Gói thầu: Gói 3: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434343-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3
Tên gói thầu Gói 3: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211227957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 08:46:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,297,305,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư thiết bị và Xây lắp cho các Trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự phần cung cấp VTTB Quản lý hợp đồng (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách Kỹ thuật (01 người) phần cung cấp VTTB
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau.a- Là kỹ sư Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 10 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng – phụ trách kỹ thuật xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm, có kinh nghiệm từng là phụ trách kỹ thuật thi công (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện – phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư – phụ trách kỹ thuật PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy). (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa – phụ trách kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 05 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben có tải trọng 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe tải có tải trọng 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước ≥ 13CV
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gàu bánh hơi(0,2-0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hút chân không kèm đồng hồ đo độ chân không đạt độ chân không ≤760mmHg.
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời máy dựng cột 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
15-Giá đỡ bành cáp
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2
16-Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất, nhị thứ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu thi công
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Truyền tải điện 3
E-CDNT 1.2 Gói 3: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và Xây lắp
Xây dựng nhà điều khiển ngăn lộ TBA 220kV Phan Thiết
120 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 5; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT Công ty CP tư vấn xây dựng điện 3 – Chi nhánh miền Trung; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: số 12 Trần Hưng Đạo – phường Lộc Thọ – Tp. Nha Trang – Khánh Hòa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Truyền tải điện 3, Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa.


- Bên mời thầu: Công ty Truyền tải điện 3 , địa chỉ: 12 Trần Hưng Đạo - TP.Nha Trang - T.Khánh Hoà
- Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 (PTC3), 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện Thoại: (0258) 2220468/3521188, Fax: (0258) 3521836.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐIỆN
B PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): THIẾT BỊ
1Tủ đấu dây ngoài trờiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ17Tủ
2Điều hòa 01 chiều, loại INVERTER, 18000BTUXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7Cái
C PHẦN ĐIỆN: THÁO DỞ, DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo dỡ, tháo đấu nối/ di dời và kéo rải, làm cáp, lắp đặt, đấu nối lại tủ điều khiển bảo vệXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ25Tủ
D PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): APTOMAT
1MCB AC 3P - 40AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
2MCB DC 2P-40AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
3MCB DC 2P-16AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
E PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): PHẦN CHIẾU SÁNG NHÀ BH-11, BH-13
1Ống thoát nước máy lạnh - f34Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6m
2Bộ đèn tuyt Led, chụp đèn bằng mica 220kV-2x18W dài 1,2mXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4bộ
3Quạt thông gió, công suất 30WXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
4Hạt ổ cắm âm tường 220kV-16AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
5Hạt công tắc âm tường 220kV-10A, loại 2 nútXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8cái
6Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-20AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2bộ
7Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-16AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3bộ
8Mặt lắp công tắt loại 2 lỗ, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
9Mặt lắp ổ cắm loại 2 lỗ, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
10Mặt lắp áp tô mát, nhựa chống cháy, loại 1 tépXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
11Bảng điện đấu dây âm tường, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2hộp
12Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x6)mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ130m
13Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x4)mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ28m
14Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x1,5)mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ65m
15Ống nhựa luồn cáp, Ф27, 34Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ85m
16Hộp đấu dây âm tường các loại, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ13hộp
17Phụ kiện đấu nối (ống và đế âm tường cho ổ cắm, áp tô mát và công tắt)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1Trọn bộ
F PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): PHẦN CHIẾU SÁNG NHÀ BH-21, BH-22
1Ống thoát nước máy lạnh - f34Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ12m
2Bộ đèn tuyt Led, chụp đèn bằng mica 220kV-2x18W dài 1,2mXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4bộ
3Quạt thông gió, công suất 30WXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
4Hạt ổ cắm âm tường 220kV-16AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
5Hạt công tắc âm tường 220kV-10A, loại 2 nútXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8cái
6Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-20AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2bộ
7Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-16AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4bộ
8Mặt lắp công tắc loại 2 lỗ, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
9Mặt lắp ổ cắm loại 2 lỗ, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
10Mặt lắp áp tô mát, nhựa chống cháy, loại 1 tépXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6cái
11Bảng điện đấu dây âm tường, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2hộp
12Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x6)mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ205m
13Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x4)mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ40m
14Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x1,5)mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ60m
15Ống nhựa luồn cáp, Ф27, 34Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ70m
16Hộp đấu dây âm tường các loại, nhựa chống cháyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ14hộp
17Phụ kiện đấu nối (ống và đế âm tường cho ổ cắm, áp tô mát và công tắt)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1Trọn bộ
G PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ
1Dây đồng bọc M50Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ50m
2Dây đồng trần M50Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ425m
3Đầu cốt đồng cho dây M50Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ65đầu
4Kẹp liên kết chữ C cho dây 50mm²/50mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ50đầu
5Đào đất tiếp địaXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1Trọn bộ
6Lấp đất tiếp địaXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1Trọn bộ
7Mối hàn hóa nhiệt, cho dây 50mm²/50mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ30mối
8Mối hàn hóa nhiệt, cho dây 120mm²/50mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ15mối
H PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Hộp nối dây, loại 10 đôiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4hộp
2Nút ấn báo cháy địa chỉXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
3Đầu báo nhiệt, lắp trong nhàXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
4Đầu báo khói, lắp trong nhàXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ12cái
5Điện trở cuối dây EOLXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
6Chuông, đèn báo cháy, 24Vdc-80dbXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
7Hộp nối dâyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ32hộp
8Cáp chống cháy, có giáp kim loại 2x1,5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ760m
9Cáp chống cháy, có giáp kim loại 4x1,5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ210m
10Ống thép luồn cáp Φ34Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ500m
11Ống nhựa luồn cáp Φ27,34Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ200m
I PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): HỆ THỐNG ĐÈN KHẨN CẤP VÀ CHỈ DẪN THOÁT HIỂM
1Đèn Exit, loại gắn tường, 1 mặt, 8WXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8bộ
2Đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V-2x5WXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8bộ
3Ổ cắm âm tường kèm hộp lắp 220V-16AXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16cái
4Dây cáp ruột đồng PVC/Cu-2x1.5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ90m
5Ống nhựa luôn cáp PVC-ϕ27Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ90m
6Hộp đấu dâyXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16hộp
J PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Bình bột khô ABC, loại 8kg, xách tayXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4bình
2Bình CO2, loại 5kg, xách tayXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4bình
3Bảng tiêu lệnh PCCCXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
4Bảng nội quy PCCCXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4cái
K PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP NGUỒN
1Lắp đặt cáp 14x1.5mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8.168m
2Lắp đặt cáp 20x1.5mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10.413m
3Lắp đặt cáp 4x2.5mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7.681m
4Lắp đặt cáp 4x4mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ11.611m
5Lắp đặt cáp 2x2.5mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3.289m
6Lắp đặt cáp 2x4mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5.602m
7Lắp đặt cáp 4x6mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.271m
8Lắp đặt cáp 2x6mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ275m
9Lắp đặt cáp 2x8mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2.692m
10Lắp đặt cáp 4x10mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ697m
11Lắp đặt cáp 2x16mm²Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ442m
12Lắp đặt cáp Cáp quang 8 lõiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5.023m
13Lắp đặt cáp Cáp mạng RJ45Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ214m
14Phụ kiện đấu nốiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1trọn bộ
L PHẦN XÂY DỰNG
M CHỈNH TRANG TRẠM
1Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ25,5m3
2Bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm do hao hụt, dày 100mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ11m3
3Lắp ống thoát nước PVC Þ 114Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ15m
4Tháo dỡ và lắp lại tấm đan để thi công mương cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.200m
N PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM(1m2)
1Phá dỡ bê tông mặt đường B15 (M200) đá 1x2 dày 200Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1m3
2Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm dày 200Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1m3
3Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2m3
O PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (1m)
1Đào đất lề đường, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,23m3
2Phá dỡ bê tông lề đườngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,1m3
3Bê tông lề đường B15 (M200) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,1m3
4Sản xuất cốt thép Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,66kg
5Lắp thanh vỉaXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
6Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,1m3
7Đắp đất, K ≥ 0,95Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,13m3
P NHÀ BAY HOUSING 110kV ((BH-11; (3,0 x 5,8)m), (1nhà)
1MÓNG1hệ
2Đào đất móng trụ, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ30,24m3
3BT lót móng trụ B7,5 đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,34m3
4BTCT móng B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,07m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ9,06kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ231,51kg
7Đào móng tường, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ12,32m3
8BT lót móng tường, bệ đỡ B7,5, đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,06m3
9Xây móng tường đá chẻ vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,4m3
10Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ18,12kg
11Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ68,91kg
12BTCT giằng móng B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,7m3
13THÂN NHÀ1hệ
14BTCT B20-W6 (M250), đá 1x2 khung K1, K2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,27m3
15Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ43,75kg
16Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ246,9kg
17DẦM MÁI1hệ
18Bê tông dầm, giằng tường B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,22m3
19Sản xuất sắt tròn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ18,38kg
20Sản xuất sắt tròn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ78,89kg
21SÀN MÁI, MÁI HẮT1hệ
22Bê tông sàn B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,32m3
23Sản xuất thép sàn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ290,67kg
24Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ28,8kg
25Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ71,75kg
26CỬA ĐI, CỬA SỔ1hệ
27Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mm6,16m2
28XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÀM NỀN, LÀM MÁI1hệ
29Đào bậc tam cấp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,2m3
30Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,29m3
31Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,92m3
32Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5mXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,14m3
33Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ15,68m2
34Xây tường nhà dày 20cm, vũa M75 gạch bê tôngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7,5m3
35Xây bậc cấp, vũa M75 gạch đặcXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,24m3
36Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8,96m2
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ28,16m2
38Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ19,2m2
39Lát gạch lá nem chống thấmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ19,2m2
40Lát gạch chữ U chống nóngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ19,2m2
41Ốp đá trang trí chân tườngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,8m2
42Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ41,68m2
43Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ39,6m2
44Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ81,24m2
45Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,12m2
46Vữa lót vỉa hè M50, dày 3cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6,12m2
47Lát gạch ceramic bậc cấpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,12m2
48Lát gạch ceramic vỉa hèXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6,12m2
49Trát gờ chỉ M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ22,4m
50Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8m
51Cút PVC Þ 60 cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6cái
52Sản xuất chi tiết cho lưới chắn rácXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,92kg
53Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ114,88m2
54Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ114,88m2
55Bả mactit đà, trần, cộtXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ47,64m2
56Sơn nước đà trần, cộtXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ47,64m2
57Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ9,08m3
58Đắp đất, K ≥ 0,95Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ33,49m3
Q NHÀ BAY HOUSING 110kV ((BH-13; (3,0 x 8,2)m), (1nhà)
1MÓNG1hệ
2Đào đất móng trụ, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ30,24m3
3BT lót móng trụ B7,5 đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,34m3
4BTCT móng B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,07m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ9,06kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ230,44kg
7Đào móng tường, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ15,68m3
8BT lót móng tường, bệ đỡ B7,5, đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,34m3
9Xây móng tường đá chẻ vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,6m3
10Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ22,34kg
11Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ85,96kg
12BTCT giằng móng B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,9m3
13THÂN NHÀ1hệ
14BTCT B20-W6 (M250), đá 1x2 khung K1, K2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,27m3
15Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ43,75kg
16Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ246,87kg
17DẦM MÁI1hệ
18Bê tông dầm, giằng tường B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,57m3
19Sản xuất sắt tròn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ28,77kg
20Sản xuất sắt tròn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ111,26kg
21SÀN MÁI, MÁI HẮT1hệ
22Bê tông sàn B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,46m3
23Sản xuất thép sàn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ392,66kg
24Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ37,25kg
25Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ85,96kg
26CỬA ĐI, CỬA SỔ1hệ
27Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6,16m2
28XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÀM NỀN, LÀM MÁI1hệ
29Đào bậc tam cấp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,2m3
30Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,29m3
31Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,13m3
32Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5mXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,48m3
33Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ22,4m2
34Xây tường nhà dày 20cm, vũa M75 gạch bê tôngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ9,79m3
35Xây bậc cấp, vũa M75 gạch đặcXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,24m3
36Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,72m2
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ36,96m2
38Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ26,24m2
39Lát gạch lá nem chống thấmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ26,24m2
40Lát gạch chữ U chống nóngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ26,24m2
41Ốp đá trang trí chân tườngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,9m2
42Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ53,12m2
43Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ51,04m2
44Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ101,04m2
45Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,12m2
46Vữa lót vỉa hè M50, dày 3cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7,56m2
47Lát gạch ceramic bậc cấpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,12m2
48Lát gạch ceramic vỉa hèXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7,56m2
49Trát gờ chỉ M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ26,8m
50Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8m
51Cút PVC Þ 60 cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6cái
52Sản xuất chi tiết cho lưới chắn tácXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,92kg
53Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ143,04m2
54Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ143,04m2
55Bả mactit đà, trần, cộtXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ62,16m2
56Sơn nước đà trần, cộtXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ62,16m2
57Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,37m3
58Đắp đất, K ≥ 0,95Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ35,55m3
R NHÀ BAY HOUSING 220kV ((BH-21; BH-22; (4,8 x 5,8)m), (2nhà)
1MÓNG2hệ
2Đào đất móng trụ, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ67,03m3
3BT lót móng trụ B7,5 đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,06m3
4BTCT móng B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6,95m3
5Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ18,12kg
6Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ478,98kg
7Đào móng tường, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ29,68m3
8BT lót móng tường, bệ đỡ B7,5, đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,54m3
9Xây móng tường đá chẻ vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,41m3
10Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ44,42kg
11Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ190,28kg
12BTCT giằng móng B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,89m3
13THÂN NHÀ2hệ
14BTCT B20-W6 (M250), đá 1x2 khung K1, K2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,78m3
15Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ128,2kg
16Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ697,1kg
17DẦM MÁI2hệ
18Bê tông dầm, giằng tường B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,72m3
19Sản xuất sắt tròn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ39,96kg
20Sản xuất sắt tròn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ159,7kg
21SÀN MÁI, MÁI HẮT2hệ
22Bê tông sàn B20-W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ11,51m3
23Sản xuất thép sàn Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ799,26kg
24Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ62,44kg
25Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ163,4kg
26CỬA ĐI, CỬA SỔ2hệ
27Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ12,32m2
28XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÀM NỀN, LÀM MÁI2hệ
29Đào bậc tam cấp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,4m3
30Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,58m3
31Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,48m3
32Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5mXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,3m3
33Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ51,52m2
34Xây tường nhà dày 20cm, vũa M75 gạch bê tôngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ18,75m3
35Xây bậc cấp, vũa M75 gạch đặcXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,48m3
36Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ20,8m2
37Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ80,8m2
38Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ60m2
39Lát gạch lá nem chống thấmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ60m2
40Lát gạch chữ U chống nóngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ60m2
41Ốp đá trang trí chân tườngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ9,4m2
42Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ102,08m2
43Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ97,92m2
44Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ200,64m2
45Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,24m2
46Vữa lót vỉa hè M50, dày 3cmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16,56m2
47Lát gạch ceramic bậc cấpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10,24m2
48Lát gạch ceramic vỉa hèXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16,56m2
49Trát gờ chỉ M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ52m
50Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ16m
51Cút PVC Þ 60 cho sê nôXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ12cái
52Sản xuất chi tiết cho lưới chắn tácXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7,84kg
53Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoàiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ275,84m2
54Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ275,84m2
55Bả mactit đà, trần, cộtXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ124,8m2
56Sơn nước đà trần, cộtXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ124,8m2
57Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ21,85m3
58Đắp đất, K ≥ 0,95Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ74,86m3
S MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG RỘNG B=0,6 MQĐ60, (2m/1đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ6,07m3
2Bê tông lót mương B7,5 đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,55m3
3Bê tông đúc sẵn tấm đan B20.W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,55m3
4Gia công sắt tròn cho đan đúc sẵnXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ88,61kg
5Lắp đặt đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ13,75cái
6Gia công sắt tròn mương F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ144,65kg
7Bê tông mương cáp B20.W6 (M250), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,63m3
8Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ14,08m2
9Gia công thép hình viền đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ581,35kg
10Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ15,4m2
11Gia công thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ40,95kg
12Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ623,94kg
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5,5m
14Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,8m3
15Đắp đất, K ≥ 0,9Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,28m3
T MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI; B=0,4m - M40, (2m/1đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ15,12m3
2Đắp đất, K ≥ 0,9Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8,12m3
4Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,24m3
5Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,7m3
6Gia công sắt tròn cho FXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ149,52kg
7BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1m3
8Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ193,62kg
9Lắp đặt đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ56cái
10Gia công thép hình viền đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ560,56kg
11Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ29,57m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ183,68kg
13Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ751,59kg
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ13,44m
15Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ60,48m2
U MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI; B=0,6m - M60, (2m/1đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ116,55m3
2Đắp đất, K ≥ 0,9Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ46,25m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ70,3m3
4Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ18,5m3
5Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ36,63m3
6Gia công sắt tròn cho FXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.109,08kg
7BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8,79m3
8Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.475,38kg
9Lắp đặt đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ370cái
10Gia công thép hình viền đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4.377,1kg
11Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ230,88m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.377,33kg
13Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5.809,52kg
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ88,8m
15Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ436,6m2
V MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI; B=0,85m - M85, (1,5m/1đoạn)
1Đào mương cáp, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ87,78m3
2Đắp đất, K ≥ 0,9Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ28,78m3
3Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ59m3
4Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8,91m3
5Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ24,26m3
6Gia công sắt tròn cho FXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.175,24kg
7BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4,55m3
8Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵnXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ926,64kg
9Lắp đặt đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ264cái
10Gia công thép hình viền đanXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3.363,36kg
11Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ177,41m2
12Gia công thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.540,44kg
13Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cápXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ4.965,42kg
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ63,36m
15Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ287,1m2
W THANH ĐỠ TẤM ĐAN, (1t/bộ)
1Gia công thép hình L70x6 cho thanh đỡ đan T1, T2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ25,42kg
2Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợpXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7m2
3Lắp dựng thép hìnhXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ25,42kg
X HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
Y PHẦN XÂY DỰNG MỚI, (1t/bộ)
1Đào đất gối đỡ ống, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3,6m3
2Bê tông lót gối đỡ B7,5, đá 4x6Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,3m3
3BTCT gối đỡ B15 (M200), đá 1x2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,53m3
4Gia công lắp đặt sắt tròn F Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ30,6kg
5B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 gối đỡXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ26,8kg
6Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ ốngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ77,6kg
7Lắp B.lông+Đai ốc+V.Đệm, gối đỡ ốngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ108,58kg
8Gia công, lắp dựng gu dông M12Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10bộ
9Láng vữa mặt cổ móng M100, dày 2cm cho móng đỡ trụ đỡ ốngXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1,2m2
10Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm F150, dày 5,56mmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ25m
11Cút 90o F150Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
12Đắp đất, K ≥ 0,95Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,94m3
Z PHẦN THÁO DỠ, PHÁ DỠ, (1t/bộ)
1Đào đất gối đỡ ống, đất cấp 3Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2,94m3
2Phá dỡ bê tông lótXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,3m3
3Phá dỡ BTCT gối đỡXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,53m3
4Tháo dỡ ống thép tráng kẽm F150Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ25m
5Tháo cút 90o F150Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
6Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 4kmXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,83m3
7Đắp đất, K ≥ 0,95 (tận dụng đất thừa xây dựng mới đắp bù)Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ0,36m3
8Cấu hình lại hệ thống PCCCXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1lần
9MCB DC 3P - 16A Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
10Đầu cốt đồng và kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống gen đánh số, kẹp nhựa bó cáp, nhãn cáp, ống HDPE luồn cáp kèm đai thép cố định … cần thiết để hoàn thiệnXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1T.Bộ
AA CÔNG VIỆC DỊCH VỤ LIÊN QUAN KHÁC
1Tháo dỡ, tháo đấu nối/ di dời và kéo rải, làm cáp, lắp đặt, đấu nối … tủ điều khiển bảo vệ: 25 tủXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1lần
2Đấu nối bổ sung MCB, hàng kẹp vào tủ ĐKBV … để cấp nguồn tạm cho các cho tủ chưa được di chuyển vào BH.Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1lần
3Tháo dỡ và thu hồi cáp, các thiết bị và phụ kiện được thay thế.Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1lần
4- Chứng kiến tháo niêm phong kẹp chì.- Niêm phong kẹp chì, nghiệm thu lại cho hệ thống đo đếm sau khi đấu nối hoàn thiện.Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1lần
5Thiết kế lại hệ thống mạch nhị thứ sau khi lắp mới tủ MK và di dời tủ điều khiển và bảo vệ vào nhà Bay-housing Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1lần
AB PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Tủ đấu dây ngoài trời Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ17Tủ
2MCB AC 3P - 40A Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1cái
3MCB DC 3P - 40A Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
4Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 4x6mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ1.271m
5Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x8mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2.692m
6MCB DC 3P - 16A Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ2cái
7Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 4x10mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ697m
8Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x16mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ442m
9Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 14x1.5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ8.168m
10Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 20x1.5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ10.413m
11Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x2.5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ7.681m
12Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ11.611m
13Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 2x2.5mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ3.289m
14Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 2x4mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ5.602m
15Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 2x6mm2Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ275m
16Cáp quang 8 lõi loại Multi Mode + đầu rack cắm đấu nốiXem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ 0,3 m3 Sửa Xoá 3 Phá dỡ BTCT gối đỡ 5.023m
17Cáp mạng RJ45Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ214m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư thiết bị và Xây lắp cho các Trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.018.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự phần cung cấp VTTB Quản lý hợp đồng (01 người) 1 Tốt nghiệp đại học trở lên.31
2 Phụ trách Kỹ thuật (01 người) phần cung cấp VTTB 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí hoặc tương đương31
3 Chỉ huy trưởng công trình 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau.a- Là kỹ sư Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 10 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)105
4 Kỹ sư xây dựng – phụ trách kỹ thuật xây dựng 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm, có kinh nghiệm từng là phụ trách kỹ thuật thi công (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)73
5 Kỹ sư điện – phụ trách kỹ thuật điện 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)73
6 Kỹ sư – phụ trách kỹ thuật PCCC 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy). (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)33
7 Kỹ sư trắc địa – phụ trách kỹ thuật trắc địa 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 05 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)53
8 Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động 1 Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp73
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben có tải trọng 5-10T Phù hợp với yêu cầu thi công2
2 Xe tải có tải trọng 5-12T Phù hợp với yêu cầu thi công1
3 Xe cẩu ≥ 10T Phù hợp với yêu cầu thi công1
4 Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m Phù hợp với yêu cầu thi công1
5 Máy bơm nước ≥ 13CV Phù hợp với yêu cầu thi công1
6 Máy kinh vĩ Phù hợp với yêu cầu thi công1
7 Máy đào một gàu bánh hơi(0,2-0,8 m3) Phù hợp với yêu cầu thi công1
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Phù hợp với yêu cầu thi công2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Phù hợp với yêu cầu thi công2
10 Máy cắt uốn Phù hợp với yêu cầu thi công2
11 Máy hàn Phù hợp với yêu cầu thi công2
12 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T Phù hợp với yêu cầu thi công2
13 Máy hút chân không kèm đồng hồ đo độ chân không đạt độ chân không ≤760mmHg. Phù hợp với yêu cầu thi công1
14 Tời máy dựng cột 5T Phù hợp với yêu cầu thi công2
15 Giá đỡ bành cáp Phù hợp với yêu cầu thi công2
16 Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất, nhị thứ Phù hợp với yêu cầu thi công2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->