Gói thầu: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438427-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-16 20:58:00 đến ngày 2022-05-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 29,880,241,178 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4820361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.964072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.834.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ thi công hạng mục cấp nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: > 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: > 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào một gầu (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: > 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: > 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: > 1.0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: > 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: > 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: > 150,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: > 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: > 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 12-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: > 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy xoa mặt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông và mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm của tỉnh trên địa bàn huyện Đại Từ, địa điểm: tại xã Cát Nê, huyện Đại Từ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp) Còn thời hạn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu không nộp kèm theo E-HSDT thì trước khi trao hợp đồng nhà thầu phải nộp các chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng này để làm cơ sở xét duyệt trúng thầu). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ, địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên. SĐT 02083 824 039. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất II | Yêu cầu tại Chương V | 44,9523 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu tại Chương V | 44,9523 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu tại Chương V | 44,9523 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 44,9523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 689,0107 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 689,0107 | 100m3 |
| 7 | San đất bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 689,0107 | 100m3 |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 639,8901 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh, đào taluy bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 55,6575 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép , độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại Chương V | 6,1093 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 323,9799 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 5,4068 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất II | Yêu cầu tại Chương V | 17,3322 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Yêu cầu tại Chương V | 16,9642 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Yêu cầu tại Chương V | 16,9642 | 100m3 |
| 6 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 16,9642 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 317,8702 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 317,8702 | 100m3 |
| 9 | San đất bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 317,8702 | 100m3 |
| 10 | Lớp nilon ngăn nước | Yêu cầu tại Chương V | 44,0268 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Yêu cầu tại Chương V | 6,6288 | 100m3 |
| 12 | Đắp mở rộng móng đường | Yêu cầu tại Chương V | 133,5672 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Yêu cầu tại Chương V | 3,4834 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 880,54 | m3 |
| 15 | Cắt khe co giãn đường bê tông | Yêu cầu tại Chương V | 11,4467 | 100m |
| 16 | Gỗ làm khe co giãn | Yêu cầu tại Chương V | 0,641 | m3 |
| 17 | Nhựa đường chèn khe | Yêu cầu tại Chương V | 577,3682 | kg |
| 18 | Xoa mặt đường bê tông bằng máy xoa mặt bê tông | Yêu cầu tại Chương V | 4.532,38 | m2 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4km | Yêu cầu tại Chương V | 9,0251 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu tại Chương V | 9,0251 | 100m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Yêu cầu tại Chương V | 15,56 | 100m2 |
| 22 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 75,3761 | m3 |
| 23 | Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 165,8274 | tấn |
| 24 | Bốc xếp bó vỉa xuống phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 165,8274 | tấn |
| 25 | Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 16,5827 | 10 tấn/1km |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK >10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,2022 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,0472 | tấn |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Yêu cầu tại Chương V | 1.444,36 | m |
| 29 | Lắp đặt bó vỉa cong | Yêu cầu tại Chương V | 154,52 | m |
| 30 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 55,96 | m3 |
| 31 | Lát gạch terazzo kt 400x400mm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 5.469,12 | m2 |
| 32 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 382,84 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Yêu cầu tại Chương V | 3,9241 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 24km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Yêu cầu tại Chương V | 3,9241 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu tại Chương V | 164,07 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 36,93 | m3 |
| 37 | Bê tông lót M100 đá 1x2 dày 10cm dưới bó bờ gáy vỉa hè | Yêu cầu tại Chương V | 25,58 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 175,88 | m2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 10,84 | m3 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,8841 | 100m3 |
| 41 | Trồng cây Bàng Đài Loan | Yêu cầu tại Chương V | 115 | 1cây |
| 42 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Yêu cầu tại Chương V | 115 | 1 cây/năm |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Yêu cầu tại Chương V | 0,368 | m3 |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Yêu cầu tại Chương V | 396,58 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu tại Chương V | 63,77 | m3 |
| 46 | Phá dỡ 10 nhà dân hiện có bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Yêu cầu tại Chương V | 30 | ca |
| 47 | Xúc đá tảng, cục bê tông bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 2,6377 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu tại Chương V | 2,6377 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông 500m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu tại Chương V | 2,6377 | 100m3 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 5,88 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 3 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang | Yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 53 | Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên) | Yêu cầu tại Chương V | 3 | Biển |
| 54 | Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang) | Yêu cầu tại Chương V | 12 | Biển |
| 55 | Cột biển báo cao H=3.7m, D90 có gắn 2 biển báo (1 biển chữ nhật + 1 biển tam giác) | Yêu cầu tại Chương V | 15 | Cột |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 57,9147 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 40,5664 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu tại Chương V | 197,1 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Yêu cầu tại Chương V | 37 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D800mm | Yêu cầu tại Chương V | 194 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1000mm | Yêu cầu tại Chương V | 173 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D1500mm | Yêu cầu tại Chương V | 105 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 74 | cái |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mm | Yêu cầu tại Chương V | 388 | cái |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1000mm | Yêu cầu tại Chương V | 346 | cái |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D1500mm | Yêu cầu tại Chương V | 210 | cái |
| 12 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu tại Chương V | 180,9725 | 10 tấn/1km |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu tại Chương V | 180,9725 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu tại Chương V | 180,9725 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu tại Chương V | 30,5733 | 10 tấn/1km |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu tại Chương V | 30,5733 | 10 tấn/1km |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu tại Chương V | 30,5733 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu tại Chương V | 1.055 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu tại Chương V | 278 | 1 cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu tại Chương V | 194 | 1 cấu kiện |
| 21 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu tại Chương V | 6.144,5875 | m2 |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 36 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Yêu cầu tại Chương V | 193 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Yêu cầu tại Chương V | 172 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Yêu cầu tại Chương V | 105 | mối nối |
| 26 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 5,2475 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu tại Chương V | 19,11 | m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 36,38 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại Chương V | 14,3195 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 7,5781 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép thân ga, ĐK ≤18mm | Yêu cầu tại Chương V | 11,0973 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 164,62 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 1,7588 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 4,26 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250 | Yêu cầu tại Chương V | 13,35 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 1,2649 | tấn |
| 37 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu tại Chương V | 1.805,9848 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,1032 | 100m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 2,727 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,4526 | tấn |
| 41 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 9,85 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 38,04 | m2 |
| 43 | Nắp ga bằng composite kt 750x650 (Tải 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 18 | Cái |
| 44 | Nắp ga bằng composite D1000 (Tải 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470 (Tải 40T) | Yêu cầu tại Chương V | 17 | Cái |
| 46 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 1,678 | 100m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản | Yêu cầu tại Chương V | 62 | 1cấu kiện |
| 48 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 7,0902 | tấn |
| 49 | Bốc xếp tấm đan xuống phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 7,0902 | tấn |
| 50 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 0,709 | 10 tấn/1km |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 2,312 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 0,7704 | 100m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 23,12 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Yêu cầu tại Chương V | 124,16 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Yêu cầu tại Chương V | 51,36 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Yêu cầu tại Chương V | 0,1696 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,7636 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,7636 | 100m3 |
| 59 | San đất bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 18,7636 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 19,2256 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu tại Chương V | 186,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 4,476 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mm | Yêu cầu tại Chương V | 366,4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 732 | cái |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu tại Chương V | 14,1788 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu tại Chương V | 14,1788 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu tại Chương V | 14,1788 | 10 tấn/1km |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Yêu cầu tại Chương V | 3,0451 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Yêu cầu tại Chương V | 3,0451 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 23km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Yêu cầu tại Chương V | 3,0451 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Yêu cầu tại Chương V | 1.098 | 1 cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Yêu cầu tại Chương V | 1.235,433 | m2 |
| 14 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Yêu cầu tại Chương V | 365 | mối nối |
| 15 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 3,8787 | 100m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu tại Chương V | 8,087 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4 | Yêu cầu tại Chương V | 12,1306 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Yêu cầu tại Chương V | 0,337 | 100m2 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 44,6275 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,7215 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 0,8237 | 100m2 |
| 22 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 6,4521 | m3 |
| 23 | Gia công thép góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 1,371 | tấn |
| 24 | Lắp đặt thép góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 1,371 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,2808 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 1,0121 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 5,616 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan, tấm bản | Yêu cầu tại Chương V | 78 | 1cấu kiện |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 183,6888 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 268,7672 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 39 | m2 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 2,5159 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC chờ thoát nước thải - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 9,55 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 77 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 154 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mm | Yêu cầu tại Chương V | 77 | cái |
| 37 | Thùng rác | Yêu cầu tại Chương V | 25 | Cái |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,0464 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,0464 | 100m3 |
| 40 | San đất bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 18,0464 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 28,7931 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Yêu cầu tại Chương V | 150,616 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại Chương V | 5,62 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 192,204 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 8,992 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 74,184 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 4,2712 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 7,4184 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 101,16 | m3 |
| 10 | Lắp đăt tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 1.124 | cái |
| 11 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 447,447 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 2.023,2 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 786,8 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 9,6835 | 100m3 |
| 15 | Gia công thép góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 17,4599 | tấn |
| 16 | Lắp đặt thép góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 17,4599 | tấn |
| 17 | Bu lông nở M8 | Yêu cầu tại Chương V | 13.488 | cái |
| 18 | Ống u.PVC thoát D90 | Yêu cầu tại Chương V | 0,99 | 100m |
| 19 | Nút bịt nhựa D90 | Yêu cầu tại Chương V | 450 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mm | Yêu cầu tại Chương V | 3,408 | 100 m |
| 21 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 1,04 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu tại Chương V | 7,44 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 9,96 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 4,08 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 0,7428 | tấn |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 8,4 | m3 |
| 30 | Lắp đăt tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 40 | cái |
| 31 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 23,76 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 72 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 40 | m2 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu tại Chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 35 | Gia công thép góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 0,9291 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thép góc ke đan ga | Yêu cầu tại Chương V | 0,9291 | tấn |
| 37 | Bu lông nở M8 | Yêu cầu tại Chương V | 480 | Cái |
| 38 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 284,856 | tấn |
| 39 | Bốc xếp tấm đan xuống phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 284,856 | tấn |
| 40 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 28,4856 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,775 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 500m tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 18,775 | 100m3 |
| 43 | San đất bằng máy ủi | Yêu cầu tại Chương V | 18,775 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng cột đôi 35kV | Yêu cầu tại Chương V | 1 | móng |
| 2 | Cột điện NPC 16m | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Xà rẽ 35kV | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ trung gian | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà cầu dao cách ly | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ chống sét van | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Sàn thao tác cầu dao | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thang trèo cột cầu dao 2,8m | Yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Giằng cột | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Đai đỡ cáp lên cột | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x70-W 20(35)40,5 kV | Yêu cầu tại Chương V | 237 | m |
| 12 | Cáp điện AC95/16-XLPE4.3/HDPE | Yêu cầu tại Chương V | 51 | m |
| 13 | Biển tên cột và cảnh báo | Yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Biển tên cầu dao và cảnh báo | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa cột cầu dao | Yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
| 16 | Đầu cáp co ngót nguội ngoài trời 35kV- 1x70 | Yêu cầu tại Chương V | 3 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Móng bệ trạm kiểu trụ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp | Yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
| 3 | Biển tên trạm và cảnh báo | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao hạ thế | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Thí nghiệm máy biến áp, U 3÷15KV, 1pha, công suất | Yêu cầu tại Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 8 | Thí nghiệm điện áp Tgd của dầu cách điện | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 9 | Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điện | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 10 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện. | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 11 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hoà tan trong dầu cách điện | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 mẫu |
| 12 | Thí nghiệm Vônmét AC | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm Ampemét AC | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cầu dao cách ly | Yêu cầu tại Chương V | 1 | 1bộ |
| I | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| 1 | Móng bệ tủ phân phối 0,4kV | Yêu cầu tại Chương V | 16 | Móng |
| 2 | Tủ phân phối 0,4kV chứa công tơ | Yêu cầu tại Chương V | 16 | tủ |
| 3 | Tiếp địa lặp lại tủ hạ thế RLL | Yêu cầu tại Chương V | 7 | HT |
| 4 | Cáp điện lõi nhôm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x120-W 0,6 kV | Yêu cầu tại Chương V | 1.018 | m |
| 5 | Aptomat MCCB 3P 100A-22kA | Yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 6 | Aptomat MCB 2P 30A | Yêu cầu tại Chương V | 144 | cái |
| 7 | Đầu cose đồng C185 | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Yêu cầu tại Chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 9 | Đầu cose đồng C150 | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Yêu cầu tại Chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cose nhôm- đồng A120 | Yêu cầu tại Chương V | 136 | cái |
| 12 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Yêu cầu tại Chương V | 13,6 | 10 đầu cốt |
| J | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Rãnh cáp chiếu sáng trên vỉa hè | Yêu cầu tại Chương V | 34 | m |
| 2 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Móng |
| 3 | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu tại Chương V | 1 | HT |
| 4 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Móng cột đèn chiếu sáng | Yêu cầu tại Chương V | 34 | Móng |
| 6 | Cột đèn chiếu sáng 8m | Yêu cầu tại Chương V | 34 | Cột |
| 7 | Hộp đèn Led 100W lắp trên cột đèn bát giác 8m | Yêu cầu tại Chương V | 34 | Bộ |
| 8 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16-W 0,6 kV | Yêu cầu tại Chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp điện lõi đồng CU/XLPE/DSTA/PVC 4x10-W 0,6 kV | Yêu cầu tại Chương V | 1.404 | m |
| 10 | Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Yêu cầu tại Chương V | 289 | m |
| 11 | Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu tại Chương V | 289 | m |
| 12 | Tiếp địa lặp lại RLL | Yêu cầu tại Chương V | 7 | HT |
| 13 | Đầu cose đồng C16 | Yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 14 | Đầu cose đồng C10 | Yêu cầu tại Chương V | 276 | cái |
| 15 | Ép đầu cột, tiết diện cáp | Yêu cầu tại Chương V | 28,4 | 10 đầu cốt |
| K | HẠNG MỤC: CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Vỏ trạm biến áp kiểu trụ 35/0,4kV | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến áp 160kVA-35/0,4kV | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Máy |
| 3 | Tủ RMU 35kV-630A3 ngăn | Yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 250A-400V | Yêu cầu tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cầu dao cách ly 3 pha 35kV | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| L | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 110mm | Yêu cầu tại Chương V | 13,47 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm | Yêu cầu tại Chương V | 9,95 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt mối nối mềm thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van gang BB - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm | Yêu cầu tại Chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10 | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10 | Yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm | Yêu cầu tại Chương V | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D110mm | Yêu cầu tại Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | nối ren ngoài D50 | Yêu cầu tại Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Chụp hố van D50 (hộp bê tông) | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 17 | Ống ngắn Bubu F100 | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thép D100x80mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt kép thép D80mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rọ lọc đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 22 | Kiểm định đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng ty chìm - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt gioăng lá - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 29 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 13,47 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mm | Yêu cầu tại Chương V | 9,95 | 100m |
| 31 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 13,47 | 100m |
| 32 | Khử trùng ống nước - Đường kính 63mm | Yêu cầu tại Chương V | 9,95 | 100m |
| 33 | Vật tư phụ trên toàn tuyến | Yêu cầu tại Chương V | 1 | toàn bộ |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 35 | Kiểm định trụ cứu hỏa | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100 | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 38 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cặp bích |
| 39 | Lắp đặt cút gang BB D100 | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mm | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Nắp gang dày 20 F150 | Yêu cầu tại Chương V | 10 | Cái |
| 45 | Bu lông M16x80 | Yêu cầu tại Chương V | 480 | cái |
| 46 | Ống ngắn Bubu F100 | Yêu cầu tại Chương V | 20 | cái |
| 47 | Kiểm định đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 48 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 49 | hộp bảo vệ trụ cứu hoả | Yêu cầu tại Chương V | 8 | cái |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 30,0807 | 1m3 |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Yêu cầu tại Chương V | 4,1142 | m3 |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 4,635 | m3 |
| 53 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Yêu cầu tại Chương V | 0,574 | 100m2 |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 4,9271 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 39,6 | m2 |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 0,9745 | m3 |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,0506 | 100m2 |
| 58 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,1009 | tấn |
| 59 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Yêu cầu tại Chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 60 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 0,2323 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu tại Chương V | 0,0211 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu tại Chương V | 0,0172 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 69 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 30 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mm | Yêu cầu tại Chương V | 60 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,6 | 100 m |
| 73 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 6,8945 | 100m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Yêu cầu tại Chương V | 37,4832 | m3 |
| 75 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu tại Chương V | 104,12 | 10m |
| 76 | Xúc đá tảng, cục bê tông bằng máy đào lên phương tiện vận chuyển | Yêu cầu tại Chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Yêu cầu tại Chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông 500m tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Yêu cầu tại Chương V | 0,3748 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Yêu cầu tại Chương V | 6,8945 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu tại Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 0,108 | m3 |
| 82 | Lắp đặt gối đỡ | Yêu cầu tại Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 83 | Lắp đặt van ty cổng chìm, đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt gioăng lá - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 85 | Bu lông M14x120 | Yêu cầu tại Chương V | 152 | bộ |
| 86 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt BE - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn mặt bích - Đường kính 100x80mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cặp bích |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10 đường kính 110mm | Yêu cầu tại Chương V | 33,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm dày 4.5mm - Đường kính 110mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,73 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Yêu cầu tại Chương V | 0,1991 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE đường kính 110mm | Yêu cầu tại Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa 135o HDPE đường kính 110mm | Yêu cầu tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90o HDPE đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa 135o HDPE đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt mối nối thép - Đường kính 100mm | Yêu cầu tại Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mm | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Rọ lọc đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Kiểm định đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Vật tư phụ | Yêu cầu tại Chương V | 1 | Tb |
| 103 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Yêu cầu tại Chương V | 0,0366 | 100m3 |
| 104 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 0,3349 | m3 |
| 105 | chèn sỏi | Yêu cầu tại Chương V | 0,008 | m3 |
| 106 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 0,7945 | m3 |
| 107 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Yêu cầu tại Chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 108 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Yêu cầu tại Chương V | 0,1181 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu tại Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Yêu cầu tại Chương V | 0,0403 | tấn |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Yêu cầu tại Chương V | 0,42 | m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Yêu cầu tại Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 113 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 3,8 | m2 |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu tại Chương V | 0,96 | m2 |
| 115 | Nghiệm thu cấp nước, trụ cứu hỏa | Yêu cầu tại Chương V | 1 | ht |
| M | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông với phần đường giáp nối của tuyến T1 (mở rộng) | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4820361E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.964072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.917.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.834.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ thi công hạng mục cấp nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Công suất: > 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất: > 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 4 | Máy đào một gầu (*) | dung tích gầu: > 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: > 1,5 kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: > 1.0 kW | 2 |
| 7 | Máy lu rung (*) | trọng lượng: > 10 T | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | dung tích: > 250,0 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | dung tích: > 150,0 lít | 1 |
| 10 | Máy ủi (*) | công suất: > 108 CV | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ (*) | Tải trọng: > 7 T | 7 |
| 12 | Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: > 5,0 kW | 1 |
| 14 | Máy xoa mặt bê tông | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Búa thủy lực | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy gia nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi