Gói thầu: Gói 3: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Bình Thuận - Công ty Truyền tải điện 3 |
| Tên gói thầu | Gói 3: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211227957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 08:46:00 đến ngày 2022-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,297,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư thiết bị và Xây lắp cho các Trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự phần cung cấp VTTB Quản lý hợp đồng (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách Kỹ thuật (01 người) phần cung cấp VTTB |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau.a- Là kỹ sư Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 10 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng – phụ trách kỹ thuật xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm, có kinh nghiệm từng là phụ trách kỹ thuật thi công (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư – phụ trách kỹ thuật PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy). (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa – phụ trách kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 05 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben có tải trọng 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe tải có tải trọng 5-12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước ≥ 13CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gàu bánh hơi(0,2-0,8 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hút chân không kèm đồng hồ đo độ chân không đạt độ chân không ≤760mmHg. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời máy dựng cột 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Giá đỡ bành cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất, nhị thứ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu thi công |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 3: Cung cấp, vận chuyển VTTB nhị thứ và Xây lắp Xây dựng nhà điều khiển ngăn lộ TBA 220kV Phan Thiết 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định ở Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc được mô tải tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật xây lắp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: 1. Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình (bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình). 2. Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. 3. Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả hệ thống quản lý chất lượng thi công xây dựng công trình và trang bị thiết bị công nghệ thông tin để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. 4. Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT 10). 5. Tiếp nhận và bảo quản vật tư vật liệu: Mô tả biến pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản Vật tư thiệt bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. 6. Các đề xuất khác nếu có. - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu (phù hợp với Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và tuân thủ Chỉ dẫn kỹ thuật được duyệt) ví dụ như: thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng, thiết bị chính của hệ thống PCCC, điều hòa, aptomat,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 3, Địa chỉ: Số 12 Trần Hưng Đạo - TP Nha Trang - Khánh Hòa, ĐT: 0258 352 1188; Fax: 0258 352 1836 (Chủ đầu tư/ Bên mời thầu) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 3 (PTC3), 12 Trần Hưng Đạo, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Điện Thoại: (0258) 2220468/3521188, Fax: (0258) 3521836. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected] Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐIỆN | |||
| B | PHẦN ĐIỆN (THIẾT BỊ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 17 | Tủ |
| 2 | Điều hòa 01 chiều, loại INVERTER, 18000BTU | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7 | Cái |
| C | PHẦN ĐIỆN: THÁO DỞ, DI DỜI VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ, tháo đấu nối/ di dời và kéo rải, làm cáp, lắp đặt, đấu nối lại tủ điều khiển bảo vệ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25 | Tủ |
| D | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): APTOMAT | |||
| 1 | MCB AC 3P - 40A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 2 | MCB DC 2P-40A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 3 | MCB DC 2P-16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): PHẦN CHIẾU SÁNG NHÀ BH-11, BH-13 | |||
| 1 | Ống thoát nước máy lạnh - f34 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | m |
| 2 | Bộ đèn tuyt Led, chụp đèn bằng mica 220kV-2x18W dài 1,2m | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió, công suất 30W | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Hạt ổ cắm âm tường 220kV-16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Hạt công tắc âm tường 220kV-10A, loại 2 nút | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-20A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3 | bộ |
| 8 | Mặt lắp công tắt loại 2 lỗ, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Mặt lắp ổ cắm loại 2 lỗ, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Mặt lắp áp tô mát, nhựa chống cháy, loại 1 tép | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 11 | Bảng điện đấu dây âm tường, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | hộp |
| 12 | Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x6)mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 130 | m |
| 13 | Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x4)mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 28 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x1,5)mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 65 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp, Ф27, 34 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 85 | m |
| 16 | Hộp đấu dây âm tường các loại, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 13 | hộp |
| 17 | Phụ kiện đấu nối (ống và đế âm tường cho ổ cắm, áp tô mát và công tắt) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): PHẦN CHIẾU SÁNG NHÀ BH-21, BH-22 | |||
| 1 | Ống thoát nước máy lạnh - f34 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12 | m |
| 2 | Bộ đèn tuyt Led, chụp đèn bằng mica 220kV-2x18W dài 1,2m | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 3 | Quạt thông gió, công suất 30W | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Hạt ổ cắm âm tường 220kV-16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 5 | Hạt công tắc âm tường 220kV-10A, loại 2 nút | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | cái |
| 6 | Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-20A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | bộ |
| 7 | Áp tô mát 2 cực 220V-MCB-16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bộ |
| 8 | Mặt lắp công tắc loại 2 lỗ, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 9 | Mặt lắp ổ cắm loại 2 lỗ, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Mặt lắp áp tô mát, nhựa chống cháy, loại 1 tép | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | cái |
| 11 | Bảng điện đấu dây âm tường, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | hộp |
| 12 | Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x6)mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 205 | m |
| 13 | Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x4)mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 40 | m |
| 14 | Dây điện ruột đồng, cách điện PVC (2x1,5)mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 60 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn cáp, Ф27, 34 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 70 | m |
| 16 | Hộp đấu dây âm tường các loại, nhựa chống cháy | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 14 | hộp |
| 17 | Phụ kiện đấu nối (ống và đế âm tường cho ổ cắm, áp tô mát và công tắt) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| G | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): NỐI ĐẤT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dây đồng bọc M50 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 50 | m |
| 2 | Dây đồng trần M50 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 425 | m |
| 3 | Đầu cốt đồng cho dây M50 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 65 | đầu |
| 4 | Kẹp liên kết chữ C cho dây 50mm²/50mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 50 | đầu |
| 5 | Đào đất tiếp địa | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 6 | Lấp đất tiếp địa | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | Trọn bộ |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt, cho dây 50mm²/50mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 30 | mối |
| 8 | Mối hàn hóa nhiệt, cho dây 120mm²/50mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15 | mối |
| H | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Hộp nối dây, loại 10 đôi | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | hộp |
| 2 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt, lắp trong nhà | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Đầu báo khói, lắp trong nhà | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12 | cái |
| 5 | Điện trở cuối dây EOL | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Chuông, đèn báo cháy, 24Vdc-80db | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 7 | Hộp nối dây | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 32 | hộp |
| 8 | Cáp chống cháy, có giáp kim loại 2x1,5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 760 | m |
| 9 | Cáp chống cháy, có giáp kim loại 4x1,5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 210 | m |
| 10 | Ống thép luồn cáp Φ34 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 500 | m |
| 11 | Ống nhựa luồn cáp Φ27,34 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 200 | m |
| I | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): HỆ THỐNG ĐÈN KHẨN CẤP VÀ CHỈ DẪN THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đèn Exit, loại gắn tường, 1 mặt, 8W | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng khẩn cấp 220V-2x5W | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | bộ |
| 3 | Ổ cắm âm tường kèm hộp lắp 220V-16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 16 | cái |
| 4 | Dây cáp ruột đồng PVC/Cu-2x1.5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 90 | m |
| 5 | Ống nhựa luôn cáp PVC-ϕ27 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 90 | m |
| 6 | Hộp đấu dây | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 16 | hộp |
| J | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bột khô ABC, loại 8kg, xách tay | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bình |
| 2 | Bình CO2, loại 5kg, xách tay | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | bình |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| 4 | Bảng nội quy PCCC | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN (VẬT TƯ DO BÊN DỰ THẦU CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT TẠI CÔNG TRƯỜNG): CÁP ĐIỀU KHIỂN VÀ CÁP NGUỒN | |||
| 1 | Lắp đặt cáp 14x1.5mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8.168 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 20x1.5mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10.413 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp 4x2.5mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7.681 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp 4x4mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 11.611 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp 2x2.5mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3.289 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp 2x4mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5.602 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp 4x6mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.271 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp 2x6mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 275 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp 2x8mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2.692 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp 4x10mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 697 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp 2x16mm² | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 442 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cáp quang 8 lõi | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5.023 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp Cáp mạng RJ45 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 214 | m |
| 14 | Phụ kiện đấu nối | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | trọn bộ |
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| M | CHỈNH TRANG TRẠM | |||
| 1 | Thu gom và rải lại đá dăm nền trạm 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25,5 | m3 |
| 2 | Bổ sung đá dăm 1x2 nền trạm do hao hụt, dày 100mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 11 | m3 |
| 3 | Lắp ống thoát nước PVC Þ 114 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15 | m |
| 4 | Tháo dỡ và lắp lại tấm đan để thi công mương cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.200 | m |
| N | PHÁ DỠ ĐƯỜNG BÊ TÔNG TRONG TRẠM(1m2) | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông mặt đường B15 (M200) đá 1x2 dày 200 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ lớp cấp phối đá dăm dày 200 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | m3 |
| O | PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ LỀ ĐƯỜNG BÊ TÔNG (1m) | |||
| 1 | Đào đất lề đường, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,23 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lề đường | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lề đường B15 (M200) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất cốt thép Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,66 | kg |
| 5 | Lắp thanh vỉa | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,1 | m3 |
| 7 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,13 | m3 |
| P | NHÀ BAY HOUSING 110kV ((BH-11; (3,0 x 5,8)m), (1nhà) | |||
| 1 | MÓNG | 1 | hệ | |
| 2 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 30,24 | m3 |
| 3 | BT lót móng trụ B7,5 đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,34 | m3 |
| 4 | BTCT móng B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,07 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 9,06 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 231,51 | kg |
| 7 | Đào móng tường, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12,32 | m3 |
| 8 | BT lót móng tường, bệ đỡ B7,5, đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,06 | m3 |
| 9 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,4 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 18,12 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 68,91 | kg |
| 12 | BTCT giằng móng B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,7 | m3 |
| 13 | THÂN NHÀ | 1 | hệ | |
| 14 | BTCT B20-W6 (M250), đá 1x2 khung K1, K2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,27 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 43,75 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 246,9 | kg |
| 17 | DẦM MÁI | 1 | hệ | |
| 18 | Bê tông dầm, giằng tường B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,22 | m3 |
| 19 | Sản xuất sắt tròn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 18,38 | kg |
| 20 | Sản xuất sắt tròn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 78,89 | kg |
| 21 | SÀN MÁI, MÁI HẮT | 1 | hệ | |
| 22 | Bê tông sàn B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,32 | m3 |
| 23 | Sản xuất thép sàn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 290,67 | kg |
| 24 | Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 28,8 | kg |
| 25 | Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 71,75 | kg |
| 26 | CỬA ĐI, CỬA SỔ | 1 | hệ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mm | 6,16 | m2 | |
| 28 | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÀM NỀN, LÀM MÁI | 1 | hệ | |
| 29 | Đào bậc tam cấp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,29 | m3 |
| 31 | Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,92 | m3 |
| 32 | Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5m | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,14 | m3 |
| 33 | Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15,68 | m2 |
| 34 | Xây tường nhà dày 20cm, vũa M75 gạch bê tông | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7,5 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp, vũa M75 gạch đặc | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,24 | m3 |
| 36 | Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8,96 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 28,16 | m2 |
| 38 | Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem chống thấm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 40 | Lát gạch chữ U chống nóng | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 19,2 | m2 |
| 41 | Ốp đá trang trí chân tường | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,8 | m2 |
| 42 | Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 41,68 | m2 |
| 43 | Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 39,6 | m2 |
| 44 | Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 81,24 | m2 |
| 45 | Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,12 | m2 |
| 46 | Vữa lót vỉa hè M50, dày 3cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6,12 | m2 |
| 47 | Lát gạch ceramic bậc cấp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,12 | m2 |
| 48 | Lát gạch ceramic vỉa hè | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6,12 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 22,4 | m |
| 50 | Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | m |
| 51 | Cút PVC Þ 60 cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | cái |
| 52 | Sản xuất chi tiết cho lưới chắn rác | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,92 | kg |
| 53 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 114,88 | m2 |
| 54 | Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 114,88 | m2 |
| 55 | Bả mactit đà, trần, cột | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 47,64 | m2 |
| 56 | Sơn nước đà trần, cột | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 47,64 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 9,08 | m3 |
| 58 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 33,49 | m3 |
| Q | NHÀ BAY HOUSING 110kV ((BH-13; (3,0 x 8,2)m), (1nhà) | |||
| 1 | MÓNG | 1 | hệ | |
| 2 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 30,24 | m3 |
| 3 | BT lót móng trụ B7,5 đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,34 | m3 |
| 4 | BTCT móng B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,07 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 9,06 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 230,44 | kg |
| 7 | Đào móng tường, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15,68 | m3 |
| 8 | BT lót móng tường, bệ đỡ B7,5, đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,34 | m3 |
| 9 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,6 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 22,34 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 85,96 | kg |
| 12 | BTCT giằng móng B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,9 | m3 |
| 13 | THÂN NHÀ | 1 | hệ | |
| 14 | BTCT B20-W6 (M250), đá 1x2 khung K1, K2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,27 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 43,75 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 246,87 | kg |
| 17 | DẦM MÁI | 1 | hệ | |
| 18 | Bê tông dầm, giằng tường B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,57 | m3 |
| 19 | Sản xuất sắt tròn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 28,77 | kg |
| 20 | Sản xuất sắt tròn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 111,26 | kg |
| 21 | SÀN MÁI, MÁI HẮT | 1 | hệ | |
| 22 | Bê tông sàn B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,46 | m3 |
| 23 | Sản xuất thép sàn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 392,66 | kg |
| 24 | Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 37,25 | kg |
| 25 | Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 85,96 | kg |
| 26 | CỬA ĐI, CỬA SỔ | 1 | hệ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6,16 | m2 |
| 28 | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÀM NỀN, LÀM MÁI | 1 | hệ | |
| 29 | Đào bậc tam cấp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,2 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,29 | m3 |
| 31 | Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,13 | m3 |
| 32 | Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5m | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,48 | m3 |
| 33 | Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 22,4 | m2 |
| 34 | Xây tường nhà dày 20cm, vũa M75 gạch bê tông | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 9,79 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp, vũa M75 gạch đặc | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,24 | m3 |
| 36 | Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,72 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 36,96 | m2 |
| 38 | Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 26,24 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem chống thấm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 26,24 | m2 |
| 40 | Lát gạch chữ U chống nóng | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 26,24 | m2 |
| 41 | Ốp đá trang trí chân tường | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,9 | m2 |
| 42 | Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 53,12 | m2 |
| 43 | Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 51,04 | m2 |
| 44 | Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 101,04 | m2 |
| 45 | Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,12 | m2 |
| 46 | Vữa lót vỉa hè M50, dày 3cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7,56 | m2 |
| 47 | Lát gạch ceramic bậc cấp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,12 | m2 |
| 48 | Lát gạch ceramic vỉa hè | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7,56 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 26,8 | m |
| 50 | Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8 | m |
| 51 | Cút PVC Þ 60 cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6 | cái |
| 52 | Sản xuất chi tiết cho lưới chắn tác | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,92 | kg |
| 53 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 143,04 | m2 |
| 54 | Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 143,04 | m2 |
| 55 | Bả mactit đà, trần, cột | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 62,16 | m2 |
| 56 | Sơn nước đà trần, cột | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 62,16 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,37 | m3 |
| 58 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 35,55 | m3 |
| R | NHÀ BAY HOUSING 220kV ((BH-21; BH-22; (4,8 x 5,8)m), (2nhà) | |||
| 1 | MÓNG | 2 | hệ | |
| 2 | Đào đất móng trụ, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 67,03 | m3 |
| 3 | BT lót móng trụ B7,5 đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,06 | m3 |
| 4 | BTCT móng B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6,95 | m3 |
| 5 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 18,12 | kg |
| 6 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 478,98 | kg |
| 7 | Đào móng tường, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 29,68 | m3 |
| 8 | BT lót móng tường, bệ đỡ B7,5, đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,54 | m3 |
| 9 | Xây móng tường đá chẻ vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,41 | m3 |
| 10 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 44,42 | kg |
| 11 | Gia công lắp đặt sắt tròn giằng móng F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 190,28 | kg |
| 12 | BTCT giằng móng B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,89 | m3 |
| 13 | THÂN NHÀ | 2 | hệ | |
| 14 | BTCT B20-W6 (M250), đá 1x2 khung K1, K2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,78 | m3 |
| 15 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 128,2 | kg |
| 16 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 697,1 | kg |
| 17 | DẦM MÁI | 2 | hệ | |
| 18 | Bê tông dầm, giằng tường B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,72 | m3 |
| 19 | Sản xuất sắt tròn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 39,96 | kg |
| 20 | Sản xuất sắt tròn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 159,7 | kg |
| 21 | SÀN MÁI, MÁI HẮT | 2 | hệ | |
| 22 | Bê tông sàn B20-W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 11,51 | m3 |
| 23 | Sản xuất thép sàn Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 799,26 | kg |
| 24 | Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 62,44 | kg |
| 25 | Sản xuất sắt tròn giằng tường, mái hắt Þ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 163,4 | kg |
| 26 | CỬA ĐI, CỬA SỔ | 2 | hệ | |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính trong 2 lớp, mỗi lớp dày 5mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12,32 | m2 |
| 28 | XÂY TÔ TRÁT TƯỜNG, LÀM NỀN, LÀM MÁI | 2 | hệ | |
| 29 | Đào bậc tam cấp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,4 | m3 |
| 30 | Bê tông lót bậc cấp B7,5, đá 4x6 dày 100mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,58 | m3 |
| 31 | Bê tông lót vỉa hè B7,5, đá 4x6 dày 150mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,48 | m3 |
| 32 | Bê tông nền B15 (M200), đá 2x4; dày 200mm, bề rộng > 2,5m | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,3 | m3 |
| 33 | Tấm lát sàn HPL (kèm phụ kiện lắp đặt) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 51,52 | m2 |
| 34 | Xây tường nhà dày 20cm, vũa M75 gạch bê tông | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 18,75 | m3 |
| 35 | Xây bậc cấp, vũa M75 gạch đặc | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,48 | m3 |
| 36 | Láng vữa M75 dày 3cm tạo dốc cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 20,8 | m2 |
| 37 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô (tỷ lệ trộn theo HD nhà xản suất) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 80,8 | m2 |
| 38 | Láng vữa M75 cho mái, dày trung bình 40mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 60 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem chống thấm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 60 | m2 |
| 40 | Lát gạch chữ U chống nóng | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 60 | m2 |
| 41 | Ốp đá trang trí chân tường | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 9,4 | m2 |
| 42 | Trát tường, cột mặt ngoài VM75 dày 1,5 cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 102,08 | m2 |
| 43 | Trát tường mặt trong VM75 dày 1,5 cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 97,92 | m2 |
| 44 | Trát đà trần, sê nô, mái hắt dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 200,64 | m2 |
| 45 | Vữa lót bậc cấp M75, dày 2cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,24 | m2 |
| 46 | Vữa lót vỉa hè M50, dày 3cm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 16,56 | m2 |
| 47 | Lát gạch ceramic bậc cấp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10,24 | m2 |
| 48 | Lát gạch ceramic vỉa hè | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 16,56 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 52 | m |
| 50 | Lắp ống thoát nước PVC Þ 60 cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 16 | m |
| 51 | Cút PVC Þ 60 cho sê nô | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 12 | cái |
| 52 | Sản xuất chi tiết cho lưới chắn tác | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7,84 | kg |
| 53 | Bả mactit tường mặt trong, mặt ngoài | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 275,84 | m2 |
| 54 | Sơn nước tường mặt trong, mặt ngoài (Sử dụng sơn chống thấm) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 275,84 | m2 |
| 55 | Bả mactit đà, trần, cột | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 124,8 | m2 |
| 56 | Sơn nước đà trần, cột | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 124,8 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 21,85 | m3 |
| 58 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 74,86 | m3 |
| S | MƯƠNG CÁP QUA ĐƯỜNG RỘNG B=0,6 MQĐ60, (2m/1đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 6,07 | m3 |
| 2 | Bê tông lót mương B7,5 đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,55 | m3 |
| 3 | Bê tông đúc sẵn tấm đan B20.W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,55 | m3 |
| 4 | Gia công sắt tròn cho đan đúc sẵn | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 88,61 | kg |
| 5 | Lắp đặt đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 13,75 | cái |
| 6 | Gia công sắt tròn mương F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 144,65 | kg |
| 7 | Bê tông mương cáp B20.W6 (M250), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,63 | m3 |
| 8 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 14,08 | m2 |
| 9 | Gia công thép hình viền đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 581,35 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15,4 | m2 |
| 11 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 40,95 | kg |
| 12 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 623,94 | kg |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5,5 | m |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất, K ≥ 0,9 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,28 | m3 |
| T | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI; B=0,4m - M40, (2m/1đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 15,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất, K ≥ 0,9 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8,12 | m3 |
| 4 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,24 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,7 | m3 |
| 6 | Gia công sắt tròn cho F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 149,52 | kg |
| 7 | BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | m3 |
| 8 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 193,62 | kg |
| 9 | Lắp đặt đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 56 | cái |
| 10 | Gia công thép hình viền đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 560,56 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 29,57 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 183,68 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 751,59 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 13,44 | m |
| 15 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 60,48 | m2 |
| U | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI; B=0,6m - M60, (2m/1đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 116,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất, K ≥ 0,9 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 46,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 70,3 | m3 |
| 4 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 18,5 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 36,63 | m3 |
| 6 | Gia công sắt tròn cho F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.109,08 | kg |
| 7 | BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8,79 | m3 |
| 8 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.475,38 | kg |
| 9 | Lắp đặt đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 370 | cái |
| 10 | Gia công thép hình viền đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4.377,1 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 230,88 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.377,33 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5.809,52 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 88,8 | m |
| 15 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 436,6 | m2 |
| V | MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI; B=0,85m - M85, (1,5m/1đoạn) | |||
| 1 | Đào mương cáp, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 87,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất, K ≥ 0,9 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 28,78 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 59 | m3 |
| 4 | Bê tông lót B7,5 (M100) đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8,91 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 24,26 | m3 |
| 6 | Gia công sắt tròn cho F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.175,24 | kg |
| 7 | BTCT tấm đan đúc sẵn B20-W6 (M250) đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4,55 | m3 |
| 8 | Gia công sắt tròn cho tấm đan đúc sẵn | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 926,64 | kg |
| 9 | Lắp đặt đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 264 | cái |
| 10 | Gia công thép hình viền đan | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3.363,36 | kg |
| 11 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 177,41 | m2 |
| 12 | Gia công thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.540,44 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình cho giá đỡ cáp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 4.965,42 | kg |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 63,36 | m |
| 15 | Láng mương cáp dày 1cm, vữa M75 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 287,1 | m2 |
| W | THANH ĐỠ TẤM ĐAN, (1t/bộ) | |||
| 1 | Gia công thép hình L70x6 cho thanh đỡ đan T1, T2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25,42 | kg |
| 2 | Sơn sắt thép 3 nước bằng sơn tổng hợp | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7 | m2 |
| 3 | Lắp dựng thép hình | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25,42 | kg |
| X | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| Y | PHẦN XÂY DỰNG MỚI, (1t/bộ) | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ ống, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3,6 | m3 |
| 2 | Bê tông lót gối đỡ B7,5, đá 4x6 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 3 | BTCT gối đỡ B15 (M200), đá 1x2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,53 | m3 |
| 4 | Gia công lắp đặt sắt tròn F | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 30,6 | kg |
| 5 | B.lông+Đai ốc+V.Đệm M16x400 gối đỡ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 26,8 | kg |
| 6 | Gia công thép hình mạ kẽm cho giá đỡ cho gối đỡ ống | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 77,6 | kg |
| 7 | Lắp B.lông+Đai ốc+V.Đệm, gối đỡ ống | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 108,58 | kg |
| 8 | Gia công, lắp dựng gu dông M12 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10 | bộ |
| 9 | Láng vữa mặt cổ móng M100, dày 2cm cho móng đỡ trụ đỡ ống | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1,2 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm F150, dày 5,56mm | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25 | m |
| 11 | Cút 90o F150 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Đắp đất, K ≥ 0,95 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,94 | m3 |
| Z | PHẦN THÁO DỠ, PHÁ DỠ, (1t/bộ) | |||
| 1 | Đào đất gối đỡ ống, đất cấp 3 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2,94 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông lót | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTCT gối đỡ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,53 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ ống thép tráng kẽm F150 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 25 | m |
| 5 | Tháo cút 90o F150 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ, cự ly 4km | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,83 | m3 |
| 7 | Đắp đất, K ≥ 0,95 (tận dụng đất thừa xây dựng mới đắp bù) | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 0,36 | m3 |
| 8 | Cấu hình lại hệ thống PCCC | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lần |
| 9 | MCB DC 3P - 16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng và kẹp cáp (đồng/inox) xuyên đáy tủ cho các cỡ dây, ống gen đánh số, kẹp nhựa bó cáp, nhãn cáp, ống HDPE luồn cáp kèm đai thép cố định … cần thiết để hoàn thiện | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | T.Bộ |
| AA | CÔNG VIỆC DỊCH VỤ LIÊN QUAN KHÁC | |||
| 1 | Tháo dỡ, tháo đấu nối/ di dời và kéo rải, làm cáp, lắp đặt, đấu nối … tủ điều khiển bảo vệ: 25 tủ | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lần |
| 2 | Đấu nối bổ sung MCB, hàng kẹp vào tủ ĐKBV … để cấp nguồn tạm cho các cho tủ chưa được di chuyển vào BH. | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lần |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi cáp, các thiết bị và phụ kiện được thay thế. | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lần |
| 4 | - Chứng kiến tháo niêm phong kẹp chì.- Niêm phong kẹp chì, nghiệm thu lại cho hệ thống đo đếm sau khi đấu nối hoàn thiện. | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lần |
| 5 | Thiết kế lại hệ thống mạch nhị thứ sau khi lắp mới tủ MK và di dời tủ điều khiển và bảo vệ vào nhà Bay-housing | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | lần |
| AB | PHẦN CUNG CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 17 | Tủ |
| 2 | MCB AC 3P - 40A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | MCB DC 3P - 40A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 4x6mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 1.271 | m |
| 5 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x8mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2.692 | m |
| 6 | MCB DC 3P - 16A | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 2 | cái |
| 7 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 4x10mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 697 | m |
| 8 | Cáp nguồn Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC 2x16mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 442 | m |
| 9 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 14x1.5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 8.168 | m |
| 10 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 20x1.5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 10.413 | m |
| 11 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x2.5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 7.681 | m |
| 12 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 11.611 | m |
| 13 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 2x2.5mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 3.289 | m |
| 14 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 2x4mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 5.602 | m |
| 15 | Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/Fr-PVC-S 2x6mm2 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 275 | m |
| 16 | Cáp quang 8 lõi loại Multi Mode + đầu rack cắm đấu nối | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ 0,3 m3 Sửa Xoá 3 Phá dỡ BTCT gối đỡ | 5.023 | m |
| 17 | Cáp mạng RJ45 | Xem theo phẩn 2. yêu cầu kỹ thuật và bản vẽ | 214 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3946E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp Vật tư thiết bị và Xây lắp cho các Trạm biến áp có cấp điện áp từ 220kV trở lên (Nhà thầu phải scan và nộp bản sao được chứng thực hợp đồng và giấy xác nhận hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng của Chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự của nhà thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.509.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.018.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự phần cung cấp VTTB Quản lý hợp đồng (01 người) | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 1 |
| 2 | Phụ trách Kỹ thuật (01 người) phần cung cấp VTTB | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Điện hoặc Cơ khí hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau.a- Là kỹ sư Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 10 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.d- Có kinh nghiệm từng là Chỉ huy trưởng: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)e- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)g-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp) | 10 | 5 |
| 4 | Kỹ sư xây dựng – phụ trách kỹ thuật xây dựng | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành Công trình xây dựng hoặc Xây dựng dân dụng và công nghiệp (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm, có kinh nghiệm từng là phụ trách kỹ thuật thi công (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 3 |
| 5 | Kỹ sư điện – phụ trách kỹ thuật điện | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Kỹ sư điện (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hạng phù hợp (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp)e- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 7 | 3 |
| 6 | Kỹ sư – phụ trách kỹ thuật PCCC | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành PCCC (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 03 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC (Tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy; Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy). (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp).d- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật giám sát: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ sư trắc địa – phụ trách kỹ thuật trắc địa | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 05 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 01 công trình thi công xây dựng trong trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp 220kV trở lên (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 8 | Kỹ sư Bảo hộ lao động – phụ trách giám sát an toàn lao động | 1 | Phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được qui định bao gồm như sau:a- Phải có trình độ Đại học chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ Lao động (Đính kèm bản sao y bằng cấp).b- Có thâm niên công tác trong ngành tối thiểu: 07 năm (Đính kèm Bảng kê khai kinh nghiệm nhân sự);c- Có kinh nghiệm từng là Cán bộ kỹ thuật: Ít nhất 02 công trình thi công xây dựng trạm biến áp đang mang điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên. (Đính kèm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư)d- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Đính kèm bản sao y chứng chỉ, bằng cấp | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben có tải trọng 5-10T | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 2 | Xe tải có tải trọng 5-12T | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 3 | Xe cẩu ≥ 10T | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 4 | Xe cẩu ≥ 20T vươn 25m | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 5 | Máy bơm nước ≥ 13CV | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 7 | Máy đào một gàu bánh hơi(0,2-0,8 m3) | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 11 | Máy hàn | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 12 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại 100T | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 13 | Máy hút chân không kèm đồng hồ đo độ chân không đạt độ chân không ≤760mmHg. | Phù hợp với yêu cầu thi công | 1 |
| 14 | Tời máy dựng cột 5T | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 15 | Giá đỡ bành cáp | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
| 16 | Bộ dụng cụ chuyên ngành để lắp đặt và đấu nối nhất, nhị thứ | Phù hợp với yêu cầu thi công | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi