68 Ống đong thủy tinh 500 ml 14 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
69 Ống đong thủy tinh 50 ml 30 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
70 Ống đong thủy tinh 25 ml 27 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
71 Pipet pasteur thủy tinh 230 mm 32 Hộp/250 cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
72 Pipet thủy tinh 10mL 30 Cây Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
73 Pipet thủy tinh 10mL (Bầu) 30 Cây Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
74 Pipet thủy tinh 5mL 30 Cây Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
75 Pipet thủy tinh 5mL (Bầu) 30 Cây Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
76 Pipette Pasteur nhựa 5 Thùng/1500 cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
77 Bình tam giác chịu nhiệt 125ml 350 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
78 Bình tam giác chịu nhiệt 250ml 13 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
79 Cốc có mỏ thủy tinh 150 ml 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
80 Cốc có mỏ thủy tinh 100 ml 30 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
81 Ống nghiệm chịu nhiệt -đường kính 12 mm, dài 10 cm 1.000 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
82 Ống nghiệm thủy tinh đường kính 15 mm, dài 10 cm 1.550 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
83 Ống nghiệm thủy tinh đường kính 15 mm, dài 12 cm 1.650 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
84 Bình tam giác chịu nhiệt 500 ml 2 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
85 Bình định mức 200mL 10 Cái Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
86 Chuẩn As (loại dùng AAS) 2 chai/500 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
87 Chuẩn Manganese (loại dùng AAS) 2 chai/500 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
88 Chuẩn Pb (loại dùng cho AAS) 3 chai/500 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
89 Chuẩn Potassium sorbate (loại dùng HPLC) 2 Hộp/1g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
90 Chuẩn Sodium benzoate (loại dùng HPLC) 2 Hộp/1g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
91 Chuẩn Thủy ngân (loại dùng Ass) 2 chai/500 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
92 Chuẩn Colistin Sulfate 1 Lọ/1 gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
93 Chuẩn Rhodamin B 1 Chai/25mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
94 Chuẩn Melamin 3 Lọ/ 5 g Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
95 Chuẩn Aflatoxin (M1) 2 Bộ/6 ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
96 Chuẩn Cd (loại dùng AAS) 1 chai/500ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
97 Chuẩn Fe (loại dùng cho AAS) 2 chai/500ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
98 Chuẩn Ca (loại dùng cho AAS) 2 chai/500ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
99 Chuẩn vitamin C 2 Chai/250 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
100 Chuẩn Taurin 2 Chai/100gr Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
101 Chuẩn Tadanafil 1 Lọ/ 500 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
102 Chuẩn Dexamethason 1 Lọ/25mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
103 Chuẩn Bethamethason 1 Lọ/1 00 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
104 Chuẩn Prednisolon 1 Lo 250mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
105 Chuẩn Cyproheptadin 1 Lọ/50 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
106 Chuẩn Metformin 1 Lọ/500mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
107 Chuẩn Gliclazid 1 Lọ/100 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
108 Chuẩn Phenformin 1 Lọ/100 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
109 Chuẩn Furosemid 1 Lọ/250 mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
110 Chuẩn Sb (loại dùng AAS) 1 chai/500ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
111 Chuẩn Zn (loại dùng AAS) 1 chai/500ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
112 Chuẩn sibutramin chloride 1 Lọ/ 25mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
113 Chuẩn Sidelnafil 1 Lọ/ 25mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
114 Chuẩn Piroxicam 1 Lọ/ 250mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
115 Chuẩn Nifedipin 1 Lọ/ 100mg Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
116 Chuẩn Cu (loại dùng AAS) 1 chai/500ml Xem mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->