Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cho trường PTDTBT THCS xã Sán Chải huyện Si Ma Cai năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262608-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty CP tư vấn đầu tư BMC Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn Hóa học cho trường PTDTBT THCS xã Sán Chải huyện Si Ma Cai năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 00:12:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng từ chống lóa | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 2 | Bàn thí nghiệm Hóa (giáo viên) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 3 | Bàn thí nghiệm Hóa (học sinh) | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản, nộp hàng mẫu | |
| 4 | Ghế thí nghiệm | 41 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản, nộp hàng mẫu | |
| 5 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 6 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 8 | Tủ phòng bộ môn | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 9 | Tủ thuốc y tế | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 10 | Tủ đựng hóa chất | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản, nộp hàng mẫu | |
| 11 | Bàn chậu rửa đôi | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 12 | Bàn chậu rửa đơn | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị cơ bản | |
| 13 | Tủ | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung, nộp hàng mẫu | |
| 14 | Bình định mức 100ml | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 15 | Bình kipp 250ml | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 16 | Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 17 | Bộ tranh Hóa học Lớp 12 (3 tờ/ bộ) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 18 | Lò sấy | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 19 | pH kế Testr | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 20 | Máy cất nước | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 21 | Máy quay ly tâm (6 ống) | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 22 | Bình hút ẩm | 2 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 23 | Ống nghiệm ly tâm | 6 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 24 | Cân điện tử | 1 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 25 | Cân | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 26 | Bộ khoan nút chai | 1 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị dùng chung | |
| 27 | Ống nghiệm 16 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 28 | Ống nghiệm 16 có nhánh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 29 | Ống hút nhỏ giọt | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 30 | Bát sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 31 | Kiềng 3 chân | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 32 | Bộ giá thí nghiệm | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 33 | Đế sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 34 | Đèn cồn thí nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 35 | Bình cầu 250ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 36 | Bình cầu có nhánh 250 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 37 | Nhiệt kế rượu | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 38 | Dụng cụ điện phân dung dịch NaCl + giấu lắp pin | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 39 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 40 | Lọ thủy tinh miệng hẹp | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 41 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 42 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 43 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 44 | Phễu lọc | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 45 | Phễu chết | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 46 | Bình tam giác 100ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 47 | Bộ ống dẫn thủy tinh (7 loại) | 10 | Bộ | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 48 | Chậu thủy tinh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 49 | Ống đong hình trụ 100 ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 50 | Ống đong hình trụ 20 ml | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 51 | Ống thủy tinh hình trụ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 52 | Ống hình trụ loe 1 đầu | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 53 | Giá để ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 54 | Dụng cụ điều chế chất khí từ chất rắn và chất lỏng | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 55 | Lưới thép không gỉ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 56 | Bộ nút cao su các loại | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 57 | Muống đốt hóa chất | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 58 | Kẹp đốt hóa chất | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 59 | Ống dẫn cao su | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 60 | Giấy lọc | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 61 | Thìa xúc hóa chất | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 62 | Bình rửa khí | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 63 | Kính vuông | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 64 | Kẹp ống nghiệm | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 65 | Chổi rửa ống nghiệm có cán | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 66 | Ống nghiệm 24 có nhánh | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 67 | Kẹp Mo (kẹp ống cao su) | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 68 | Cối, chày sứ | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 69 | Natri kim loại Na | 0,02 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 70 | Lưu huỳnh bột S | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 71 | Photpho đỏ P | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 72 | Kẽm viên Zn | 0,5 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 73 | Phoi bào sắt Fe | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 74 | Băng Magie Mg | 0,6 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 75 | Nhôm bột Al | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 76 | Nhôm lá Al | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 77 | Đồng phoi bào Cu | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 78 | Brom dung dịch đặc Br2 | 3 | Ống | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 79 | Iot I2 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 80 | Đồng ( II) oxit CuO | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 81 | Mangan đioxxit MnO2 | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 82 | Natri hidroxit NaOH | 0,6 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 83 | Canxi hidroxit Ca(OH)2 | 0,4 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 84 | Axit clohidric 37 % HCl | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 85 | Axit sunfuric 98% H2SO4 | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 86 | Axit axetic 50% CH3COOH | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 87 | Axit nitric 63% HNO3 | 0,6 | lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 88 | Kali iotua KI | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 89 | Kali clorua KCl | 0,5 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 90 | Bari clorua BaCl2 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 91 | Sắt (III) clorua FeCl3 | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 92 | Crom (III) clorua CrCl3 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 93 | Nhôm clorua AlCl3 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 94 | Amoni clorua NH4Cl | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 95 | Natri nitrat NaNO3 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 96 | Natri nitrit NaNO2 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 97 | Chì nitơrat Pb(NO3)2 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 98 | Bạc nitrat AgNO3 | 0 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 99 | Natri sunfat Na2SO4.10H2O | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 100 | Natri sunfit Na2SO3 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 101 | Đồng sunfat CuSO4.5H2O | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 102 | Natri hiđrocacbonat NaHCO3 | 0,2 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 103 | Canxi cacbonat CaCO3 | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 104 | Natri cacbonat Na2CO3.10H2O | 0,3 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 105 | Natri axetat CH3COONa | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 106 | Natri photphat Na3PO4 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 107 | Canxi đihiđrophotphat Ca(H2PO4)2 | 0,1 | kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 108 | Nước Javen | 0,3 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 109 | Kaliclorat KClO3 | 0,3 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 110 | Canxi cacbua CaCl2 | 0,2 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 111 | Dung dịch ammoniac bão hào NH3 | 0,8 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 112 | Kali penmanganat KMnO4 | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 113 | Kali đicromat K2Cr2O7 | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 114 | Ancol etylic 96 độ C2H5OH | 0,5 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 115 | Anđehit fomic H-CHO | 0,1 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 116 | Glucozo CH2OH(CHOH)4CHO | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 117 | Saccarozơ C12H22O11 | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 118 | Metylamin CH3NH2 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 119 | Anilin C6H5NH2 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 120 | Glyxin H2N-CH2-COOH | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 121 | Glixerol C3H5(OH)3 | 0,3 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 122 | Benzen C6H6 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 123 | Phenol C6H5OH | 0,1 | Kg | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 124 | Axeton CH3-CO-CH3 | 0,1 | Lit | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 125 | Giấy quỳ tím | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 126 | Giấy đo PH | 3 | Tập | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 127 | Nước cất H2O | 3 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành | |
| 128 | Nước Oxi già H2O2 | 0,3 | Lít | Theo Chương V của E-HSYC | Thiết bị thực hành |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi