Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220423712-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220423698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 16:41:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,802,967,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (Cải tạo, xây mới) - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lựcCó xác nhân chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 10 nhân công có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Hệ thống dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 100
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ván khuôn gỗ, thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 200
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trụ Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thang
- Đặc điểm thiết bị Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa trụ sở làm việc Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum; Hạng mục: Sửa chữa Nhà làm việc, xây mới 01 phòng làm việc và các hạng mục phụ trợ
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum , địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum; Địa chỉ: số 620 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Đc: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH TV-DT số 9 Kon Tum; ĐC: Thôn 1, Thị Trấn Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Thiên Quang Kon Tum; ĐC: Thôn 9, xã Đăk Cấm, thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Đc: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. + Tư vấn thẩm định hồ sơ yêu cầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Nguyệt Viên; Đc: Số nhà 577 (Số 64 cũ), Đường Duy Tân, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum


- Bên mời thầu: Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum , địa chỉ: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum; Địa chỉ: số 620 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Đc: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu quét (scan) từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực và đính kèm khi nộp E-HSDT các tài liệu sau: 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc các tài liệu tương đương. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình. 3. Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: - Hợp đồng và các phụ lục hợp đồng (nếu có); - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng đưa vào sử dụng theo quy định của Pháp luật về quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất, độ phức tạp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, thiết kế, …). Trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự theo yêu cầu nêu trên giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. 4. Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng). 5. Báo cáo tài chính (2018, 2019, 2020) và một trong các tài liệu quy định tại Mẫu số 13A-Chương IV. 6. Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04A Chương III: - Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu tương đương; - Các văn bằng, chứng chỉ phù hợp với công việc đảm nhận; - Kinh nghiệm của nhân sự theo kê khai trên Webform Hệ thống (Quyết định phân công công tác/xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo văn bản hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành). 7. Tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký xe máy, thiết bị đối với xe máy, thiết bị Nhà nước quy định phải đăng ký. - Hóa đơn tài chính đối với thiết bị không phải đăng ký. - Phiếu kiểm định an toàn xe máy, thiết bị đối với những loại máy móc thiết bị theo quy định phải kiểm định. Trường hợp đi thuê, thì phải có hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê và thiết bị phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên. 8. Các file có định dạng MS Word, pdf, cad theo yêu cầu tại Mục 14 Chương I (thuyết minh, bản vẽ BPTC, tiến độ thi công, …). Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum; Địa chỉ: số 620 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum, Công ty TNHH MTV Hoàng Sang Kon Tum; Đc: Thôn 9, xã Đăk Cấm Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Kon Tum: Đc: 542 Nguyễn Huệ, Phường Quyết Thắng, Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Kon Tum, địa chỉ: số 620 Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đô thị thành phố Kon tum; Đc: Số 39 đường Nguyễn Trãi, phường Thống Nhất, thành phố Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,117100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,302m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10,775m3
4Bê tông đá 4*6, vữa XM M50Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,899m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,47m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,025tấn
7Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,285tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,276100m2
9Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,211m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,242m3
11Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7,07m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,356100m3
13Mua đất nền để đắp đất tôn nềnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT16,447m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT9,176m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3,3m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,33100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,08tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,348tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,872m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,36100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,1tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,303tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3,84m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,432100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,078tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,4tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3,297m3
28Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,215tấn
29Ván khuôn sàn sê nôTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,616100m2
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,229m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,124tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,085tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,33100m2
34Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT25,968m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,715tấn
36Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,715tấn
37Xà gồ thép hộp 50x100x 1,2mm (trọng lượng 2.82 kg/m)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT134m
38Đà trần thép 40*80*1.2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT113,4
39Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,617tấn
40Lợp mái tôn màu dày 4 zemTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,246100m2
41Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 4.0 zemTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,08100m2
42Diềm tôn dày 0.8 li rộng 200( hoàn thiện)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT18,6m
43Trần thạch cao thả chống ẩm kt 600*600Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT92,5m2
44Cửa đi (Nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,34m2
45Cửa sổ (Nhôm Xingfa trong nước, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8 ly cường lực)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT12,96m2
46Dán de can chống nắngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT12,144m2
47Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT41,292m2
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT116,644m2
49Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT190,687m2
50Trát xà dầm trong nhà, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT50,604m2
51Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10,08m2
52Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT66,116m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT25,14m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT25,14m2
55Trát gờ chỉ âm 10*20, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT29,9m
56Trát chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT46,4m
57Trát gờ chỉ âm 10*100, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT17,6m
58Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT87,5m
59Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600mm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT89,2m2
60Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT21,827m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT307,331m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT109,664m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT167,248m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT249,747m2
65LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,38100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10cái
67LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34*3mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,03100m
68Lắp đặt cầu chắn rácTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10cái
69Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT60m
70Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT80m
71Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT50m
72Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT120m
73Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
74Mặt nạ điệnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT12cái
75Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT12cái
76LĐ ống ruột gà D25 đặt bảo hộ dây dẫnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT100m
77Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4hộp
78Lắp đặt công tắc đơnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7cái
79Lắp đặt ổ đôiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT8cái
80Lắp đặt đi mơ quạtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3cái
81Lắp đặt quạt trần đảo 360 độTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3cái
82Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT6bộ
83Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3bộ
84Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1sứ
85Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
B NHÀ VỆ SINH LÀM MỚI +BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT5,2m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,95m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,99m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,327m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,008tấn
6Cốt thép móng đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,1tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,072100m2
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,26m3
9Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,488m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,068100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,69m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,032m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,1100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,129tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,48m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,086100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,021tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,086tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,344m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,128100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,025tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,184tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,384m3
25Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,307tấn
26Ván khuôn sàn sê nôTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,308100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,368m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,008tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,032tấn
30Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,055100m2
31Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7,246m3
32Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan SX tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính 5 li, nhôm dày 1mm bản lề, chốt khóa...)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT5,28m2
33Cửa sổ nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính 5 mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …).Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,44m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT28,517m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT33,456m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT15,3m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,8m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7,74m2
39Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT23,01m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT21,83m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,49m2
42Lát nền, sàn mái, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10,34m2
43Chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT19,2m
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT19,2m
45Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7,878m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT31,941m2
47Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT61,973m2
48Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT50,85m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT51,557m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT61,266m2
51LĐ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đk 90*3mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,06100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
53LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 49*2,8mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,006100m
54Lắp đặt cầu chắn rácTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
55Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT40m
56Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT35m
57Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
58LĐ ống nhựa ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn,đk=25Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT30m
59Mặt nạ điện 1-3 lỗTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
60Lắp đặt đế âm tường các loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4hộp
61Lắp đặt công tắc đơnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
62Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4bộ
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đk=114*5mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,1100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*5mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,15100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49*2,8mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,1100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34*4mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,4100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,2100m
68Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
69Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 49mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT6cái
72Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10cái
73Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT9cái
74Lắp đặt chóp thông hơiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
75Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2bộ
76Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
77Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
78Lắp đặt Lavabo + chân đỡTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
79Lắp đặt gương soiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
80Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
81Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
82Lắp đặt chậu tiểu namTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2bộ
83Lắp đặt vòi xả nước đồng D21Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3bộ
84Lắp đặt phễu thu D100Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3cái
85Lắp đặt van nhựa D34Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
86Lắp đặt phao tự độngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
87Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bể
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT12,622m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,581m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,547m3
91Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,494100m2
92Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,296m3
93Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,01100m2
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,012tấn
95Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3cái
96Thi công tầng lọc bằng đá hộcTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,003100m3
97Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,005100m3
98Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,009100m3
99Làm tầng lọc bằng cátTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,007100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,02100m3
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT5,488m3
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,882m3
3Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,064100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,064100m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,064100m3
6Đục lớp vữa trát tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT123,508m2
7Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT71,165m2
8Vệ sinh, chà nhám lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,174m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT123,508m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT205,846m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT6,162m2
12Đục lớp vữa trát tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT53,764m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT31,842m2
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT53,764m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT53,764m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT31,842m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,201m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,6m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,467m3
20Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,756m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,007100m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,034tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,491m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,045100m2
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,455m3
26Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,542m3
27Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT8,466m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT39,938m2
29Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT6,78m2
30Chông sắt hàng ràoTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,852m2
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,852m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT54,299m2
33Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,035m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,296m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,889m3
36Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT6,224m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,009100m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,027tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,426m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,034100m2
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,764m3
42Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 13cm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,507m3
43Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT27,257m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT25,3m2
45Trát xà dầm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7,535m2
46Hàng rào song sắt thép hộp ( theo thiết kế)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT27,126m2
47Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,52m
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT27,126m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT54,872m2
50Đào đất móng băng, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,12m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,589m3
52Ray thép V50x50x5Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT16,515kg
53Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3,371m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,123m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 33cm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT5,694m3
56Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,62m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,009tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,044tấn
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,031100m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT31,728m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT61,96m
62Công tác ốp đá granit đỏ Ấn Độ khổ dàiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,728m2
63Khắc tên trên đá và sơn chữ ( hoàn thiện)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
64Gia công sắt kéo bằng thép hộpTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT12,6m2
65Gia công song sắt hàng ràoTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,176tấn
66Lắp dựng cổng hàng rào song sắtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT20,31m2
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT40,62m2
68Bả bằng bột bả vào tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT15,81m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT15,81m2
70Công tác ốp đá tự nhiên vào chân tường Kt 100*200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,04m2
D CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 2
1Phá dỡ lớp láng VXM trên sê nôTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT14,28m2
2Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT196,2m2
3Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT204,454m2
4Vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT64,44m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT14,28m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT14,28m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT196,2m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT204,454m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT64,44m2
10Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần xoay 360 độTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
E CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT151,81m2
2Tháo dỡ trầnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT94,956m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT36,66m2
4Phá dỡ sê nô láng vữa xi măngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,902m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,721m3
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT99,448m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,991m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,033m2
9Phá dỡ cột, trụ gạch, lamTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,595m3
10Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,293m3
11Đục bỏ lớp vữa trát tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT135,155m2
12Đục bỏ lớp vữa trát tườngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,5m2
13Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT30,1m2
14Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT186,263m2
15Xà gồ thép hộp 50*100*1.2( 2.82kg/m)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT168m
16Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,474tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,095tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,095tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT15,45m2
20Lợp mái bằng tôn màu dày 4 zemTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,467100m2
21Lợp mái tôn phẳng úp nóc dày 4.0 zem chiều dài bất kỳTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,172100m2
22Diềm tôn dày 0.8 li rộng 200( hoàn thiện)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT22,8m
23Đà trần thép hộp 40*80*1.2 (2.26 kg/m)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT145,605m
24Lắp dựng đà trần thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,329tấn
25Đóng trần bằng tôn dày 2.5 zemTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,862100m2
26Nẹp trần bằng nhựaTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT95,3m
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT135,155m2
28Xây tường thẳng gạch bê tông (8,5x13x20)cm, chiều dày 13 cm, chiều cao Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,686m3
29Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT44,53m2
30Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tôngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,5m2
31Láng sê nô không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,902m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,902m2
33Cửa đi, sổ sắt kính ( chưa kể kính)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT19,88m2
34Kính trắng dày 5 liTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10,711m2
35Dán de can chống nắngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10,182m2
36Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan SX tại Việt Nam (kể cả khung hoa, kính 5li, nhôm dày 1mm bản lề, chốt khóa...)Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,4m2
37Cửa sắt kéo công nghệ Đài LoanTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,6m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT33,88m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT19,88m2
40Hoa sắt gắn vào tường cửa sổTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT8,4m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT99,448m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,991m2
43Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,239m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT165,255m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT217,293m2
46Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT70m
47Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT35m
48Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT25m
49Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT130m
50Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
51Lắp đặt bảng điện nổiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT8cái
52LĐ ống nhựa vuông 15*25 bảo vệ dây điệnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT80m
53Lắp đặt công tắc đơnTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10cái
54Lắp đặt ổ đôiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT7cái
55Lắp đặt quạt trần đảo 360 độTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
56Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3bộ
57Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3bộ
58Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1sứ
59Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90*5mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,15100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27*3mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,18100m
62Lắp đặt co, tê nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keoTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4cái
63Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT10cái
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2bộ
65Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
66Lắp đặt hộp đựng giấyTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
67Lắp đặt Lavabo +chân đỡTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2cái
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavaboTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2bộ
70Lắp đặt phễu thu D100Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3cái
71Lắp đặt van nhựa D27Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1bộ
F NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,43m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3,022m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,115m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,865m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,062100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,023tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT3,077m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT9,558m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT9,558m2
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,045100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT1,867m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT2,519m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,41m2
14Quét nước xi măng 2 nướcTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT4,41m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,146tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,146tấn
17Bu long D16, L500 chịu lựcTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT20bộ
18Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,148tấn
19Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,148tấn
20Xà gồ thép hộp tráng kẽm 20*40*1,0Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT54,6m
21Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,068tấn
22Lợp mái, che tường bằng tấm SUPPE - LITE dày 2.0 mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,489100m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT13,948m2
G MÁI CHE GIỮA 2 NHÀ LÀM VIỆC
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,037tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,037tấn
3xà gồ thép 30*60*1.1Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT28,5m
4Lắp dựng xà gồ thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,044tấn
5Lợp mái, che tường bằng tấm SUPPE - LITE dày 2.0 mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,19100m2
H SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ +ĐIỆN NƯỚC TỔNG THỂ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT5cây
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT35,037m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,35100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1 km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,35100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT31,17m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT21,819m3
7Lát nền, sàn, kích thước gạch bát tràng KT 400*400, vữa XM mác 75Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT311,7m2
8Lắp đặt dây đơn 1* 10mm2Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT55m
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,5100m
10Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT0,76100m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,34m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo BVTC đã được phê duyệt/Chương V-EHSMT11,34m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợpđồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như (Cải tạo, xây mới) - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng phải có giá trị tối thiểu 1,3 tỷ đồng (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn từ 1,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Kèm theo phụ lục khối lượng thi công hoàn thành (phô tô công chứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp..- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lực- Có xác nhân chủ đầu tư đã làm Cán bộ kỹ thuật 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị)53
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng Hạng III trở lên, có chứng chỉ bồi nghiệp vụ ATLĐ&VSMT còn hiệu lựcCó xác nhân chủ đầu tư đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng 02 công trình tương tự về quy mô bản chất Gói thầu (Kèm theo QĐ Phê duyệt dự án thể hiện Quy mô giá trị)53
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành nghề có liên quan- Tổng số năm kinh nghiệm được xác định bằng tổng thời gian cá nhân chính thức tham gia hoạt động xây dựng.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định bằng tổng thời gian cá nhân làm cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động vệ sinh môi trường và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực53
5 Công nhân 15 Có tối thiểu 10 nhân công có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ&VSMT và chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
2 Máy đầm bàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
3 Máy đầm dùi Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
4 Ô tô tự đổ Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
5 Máy đào Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
6 Máy lu Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
7 Máy cắt gạch đá Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
8 Máy khoan Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
9 Hệ thống dàn giáo Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu100
10 Máy hàn Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu2
11 Ván khuôn gỗ, thép các loại Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu200
12 Máy cắt uốn cốt thép Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
13 Cần trụ Ô tô Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
14 Máy vận thang Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất và có đầy đủ tài liệu theo yêu cầu tại điểm 7 E-CDNT 10.1 (g) Chương II. Bảng dữ liệu đấu thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->