Gói thầu: Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện hòm hộp công tơ, bó gọn cáp viễn thông và phục vụ SXKD Quý 2 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện hòm hộp công tơ, bó gọn cáp viễn thông và phục vụ SXKD Quý 2 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439266 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD và SXKD khác năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 17:27:00 đến ngày 2022-04-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,996,683,374 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.999E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N = 03 Hợp đồng. V = 7,0 tỷ đồng. X = 21,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện hạ thế các loại, phụ kiện các loại, Áp tô mát các loại, thiết bị đóng cắt trung thế, hộp công tơ các loại, biến dòng điện, dây chảy cầu chì tự rơi và vật tư chỉnh trang cáp viễn thông. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng/chứng thực); hóa đơn (bản phô tô đóng treo của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện hòm hộp công tơ, bó gọn cáp viễn thông và phục vụ SXKD Quý 2 năm 2022 Mua sắm VTTB phục vụ chỉnh trang lưới điện hòm hộp công tơ, bó gọn cáp viễn thông và phục vụ SXKD Quý 2 năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD và SXKD khác năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp và tiến độ giao hàng (trong đó có nêu rõ mã hiệu, xuất xứ của hàng hóa chào thầu). - Tài liệu kỹ thuật, catalogue, các bản vẽ kỹ thuật của nhà sản xuất đối với hàng hóa chào thầu phù hợp với cam kết của nhà thầu và của HSMT đáp ứng Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế..., nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như: dây cáp điện, phụ kiện, thiết bị đóng cắt, vỏ hộp công tơ. - Biên bản thử nghiệm xuất xưởng và thí nghiệm điển hình đối với loại hàng hóa chào thầu do tổ chức thử nghiệm độc lập với nhà sản xuất thực hiện đáp ứng Mục 2 Yêu cầu kỹ thuật. - Chứng chỉ ISO 900X của nhà sản xuất trong lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu đang còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận CO, CQ đối với thiết bị nhập khẩu. Các chứng nhận CO, CQ phải được dịch thuật sang tiếng Việt có công chứng/chứng thực. |
| E-CDNT 12.2 | -Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V, Phần 2 của HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm cả chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển) và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu cần chào đầy đủ các dịch vụ liên quan. Đơn giá dự thầu các dịch vụ liên quan phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 19 Chương IV. - Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 60 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế..., nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương như: dây cáp điện, phụ kiện, thiết bị đóng cắt, biến dòng điện, dây chảy cầu chì tự rơi. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hưng Yên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc; Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3 656655; email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Cao Xuân Lợi - Trưởng Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Điện lực Hưng Yên - Số 308 Nguyễn Văn Linh, TP.Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Tel: 0221.3656655; email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp CU/XLPE/PVC-3x10+1x6 | . | 2.500 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 2 | Cáp CU/XLPE/PVC-3x16+1x10 | . | 4.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 3 | Cáp CU/XLPE/PVC-3x25+1x16 | . | 350 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 4 | Cáp CU/PVC 1x6 | . | 15.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x16 | . | 3.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 6 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 | . | 4.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x120 | . | 2.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x70 | . | 500 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 9 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- AL/XLPE-4x50 | . | 600 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 10 | Cáp AC50/8-XLPE 4.3/HDPE | . | 1.200 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 11 | Cáp AC50/8-XLPE 2.5/HDPE | . | 500 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 12 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | . | 17.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 13 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | . | 3.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 14 | Đầu cốt nhôm - 70 mm | . | 400 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 15 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 | . | 1.200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 16 | Kẹp cáp nhôm A 25-150 3 Bu lông | . | 2.100 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 17 | Tấm mã ốp cột F16 (mạ NN) | . | 750 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 18 | Tấm mã ốp cột F20 (mạ NN) | . | 150 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 19 | Mã ốp vòng treo bổ trợ đơn | . | 4.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 20 | Kẹp xiết bổ trợ đơn | . | 12.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 21 | Đai thép không rỉ (20x0.7) | . | 2.000 | Kg | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 22 | Khóa đai thép không rỉ | . | 4.500 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 23 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | . | 150 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 24 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120 | . | 300 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 25 | Kèm hộp 2 & 4 công tơ 1 pha (mạ NN) | . | 2.150 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 26 | Kèm hộp công tơ 3 pha (mạ NN) | . | 250 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 27 | Dây buộc cổ sứ định hình (70-95) | . | 250 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 28 | Nắp che đầu cực MBA | . | 250 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 29 | Nắp che đầu cực CSV | . | 350 | cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 30 | Sứ đứng gốm 35kV không ty | . | 150 | quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 31 | Áp tô mát cài 1 pha 40A | . | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 32 | Áp tô mát cài 1 pha 63A | . | 200 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 33 | Áp tô mát cài 3 pha 63A | . | 850 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 34 | Áp tô mát cài 3 pha 100A | . | 250 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 35 | Chống sét van cho đường dây (chưa gồm đếm sét) 35kV | . | 30 | quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 36 | Cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer | . | 6 | pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 37 | Cầu chì tự rơi 35kV (bộ 1 pha) - Polymer | . | 6 | pha | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 38 | Ống co nhiệt hạ thế (11/5,5) | . | 8.000 | M | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 39 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (24/12-2 đầu) | . | 5.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 40 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế (38/18-4 đầu) | . | 900 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 41 | Vỏ hộp 2 công tơ 1 pha | . | 1.450 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 42 | Vỏ hộp 4 công tơ 1 pha | . | 700 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 43 | Vỏ hộp công tơ 3 pha | . | 250 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 44 | Thanh cài ATM | . | 2.000 | Cái | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 45 | Dầu MBA | . | 2.100 | lít | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 46 | Cột BLTL PC-I-8,5-160-4,3 | . | 15 | cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 47 | Cột BLTL PC-I-10-190-4,3 | . | 5 | cột | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 48 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A (5VA; CCX0,5) | . | 30 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 49 | Biến dòng điện hạ thế 200/5A (10VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 50 | Biến dòng điện hạ thế 250/5A (10VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 51 | Biến dòng điện hạ thế 300/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 52 | Biến dòng điện hạ thế 400/5A (15VA; CCX0,5) | . | 90 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 53 | Biến dòng điện hạ thế 500/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 54 | Biến dòng điện hạ thế 600/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 55 | Biến dòng điện hạ thế 800/5A (15VA; CCX0,5) | . | 60 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 56 | Biến dòng điện hạ thế 1000/5A (15VA; CCX0,5) | . | 45 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 57 | Biến dòng điện hạ thế 1500/5A (15VA; CCX0,5) | . | 45 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 58 | Biến dòng điện hạ thế 2000/5A (15VA; CCX0,5) | . | 15 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 59 | Biến dòng điện hạ thế 2500/5A (15VA; CCX0,5) | . | 6 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 60 | Biến áp nguồn 1 pha 22/0,22kV-100VA | . | 2 | Quả | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 61 | Dây chì trung thế 3A | . | 3 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 62 | Dây chì trung thế 5A | . | 15 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 63 | Dây chì trung thế 8A | . | 168 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 64 | Dây chì trung thế 10A | . | 177 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 65 | Dây chì trung thế 12A | . | 156 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 66 | Dây chì trung thế 15A | . | 189 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 67 | Dây chì trung thế 20A | . | 111 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 68 | Dây chì trung thế 25A | . | 27 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 69 | Dây chì trung thế 30A | . | 6 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 70 | Dây chì trung thế 50A | . | 21 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 71 | Dây chì trung thế 65A | . | 9 | sợi | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 72 | Đế U | . | 682 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 73 | Kẹp cáp thép | . | 744 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 74 | Gông cột E cột đơn | . | 949 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 75 | Gông cột E cột đôi dọc tuyến | . | 66 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 76 | Gông cột E cột đôi ngang tuyến | . | 61 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 77 | Đai bó cáp D150 | . | 12.379 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 78 | Gông cáp dự phòng | . | 114 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 79 | Ống bưu điện luồn cáp viễn thông D61x4,1 | . | 598 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 80 | Bulong U D12 (khóa cáp thép loại dài) | . | 1.646 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 81 | Tăng đơ 20 | . | 579 | Bộ | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
| 82 | Dây thép TK50 bọc PVC | . | 37.990 | m | Theo Yêu cầu kỹ thuật - Phần 2 Chương V HSMT | . |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.999E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng Hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 Hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các Hợp đồng ≥ X. Trong đó X = N x V.Với : N = 03 Hợp đồng. V = 7,0 tỷ đồng. X = 21,0 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự phải có tối thiểu các mặt hàng tương tự như mặt hàng của gói thầu đang xét. Tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp dây, cáp điện hạ thế các loại, phụ kiện các loại, Áp tô mát các loại, thiết bị đóng cắt trung thế, hộp công tơ các loại, biến dòng điện, dây chảy cầu chì tự rơi và vật tư chỉnh trang cáp viễn thông. Nhà thầu phải kèm theo Hợp đồng (có kèm phụ lục chi tiết về khối lượng và giá hợp đồng) và các tài liệu kèm theo chứng minh Hợp đồng đã hoàn thành: BB nghiệm thu hoặc BB thanh lý (bản sao công chứng/chứng thực); hóa đơn (bản phô tô đóng treo của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp các phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi