Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438427-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 20:58:00 đến ngày 2022-05-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,880,241,178 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4820361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.964072E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ thi công hạng mục cấp nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: > 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu (*)
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: > 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 1.0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung (*)
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: > 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: > 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: > 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng: > 7 T
- Số lượng tối thiểu 7
12-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: > 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy xoa mặt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
Tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm của tỉnh trên địa bàn huyện Đại Từ, địa điểm: tại xã Cát Nê, huyện Đại Từ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên và công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng ECAS + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, phường Phan Đình Phùng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Còn thời hạn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ, địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIYêu cầu tại Chương V44,9523100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu tại Chương V44,9523100m3
3Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu tại Chương V44,9523100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V44,9523100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V689,0107100m3
6Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V689,0107100m3
7San đất bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V689,0107100m3
8Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V639,8901100m3
9Đào rãnh, đào taluy bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V55,6575100m3
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại Chương V6,1093100m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V323,9799100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V5,4068100m3
3Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIYêu cầu tại Chương V17,3322100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu tại Chương V16,9642100m3
5Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu tại Chương V16,9642100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V16,9642100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V317,8702100m3
8Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V317,8702100m3
9San đất bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V317,8702100m3
10Lớp nilon ngăn nướcYêu cầu tại Chương V44,0268100m2
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại Chương V6,6288100m3
12Đắp mở rộng móng đườngYêu cầu tại Chương V133,5672m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngYêu cầu tại Chương V3,4834100m2
14Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V880,54m3
15Cắt khe co giãn đường bê tôngYêu cầu tại Chương V11,4467100m
16Gỗ làm khe co giãnYêu cầu tại Chương V0,641m3
17Nhựa đường chèn kheYêu cầu tại Chương V577,3682kg
18Xoa mặt đường bê tông bằng máy xoa mặt bê tôngYêu cầu tại Chương V4.532,38m2
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmYêu cầu tại Chương V9,0251100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu tại Chương V9,0251100m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉaYêu cầu tại Chương V15,56100m2
22Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V75,3761m3
23Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V165,8274tấn
24Bốc xếp bó vỉa xuống phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V165,8274tấn
25Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc ra vị trí lắp đặtYêu cầu tại Chương V16,582710 tấn/1km
26Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK >10mmYêu cầu tại Chương V0,2022tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,0472tấn
28Lắp đặt bó vỉa thẳngYêu cầu tại Chương V1.444,36m
29Lắp đặt bó vỉa congYêu cầu tại Chương V154,52m
30Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V55,96m3
31Lát gạch terazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V5.469,12m2
32Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V382,84m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu tại Chương V3,9241100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu tại Chương V3,9241100m3
35Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V164,07m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V36,93m3
37Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm dưới bó bờ gáy vỉa hèYêu cầu tại Chương V25,58m3
38Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V175,88m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V10,84m3
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,8841100m3
41Trồng cây Bàng Đài LoanYêu cầu tại Chương V1151cây
42Duy trì cây bóng mát mới trồngYêu cầu tại Chương V1151 cây/năm
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V0,368m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmYêu cầu tại Chương V396,58m2
45Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu tại Chương V63,77m3
46Phá dỡ 10 nhà dân hiện có bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcYêu cầu tại Chương V30ca
47Xúc đá tảng, cục bê tông bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V2,6377100m3
48Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mYêu cầu tại Chương V2,6377100m3
49Vận chuyển đá tảng, cục bê tông 500m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổYêu cầu tại Chương V2,6377100m3
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V5,881m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V3m3
52Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại Chương V15cái
53Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Yêu cầu tại Chương V3Biển
54Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Yêu cầu tại Chương V12Biển
55Cột biển báo cao H=3.7m, D90 có gắn 2 biển báo (1 biển chữ nhật + 1 biển tam giác)Yêu cầu tại Chương V15Cột
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V57,9147100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V40,5664100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu tại Chương V197,1m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V371 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V1941 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mmYêu cầu tại Chương V1731 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mmYêu cầu tại Chương V1051 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V74cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V388cái
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mmYêu cầu tại Chương V346cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mmYêu cầu tại Chương V210cái
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V180,972510 tấn/1km
13Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V180,972510 tấn/1km
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V180,972510 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V30,573310 tấn/1km
16Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V30,573310 tấn/1km
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V30,573310 tấn/1km
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V1.0551 cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V2781 cấu kiện
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V1941 cấu kiện
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V6.144,5875m2
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V36mối nối
23Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmYêu cầu tại Chương V193mối nối
24Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmYêu cầu tại Chương V172mối nối
25Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmYêu cầu tại Chương V105mối nối
26Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V5,2475100m3
27Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu tại Chương V19,11m3
28Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V36,38m3
29Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V14,3195100m2
30Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V7,5781tấn
31Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mmYêu cầu tại Chương V11,0973tấn
32Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V164,62m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V1,7588100m2
34Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V4,26m3
35Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250Yêu cầu tại Chương V13,35m3
36Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V1,2649tấn
37Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.805,9848m2
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,1032100m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V2,727m3
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,4526tấn
41Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V9,85m3
42Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V38,04m2
43Nắp ga bằng composite kt 750x650 (Tải 40T)Yêu cầu tại Chương V18Cái
44Nắp ga bằng composite D1000 (Tải 40T)Yêu cầu tại Chương V2cái
45Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470 (Tải 40T)Yêu cầu tại Chương V17Cái
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V1,678100m3
47Lắp đặt tấm đan, tấm bảnYêu cầu tại Chương V621cấu kiện
48Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V7,0902tấn
49Bốc xếp tấm đan xuống phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V7,0902tấn
50Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí lắp đặtYêu cầu tại Chương V0,70910 tấn/1km
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V2,312100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,7704100m3
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V23,12m3
54Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V124,16m3
55Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V51,36m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu tại Chương V0,1696100m2
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,7636100m3
58Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,7636100m3
59San đất bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V18,7636100m3
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V19,2256100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V186,864m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V4,476100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V366,41 đoạn ống
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V732cái
6Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V14,178810 tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V14,178810 tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V14,178810 tấn/1km
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V3,045110 tấn/1km
10Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V3,045110 tấn/1km
11Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V3,045110 tấn/1km
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V1.0981 cấu kiện
13Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.235,433m2
14Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V365mối nối
15Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,8787100m3
16Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V8,087m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V12,1306m3
18Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V0,337100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V44,6275m3
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,7215tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,8237100m2
22Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V6,4521m3
23Gia công thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V1,371tấn
24Lắp đặt thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V1,371tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,2808100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V1,0121tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V5,616m3
28Lắp đặt tấm đan, tấm bảnYêu cầu tại Chương V781cấu kiện
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V183,6888m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V268,7672m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V39m2
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V2,5159100m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V9,55100m
34Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V77cái
35Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V154cái
36Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V77cái
37Thùng rácYêu cầu tại Chương V25Cái
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,0464100m3
39Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,0464100m3
40San đất bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V18,0464100m3
E HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V28,7931100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V150,616m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V5,62100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V192,204m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V8,992100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V74,184m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V4,2712100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V7,4184tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V101,16m3
10Lắp đăt tấm đanYêu cầu tại Chương V1.124cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V447,447m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V2.023,2m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V786,8m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V9,6835100m3
15Gia công thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V17,4599tấn
16Lắp đặt thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V17,4599tấn
17Bu lông nở M8Yêu cầu tại Chương V13.488cái
18Ống u.PVC thoát D90Yêu cầu tại Chương V0,99100m
19Nút bịt nhựa D90Yêu cầu tại Chương V450cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V3,408100 m
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,04100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V7,44m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,2100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V9,96m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,4100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V4,08m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,288100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,7428tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V8,4m3
30Lắp đăt tấm đanYêu cầu tại Chương V40cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V23,76m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V72m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V40m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,1024100m3
35Gia công thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V0,9291tấn
36Lắp đặt thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V0,9291tấn
37Bu lông nở M8Yêu cầu tại Chương V480Cái
38Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V284,856tấn
39Bốc xếp tấm đan xuống phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V284,856tấn
40Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí lắp đặtYêu cầu tại Chương V28,485610 tấn/1km
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,775100m3
42Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V18,775100m3
43San đất bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V18,775100m3
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ
1Móng cột đôi 35kVYêu cầu tại Chương V1móng
2Cột điện NPC 16mYêu cầu tại Chương V2cái
3Xà rẽ 35kVYêu cầu tại Chương V1bộ
4Xà đỡ trung gianYêu cầu tại Chương V1bộ
5Xà cầu dao cách lyYêu cầu tại Chương V1bộ
6Xà đỡ chống sét vanYêu cầu tại Chương V1bộ
7Sàn thao tác cầu daoYêu cầu tại Chương V1bộ
8Thang trèo cột cầu dao 2,8mYêu cầu tại Chương V2bộ
9Giằng cộtYêu cầu tại Chương V1bộ
10Đai đỡ cáp lên cộtYêu cầu tại Chương V1bộ
11Cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x70-W 20(35)40,5 kVYêu cầu tại Chương V237m
12Cáp điện AC95/16-XLPE4.3/HDPEYêu cầu tại Chương V51m
13Biển tên cột và cảnh báoYêu cầu tại Chương V2bộ
14Biển tên cầu dao và cảnh báoYêu cầu tại Chương V1bộ
15Tiếp địa cột cầu daoYêu cầu tại Chương V1HT
16Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV- 1x70Yêu cầu tại Chương V3bộ
G HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1Móng bệ trạm kiểu trụYêu cầu tại Chương V1Móng
2Tiếp địa trạm biến ápYêu cầu tại Chương V1HT
3Biển tên trạm và cảnh báoYêu cầu tại Chương V1bộ
H HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Yêu cầu tại Chương V11 máy
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Yêu cầu tại Chương V11 bộ
3Lắp đặt cầu dao hạ thế Yêu cầu tại Chương V11 bộ
4Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Yêu cầu tại Chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaYêu cầu tại Chương V11 tủ
6Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất Yêu cầu tại Chương V1máy
7Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điệnYêu cầu tại Chương V11 mẫu
8Thí nghiệm điện áp Tgd của dầu cách điệnYêu cầu tại Chương V11 mẫu
9Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnYêu cầu tại Chương V11 mẫu
10Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện.Yêu cầu tại Chương V11 mẫu
11Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điệnYêu cầu tại Chương V11 mẫu
12Thí nghiệm Vônmét ACYêu cầu tại Chương V11 cái
13Thí nghiệm Ampemét ACYêu cầu tại Chương V11 cái
14Thí nghiệm biến dòng điện, U Yêu cầu tại Chương V11 cái
15Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Yêu cầu tại Chương V1bộ
16Thí nghiệm cầu dao cách lyYêu cầu tại Chương V11bộ
I HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Móng bệ tủ phân phối 0,4kVYêu cầu tại Chương V16Móng
2Tủ phân phối 0,4kV chứa công tơYêu cầu tại Chương V16tủ
3Tiếp địa lặp lại tủ hạ thế RLLYêu cầu tại Chương V7HT
4Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x120-W 0,6 kVYêu cầu tại Chương V1.018m
5Aptomat MCCB 3P 100A-22kAYêu cầu tại Chương V16cái
6Aptomat MCB 2P 30AYêu cầu tại Chương V144cái
7Đầu cose đồng C185Yêu cầu tại Chương V3cái
8Ép đầu cột, tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V0,310 đầu cốt
9Đầu cose đồng C150Yêu cầu tại Chương V1cái
10Ép đầu cột, tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V0,110 đầu cốt
11Đầu cose nhôm- đồng A120Yêu cầu tại Chương V136cái
12Ép đầu cột, tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V13,610 đầu cốt
J HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hèYêu cầu tại Chương V34m
2Móng tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu tại Chương V1Móng
3Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu tại Chương V1HT
4Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu tại Chương V1Tủ
5Móng cột đèn chiếu sángYêu cầu tại Chương V34Móng
6Cột đèn chiếu sáng 8mYêu cầu tại Chương V34Cột
7Hộp đèn Led 100W lắp trên cột đèn bát giác 8mYêu cầu tại Chương V34Bộ
8Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16-W 0,6 kVYêu cầu tại Chương V20m
9Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10-W 0,6 kVYêu cầu tại Chương V1.404m
10Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Yêu cầu tại Chương V289m
11Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu tại Chương V289m
12Tiếp địa lặp lại RLLYêu cầu tại Chương V7HT
13Đầu cose đồng C16Yêu cầu tại Chương V8cái
14Đầu cose đồng C10Yêu cầu tại Chương V276cái
15Ép đầu cột, tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V28,410 đầu cốt
K HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Vỏ trạm biến áp kiểu trụ 35/0,4kVYêu cầu tại Chương V1Bộ
2Máy biến áp 160kVA-35/0,4kVYêu cầu tại Chương V1Máy
3Tủ RMU 35kV-630A3 ngănYêu cầu tại Chương V1tủ
4Tủ điện hạ thế 250A-400VYêu cầu tại Chương V1tủ
5Chống sét van 35kVYêu cầu tại Chương V1Cái
6Cầu dao cách ly 3 pha 35kVYêu cầu tại Chương V1Cái
L HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V13,47100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mmYêu cầu tại Chương V9,95100 m
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V8cái
4Lắp đặt mối nối mềm thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V0,7100m
6Lắp đặt van gang BB - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V4cái
7Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V11cái
8Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10Yêu cầu tại Chương V2cái
9Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10Yêu cầu tại Chương V6cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mmYêu cầu tại Chương V3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu tại Chương V3cái
12Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmYêu cầu tại Chương V15cái
13Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D110mmYêu cầu tại Chương V4cái
14Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63mmYêu cầu tại Chương V3cái
15nối ren ngoài D50Yêu cầu tại Chương V6Cái
16Chụp hố van D50 (hộp bê tông)Yêu cầu tại Chương V3cái
17Ống ngắn Bubu F100Yêu cầu tại Chương V2cái
18Lắp đặt côn thép D100x80mmYêu cầu tại Chương V2cái
19Lắp đặt kép thép D80mmYêu cầu tại Chương V3cái
20Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmYêu cầu tại Chương V1cái
21Rọ lọc đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
22Kiểm định đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
23Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
24Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V1cái
25Lắp đặt gioăng lá - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V3cái
26Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cặp bích
27Lắp đặt BE - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
28Lắp đặt BU - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
29Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V13,47100m
30Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmYêu cầu tại Chương V9,95100m
31Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V13,47100m
32Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmYêu cầu tại Chương V9,95100m
33Vật tư phụ trên toàn tuyếnYêu cầu tại Chương V1toàn bộ
34Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmYêu cầu tại Chương V10cái
35Kiểm định trụ cứu hỏaYêu cầu tại Chương V10cái
36Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V20cái
37Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100Yêu cầu tại Chương V10cái
38Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V10cặp bích
39Lắp đặt cút gang BB D100Yêu cầu tại Chương V10cái
40Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmYêu cầu tại Chương V10cái
41Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mmYêu cầu tại Chương V10cái
42Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmYêu cầu tại Chương V10cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmYêu cầu tại Chương V0,06100m
44Nắp gang dày 20 F150Yêu cầu tại Chương V10Cái
45Bu lông M16x80Yêu cầu tại Chương V480cái
46Ống ngắn Bubu F100Yêu cầu tại Chương V20cái
47Kiểm định đồng hồYêu cầu tại Chương V8cái
48Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồYêu cầu tại Chương V8cái
49hộp bảo vệ trụ cứu hoảYêu cầu tại Chương V8cái
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V30,08071m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V4,1142m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V4,635m3
53Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácYêu cầu tại Chương V0,574100m2
54Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V4,9271m3
55Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V39,6m2
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V0,9745m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0506100m2
58Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu tại Chương V0,1009tấn
59Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V241 cấu kiện
60Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,2323m3
61Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu tại Chương V0,0211100m2
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại Chương V0,0172tấn
63Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V30cái
64Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V30cái
65Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmYêu cầu tại Chương V30cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V30cái
67Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V30cái
68Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmYêu cầu tại Chương V60cái
69Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V30cái
70Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V30cái
71Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmYêu cầu tại Chương V60cái
72Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmYêu cầu tại Chương V0,6100 m
73Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V6,8945100m3
74Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu tại Chương V37,4832m3
75Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu tại Chương V104,1210m
76Xúc đá tảng, cục bê tông bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V0,3748100m3
77Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mYêu cầu tại Chương V0,3748100m3
78Vận chuyển đá tảng, cục bê tông 500m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổYêu cầu tại Chương V0,3748100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại Chương V6,8945100m3
80Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu tại Chương V0,0198100m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V0,108m3
82Lắp đặt gối đỡYêu cầu tại Chương V61 cấu kiện
83Lắp đặt van ty cổng chìm, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V1cái
84Lắp đặt gioăng lá - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V3cái
85Bu lông M14x120Yêu cầu tại Chương V152bộ
86Lắp đặt BU - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
87Lắp đặt BE - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
88Lắp đặt côn mặt bích - Đường kính 100x80mmYêu cầu tại Chương V2cái
89Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cặp bích
90Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V33,24100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm dày 4.5mm - Đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V0,73100m
92Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V0,1991100m
93Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V3cái
94Lắp đặt cút nhựa 135o HDPE đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V10cái
95Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V6cái
96Lắp đặt cút nhựa 135o HDPE đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V16cái
97Lắp đặt mối nối thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
98Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmYêu cầu tại Chương V1cái
99Rọ lọc đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
100Kiểm định đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
101Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
102Vật tư phụYêu cầu tại Chương V1Tb
103Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,0366100m3
104Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,3349m3
105chèn sỏiYêu cầu tại Chương V0,008m3
106Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V0,7945m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,0125100m2
108Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,1181m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0204100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,0403tấn
111Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V0,42m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgYêu cầu tại Chương V61cấu kiện
113Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V3,8m2
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V0,96m2
115Nghiệm thu cấp nước, trụ cứu hỏaYêu cầu tại Chương V1ht
M Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thông với phần đường giáp nối của tuyến T1 (mở rộng)1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4820361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.964072E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.834.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 2 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ thi công hạng mục cấp nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn điện Công suất: > 23 kW2
2 Máy cắt gạch đá Công suất: > 1,7kW2
3 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
4 Máy đào một gầu (*) dung tích gầu: > 0,8m32
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: > 1,5 kW2
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: > 1.0 kW2
7 Máy lu rung (*) trọng lượng: > 10 T1
8 Máy trộn bê tông dung tích: > 250,0 lít2
9 Máy trộn vữa dung tích: > 150,0 lít1
10 Máy ủi (*) công suất: > 108 CV2
11 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng: > 7 T7
12 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) Còn hoạt động tốt1
13 Máy cắt uốn cốt thép công suất: > 5,0 kW1
14 Máy xoa mặt bê tông Còn hoạt động tốt2
15 Búa thủy lực Còn hoạt động tốt1
16 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
17 Máy gia nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->