Gói thầu: Gói số 06: Mua sắm thiết bị, doanh cụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Mua sắm thiết bị, doanh cụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220330939 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tự bổ sung của Bộ Tham mưu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 17:49:00 đến ngày 2022-04-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,587,342,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị lắp đặt cho công trình trong đó có đồ gỗ nội thất.Nhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý) và hóa đơn tài chính xuất cho bên mua để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành có trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, e-mail hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì CĐT có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp, nội thất, thiết kế nội thất hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên bảo hành, sửa chữa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 người Có chứng chỉ đào tạo nghề Mộc.+ 02 người Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt nội thất.Thợ có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) của từng nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đươngCó chứng nhận nghiệp vụ Quản lý chi phí, và chứng nhận nghiệm thu công trìnhYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý công trình thuộc Bộ tham mưu Quân chủng Phòng không Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 06: Mua sắm thiết bị, doanh cụ Cải tạo, sửa chữa Hội trường K2/Bộ Tham mưu 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí tự bổ sung của Bộ Tham mưu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + File scan giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu tham gia dự thầu. + File scan bảo lãnh dự thầu, File scan cam kết tín dụng (trong trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng) + File scan các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III. + File scan các biểu mẫu theo yêu cầu tại Chương IV + File scan thuyết minh thông số kỹ thuật hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V. + File scan các tài liệu chứng minh kinh nghiệm về hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt (bằng cấp, chứng chỉ); + File scan các cam kết theo yêu cầu trong E-HSMT này. + Bản chụp báo cáo tài chính của các năm 2019, 2010,2021. Ghi chú: - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các hồ sơ bản gốc của các tài liệu để đối chiếu trong trường hợp có yêu cầu, Khi trúng thầu nhà thầu cung cấp cho chủ đầu tư bản gốc các bảo lãnh và cam kết tín dụng của tổ chức tính dụng và, một bộ hồ sơ bản chứng thực của các tài liệu đã đính kèm E-HSMT để lưu trữ. - Trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ thực hiện các biện pháp xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai, nếu phát hiện ra thông tin nhà thầu đã kê khai không trung thực và làm thay đổi kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu chịu hoàn toàn trách nhiệm trước Pháp luật theo quy định; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Các tài liệu chứng chỉ chất lượng kèm theo hàng hóa dự thầu (Trường hợp không có tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật và chất lượng hàng hóa dự thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu thực hiện các thí nghiệm kiểm định nếu cần thiết, mọi chi phí phát sinh do nhà thầu chi trả) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | - Trong trường hợp có yêu cầu từ bên mời thầu nhà thầu phải sẵn sàng xuất trình toàn bộ bản gốc hồ sơ đính kèm để đối chiếu khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp trúng thầu, Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu bản gốc (đối với các bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng), Bản gốc các thuyết minh và bản cam kết trong E-HSMT có chữ ký và đóng dấu của đại diện pháp luật của nhà thầu và các Bản sao công chứng của các hồ sơ khác tương ứng với các tài liệu khác đã đính kèm tại E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. - Cung cấp Bảo lãnh hợp đồng theo quy định tại E-ĐKCT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu PKKQ
Địa chỉ: Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tham mưu PKKQ Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ Tham mưu PK-KQ Số 167 đường Trường Chinh, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điều hoà âm trần 36.000BTU | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Bàn chủ tịch | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Bàn đại biểu loại 1 | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bàn đại biểu loại 2 | 108 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bàn thư ký | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Ghế chủ tịch | 7 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Ghế đại biểu loại 1 | 12 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Ghế đại biểu loại 2 | 218 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Micro siêu nhạy để bục phát biểu | 5 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Chân đế micro để bục | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ti vi Sam Sung 85 inch | 2 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Dây tín hiệu âm thanh | 150 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Ống gen luồn dây tín hiệu âm thanh (D21) | 150 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Băng "Đảng cộng sản Việt Nam" | 1 | HT | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Đèn chiếu sáng Sân khấu | 18 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Aptomat 16A | 4 | cái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Dây dẫn điện Cu/PVC 2x4mm2 | 60 | m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Giá đỡ hệ thống loa | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Máy chiếu 3700 Ansilumen | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Màn chiếu điện treo trần sân khấu 120" x 120" | 1 | Chiếc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ chia tín hiệu VGA | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Chân giá treo máy chiếu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Dây HDMI, dây nguồn cho máy chiếu các loại…. | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị lắp đặt cho công trình trong đó có đồ gỗ nội thất.Nhà thầu đính kèm bản scan hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu (hoặc biên bản thanh lý) và hóa đơn tài chính xuất cho bên mua để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cam kết trong thời gian bảo hành có trách nhiệm thay thế sữa chữa miễn phí những hư hỏng do lỗi thiết bị, nguyên vật liệu, kỹ thuật, lỗi nhà sản xuất và lỗi thi công gây ra; khi có hư hỏng đột xuất, nhà thầu phải cử nhân viên kỹ thuật có mặt trong vòng 24 giờ từ khi nhận được thông báo (bằng văn bản, e-mail hoặc điện thoại), nếu quá thời hạn trên mà nhà thầu không thực hiện sữa chữa thì CĐT có quyền mời đơn vị khác thực hiện sữa chữa với chi phí do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành mỹ thuật công nghiệp, nội thất, thiết kế nội thất hoặc tương đươngYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên bảo hành, sửa chữa | 4 | + 02 người Có chứng chỉ đào tạo nghề Mộc.+ 02 người Có chứng chỉ đào tạo nghề lắp đặt nội thất.Thợ có giấy chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực, có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháyYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) của từng nhân sự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh hoặc tương đươngCó chứng nhận nghiệp vụ Quản lý chi phí, và chứng nhận nghiệm thu công trìnhYêu cầu tài liệu chứng minh + Giấy tờ tùy thân (CCCD/ CMND/ Hộ chiếu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi