Gói thầu: Gói thầu số 01-23VT-2022: Mua sắm vật tư, linh kiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439216-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu số 01-23VT-2022: Mua sắm vật tư, linh kiện
Số hiệu KHLCNT 20220439199
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hợp đồng số 23/HKVT ngày 28/02/2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:55:00 đến ngày 2022-04-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,603,139,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01-23VT-2022: Mua sắm vật tư, linh kiện
Sản xuất trang bị kỹ thuật theo Quyết định số 357/QĐ-VKT ngày 23/3/2022-PTBKNL22
30 Ngày
E-CDNT 3 Hợp đồng số 23/HKVT ngày 28/02/2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 166, đường Hoàng Văn Thái, quận Thanh Xuân, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464


E-CDNT 10.1(g)
Nộp bảo lãnh dự thầu bản gốc bằng thư bảo lãnh của ngân hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ): nếu có
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hóa là giá vận chuyển, bàn giao tại kho của Bên mời thầu và là giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp vật tư thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - [Yêu cầu về phạm vi cung cấp]. Nhà thầu phải cung cấp Hồ sơ năng lực kinh nghiệm là bản sao ý công chứng.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Kỹ thuật PK – KQ (Địa chỉ: Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội) Điện thoại: 069.562.464
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Ngọc Khoa, Viện Kỹ thuật Phòng không-Không quân, số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; ĐT: 069 562 460
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu Số 166 Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội; SĐT:069.563.129
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải thủy tinh HQ MC-100140KgVải thủy tinh HQ MC-100 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤100g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
2Vải thủy tinh HQ MC-200112KgVải thủy tinh HQ MC-200 (hoặc tương đương) Kích thước khổ 1024±5mm, khối lượng riêng ≤200g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đa trục
3Vải các bon 3K ( 150g/m2)105m2Loại 3K (hoặc tương đương) Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 150g/m2
4Vải các bon 6K (250g/m2)105m2Loại 6K (hoặc tương đương), Có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn, Khối lượng 250g/m2
5Bagging Film – Màn hút Chân Không (4.570mx170m)140m2Có khả năng bọc kín, tạo ra môi trường chân không bên trong.
6Release Film – Màng tách khuôn - 1.5mx400m140m2Có khả năng chịu được áp suất hút 10at
7Peel ply – Vải Tách Khuôn 1.000mx200m175m2Có độ bền kéo tốt. Kích thước 4.570mx170m
8Flow Media 2.000mx100m182m2Màng đục lỗ kích thước f1, độ dày 1.5mx400m
9Breather Fabrics – Màng Phân Bố Khí 1.5mx100m182m2Chịu ăn mòn với chế phẩm composite
10Sealant Tape – Băng dán kín khí 15m350MétCó khả năng chống bám dính cao. Kích thước 1.000mx200m
11Omega Profile - Ống dẫn nhựa f12280MétCó khả năng phân phối nhựa đều theo các hướng. Kích thước 2.000mx100m
12Spiral Warp - Ống xoắn f12280MétCó khả năng phân phối khí đều theo các hướng. Kích thước 1.5mx100m
13T Connector – Co chữ T350CáiDán hai mặt, có độ bịt kín cao
14L Connector – Co chữ L f12350CáiChống ăn mòn hóa chất
15Infusion Valve – Van chỉnh lưu lượng f8105CáiỐng dẫn nhựa f12, chống bám dính nhựa, có độ kín cao
16Infusion Block – Đệm ống chân không f12140CáiỐng xoắn f12, làm bằng nhựa, có khả năng phân phối keo tốt
17PE Tube - Ống hút chân không f 12105MétLàm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
18Van Hút Chân Không70Cáif12, Làm bằng nhựa cứng, có khả năng chịu ăn mòn cao
19Sợi Carbon 3K-200g/m2112Métf8, Chống bám dính và ăn mòn hóa học
20Epoxy 58670Kgf12, Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
21Xúc tác epoxy 828135Kgf 12,Mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
22Gelcoat trong (20kg/thùng)140KgMới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác, làm bằng đồng nguyên chất
23Gelcoat trắng (20kg/thùng140KgLoại sợi 3K, có độ bền cao, độ đàn hồi cao, nhiệt độ ổn định cao, khả năng chịu nhiệt tốt, chống lại axit , chống ăn mòn. Khối lượng 200g/m2
24Vải thủy tinh đơn trục HL77KgCách điện, cách nhiệt, kháng axit tuyệt vời EPOTEC YDL 586
25Keo Epoxy105KgMới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
26Dung dịch đóng rắn 2K28KgLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
27Keo kết dính nhanh Seri5140HộpLoại 20kg/thùng, mới 100%, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
28Dung dịch Axeton APCO133LítKích thước khổ 1024mm, khối lượng riêng 360g/m2, sợ thủy tinh nguyên chất, đẳng hướng, đơn trục
29Keo Silicon 110256HộpCường độ nén 75 – 80 N/mm2, cường độ uốn 35N-40N/mm2; thời gian đóng rắn 15-40 phút
30Keo 50235HộpHàm lượng đóng rắn 90%, thời gian đóng rắn 15-40 phút
31Dung dịch chống dính Wax828KgNhiệt độ làm việc -40 đến 80 độ, thời gian kết dính 5 phút
32Bột Titan Dioxit Rutile R-2209556KgHàm lượng nguyên chất 100%
33Vải nhám P40, 80 khổ 2063MétNhiệt độ làm việc – 62 độ C đến 316 độ C, chống sự ăn mòn của dầu và hóa chất
34Vải nhám P320 khổ 2035MétThời gian khô: 15 phút; Độ cứng: 15 - 40 (Shore A); Độ giãn dài: 400% (ASTM D412)
35Sơn Epoxy hai thành phần QT6006L21KgTrọng lượng riêng 1.02g/mm3, hàm lượng đóng rắn 10%, không gây hại đến khuôn, nhiệt độ làm việc
36Sơn phủ bóng bề mặt U-Nano7KgHàm lượng TiO2 100%, không thấm nước, không biến tính theo thời gian
37Bột phản quang Protective-BL7KgKhổ 20, độ nhám P80
38Keo Polyester JP-LS5E28KgKhổ 20, độ nhám P320
39Khối xốp EPS7M3Hàm lượng rắn 70±2, tỷ trọng 1,4-1,6g/mL, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, bền với nước, dung môi, hóa chất
40Chổi lông làm keo cỡ 2, 2.5434CáiĐộ pH 7-8, thời gian khô 15 phút đến 3 giờ, tỷ trọng 1.05± g/m3, hàm lượng chất không bay hơi
41Chổi lông làm keo cỡ 5210CáiChống bay hơi, ăn mòn hóa chất, hệ số phản quang 3.2
42Bộ dụng cụ trộn keo196CáiHàm lượng Styrene 37-42%, độ nhớt 400, có độ bền cơ tính tốt, thấm ướt tốt, khử bọt dễ dàng, dễ thoát khuôn
43Lô bông lăn keo140CáiTỷ trọng 15kg/m3, độ bền nén>60Kpa, độ bền uốn 15N, tính ổn định kích thước
44Găng tay cao su chống hóa chất210ĐôiMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
45Găng tay Nilon hộp 100 chiếc21HộpMới 100%, nguyên nhãn mác
46Quần áo bảo hộ, khẩu trang, mũ dùng một lần70BộDung tích trộn 1,5L, dễ làm sạch
47Chế phẩm bôi trơn dùng cho việc tách khuôn MA1711L7LítChiều dài lô bông 215±5mm, đường kính 75±1mm
48Cánh quạt 23x821ChiếcMới 100%, nguyên nhãn mác
49Đầu đề7ChiếcHộp 100 chiếc, mới 100%, nguyên nhãn mác
50Dây thít nhựa 2507TúiMới 100%, nguyên nhãn mác
51Đinh tai mũ434ChiếcDạng lỏng, thành phần có chứa dầu silicon, hàm lượng rắn 0.87%
52Vít chỏm cầu Inox các loại7BộGỗ, đường kính 23, bước 8, sơn bề mặt PU, độ nhám cấp 3
53Nhôm tấm hợp kim A100053,5M2Nhôm hợp kim
54Nhôm dầm chữ nhật 20x40, độ dầy 2mm42MétKích thước 250mm
55Bu-lông hãm Inox M10, M8, M4, M335BộInnox 154, dày 1.5mm
56Nhôm hợp kim chữ L, 22x25, dầy 5mm28MétInnox 154
57Vít đầu chìm M3, M4, M5, M67BộNhôm hợp kim dày 2mm
58Đá mài Damaha R450x25x456ChiếcKích thước 20x40, độ dầy 2mm
59Lưỡi cưa gỗ 356x30 T80021ChiếcMới 100%, nguyên nhãn mác
60Đinh rút M3, M47BộKích thước 22x25, dầy 5mm
61Gỗ dãn 10mm3,5M2Mới 100%, nguyên nhãn mác
62Dao chính 2mm42ChiếcKích thước: R450x25x4
63Dao phay CNC hợp kim f3, f4, f5, f621BộMới 100%, nguyên nhãn mác
64Giắc cắm nguồn XT60, 60 Ampe70BộMới 100%, nguyên nhãn mác
65Giắc cắm nguồn XS12, 12 Ampe, chống nước35BộDày 10mm
66Giắc cắm 10 chân, 2 Ampe, chống nước21BộDày 2mm
67Giắc cao tần chuẩn SMA, trở kháng 50W21Bộf6, mới 100%, nguyên nhãn mác
68Phít cách điện 3mm7M2Điện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 60± 3A;
69Khớp bi cầu chuyển động84BộĐiện áp hoạt động: 3÷24 VDC; Chịu tải dòng: 12±0,5A;Chuẩn chống nước: IP67
70Hộp chống nhiễu EMI; EMC, chống nước 110x80x4014HộpĐiện áp hoạt động: 3 ÷ 24 VDC; Chịu tải dòng: 2±0,05A;Chuẩn chống nước: IP67
71Cầu phản xạ sóng Rada R8021QủaTrở kháng 50±1Ω
72Giắc tín hiệu RS232 8-4 chân84Bộ3mm, mới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
73Giắc nối tín hiệu PWM 15 chân56BộKhớp cầu hợp kim
74Dây tín hiệu f4 bọc kim70Métchống nước, kích thước: 110x80x40, Có khả năng chống, nhiễu điện từ trường, chống nước, chống va đập
75Dây nguồn f4 bọc kim42MétĐường kính 120mm, diện tích phản xạ hiệu dụng 4m3
76Khớp li hợp trượt XTV721BộCó tích hợp xuyến chống nhiễu
77Công tắc 6 chân ba tiếp điểm 4A35CáiĐiện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
78Dây chống nhiễu f370Métf4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
79Ghen co chịu nhiệt, chống nước, cỡ M3, M4, M5, M67Bộf4, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
80Modul đèn Led siêu sáng, màu đỏ, 5A14BộTốc độ 10m/s, mô men xoắn 15kg.m
81Thiếc hàn Asaki, f17CuộnChịu tải dòng: 4A; Điện áp hoạt động: 220 - 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C
82Băng keo điện7Cuộnf3, lõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
83Pin 6,6V14Chiếccỡ M6, dày 0.25mm, điện áp cách điện 600V, nhiệt độ làm việc -55¸60 độ C
84Dây điện chịu dòng cao, vỏ chống cháy f4 bọc kim42MétCông suất :10W;Nhiệt độ màu: 6000-6500K (độ lệch 5%);Điện áp hoạt động: DC 9-12V;
85Giá chống rung 3M7Bộf1, 400g/0.8mm, nhiệt độ nóng chảy: -340 độ C ÷ 390 độ C
86Băng dính hai mặt 20021CuộnCách điện 0.6 - 1kV, dày 0,1mm
87Băng dính trắng 15070CuộnĐiện áp định danh: 6±0.1V;Dung lượng: ≤1210mHA;
88Băng dính trung thế, chống nước7CuộnVỏ chống cháy f4 bọc kim, lõi đồng, bọc PVC, điện áp tối đa: 600V, dòng điện tối đa: 88A
89Ông ghen chịu nhiệt Emiang84MétGiá hai tầng bằng phíp, giảm chấn cao su, độ dập tắt rung: 80%
90Trục thép hợp kim f1028CáiMới 100%, nguyên nhãn mác
91Lò xo chịu kéo, nén f1014BộMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
92Trụ càng f147CáiChống nước, cách điện lên đến 60KV, nhiệt độ tối đa 115 độ C
93Bộ đai ốc, đệm, đệm vênh M1056BộDày 5mm, chịu nhiệt đến 600 độ C
94Khửu càng7Cáif10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện
95Lốp cao su f100 LG20042Cáif10, thép hợp kim, đã nhiệt luyện đạt độ cứng chống uốn, chống xoắn cao
96Tang trống thép f8042Cáif14, Thép hợp kim, đã nhiệt luyện
97Tụ nhôm 338-2246-ND35CáiThép hợp kim
98Tụ nhôm ACX1192-ND35CáiThép hợp kim, đã nhiệt luyện
99Điện trở ACX1431-ND28Cáif100 ,cao su cốt thép, dày 50mm, tải trọng ≤21kg
100Điện trở OPC-478UC28Cáif80Thép hợp kim
101Tụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND28CáiTụ nhôm 338-2246-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 15000µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V
102Tụ nhôm ACX1339-ND28CáiTụ nhôm ACX1192-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 100µF;Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
103Tụ nhôm 451-1173-ND28CáiĐiện trở ACX1431-ND (hoặc tương đương) Trở kháng: ≤1kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
104Cáp 19POS/ PT02A14-19S-ND21CáiĐiện trở OPC-478UC(hoặc tương đương) Trở kháng: ≤220Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
105Đầu cắm 768-1028-ND14ChiếcTụ nhôm AT89C51RB2-3CSUM-ND(hoặc tương đương) Điện dung: ≤10µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 63V
106Cáp ACX1341-ND14CáiTụ nhôm ACX1339-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
107Cáp HG908P-NM7CáiTụ nhôm 451-1173-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤0.1µF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
108Tụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND7CáiMới 100%, đúng ký mã hiệu, nguyên đai nguyên kiện nhãn mác
109IC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND7CáiĐầu cắm 768-1028-ND(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 6 V dc; mạ bạc 1,25%
110Tụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND7CáiLõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
111Tụ gốm 1 lớp 490-7062-ND63CáiLõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
112Tụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND7CáiTụ gốm nhiều lớp 399-14855-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: 580Pf; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 40V
113Tụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND21CáiIC điện tử (bộ nhớ) 1450-1036-ND (hoặc tương đương)Kiểu bộ nhớ: SRAM; Dung lượng: 64±2Kb;Dải điện áp làm việc: 2.7V - 5.5V
114Tụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND14CáiTụ gốm nhiều lớp PCN1001CT-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤47pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
115Bán dẫn 2SC1971105CáiTụ gốm 1 lớp 490-7062-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤315pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
116Bán dẫn 2SC1945105CáiTụ gốm nhiều lớp 490-4194-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤100pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
117Bán dẫn  RD15HVF1-101231CáiTụ gốm nhiều lớp 399-16772-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤680pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
118Mạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R70CáiTụ gốm nhiều lớp 399-6782-1-ND (hoặc tương đương) Điện dung: ≤33pF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85 độ C, điện áp giới hạn 25V
119Mạch điện tử tích hợp M-139/G-300R70CáiKiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
120Dây tổ hợp140CáiBán dẫn 2SC1945(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
121Bán dẫn RD02MUS1B-101231CáiBán dẫn  RD15HVF1-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN;Dòng điện giới hạn: Imax= 10A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
122Mạch điện tử tích hợp, xử lý tín hiệu định vị vệ tinh GPS FGPMMOPA6B42CáiMạch điện tử tích hợp 207M-138/G-150R(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C
123Bộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK18506014BộMạch điện tử tích hợp M-139/G-300R (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; Chuẩn giao tiếp: UART, RS232; Dòng tiêu thụ: 50mA
124Công tắc điện tử SW1023CT-ND7CáiLõi đồng, bọc vỏ pvc-0,6-1/kV
125IC điện tử XC95144XL-10TQG100C56CáiBán dẫn RD02MUS1B-101(hoặc tương đương)Kiểu: NPN; Dòng điện giới hạn: Imax= 6A; Điện áp tối đa cực Base: 80V;Điện áp tối đa cực Base: 40V
126IC điện tử XC95144XL-10TQG144C70CáiFGPMMOPA6B (hoặc tương đương)Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5.5V; Chuẩn giao tiếp: UART/TTL;Dòng tiêu thu: 15mA
127IC điện tử XCF04SVOG20C7CáiBộ lọc và tách tín hiệu ăng ten MHK185060(hoặc tương đương)Tần số 4500¸9000 MHz; Tốc độ suy hao
128Điện trở dán 541-1.0MJCT-ND7CáiCông tắc điện tử SW1023CT-ND (hoặc tương đương) Dòng điện tiếp điểm: ≤5A; Điện áp hoạt động: AC/DC 215, 380V; Nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 60 độ C
129Điện trở dán 541-27.0HCT-ND7CáiIC điện tử XC95144XL-10TQG100C(hoặc tương đương) Kiểu chân: 100-LQFP; Điện áp làm việc: 3 ~ 3.6V;Số chân: 81
130Điện trở dán YAG2127CT-ND42CáiIC điện tử XC95144XL-10TQG144C(hoặc tương đương) Điện áp hoạt động: 3,3 ÷ 5 Vdc; tần số xung nhịp: 400KHz; nhiệt độ làm việc: -15 độ C ÷ 150 độ C
131Tế bào quang điện 732-4978-1-ND42CáiIC điện tử XCF04SVOG20C(hoặc tương đương) Kiểu đóng gói: 20-TSSOP; Bộ nhớ: 4Mb;Điện áp làm việc: 3~3.6V.
132Tế bào quang điện 1516-1057-1-ND42CáiĐiện trở dán 541-1.0MJCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 10kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
133Tế bào quang điện 732-4981-1-ND42CáiĐiện trở dán 541-27.0HCT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 100Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
134Tế bào quang điện 732-4966-1-ND42CáiĐiện trở dán YAG2127CT-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: 0Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
135Tế bào quang điện 475-2486-1-ND42CáiTế bào quang điện 732-4978-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Đỏ;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V; Dòng tiêu thụ: 20mA.
136Tụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND14CáiTế bào quang điện 1516-1057-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Xanh lá; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA.
137Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND350CáiTế bào quang điện 732-4981-1-ND Màu: Xanh da trời;Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20mA.
138Điện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND140CáiTế bào quang điện 732-4966-1-ND (hoặc tương đương) Màu: Xanh trắng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA.
139Cảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA514CáiTế bào quang điện 475-2486-1-ND (hoặc tương đương)Màu: Vàng; Điện áp làm việc: 2 ~ 5V;Dòng tiêu thụ: 20±0.5mA.
140Công tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND112CáiTụ gốm nhiều lớp 445-12526-1-ND (hoặc tương đương)Điện dung: ≤2.2nF; Nhiệt độ làm việc -40 - 85oC, điện áp giới hạn 25V
141Ống dẫn nhiên liệu 17998540028CáiĐiện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Điện trở dán RMCF0603JG10K0TR-ND (hoặc tương đương)Trở kháng: ≤3.4kΩ; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
142Đầu lọc nhiên liệu 55008540028CáiĐiện trở dán RAVF164DJT1K00CT-ND(hoặc tương đương) Trở kháng: 10±0.05Ω; Nhiệt độ làm việc -55 độ C ~ 155 độ C,
143KClO3 PA0,48KgCảm biến khí áp 785-HSCDRRD001PDAA5(hoặc tương đương)Điện áp 3,3-6 Vdc; độ chính xác 0,001Mpa; áp xuất định mức 2Mpa
144NH4ClO31,26KgCông tắc điện tử VT0023/ 360-2849-ND (hoặc tương đương) Chịu tải dòng: 4A(DC); Điện áp hoạt động: 220 - 380VAC; Chuẩn chống nước: IP67
145Si0,39KgỐng dẫn nhiên liệu 179985400 (hoặc tương đương) Chống ăn mòn, chống dãn nở, nhiệt độ làm việc -45 độ C ÷ 95 độ C
146Bột Mg0,9KgHợp kim đồng, có khả năng chống ăn mòn với xăng, dầu nhớt
147Bột Al0,69KgĐộ tinh khiết: ≥ 99,5%
148Bột PTFE0,36KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
149Cao su Viton0,48KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%
150Phụ gia ổn định cháy0,03KgĐộ tinh khiết: ≥ 99%;
151Phụ gia tăng cường bức xạ hồng ngoại (kích thước nano)0,03KgBột mịn, kích thước hạt: 0÷5μm
152Xylen1,2LítĐộ tinh khiết: ≥ 99%;
153Ống thép Φ35x300x1,6mm có đai treo3ChiếcBột mịn, kích thước hạt: 0÷5μm
154Hộp đựng tiết sáng3ChiếcĐộ tinh khiết: ≥ 99%;
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.25E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.690.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Bảo hành miễn phí trong vòng 12 tháng, Hàng hóa được cung cấp trong vòng 30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực, tại Viện Kỹ thuật PK-KQ, Số 166, Hoàng Văn Thái, Thanh Xuân, Hà Nội

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->