Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438173-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220431023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 00:21:00 đến ngày 2022-04-25 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,640,590,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (đường nhựa). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.+ Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành công trình hoặc đã thi công đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Xây dựng cầu đường + chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe lu tĩnh (Công suất >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu rung (Công suất >= 20 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ (Tải trọng >= 10 tấn)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san gạt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào (Công suất ≥ 0,3m3)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông (Công suất ≥250 lít)
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay (Công suất ≥70kg)
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn (công suất ≥ 1kW)
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bê tông, đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kW)
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép (công suất ≥ 5 kW)
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thảm bê tông nhựa nóng
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Nâng cấp, sửa chữa đường Bà Bèn, xã Trị An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện + Nhân dân đóng góp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: 33/7/13 tổ 4, Kp2, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0967893410. - Chủ đầu tư: UBND xã Trị An (địa chỉ: Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai /Điện thoại: 02513929014)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Nam Thịnh Phát; Địa chỉ: 1241A/64/71, tổ 10, KP 6, phường Tân Tiến, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251 3680546. - Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. - Nhà thầu Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC (địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). - Nhà thầu Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Vĩnh Phú (địa chỉ: Số 86, tổ 24, ấp Ông Hường, xã Thiện Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: 33/7/13 tổ 4, Kp2, phường Long Bình, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0967893410. - Chủ đầu tư: UBND xã Trị An (địa chỉ: Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai /Điện thoại: 02513929014)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của nhân sự cán bộ chủ chốt, máy móc thiết bị tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT các tài liệu thuộc đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, điện thoại: 0967893410. - Chủ đầu tư: UBND xã Trị An (địa chỉ: Xã Trị An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai /Điện thoại: 02513929014)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai - Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước; Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa - Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào vét hữu cơ nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,358100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,358100m3
3Đào nền, lề đường theo CĐTK, máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,523100m3
4Đắp nền đường theo CĐTK, máy đầm 16T, K >= 0,98 (tận dụng đất đào nền, mương)Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT41,271100m3
5Cung cấp đất đắp nền, lề đườngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT47,874m3
6Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,523100m3
7Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD, chiều dày ≥ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,993100m3
8Thi công lớp móng CPĐD lớp trên, chiều dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,213100m3
9Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT14,755100m2
10Thảm mặt đường BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT14,755100m2
11Vận chuyển Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4Km, ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,146100tấn
12Vận chuyển Bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 25km tiếp theo, ô tô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,146100tấn
13Cung cấp biển báo phản quang, loại tròn đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
14Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
15Cung cấp biển báo tên đường hình chữ nhật kt (30x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
16Cung cấp trụ đỡ biển báo hiệu, chiều dài L= 3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10trụ
17Cung cấp trụ đỡ biển báo tên đường, chiều dài L= 2,9mMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1trụ
18Cung cấp bulon gắn biển báo M12x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT22cái
19Lắp đặt cột và biển báo loại tròn, đk 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
20Lắp đặt cột và biển báo loại tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT9cái
21Lắp đặt cột và biển báo tên đường, kt (30x50)cmMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1cái
B II. THOÁT NƯỚC
1Đào móng mương, cửa xả bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,189100m3
2Vận chuyển đất đổ đi, P/vi 1Km, Ôtô 7 tấn, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,179100m3
3Bêtông lót móng mương, đá 4x6 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT57,678m3
4Bêtông móng mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT87,132m3
5Bêtông mương, tường đầu, tường cánh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT127,62m3
6Bêtông gờ gác đan mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1,2m3
7Cốt thép mương d≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT10,697tấn
8Cốt thép mương d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT15,987tấn
9Thép tấm bọc gờ gác đanMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,223tấn
10Ván khuôn gỗ móng mương, cửa xảMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,183100m2
11Ván khuôn mương bằng kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT17,641100m2
12Bêtông tấm đan mương đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT47,775m3
13Bêtông tấm đan mương đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT2,688m3
14Cốt thép tấm đan d≤10Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT3,206tấn
15Cốt thép tấm đan d>10Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT8,375tấn
16Thép tấm bọc cạnh đanMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT0,244tấn
17Lắp đặt tấm đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1.402tấm
18Đắp đất mương bằng đầm cóc, K95Mô tả kỹ thuật theo chương V HSMT1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (đường nhựa). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao có chứng thực) sau: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành: Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu (hoặc thanh lý) và hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư + Đối với hợp đồng đang thực hiện (có KL hoàn thành đạt 80% trở lên): Có hợp đồng, biên bản nghiệm thu phần KL đã hoàn thành tương ứng kèm theo.+ Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc đã thi công hoàn thành công trình hoặc đã thi công đạt ≥ 80% giá trị hợp đồng.Tài liệu đính kèm phải được sao y chứng thực, và chuẩn bị bản gốc trong trường hợp cần đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.848.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu + Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng cầu đường + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
3 Cán bộ trắc đạc 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Xây dựng cầu đường + chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng nhưng phải có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
5 Cán bộ thanh quyết toán 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc kế toán.Nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe lu tĩnh (Công suất >= 10 tấn) (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
2 Xe lu rung (Công suất >= 20 tấn) (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
3 Ô tô tự đổ (Tải trọng >= 10 tấn) (Kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
4 Máy toàn đạc (Kèm theo giấy hiệu chỉnh còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền1
5 Máy san gạt (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
6 Máy đào (Công suất ≥ 0,3m3) (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
7 Máy trộn bê tông (Công suất ≥250 lít) Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
8 Máy đầm đất cầm tay (Công suất ≥70kg) Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn (công suất ≥ 1kW) Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
10 Máy đầm bê tông, đầm dùi (công suất ≥ 1,5 kW) Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)2
11 Máy cắt uốn cốt thép (công suất ≥ 5 kW) Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
12 Máy thảm bê tông nhựa nóng (Kèm theo đăng ký và kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
13 Xe lu bánh lốp (Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực)Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->