Gói thầu: Gói thầu số 01-23VT-2022: Mua sắm vật tư, linh kiện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01-23VT-2022: Mua sắm vật tư, linh kiện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hợp đồng số 23/HKVT ngày 28/02/2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 16:55:00 đến ngày 2022-04-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,603,139,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01-23VT-2022: Mua sắm vật tư, linh kiện Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 357/QĐ-VKT ngày 23/3/2022-PTBKNL22 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Hợp đồng số 23/HKVT ngày 28/02/2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. Nhà thầu phải cung cấp Hồ sơ năng lực kinh nghiệm là bản sao ý công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội)
Điện thoại: 069.562.464 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT:069.563.129 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải thủy tinh HQ MC-100 | 140 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 2 | Vải thủy tinh HQ MC-200 | 112 | Kg | Vải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục | ||
| 3 | Vải các bon 3K ( 150g/m2) | 105 | m2 | Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2 | ||
| 4 | Vải các bon 6K (250g/m2) | 105 | m2 | Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2 | ||
| 5 | Bagging Film – Màn hút Chân Không (4.570mx170m) | 140 | m2 | Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong. | ||
| 6 | Release Film – Màng tách khuôn - 1.5mx400m | 140 | m2 | Có khả năng chịu được áp suất hút 10at | ||
| 7 | Peel ply – Vải Tách Khuôn 1.000mx200m | 175 | m2 | Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170m | ||
| 8 | Flow Media 2.000mx100m | 182 | m2 | Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m | ||
| 9 | Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí 1.5mx100m | 182 | m2 | Chịu ăn mòn với chế phẩm composite | ||
| 10 | Sealant Tape – Băng dán kín khí 15m | 350 | Mét | Có khả năng chống bám dính cao. Kích thước 1.000mx200m | ||
| 11 | Omega Profile - Ống dẫn nhựa f12 | 280 | Mét | Có khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Kích thước 2.000mx100m | ||
| 12 | Spiral Warp - Ống xoắn f12 | 280 | Mét | Có khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m | ||
| 13 | T Connector – Co chữ T | 350 | Cái | Dán hai mặt, có độ bịt kín cao | ||
| 14 | L Connector – Co chữ L f12 | 350 | Cái | Chống ăn mòn hóa chất | ||
| 15 | Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng f8 | 105 | Cái | Ống dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao | ||
| 16 | Infusion Block – Đệm ống chân không f12 | 140 | Cái | Ống xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt | ||
| 17 | PE Tube - Ống hút chân không f 12 | 105 | Mét | Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 18 | Van Hút Chân Không | 70 | Cái | f12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao | ||
| 19 | Sợi Carbon 3K-200g/m2 | 112 | Mét | f8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học | ||
| 20 | Epoxy 586 | 70 | Kg | f12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 21 | Xúc tác epoxy 8281 | 35 | Kg | f 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 22 | Gelcoat trong (20kg/thùng) | 140 | Kg | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất | ||
| 23 | Gelcoat trắng (20kg/thùng | 140 | Kg | Loại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2 | ||
| 24 | Vải thủy tinh đơn trục HL | 77 | Kg | Cách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586 | ||
| 25 | Keo Epoxy | 105 | Kg | Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 26 | Dung dịch đóng rắn 2K | 28 | Kg | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 27 | Keo kết dính nhanh Seri5 | 140 | Hộp | Loại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 28 | Dung dịch Axeton APCO | 133 | Lít | Kích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục | ||
| 29 | Keo Silicon 1102 | 56 | Hộp | Cường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 30 | Keo 502 | 35 | Hộp | Hàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 15-40 phút | ||
| 31 | Dung dịch chống dính Wax8 | 28 | Kg | Nhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút | ||
| 32 | Bột Titan Dioxit Rutile R-22095 | 56 | Kg | Hàm lượng nguyên chất 100% | ||
| 33 | Vải nhám P40, 80 khổ 20 | 63 | Mét | Nhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất | ||
| 34 | Vải nhám P320 khổ 20 | 35 | Mét | Thời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412) | ||
| 35 | Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L | 21 | Kg | Trọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc | ||
| 36 | Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano | 7 | Kg | Hàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian | ||
| 37 | Bột phản quang Protective-BL | 7 | Kg | Khổ 20, độ nhám P80 | ||
| 38 | Keo Polyester JP-LS5E | 28 | Kg | Khổ 20, độ nhám P320 | ||
| 39 | Khối xốp EPS | 7 | M3 | Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất | ||
| 40 | Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5 | 434 | Cái | Độ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi | ||
| 41 | Chổi lông làm keo cỡ 5 | 210 | Cái | Chống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2 | ||
| 42 | Bộ dụng cụ trộn keo | 196 | Cái | Hàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn | ||
| 43 | Lô bông lăn keo | 140 | Cái | Tỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước | ||
| 44 | Găng tay cao su chống hóa chất | 210 | Đôi | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 45 | Găng tay Nilon hộp 100 chiếc | 21 | Hộp | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 46 | Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần | 70 | Bộ | Dung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch | ||
| 47 | Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L | 7 | Lít | Chiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm | ||
| 48 | Cánh quạt 23x8 | 21 | Chiếc | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 49 | Đầu đề | 7 | Chiếc | Hộp 100 chiếc, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 50 | Dây thít nhựa 250 | 7 | Túi | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 51 | Đinh tai mũ | 434 | Chiếc | Dạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87% | ||
| 52 | Vít chỏm cầu Inox các loại | 7 | Bộ | Gỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3 | ||
| 53 | Nhôm tấm hợp kim A10005 | 3,5 | M2 | Nhôm hợp kim | ||
| 54 | Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm | 42 | Mét | Kích thước 250mm | ||
| 55 | Bu-lông hãm Inox M10, M8, M4, M3 | 35 | Bộ | Innox 154, dày 1.5mm | ||
| 56 | Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm | 28 | Mét | Innox 154 | ||
| 57 | Vít đầu chìm M3, M4, M5, M6 | 7 | Bộ | Nhôm hợp kim dày 2mm | ||
| 58 | Đá mài Damaha R450x25x4 | 56 | Chiếc | Kích thước 20x40, độ dầy 2mm | ||
| 59 | Lưỡi cưa gỗ 356x30 T800 | 21 | Chiếc | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 60 | Đinh rút M3, M4 | 7 | Bộ | Kích thước 22x25, dầy 5mm | ||
| 61 | Gỗ dãn 10mm | 3,5 | M2 | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 62 | Dao chính 2mm | 42 | Chiếc | Kích thước: R450x25x4 | ||
| 63 | Dao phay CNC hợp kim f3, f4, f5, f6 | 21 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 64 | Giắc cắm nguồn XT60, 60 Ampe | 70 | Bộ | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 65 | Giắc cắm nguồn XS12, 12 Ampe, chống nước | 35 | Bộ | Dày 10mm | ||
| 66 | Giắc cắm 10 chân, 2 Ampe, chống nước | 21 | Bộ | Dày 2mm | ||
| 67 | Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 50W | 21 | Bộ | f6, mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 68 | Phít cách điện 3mm | 7 | M2 | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60± 3A; | ||
| 69 | Khớp bi cầu chuyển động | 84 | Bộ | Điện áp hoạt động: 3÷24 VDC; Chịu tải dòng: 12±0,5A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 70 | Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x40 | 14 | Hộp | Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2±0,05A;Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 71 | Cầu phản xạ sóng Rada R80 | 21 | Qủa | Trở kháng 50±1Ω | ||
| 72 | Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân | 84 | Bộ | 3mm, mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 73 | Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân | 56 | Bộ | Khớp cầu hợp kim | ||
| 74 | Dây tín hiệu f4 bọc kim | 70 | Mét | chống nước, kích thước: 110x80x40, Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập | ||
| 75 | Dây nguồn f4 bọc kim | 42 | Mét | Đường kính 120mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 4m3 | ||
| 76 | Khớp li hợp trượt XTV7 | 21 | Bộ | Có tích hợp xuyến chống nhiễu | ||
| 77 | Công tắc 6 chân ba tiếp điểm 4A | 35 | Cái | Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25% | ||
| 78 | Dây chống nhiễu f3 | 70 | Mét | f4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 79 | Ghen co chịu nhiệt, chống nước, cỡ M3, M4, M5, M6 | 7 | Bộ | f4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 80 | Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ, 5A | 14 | Bộ | Tốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m | ||
| 81 | Thiếc hàn Asaki, f1 | 7 | Cuộn | Chịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C | ||
| 82 | Băng keo điện | 7 | Cuộn | f3, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 83 | Pin 6,6V | 14 | Chiếc | cỡ M6, dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60 độ C | ||
| 84 | Dây điện chịu dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim | 42 | Mét | Công suất :10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V; | ||
| 85 | Giá chống rung 3M | 7 | Bộ | f1, 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340 độ C ÷ 390 độ C | ||
| 86 | Băng dính hai mặt 200 | 21 | Cuộn | Cách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm | ||
| 87 | Băng dính trắng 150 | 70 | Cuộn | Điện áp định danh: 6±0.1V;Dung lượng: ≤1210mHA; | ||
| 88 | Băng dính trung thế, chống nước | 7 | Cuộn | Vỏ chống cháy f4 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A | ||
| 89 | Ông ghen chịu nhiệt Emiang | 84 | Mét | Giá hai tầng bằng phíp, giảm chấn cao su, độ dập tắt rung: 80% | ||
| 90 | Trục thép hợp kim f10 | 28 | Cái | Mới 100%, nguyên nhãn mác | ||
| 91 | Lò xo chịu kéo, nén f10 | 14 | Bộ | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 92 | Trụ càng f14 | 7 | Cái | Chống nước, cách điện lên đến 60KV, nhiệt độ tối đa 115 độ C | ||
| 93 | Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M10 | 56 | Bộ | Dày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C | ||
| 94 | Khửu càng | 7 | Cái | f10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 95 | Lốp cao su f100 LG200 | 42 | Cái | f10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao | ||
| 96 | Tang trống thép f80 | 42 | Cái | f14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 97 | Tụ nhôm 338-2246-ND | 35 | Cái | Thép hợp kim | ||
| 98 | Tụ nhôm ACX1192-ND | 35 | Cái | Thép hợp kim, đã nhiệt luyện | ||
| 99 | Điện trở ACX1431-ND | 28 | Cái | f100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg | ||
| 100 | Điện trở OPC-478UC | 28 | Cái | f80Thép hợp kim | ||
| 101 | Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND | 28 | Cái | Tụ nhôm 338-2246-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 15000µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V | ||
| 102 | Tụ nhôm ACX1339-ND | 28 | Cái | Tụ nhôm ACX1192-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 100µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 103 | Tụ nhôm 451-1173-ND | 28 | Cái | Điện trở ACX1431-ND (hoặc tương đương) Trở kháng: ≤1kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 104 | Cáp 19POS/ PT02A14-19S-ND | 21 | Cái | Điện trở OPC-478UC(hoặc tương đương) Trở kháng: ≤220Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 105 | Đầu cắm 768-1028-ND | 14 | Chiếc | Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND(hoặc tương đương) Điện dung: ≤10µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 63V | ||
| 106 | Cáp ACX1341-ND | 14 | Cái | Tụ nhôm ACX1339-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 107 | Cáp HG908P-NM | 7 | Cái | Tụ nhôm 451-1173-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤0.1µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 108 | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND | 7 | Cái | Mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác | ||
| 109 | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND | 7 | Cái | Đầu cắm 768-1028-ND(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25% | ||
| 110 | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND | 7 | Cái | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 111 | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND | 63 | Cái | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 112 | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND | 7 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 580Pf; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V | ||
| 113 | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND | 21 | Cái | IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND (hoặc tương đương)Kiểu bộ nhớ: SRAM; Dung lượng: 64±2Kb;Dải điện áp làm việc: 2.7V - 5.5V | ||
| 114 | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND | 14 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤47pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 115 | Bán dẫn 2SC1971 | 105 | Cái | Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤315pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 116 | Bán dẫn 2SC1945 | 105 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤100pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 117 | Bán dẫn RD15HVF1-101 | 231 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤680pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 118 | Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R | 70 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤33pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V | ||
| 119 | Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R | 70 | Cái | Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 120 | Dây tổ hợp | 140 | Cái | Bán dẫn 2SC1945(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 121 | Bán dẫn RD02MUS1B-101 | 231 | Cái | Bán dẫn RD15HVF1-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN;Dòng điện giới hạn: Imax= 10A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 122 | Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B | 42 | Cái | Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 123 | Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060 | 14 | Bộ | Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; Chuẩn giao tiếp: UART, RS232; Dòng tiêu thụ: 50mA | ||
| 124 | Công tắc điện tử SW1023CT-ND | 7 | Cái | Lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV | ||
| 125 | IC điện tử XC95144XL-10TQG100C | 56 | Cái | Bán dẫn RD02MUS1B-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V | ||
| 126 | IC điện tử XC95144XL-10TQG144C | 70 | Cái | FGPMMOPA6B (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5.5V; Chuẩn giao tiếp: UART/TTL;Dòng tiêu thu: 15mA | ||
| 127 | IC điện tử XCF04SVOG20C | 7 | Cái | Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060(hoặc tương đương)Tần số 4500¸9000 MHz; Tốc độ suy hao | ||
| 128 | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND | 7 | Cái | Công tắc điện tử SW1023CT-ND (hoặc tương đương) Dòng điện tiếp điểm: ≤5A; Điện áp hoạt động: AC/DC 215, 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C | ||
| 129 | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND | 7 | Cái | IC điện tử XC95144XL-10TQG100C(hoặc tương đương) Kiểu chân: 100-LQFP; Điện áp làm việc: 3 ~ 3.6V;Số chân: 81 | ||
| 130 | Điện trở dán YAG2127CT-ND | 42 | Cái | IC điện tử XC95144XL-10TQG144C(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C | ||
| 131 | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND | 42 | Cái | IC điện tử XCF04SVOG20C(hoặc tương đương) Kiểu đóng gói: 20-TSSOP; Bộ nhớ: 4Mb;Điện áp làm việc: 3~3.6V. | ||
| 132 | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND | 42 | Cái | Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 10kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 133 | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND | 42 | Cái | Điện trở dán 541-27.0HCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 100Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 134 | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND | 42 | Cái | Điện trở dán YAG2127CT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 0Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 135 | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND | 42 | Cái | Tế bào quang điện 732-4978-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Đỏ;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V; Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 136 | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND | 14 | Cái | Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Xanh lá; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 137 | Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND | 350 | Cái | Tế bào quang điện 732-4981-1-ND Màu: Xanh da trời;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA. | ||
| 138 | Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND | 140 | Cái | Tế bào quang điện 732-4966-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Xanh trắng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA. | ||
| 139 | Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5 | 14 | Cái | Tế bào quang điện 475-2486-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Vàng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA. | ||
| 140 | Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND | 112 | Cái | Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2nF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85oC, điện áp giới hạn 25V | ||
| 141 | Ống dẫn nhiên liệu 179985400 | 28 | Cái | Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: ≤3.4kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 142 | Đầu lọc nhiên liệu 550085400 | 28 | Cái | Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND(hoặc tương đương) Trở kháng: 10±0.05Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C, | ||
| 143 | KClO3 PA | 0,48 | Kg | Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5(hoặc tương đương)Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa | ||
| 144 | NH4ClO3 | 1,26 | Kg | Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND (hoặc tương đương) Chịu tải dòng: 4A(DC); Điện áp hoạt động: 220 - 380VAC; Chuẩn chống nước: IP67 | ||
| 145 | Si | 0,39 | Kg | Ống dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C | ||
| 146 | Bột Mg | 0,9 | Kg | Hợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt | ||
| 147 | Bột Al | 0,69 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99,5% | ||
| 148 | Bột PTFE | 0,36 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 149 | Cao su Viton | 0,48 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99% | ||
| 150 | Phụ gia ổn định cháy | 0,03 | Kg | Độ tinh khiết: ≥ 99%; | ||
| 151 | Phụ gia tăng cường bức xạ hồng ngoại (kích thước nano) | 0,03 | Kg | Bột mịn, kích thước hạt: 0÷5μm | ||
| 152 | Xylen | 1,2 | Lít | Độ tinh khiết: ≥ 99%; | ||
| 153 | Ống thép Φ35x300x1,6mm có đai treo | 3 | Chiếc | Bột mịn, kích thước hạt: 0÷5μm | ||
| 154 | Hộp đựng tiết sáng | 3 | Chiếc | Độ tinh khiết: ≥ 99%; |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi