Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439287-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220436201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 18:29:00 đến ngày 2022-04-26 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,353,799,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, Vỉa hè lát gạch, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống cống thoát nước.Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu, cần trục >=3T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ủi công suất=
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng >=7m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Đường quy hoạch D5 chợ Tứ Hạ
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





TV lập BCKTKT: Công ty TNHH MTV Kỹ thuật Tân Tiến Phát; TV thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng HCT; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD khu vực thị xã Hương Trà.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà , địa chỉ: số 04 đường Thống Nhất, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Giao Thông hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất không phù hợp bằng máy đào, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V376,381 m3
2Đào nền đường bằng, đào móng bó vỉa, bó hè bằng máy đào, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V56,221 m3
3Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V348,31 m3
4Đào đánh cấp đường bằng máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,831 m3
5Lu tăng cường nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V408,121 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (chư­a bao gồm mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V821,391 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.98 (ch­ưa bao gồm mua đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V423,21 m3
8Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V928,171m3
9Đất đắp cấp phối tự nhiên K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V490,912m3
10Đắp bột đá công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V186,481 m3
11Phá vỡ bó vỉa, vỉa hè lát gạch terrazzoMô tả kỹ thuật theo chương V22,851 m3
12Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V384,441 m2
13Vận chuyển đất không phù hợp đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V813,581 m3
B Mặt đường
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm, Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V121,251 m3
2Làm móng CPĐD lớp d­ưới dày 18cm, Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V152,351 m3
3T­ưới lớp lỏng thấm bám MC70, L­ượng nhũ tư­ơng 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V752,851 m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V826,391 m2
5Cấp phối bê tông nhựa chặt 19mm, BTN dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V137,346Tấn
6Bê tông nhựa (đã bao gồm chi phí vận chuyển)Mô tả kỹ thuật theo chương V137,3461 Tấn
7Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,241 m3
8Đệm cát xay dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,71 m3
9Ni long xanh đỏMô tả kỹ thuật theo chương V14,011 m2
10Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,231 m2
C Vỉa hè
1* Lát gạch Terrazzo vỉa hè: Bê tông nền vỉa hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V42,131 m3
2Lát gạch vỉa hè, Vữa XM dày 2cm M75, Gạch Terrazzo, kích th­ước 30x30x3cm (bg vữa)Mô tả kỹ thuật theo chương V421,321 m2
3* Bó hè: Đào móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V53,721 m3
4Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V29,181 m3
5Bê tông bó hè, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V16,361 m3
6Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,181 m3
7Ván khuôn bó hèMô tả kỹ thuật theo chương V218,151 m2
8* Rãnh vỉa loại 1: Đào móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,541 m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,641 m3
10Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V59,041 m2
11Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V221,41 m
12* Rãnh vỉa loại 2: Đào móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,041 m3
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,941 m3
14Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V22,681 m2
15Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo chương V64,81 m
16* Bó vỉa loại 1: Đào móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V32,321 m3
17Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V14,391 m3
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,961 m3
19Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V216,311 m2
20Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,751 m3
21Lắp đặt bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V221,41 m
22* Bó vỉa loại 2: Đào móng, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,461 m3
23Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,211 m3
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,51 m3
25Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn kim loại bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V73,031 m2
26Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,271 m3
27Lắp đặt bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.4mMô tả kỹ thuật theo chương V64,81 m
28* Bó vỉa loại 3: Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bó vỉa, vữa BT đá dăm 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,431 m3
29Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ, ván khuôn kim loại bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V6,491 m2
30Gia công cốt thép bó vỉa, Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,019Tấn
31Lắp đặt bó vỉa bt đúc sẵn loại dài 0.9mMô tả kỹ thuật theo chương V91 m
D An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V7,05m2
2Vạch sơn 2,9 màu vàng, Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V21 Cái
E Thoát nước mưa
1* Cống: Đào cống bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V255,51 m3
2Đắp đất công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V162,211 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,141 m3
4Bê tông móng cống, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V34,721 m3
5Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V110,721 m2
6Lắp đặt ống BT, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 đoạn
7Lắp đựat ống BT, Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V261 m
8Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V501mối nối
9* Hố ga + họng thu: Đào móng hố ga bằng máy đào, Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,981 m3
10Đắp đất móng hố ga, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V44,821 m3
11Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,361 m3
12Bê tông móng hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,361 m3
13Bê tông hố van, hố ga, Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V8,981 m3
14Bê tông giằng hố ga, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,921 m3
15Bê tông họng thu n­ớc, Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,821 m3
16Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V16,41 m2
17Ván khuôn t­ường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V92,451 m2
18Ván khuôn giằng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V18,81 m2
19Ván khuôn họng thuMô tả kỹ thuật theo chương V38,761 m2
20Gia công cốt thép giằng hố ga, Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo chương V0,225Tấn
21LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống 250mm dày 6.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V101 m
22Nắp hố ga bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V101 Bộ
23Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V101 Bộ
24Lắp đặt nắp đậy hố ga bằng gang cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,61Tấn
25Lắp dựng bộ gang cầu chắn rác + niềngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn hố thu hiện có M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,111 m3
27Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0011 tấn
28Cốt thép ghi chắn rác, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0021 tấn
29Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn hố thu hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1,121 m2
30Phá dỡ bê tông hố thu hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V0,21 m3
F Điện chiếu sáng
1Đào đất hố móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,641 m3
2Đào đất hào cáp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V58,71 m3
3Đắp đất hố móng, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,481 m3
4Đắp đất rãnh cáp, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V31,611 m3
5Lấp bột đá rãnh cáp, Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V27,091 m3
6Lát gạch rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.290viên
7Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,611 m3
8Bê tông móng cột RMô tả kỹ thuật theo chương V2,561 m3
9Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V16,41 m2
10Cột thép cao 6m D78/154 dày 3,5mm + cần đơn cao 2m, v­ươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V51 Cột
11Khung móng cột đèn M24x300x300x950Mô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
12Bộ đèn đường Led 80W, 4000KMô tả kỹ thuật theo chương V51 Bộ
13Cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1551 m
14Dây lên đèn CVV (3x2)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V461 m
15Rải dây tiếp địa liên hoàn M10Mô tả kỹ thuật theo chương V155m
16Đánh số thứ tự cột đènMô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
17Lắp đặt tiếp địa cột đèn RC-1Mô tả kỹ thuật theo chương V51 Bộ
18Lắp đặt tiếp địa tủ điện RC4Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ
19Ép đầu cốt (4x10) mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 Đầu
20Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V101 Đầu
21Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V51 Bảng
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE, Đkính ống D50/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1451 m
23Lắp đặt ống thép bảo hộ D50/60 băng đườngMô tả kỹ thuật theo chương V151 m
24Tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
25Thí nghiệm tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Giao thông, trong đó có các hạng mục sau: Đường bê tông nhựa trên nền cấp phối đá dăm, Vỉa hè lát gạch, Hệ thống điện chiếu sáng, Hệ thống cống thoát nước.Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 950.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Giao thông. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Giao thông tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).51
2 Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng giao thông có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
3 An toàn lao động 1 - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (tải trọng hàng chuyên chở theo thiết kế từ 5T đến 12T) Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu3
2 Máy đào Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
3 Cần cẩu, cần trục >=3T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
4 Xe ủi công suất= Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
5 Xe lu bánh thép từ 10T đến 16T Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
6 Máy lu Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
7 Máy tưới nhựa Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
8 Máy rải bê tông nhựa Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
9 Xe xitec/ ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
10 Xe nâng >=7m Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->