Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220423712-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220423698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 16:41:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,802,967,641 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (Cải tạo, xây mới) - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lựcCó xác nhân chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 10 nhân công có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Hệ thống dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ván khuôn gỗ, thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trụ Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum; Hạng mục: Sửa chữa Nhà làm việc, xây mới 01 phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum; Địa chỉ: số 620 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Đc: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum: Đc: 542 Nguyễn Huệ, Phường Quyết Thắng, Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum, địa chỉ: số 620 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng quản lý đô thị thành phố Kon tum; Đc: Số 39 đường Nguyễn Trãi, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,302 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10,775 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4*6, vữa XM M50 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,899 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,47 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,025 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,285 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,276 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,211 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,242 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7,07 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,356 | 100m3 |
| 13 | Mua đất nền để đắp đất tôn nền | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 16,447 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 9,176 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3,3 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,33 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,08 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,348 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,872 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,1 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,303 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3,84 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,432 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,078 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,4 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3,297 | m3 |
| 28 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,215 | tấn |
| 29 | Ván khuôn sàn sê nô | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,616 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,229 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,124 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,085 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,33 | 100m2 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 25,968 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,715 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,715 | tấn |
| 37 | Xà gồ thép hộp 50x100x 1,2mm (trọng lượng 2.82 kg/m) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 134 | m |
| 38 | Đà trần thép 40*80*1.2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 113,4 | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,617 | tấn |
| 40 | Lợp mái tôn màu dày 4 zem | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,246 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 4.0 zem | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,08 | 100m2 |
| 42 | Diềm tôn dày 0.8 li rộng 200( hoàn thiện) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 18,6 | m |
| 43 | Trần thạch cao thả chống ẩm kt 600*600 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 92,5 | m2 |
| 44 | Cửa đi (Nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,34 | m2 |
| 45 | Cửa sổ (Nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 12,96 | m2 |
| 46 | Dán de can chống nắng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 12,144 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 41,292 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 116,644 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 190,687 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 50,604 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10,08 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 66,116 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 25,14 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 25,14 | m2 |
| 55 | Trát gờ chỉ âm 10*20, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 29,9 | m |
| 56 | Trát chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 46,4 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ âm 10*100, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 17,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 87,5 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 89,2 | m2 |
| 60 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 21,827 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 307,331 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 109,664 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 167,248 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 249,747 | m2 |
| 65 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,38 | 100m |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 67 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 60 | m |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 80 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 50 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 120 | m |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 74 | Mặt nạ điện | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơn | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 12 | cái |
| 76 | LĐ ống ruột gà D25 đặt bảo hộ dây dẫn | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 100 | m |
| 77 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ đôi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt đi mơ quạt | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 6 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 85 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| B | NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI +BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 5,2 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,95 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,99 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,327 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,008 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,1 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,26 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,488 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,068 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,69 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,032 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,025 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,129 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,48 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,086 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,021 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,086 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,344 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,128 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,025 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,184 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,384 | m3 |
| 25 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,307 | tấn |
| 26 | Ván khuôn sàn sê nô | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,308 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,368 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,008 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,032 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,055 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7,246 | m3 |
| 32 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan SX tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính 5 li, nhôm dày 1mm bản lề, chốt khóa...) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 5,28 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính 5 mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,44 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 28,517 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 33,456 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 15,3 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,8 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7,74 | m2 |
| 39 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 23,01 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 21,83 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,49 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn mái, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10,34 | m2 |
| 43 | Chỉ móc nước, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 19,2 | m |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 19,2 | m |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7,878 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 31,941 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 61,973 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 50,85 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 51,557 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 61,266 | m2 |
| 51 | LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,06 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 53 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49*2,8mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,006 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 58 | LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=25 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 30 | m |
| 59 | Mặt nạ điện 1-3 lỗ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế âm tường các loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | hộp |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*2,8mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*4mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 6 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt chóp thông hơi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Lavabo + chân đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xả nước đồng D21 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa D34 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phao tự động | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bể |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 12,622 | m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,581 | m3 |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,547 | m3 |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,494 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,296 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,01 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,012 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 96 | Thi công tầng lọc bằng đá hộc | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,003 | 100m3 |
| 97 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,005 | 100m3 |
| 98 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,009 | 100m3 |
| 99 | Làm tầng lọc bằng cát | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,007 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,02 | 100m3 |
| C | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 5,488 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,882 | m3 |
| 3 | Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,064 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,064 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,064 | 100m3 |
| 6 | Đục lớp vữa trát tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 123,508 | m2 |
| 7 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 71,165 | m2 |
| 8 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,174 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 123,508 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 205,846 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 6,162 | m2 |
| 12 | Đục lớp vữa trát tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 53,764 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 31,842 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 53,764 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 53,764 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 31,842 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,201 | m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,6 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,467 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,756 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,007 | 100m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,034 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,491 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,045 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,455 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,542 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 8,466 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 39,938 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 6,78 | m2 |
| 30 | Chông sắt hàng rào | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,852 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,852 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 54,299 | m2 |
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,035 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,296 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,889 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 6,224 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,009 | 100m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,027 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,426 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,034 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,764 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,507 | m3 |
| 43 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 27,257 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 25,3 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7,535 | m2 |
| 46 | Hàng rào song sắt thép hộp ( theo thiết kế) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 27,126 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,52 | m |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 27,126 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 54,872 | m2 |
| 50 | Đào đất móng băng, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,12 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,589 | m3 |
| 52 | Ray thép V50x50x5 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 16,515 | kg |
| 53 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3,371 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,123 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 33cm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 5,694 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,62 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,009 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,044 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,031 | 100m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 31,728 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 61,96 | m |
| 62 | Công tác ốp đá granit đỏ Ấn Độ khổ dài | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,728 | m2 |
| 63 | Khắc tên trên đá và sơn chữ ( hoàn thiện) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| 64 | Gia công sắt kéo bằng thép hộp | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 12,6 | m2 |
| 65 | Gia công song sắt hàng rào | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,176 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cổng hàng rào song sắt | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 20,31 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 40,62 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 15,81 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 15,81 | m2 |
| 70 | Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường Kt 100*200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,04 | m2 |
| D | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ lớp láng VXM trên sê nô | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 14,28 | m2 |
| 2 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 196,2 | m2 |
| 3 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 204,454 | m2 |
| 4 | Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 64,44 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 14,28 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 14,28 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 196,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 204,454 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 64,44 | m2 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| E | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 151,81 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 94,956 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 36,66 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sê nô láng vữa xi măng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,902 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,721 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 99,448 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,991 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,033 | m2 |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ gạch, lam | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,595 | m3 |
| 10 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,293 | m3 |
| 11 | Đục bỏ lớp vữa trát tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 135,155 | m2 |
| 12 | Đục bỏ lớp vữa trát tường | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,5 | m2 |
| 13 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 30,1 | m2 |
| 14 | Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 186,263 | m2 |
| 15 | Xà gồ thép hộp 50*100*1.2( 2.82kg/m) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 168 | m |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,474 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,095 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,095 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 15,45 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zem | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,467 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 4.0 zem chiều dài bất kỳ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,172 | 100m2 |
| 22 | Diềm tôn dày 0.8 li rộng 200( hoàn thiện) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 22,8 | m |
| 23 | Đà trần thép hộp 40*80*1.2 (2.26 kg/m) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 145,605 | m |
| 24 | Lắp dựng đà trần thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,329 | tấn |
| 25 | Đóng trần bằng tôn dày 2.5 zem | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,862 | 100m2 |
| 26 | Nẹp trần bằng nhựa | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 95,3 | m |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 135,155 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 13 cm, chiều cao | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,686 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 44,53 | m2 |
| 30 | Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tông | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,5 | m2 |
| 31 | Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,902 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,902 | m2 |
| 33 | Cửa đi, sổ sắt kính ( chưa kể kính) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 19,88 | m2 |
| 34 | Kính trắng dày 5 li | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10,711 | m2 |
| 35 | Dán de can chống nắng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10,182 | m2 |
| 36 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan SX tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính 5li, nhôm dày 1mm bản lề, chốt khóa...) | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,4 | m2 |
| 37 | Cửa sắt kéo công nghệ Đài Loan | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,6 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 33,88 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 19,88 | m2 |
| 40 | Hoa sắt gắn vào tường cửa sổ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 8,4 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 99,448 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,991 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,239 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 165,255 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 217,293 | m2 |
| 46 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 25 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 130 | m |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt bảng điện nổi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 8 | cái |
| 52 | LĐ ống nhựa vuông 15*25 bảo vệ dây điện | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ đôi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 7 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt trần đảo 360 độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | sứ |
| 59 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*5mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,18 | 100m |
| 62 | Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Lavabo +chân đỡ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt van nhựa D27 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1 | bộ |
| F | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,43 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3,022 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,115 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,865 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,023 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 3,077 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 9,558 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 9,558 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 1,867 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 2,519 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,41 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 4,41 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,146 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,146 | tấn |
| 17 | Bu long D16, L500 chịu lực | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 20 | bộ |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,148 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,148 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép hộp tráng kẽm 20*40*1,0 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 54,6 | m |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,068 | tấn |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tấm SUPPE - LITE dày 2.0 mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,489 | 100m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 13,948 | m2 |
| G | MÁI CHE GIỮA 2 NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,037 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,037 | tấn |
| 3 | xà gồ thép 30*60*1.1 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 28,5 | m |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,044 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tấm SUPPE - LITE dày 2.0 mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,19 | 100m2 |
| H | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ +ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 5 | cây |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 35,037 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,35 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 31,17 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 21,819 | m3 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch bát tràng KT 400*400, vữa XM mác 75 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 311,7 | m2 |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1* 10mm2 | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 55 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,5 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 0,76 | 100m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,34 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT | 11,34 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (Cải tạo, xây mới) - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lựcCó xác nhân chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 15 | Có tối thiểu 10 nhân công có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 5 | Máy đào | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 6 | Máy lu | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 8 | Máy khoan | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 9 | Hệ thống dàn giáo | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 100 |
| 10 | Máy hàn | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, thép các loại | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 200 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 13 | Cần trụ Ô tô | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
| 14 | Máy vận thang | Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi