Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439287-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 18:29:00 đến ngày 2022-04-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,799,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, Vỉa hè lát gạch, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống cống thoát nước.Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, cần trục >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ủi công suất= | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe nâng >=7m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Đường quy hoạch D5 chợ Tứ Hạ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất không phù hợp bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,38 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng, đào móng bó vỉa, bó hè bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,22 | 1 m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,3 | 1 m3 |
| 4 | Đào đánh cấp đường bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,83 | 1 m3 |
| 5 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 408,12 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (chưa bao gồm mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 821,39 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (chưa bao gồm mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,2 | 1 m3 |
| 8 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,171 | m3 |
| 9 | Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,912 | m3 |
| 10 | Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,48 | 1 m3 |
| 11 | Phá vỡ bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | 1 m3 |
| 12 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,44 | 1 m2 |
| 13 | Vận chuyển đất không phù hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,58 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,25 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm, Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,35 | 1 m3 |
| 3 | Tưới lớp lỏng thấm bám MC70, Lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 752,85 | 1 m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 826,39 | 1 m2 |
| 5 | Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,346 | Tấn |
| 6 | Bê tông nhựa (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,346 | 1 Tấn |
| 7 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 8 | Đệm cát xay dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 1 m3 |
| 9 | Ni long xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,01 | 1 m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | 1 m2 |
| C | Vỉa hè | |||
| 1 | * Lát gạch Terrazzo vỉa hè: Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,13 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch vỉa hè, Vữa XM dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích thước 30x30x3cm (bg vữa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,32 | 1 m2 |
| 3 | * Bó hè: Đào móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,72 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,36 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bó hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,15 | 1 m2 |
| 8 | * Rãnh vỉa loại 1: Đào móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,54 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,64 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | 1 m2 |
| 11 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | 1 m |
| 12 | * Rãnh vỉa loại 2: Đào móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | 1 m2 |
| 15 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 1 m |
| 16 | * Bó vỉa loại 1: Đào móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,32 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,39 | 1 m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,96 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,31 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | 1 m3 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,4 | 1 m |
| 22 | * Bó vỉa loại 2: Đào móng, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,46 | 1 m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1 m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,03 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,27 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | 1 m |
| 28 | * Bó vỉa loại 3: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 1 m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,49 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 31 | Lắp đặt bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 m |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 2 | Vạch sơn 2,9 màu vàng, Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 Cái |
| E | Thoát nước mưa | |||
| 1 | * Cống: Đào cống bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255,5 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,21 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,72 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt ống BT, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 đoạn |
| 7 | Lắp đựat ống BT, Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1mối nối |
| 9 | * Hố ga + họng thu: Đào móng hố ga bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,98 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông móng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,98 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông họng thu nớc, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,82 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,45 | 1 m2 |
| 18 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | 1 m2 |
| 19 | Ván khuôn họng thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,76 | 1 m2 |
| 20 | Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | Tấn |
| 21 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 6.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 m |
| 22 | Nắp hố ga bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 23 | Song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Bộ |
| 24 | Lắp đặt nắp đậy hố ga bằng gang cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng bộ gang cầu chắn rác + niềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu hiện có M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 27 | Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 1 tấn |
| 28 | Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 1 tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn hố thu hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 1 m2 |
| 30 | Phá dỡ bê tông hố thu hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 1 m3 |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | 1 m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,7 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất rãnh cáp, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,61 | 1 m3 |
| 5 | Lấp bột đá rãnh cáp, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,09 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.290 | viên |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông móng cột R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 1 m2 |
| 10 | Cột thép cao 6m D78/154 dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Cột |
| 11 | Khung móng cột đèn M24x300x300x950 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 12 | Bộ đèn đường Led 80W, 4000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | 1 m |
| 14 | Dây lên đèn CVV (3x2)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1 m |
| 15 | Rải dây tiếp địa liên hoàn M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 16 | Đánh số thứ tự cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cột |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bộ |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa tủ điện RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 Bộ |
| 19 | Ép đầu cốt (4x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Đầu |
| 20 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1 Đầu |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 Bảng |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, Đkính ống D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | 1 m |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo hộ D50/60 băng đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 m |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Thí nghiệm tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, Vỉa hè lát gạch, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống cống thoát nước.Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 3 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu, cần trục >=3T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe ủi công suất= | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Máy lu | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Máy tưới nhựa | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Xe nâng >=7m | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi