Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438395-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220438380
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-16 20:50:00 đến ngày 2022-04-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,562,317,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0343476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.068E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ thi công hạng mục cấp nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung tự hành (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥10 T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 15 T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí (thổi bụi)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Tái định cư phục vụ các dự án trọng điểm của tỉnh trên địa bàn huyện Đại Từ, địa điểm: tại xã Ký Phú, huyện Đại Từ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Thái Nguyên và công ty Cổ phần Phát triển hạ tầng ECAS + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên Địa chỉ: Số 11A, đường Phan Đình Phùng, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, Thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng CH Thái Nguyên; Địa chỉ: Xóm Tam Thái, Xã Hóa Thượng, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Hồ sơ để xuất kỹ thuật. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng. - Hợp đồng tương tự kèm theo Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành và các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V30,6023100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V30,4647100m3
3Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V30,4647100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V30,4647100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Yêu cầu tại Chương V162,7641100m3
6Mua đất để đắpYêu cầu tại Chương V20.376,43m3
B HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,5025100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V33,7577100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V17,7274100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V17,7274100m3
5Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu tại Chương V17,7274100m3
6San đất bãi thải bằng máy ủiYêu cầu tại Chương V17,7274100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V8,4809100m3
8Lu lèn lại nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Yêu cầu tại Chương V3,1735100m3
9Mua đất để đắpYêu cầu tại Chương V5.357,02m3
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmYêu cầu tại Chương V37,023100m2
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộnYêu cầu tại Chương V6,2828100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổYêu cầu tại Chương V6,2828100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 31km tiếp theo, ô tô tự đổYêu cầu tại Chương V6,2828100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Yêu cầu tại Chương V37,023100m2
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênYêu cầu tại Chương V5,7954100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiYêu cầu tại Chương V11,5508100m3
17Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V29,296m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa các loạiYêu cầu tại Chương V6,08100m2
19Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Yêu cầu tại Chương V21,93m3
20Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V523,12m
21Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V97,39m
22Bốc xếp bó vỉa lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V64,4512tấn
23Bốc xếp bó vỉa xuống phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V64,4512tấn
24Vận chuyển bó vỉa từ bãi đúc ra vị trí lắp đặtYêu cầu tại Chương V6,445110 tấn/1km
25Vữa lót dưới tấm đón nước dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V187,95m2
26Ván khuôn tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V1,0962100m2
27Bê tông tấm đón nước M250 đá 1x2Yêu cầu tại Chương V9,4m3
28Lắp đặt tấm đón nướcYêu cầu tại Chương V1.5661 cấu kiện
29Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK >10mmYêu cầu tại Chương V0,0527tấn
30Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,0123tấn
31Lát gạch Terrazzo kt 400x400mm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V2.359,37m2
32Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V165,16m3
33Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, phạm vi ≤4kmYêu cầu tại Chương V1,6929100m3
34Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn, vận chuyển 20km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu tại Chương V1,6929100m3
35Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V70,78m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V13,48m3
37Đệm vữa dưới bó bờ, vữa dày 5cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V100,25m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V64,19m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V4,05m3
40Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,3306100m3
41Trồng cây Bàng Đài LoanYêu cầu tại Chương V43cây
42Duy trì cây bóng mát mới trồngYêu cầu tại Chương V431 cây/năm
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V13,76m3
44Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang chiều dày lớp sơn 2mmYêu cầu tại Chương V201,21m2
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V5,881m3
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V3m3
47Lắp đặt cột và biển báo phản quangYêu cầu tại Chương V15cái
48Biển báo W 208 (giao nhau với đường ưu tiên)Yêu cầu tại Chương V3Biển
49Biển báo I 423B (vị trí người đi bộ sang đường ngang)Yêu cầu tại Chương V12Biển
50Cột biển báo cao H=3.7m, D90 có gắn 2 biển báo (1 biển chữ nhật + 1 biển tam giác)Yêu cầu tại Chương V15Cột
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V17,2764100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V13,5723100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu tại Chương V91,84m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V231 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V1281 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 800mmYêu cầu tại Chương V1331 đoạn ống
7Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V46cái
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmYêu cầu tại Chương V256cái
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmYêu cầu tại Chương V266cái
10Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V90,550710 tấn/1km
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V90,550710 tấn/1km
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V90,550710 tấn/1km
13Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V15,614610 tấn/1km
14Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V15,614610 tấn/1km
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V15,614610 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V5911 cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V2611 cấu kiện
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V22mối nối
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmYêu cầu tại Chương V127mối nối
20Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmYêu cầu tại Chương V132mối nối
21Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V1.623,0189m2
22Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,8884100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Yêu cầu tại Chương V8,212m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V7,63m3
25Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V8,212100m2
26Ván khuôn tường thân gaYêu cầu tại Chương V3,6159100m2
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,5485tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmYêu cầu tại Chương V4,1708tấn
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V43,736m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V3,05m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,6126100m2
32Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V6,006m3
33Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,4271tấn
34Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V18,74m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V82,79m2
36Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V551,6811m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,1163100m2
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V5,274m3
39Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,0752tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmYêu cầu tại Chương V0,0145tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu tại Chương V0,6254tấn
42Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnYêu cầu tại Chương V0,6254tấn
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,8911100m3
44Nắp ga bằng composite kt 750x650Yêu cầu tại Chương V10cái
45Nắp ga bằng composite D1000 (Tải 40T)Yêu cầu tại Chương V3cái
46Lưới chắn rác bằng tấm composite kt 900x470Yêu cầu tại Chương V10cái
47Lắp đặt các cấu kiện nắp đan, nắp gaYêu cầu tại Chương V351cấu kiện
48Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V0,753m3
49Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK >10mmYêu cầu tại Chương V0,0527tấn
50Gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa hàm ếch ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,0123tấn
51Lắp đặt bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V6m
52Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,588100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,196100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V4,72m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V24,52m3
56Xây cống, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V8,28m3
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácYêu cầu tại Chương V0,0524100m2
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,9867100m3
59Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V106,8m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V2,0142100m3
61Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính D300mmYêu cầu tại Chương V1781 đoạn ống
62Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V356cái
63Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmYêu cầu tại Chương V177mối nối
64Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V6,895710 tấn/1km
65Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V6,895710 tấn/1km
66Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V6,895710 tấn/1km
67Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu tại Chương V1,48110 tấn/1km
68Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmYêu cầu tại Chương V1,48110 tấn/1km
69Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển 22km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmYêu cầu tại Chương V1,48110 tấn/1km
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu tại Chương V5341 cấu kiện
71Quét nhựa bitum nóng vào tườngYêu cầu tại Chương V600,839m2
72Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V3,4855100m3
73Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V4,1472m3
74Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 2x4Yêu cầu tại Chương V8,2208m3
75Ván khuôn móng cộtYêu cầu tại Chương V0,1728100m2
76Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V43,5427m3
77Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu tại Chương V0,37tấn
78Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,4224100m2
79Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V3,3088m3
80Gia công thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V0,703tấn
81Lắp đặt thép góc ke đan gaYêu cầu tại Chương V0,703tấn
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,144100m2
83Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,519tấn
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V2,88m3
85Lắp đặt tấm đan, tấm bảnYêu cầu tại Chương V401cấu kiện
86Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V177,3928m2
87Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V257,4904m2
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V20m2
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V3,6347100m3
90Lắp đặt ống nhựa PVC chờ thoát nước thải - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V4,65100m
91Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V54cái
92Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V108cái
93Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmYêu cầu tại Chương V54cái
94Thùng rácYêu cầu tại Chương V6Cái
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V7,0985100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,3736100m3
97Vận chuyển đất 2.5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,3736100m3
D HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V14,7696100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V71,958m3
3Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V2,685100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V91,827m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V4,296100m2
6Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V35,442m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V2,0406100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V3,5442tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V48,33m3
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu tại Chương V537cái
11Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V214,6826m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V966,6m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V375,9m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V4,9672100m3
15Gia công thép góc kê đan gaYêu cầu tại Chương V9,4136tấn
16Lắp đặt thép góc kê đan gaYêu cầu tại Chương V9,4136tấn
17Bu lông nở M8Yêu cầu tại Chương V6.444cái
18Ống u.PVC D90 thoátYêu cầu tại Chương V0,2363100m
19Nút bịt nhựa D90Yêu cầu tại Chương V107cái
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V2,668100 m
21Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V1,3952100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V7,254m3
23Ván khuôn móng dàiYêu cầu tại Chương V0,195100m2
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V9,71m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnYêu cầu tại Chương V0,39100m2
26Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V3,978m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,2808100m2
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,7242tấn
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V8,19m3
30Lắp dựng tấm đan, tấm bảnYêu cầu tại Chương V39cái
31Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V23,166m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu tại Chương V70,2m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V39m2
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu tại Chương V0,4487100m3
35Gia công thép góc kê đan gaYêu cầu tại Chương V0,5259tấn
36Lắp đặt thép góc kê đan gaYêu cầu tại Chương V0,5259tấn
37Bu lông nở M8Yêu cầu tại Chương V468Cái
38Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V257,6106tấn
39Bốc xếp tấm đan xuống phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V257,6106tấn
40Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc ra vị trí lắp đặtYêu cầu tại Chương V25,76110 tấn/1km
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRÊN KHÔNG
1Móng cột đơn MT1Yêu cầu tại Chương V11Móng
2Móng cột đôi MT2Yêu cầu tại Chương V1Móng
3Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-4,3Yêu cầu tại Chương V13cột
4Tiếp địa lặp lại hạ thế 0,4kVYêu cầu tại Chương V2ht
5Cáp điện lõi nhôm đi nổi ABC-3P 4x150-0,6 kVYêu cầu tại Chương V963m
6Khóa néo cáp 4x150Yêu cầu tại Chương V6Bộ
7Khóa treo 4x150Yêu cầu tại Chương V9Bộ
8Băng dính điệnYêu cầu tại Chương V6cuộn
9Đầu cốt đồng nhôm AM-150Yêu cầu tại Chương V8cái
10Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V0,810 đầu cốt
11Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngYêu cầu tại Chương V21 vị trí
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN SINH HOẠT - PHẦN HẠ NGẦM
1Móng tủ phân phối 0,4kVYêu cầu tại Chương V8Móng
2Tiếp địa lặp lại hạ thế 0,4kVYêu cầu tại Chương V3ht
3Tủ điện phân phối 0,4kV- 100AYêu cầu tại Chương V8Tủ
4Cáp ngầm AL/XLPE/DSTA/PVC 4x185-W 0,6 kVYêu cầu tại Chương V625m
5Đầu cốt đồng nhôm AM-185Yêu cầu tại Chương V32cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V3,210 đầu cốt
7Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngYêu cầu tại Chương V31 vị trí
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1Móng tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu tại Chương V1Móng
2Tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu tại Chương V1Tủ
3Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sángYêu cầu tại Chương V1Ht
4Móng cột đèn chiếu sángYêu cầu tại Chương V15Móng
5Cột đèn chiếu sáng 8mYêu cầu tại Chương V15Cột
6Hộp đèn Led 100W lắp trên cột đèn 8mYêu cầu tại Chương V15Bộ
7Cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16-W 0,6 kVYêu cầu tại Chương V16m
8Cáp điện lõi đồng Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10 - 0,6 kVYêu cầu tại Chương V464m
9Cáp lên đèn Cu/PVC 1x1,5mm2Yêu cầu tại Chương V143md
10Cáp lên đèn cột bát giác Cu/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu tại Chương V143md
11Đầu cốt đồng M16Yêu cầu tại Chương V8cái
12Đầu cốt đồng M10Yêu cầu tại Chương V124cái
13Băng dính điệnYêu cầu tại Chương V15cuộn
14Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Yêu cầu tại Chương V13,210 đầu cốt
H HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V2,3100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 63mmYêu cầu tại Chương V5,5100 m
3Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V6cái
4Lắp đặt mối nối mềm thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V0,12100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V0,27100m
7Lắp đặt van gang BB - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V3cái
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V1cái
9Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V6cái
10Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm, PN10Yêu cầu tại Chương V2cái
11Lắp đặt bịt đầu nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mm, PN10Yêu cầu tại Chương V6cái
12Lắp đai khởi thuỷ đường kính 110x63mmYêu cầu tại Chương V3cái
13Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmYêu cầu tại Chương V3cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 + 90 độ HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 63mmYêu cầu tại Chương V11cái
15Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D110mmYêu cầu tại Chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa măng sông HDPE D63mmYêu cầu tại Chương V3cái
17nối ren ngoài D50Yêu cầu tại Chương V6Cái
18Chụp hố van D50 (hộp bê tông)Yêu cầu tại Chương V3cái
19Ống ngắn Bubu F100Yêu cầu tại Chương V2cái
20Gioăng lá D100Yêu cầu tại Chương V3cái
21Lắp đặt côn thép D100x80mmYêu cầu tại Chương V2cái
22Lắp đặt kép thép D80mmYêu cầu tại Chương V3cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 80mmYêu cầu tại Chương V1cái
24Rọ lọc đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
25Kiểm định đồng hồYêu cầu tại Chương V1cái
26Lắp đặt van 1 chiều BB, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V1cái
27Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2,3100m
28Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmYêu cầu tại Chương V5,5100m
29Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2,3100m
30Khử trùng ống nước - Đường kính 63mmYêu cầu tại Chương V5,5100m
31Vật tư phụ trên toàn tuyếnYêu cầu tại Chương V1
32Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
33Kiểm định trụ cứu hỏaYêu cầu tại Chương V2cái
34Lắp đặt măng sông gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V4cái
35Lắp đặt tê gang nối bằng p/p mặt bích, đường kính D100Yêu cầu tại Chương V2cái
36Lắp bích thép - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cặp bích
37Lắp đặt cút gang BB D100Yêu cầu tại Chương V2cái
38Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
39Lắp đặt bộ lọc đồng hồ BB D100mmYêu cầu tại Chương V2cái
40Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mmYêu cầu tại Chương V2cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmYêu cầu tại Chương V0,012100m
42Nắp gang dày 20 F150Yêu cầu tại Chương V2Cái
43Bu lông M16x80Yêu cầu tại Chương V96cái
44Ống ngắn Bubu F100Yêu cầu tại Chương V4cái
45Kiểm định đồng hồYêu cầu tại Chương V2cái
46Mặt bích lắp bộ lọc đồng hồYêu cầu tại Chương V2cái
47hộp bảo vệ trụ cứu hoảYêu cầu tại Chương V2cái
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V7,10251m3
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Yêu cầu tại Chương V1,0118m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,927m3
51Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácYêu cầu tại Chương V0,121100m2
52Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Yêu cầu tại Chương V1,8013m3
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V10,2m2
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V0,2369m3
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0122100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu tại Chương V0,0282tấn
57Lắp tấm đan, tấm bảnYêu cầu tại Chương V61 cấu kiện
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,1162m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu tại Chương V0,0106100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại Chương V0,0086tấn
61Lắp đặt ren ngoài nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V24cái
62Lắp đặt cút nhựa 90o - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V24cái
63Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63/32mmYêu cầu tại Chương V24cái
64Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V24cái
65Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V24cái
66Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmYêu cầu tại Chương V48cái
67Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V24cái
68Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmYêu cầu tại Chương V24cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32/20mmYêu cầu tại Chương V48cái
70Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mmYêu cầu tại Chương V0,48100 m
71Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V2,9778100m3
72Cắt bê tôngYêu cầu tại Chương V1,4910m
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngYêu cầu tại Chương V0,5364m3
74Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu tại Chương V2,9778100m3
75Xúc bê tông, gạch vỡ bằng máy đào lên phương tiện vận chuyểnYêu cầu tại Chương V0,0054100m3
76Vận chuyển bê tông, gạch vỡ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mYêu cầu tại Chương V0,0054100m3
77Vận chuyển bê tông, gạch vỡ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổYêu cầu tại Chương V0,0054100m3/1km
78Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V1cái
79Lắp đặt đồng hồ cơ D80mmYêu cầu tại Chương V1cái
80Lắp đặt côn mặt bích - Đường kính 100x80mmYêu cầu tại Chương V2cái
81Lắp đặt van cổng ty chìm, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V1cái
82Lắp đặt gioăng lá - Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V3cái
83Lắp đặt Bu D100Yêu cầu tại Chương V2cái
84Lắp đặt Be D100Yêu cầu tại Chương V2cái
85Lắp đặt bích thép, đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
86Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mmYêu cầu tại Chương V13,56100m
87Lắp đặt mối nối mềm thép- Đường kính 100mmYêu cầu tại Chương V2cái
88Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmYêu cầu tại Chương V0,1131100m
89Lắp đặt cút 90o HDPE DN110Yêu cầu tại Chương V3cái
90Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,0319100m3
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,3429m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V1,0199m3
93Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu tại Chương V0,0101100m2
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu tại Chương V0,0059tấn
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,1181m3
96Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu tại Chương V0,0204100m2
97Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu tại Chương V0,0282tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu tại Chương V0,42m3
99Lắp đặt tấm đanYêu cầu tại Chương V61cấu kiện
100Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V3,8m2
101Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu tại Chương V0,96m2
102Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu tại Chương V0,149m3
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Yêu cầu tại Chương V0,5364m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,1201100m3
105Vận chuyển đất 2,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu tại Chương V0,1201100m3/1km
106Nghiệm thu cấp nước, trụ cứu hỏaYêu cầu tại Chương V1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0343476E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.068E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tưng tự Là hợp đồng thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong đó có các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu kèm theo HSDT để chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).+ Hợp đồng thi công xây dựng có phụ lục biểu giá kèm theo.+ Tài liệu chứng minh Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Quyết định phê duyệt dự án của người quyết định đầu tư. Hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.Đối với hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng. Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn: Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc đã hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được nhà thầu đã thực hiện hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.494.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng đô thị.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện- Đã làm cán bộ thi công hạng mục điện ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Đã làm cán bộ thi công hạng mục cấp nước ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 Kw1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 Kw1
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 Kw1
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng ≥ 70kg2
5 Máy ủi (*) Công suất ≥ 108 CV1
6 Máy lu rung tự hành (*) Trọng lượng ≥10 T1
7 Máy lu bánh thép (*) Trọng lượng ≥ 10 T1
8 Máy lu bánh lốp (*) Trọng lượng ≥ 15 T1
9 Máy nén khí (thổi bụi) Còn hoạt động tốt1
10 Thiết bị tưới nhựa Còn hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (*) Còn hoạt động tốt1
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 Kw2
13 Cần cẩu hoặc cần trục ô tô (*) Còn hoạt động tốt1
14 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150l1
15 Máy đào (*) Dung tích gầu ≥ 0,8 m31
16 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l1
17 Ô tô tự đổ (*) Tải trọng ≥ 7 T3
18 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn hoạt động tốt1
19 Máy gia nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->