Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438995-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220401318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 18:34:00 đến ngày 2022-04-26 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,296,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: Vỉa hè lát gạch, Cây xanh, Điện chiếu sáng. Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách phần cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cây xanh. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu, cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu từ 10T đến 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe nâng >=7m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Vỉa hè, điện chiếu sáng đường Lê Thái Tổ (đoạn nút giao Trần Thánh Tông - Kim Trà), phường Tứ Hạ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà
Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế
SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Hương Trà Địa chỉ: số 04 đường Lê Sỹ Thận, phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh TT - Huế SĐT: 0234.3758543 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch Địa chỉ: Đường Thống Nhất, Phường Tứ Hạ, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế SĐT: 0234.3557254 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền và kết cấu vỉa hè: | |||
| 1 | Đào khuôn móng kết cấu vỉa hè bằng thủ công, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,116 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn móng kết cấu vỉa hè, bằng máy đào , Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,464 | 1 m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,93 | 1 m3 |
| 4 | Lu nền cũ vỉa hè đạt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.966,39 | m2 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 571,316 | 1 m3 |
| 6 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,5 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông lót móng bó hè chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,34 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,68 | 1 m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.433,38 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông lót vỉa hè chiều rộng R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,328 | 1 m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch xi măng 30x30,VM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.675,21 | 1 m2 |
| B | Ô trồng cây: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,664 | 1 m3 |
| 2 | Xây ô trồng cây bằng đá chẻ 10x20x30), Vữa XM cát vàng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,664 | 1 m3 |
| C | Trồng cây xanh vỉa hè: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,84 | 1 m3 |
| 2 | Trồng cây Sao đen, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Cây |
| 3 | Trồng cây Kèn Hồng, kích thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cây |
| 4 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu hố trồng cây, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,28 | 1 m3 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cây/90n |
| D | Trồng cây trong đảo: | |||
| 1 | Trồng cây Cọ dầu, chiều caoH>=4m, đường kính, thân cây tại chiều cao tiêu chuẩn D>=30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, Xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cây/90n |
| 3 | Trồng cây huỳnh anh, chiều cao 0,4m-0,6m, mật độ cây 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây Bạch ngọc, chiều cao 0,4m-0,6m, mật độ cây 16 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | 1 m2 |
| 5 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,5 | 1 m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ…, bằng xe bồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,4 | 1 m2/th |
| 7 | Đào san đất công viên tạo mặt bằng, bằng máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,3 | 1 m3 |
| 8 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | m3 |
| 9 | Đào đất hố trồng cây bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất màu hố trồng cây, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,371 | 1 m3 |
| 11 | Đắp bù đất tơi xốp dày 10cm trên mặt công viên, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,549 | 1 m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,5 | 1 m3 |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | 100m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m² |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tủ điện, cột chiếu sáng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,218 | m³ |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện, Khung móng M24x300x300-L=800mm (trọng lượng 25kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | 100m³ |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng có độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng cột đèn cao 9m, cần đèn đơn dài 2m vươn 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng bằng máy (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cột |
| 9 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao H ≥3m - đèn Led 80W, 5000K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 10 | Đào đất rãnh, cáp tiếp địa, chiều rộng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3903 | 100m³ |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp, rãnh tiếp địa bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5607 | 100m³ |
| 12 | Đắp bột đá rãnh cáp bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6089 | 100m³ |
| 13 | Lát gạch thẻ rảnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,18 | m² |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, xoắn HDPE D50/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583,5 | m |
| 15 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA (4x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,175 | 100m |
| 16 | Kéo rải dây chống sét bằng cáp đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,5 | m |
| 17 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV (3x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100m |
| 18 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu cáp |
| 19 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 20 | Ép đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | đầu cốt |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện RC-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và đóng cọc cọc tiếp địa dài L=2.0m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 25 | Lắp bảng thứ tự cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m |
| 27 | Đào bỏ mặt đường nhựa chiều dày >10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m² |
| 28 | Hoàn trả nền móng bằng đá xô bồ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,162 | m³ |
| 29 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,1kg/m2, nhựa pha dầu, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 10m² |
| 30 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm (bao gồm vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 10m² |
| F | Họng thu nước mặt đường | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bó vĩa để thi công họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 2 | Đào đất họng thu nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m³ |
| 3 | Đào kết cấu mặt đường CPĐD cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu rãnh vĩa bê tông để thi công họng thu nước, bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m³ |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m³ |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m, bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ họng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m² |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng họng thu nước rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân họng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m³ |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m² |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m³ |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 15 | Đắp bột đá móng đường ống, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m³ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công để đắp hoàn trả nền vĩa hè, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | m³ |
| 18 | Đắp đất nền vỉa hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | 100m³ |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (bó vĩa tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m³ |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục sau: Vỉa hè lát gạch, Cây xanh, Điện chiếu sáng. Lưu ý: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng. Chứng chỉ hành nghề: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần xây lắp | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình xây dựng Hạ tầng kỹ thuật. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần điện chiếu sáng | 1 | - Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện kỹ thuật. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện chiếu sáng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phụ trách phần cây xanh | 1 | Trình độ tối thiểu: Có chứng chỉ đào tạo nghề chuyên ngành chăm sóc cây xanh. Đã trực tiếp là kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có hạng mục cây xanh. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). | 3 | 1 |
| 5 | An toàn lao động | 1 | Trình độ tối thiểu: Bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng. Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu. Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình xây dựng. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu 01 năm (đủ 12 tháng).- Nhà thầu đính kèm Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân của nhân sự cùng các tài liệu chứng minh các thông tin theo yêu cầu trên (bản gốc | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (khối lượng hàng CC theo TK: từ 7T đến 12T) | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Cần cẩu, cần trục | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Xe lu từ 10T đến 16T | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Xe nâng >=7m | Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi