Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220426510-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220423389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất, vượt thu và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022, các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 10:27:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,183,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan phá kết cấu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa, bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn kết cấu thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy tời hoặc máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa trụ sở làm việc UBND thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ
6 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách địa phương, thu tiền sử dụng đất, vượt thu và các nguồn vốn hợp pháp khác năm 2022, các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Quỳnh Thư + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH một thành viên D&A. + Thẩm định HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A , địa chỉ: Số nhà 120A, tổ 13, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hạng Dương Thành - Chủ tịch UBND huyện; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang Số điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quản Bạ - Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quản Bạ; Địa chỉ: Thị trấn Tam Sơn, huyện Quản Bạ, tỉnh Hà Giang; Điện thoại: 02193.846.889 Fax: 02193.846.889
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ TRỤ SỞ 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,52m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8225tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,837m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70,656m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật215,44m
7Tháo dỡ lan can gỗChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,2m
8Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,96m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,388m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,91m3
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật356,775m2
12Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,06m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (30% phần chân tường, tường ngoài, cột)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật373,0449m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm (30% toàn nhà dầm hành lang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,207m2
15Phá lớp vữa trát trần (30% trần nhà, hành lang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,952m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (70% tường còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật870,4381m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (70% phần dầm, trần còn lại)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật329,371m2
18Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,8m2
19Vệ sinh vách kính khuôn nhôm cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6m2
20Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch, vữa đục bỏ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0441m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0441m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,0441m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,396m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3574100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2879tấn
26Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5306tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5306tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3552100m2
29Tôn úp nóc và úp sườn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,3m
30Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,86m2
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,4945m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,456m3
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (30% phần trần nhà, hành lang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật131,952m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (30% phần xà dầm phòng, hành lang)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,207m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (30% phần tường ngoài)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,5861m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 phần hành lang mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,82m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (30% phần tường phòng, chân tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,633m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 phần tường ngăn xây mới tầng 2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,56m2
39Đổ cát vào mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,301m3
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250,75m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật575,547m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật354,575m2
43Lan can INOX mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9m
44Lắp dựng lan can INOX mái sảnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9m2
45Vách kính trước tầng 2, cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật55,51m2
46Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật119,68m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8m2
48Cửa nhôm kính Việt - PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,8m2
49Phụ kiện cửa đi Đ1 (Khóa + Ke môn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
50Phụ kiện cửa sổ S1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
51Đục tẩy bề mặt bậc Granito cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,85m2
52Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,417m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,85m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,34m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
56Lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,4m
57Lắp dựng lan can cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,05m2
58Gia công cửa song sắt (Bổ sung 20% cửa hàn nối hoa sắt có sẵn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,76m2
59Lắp dựng hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật34,2m2
60Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Quả cầu chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6quả
63Đai ống + Vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật70m2
65Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật70cấu kiện
66Nạo vét rãnh thoát nướcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,115m3
67lắp dựng tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật701cấu kiện
68Tháo dỡ đường điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật230m
74Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật490m
75Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
76Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
77Lắp đặt đèn led nổi sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
78Lắp đặt đèn thường có chụp đèn cầu thangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
79Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
80Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
81Lắp đặt điều hòaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1máy
82Điều hòa 2 chiều (2 cục treo tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Giá treo quạt gió điều hòa bên ngoàiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
85Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13cái
86Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51cái
88Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
89Đế âm tường ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật90cái
90Đế âm tường automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
91Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật114cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
93Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
94Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
95Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
97Tủ điện tổng âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
99Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5túi
100Bình phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
101Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
102Biển Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG 2 TẦNG
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật121,4066m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật327,7m
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật344,97m2
4Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
6Tháo dỡ bệ xíChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Tháo dỡ chậu tiểuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
9Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,12m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,32m2
11Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,9778m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% tổng diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật186,7784m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (20% tổng diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật118,3006m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (80% tổng diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.220,3158m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (20% tổng diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0432m2
16Phá lớp vữa trát trần (20% tổng diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,804m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (80% tổng diện tích)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật391,3888m2
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,576m3
19Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật68,6m2
20Vệ sinh vách kính khuôn nhôm mặt tiềnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,58m2
21Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công gạch, vữa đục bỏ các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2261m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2261m3
23Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,2261m3
24Tháo dỡ ống thoát nước máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
25Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2214m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0108tấn
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật142,9778m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85,804m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,0432m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20%)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96,4732m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (20% )Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật208,6058m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.532,265m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật482,7258m2
36Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật335,46m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
38Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Gạch chống trơn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,52m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,175m2
40Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn (KT 600x600)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,22m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,48m2
42Thay thế tấm kính bị vỡ vách kínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,534m2
43Gia công cửa song sắt (Bổ sung 20% cửa hàn nối hoa sắt có sẵn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,37m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,95m2
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật49,95m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,891m2
47Cửa nhôm kính Việt - PhápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,891m2
48Phụ kiện cửa đi Đ1, Đ2 (Khóa + Ke môn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
49Phụ kiện cửa đi ĐWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
50Phụ kiện cửa sổ S1Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
51Phụ kiện cửa sổ SWChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Đục tẩy bề mặt bậc Granito tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
53Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
55Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,982m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05100m
57Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
58Quả cầu chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10quả
59Đai ống + Vít + nởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50cái
60Tháo dỡ đường điện cũChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật150m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật210m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật420m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật400m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật680m
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
69Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
70Lắp đặt đèn led nổi sát trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
72Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
73Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
74Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
75Lắp đặt công tắc 4 hạtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
78Đế âm tường ổ bảngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật118cái
79Đế âm tường automatChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
80Mặt các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật148cái
81Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
82Xà đón điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt các automat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Lắp đặt các automat 2 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Lắp đặt các automat 2 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30cái
86Tủ điện tổng âm tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
87Băng dính điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
88Vít + NởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6túi
89Bình phòng cháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bình
90Hộp đựng bìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
91Biển Nội quy, tiêu lệnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Tháo dỡ hệ thống nước cũ và thiết bịChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
93Hút bể phốt (Bể chứa trong công trình)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Bể
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9cái
96Lắp đặt van ren - Đường kính50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
97Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
98Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
99Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
100Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
101Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Cút 90 độ ren trong D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
104Cút 90 độ ren ngoài D25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
107Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
108Máy bơm H=12mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Van phạo tự độngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
110Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18cái
112Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 90 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
115Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt măng sông - Đường kính 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
117Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 90-60mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Lắp đặt tê thu - Đường kính 90-60-90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt xí bệtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
120Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
123Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
124Lắp đặt gật gù chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
125Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
126Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
127Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
128Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Băng tanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
130Phụ kiện theo tiểu nam (Bấm xả)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
131Phụ kiện theo chậu rửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
132Lắp đặt Bình nóng lạnh 30litChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
C HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,23361m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,05841m3
3Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,79431m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,129m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0282tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0208100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0995tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6555m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,76m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,2m
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,64m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
18Cửa đi cửa cổng chínhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,7m2
19Chốt, khuy, khóa cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Bánh xe (Trên 2 + Dưới 2)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
21Bóng đèn trên đầu trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Bóng
22Dây điện 2x2,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
23Ổ cắm chờ (Khi nắp cổng điện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
D HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - BIỂN TÊN CƠ QUAN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,20961m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá ≤0,5m - Cấp đá IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,30241m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0017m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,176m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,772m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,65m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,68m2
8Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,86m2
9Chữ đồng (Dịch 2 tiếng Anh - Việt)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,88m2
E HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2363m3
2Phá dỡ cột, trụ cổngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,4759m3
3Tháo dỡ hàng rào hoa sắtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,55m2
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,961m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,96m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8164m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,066m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,009100m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,752m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,32m2
12Lắp dựng hoa sắt hàng rào cũ (Có sẵn)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,05m2
13Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,544m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật46,5441m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,44m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,44m2
F HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - LÁT NỀN SÂN
1Vệ sinh tẩy bẩn mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật413,915m2
2Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 2cm (bù vênh 30% diện tích sân bằng hạt CA 19)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2417100m2
3Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ công kết hợp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,1392100m2
G HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ - NHÀ CẦU
1Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,792m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,6848m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,222m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông 10x15x25cm - vữa XM M75, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7155m3
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,155m2
6Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,416m2
7Đục tẩy các liên kết đầu dầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3công
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0109tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1509tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1316tấn
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,204m3
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,58m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,92m2
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4081m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,106m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0159100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng lan canChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0098tấn
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,07m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,85m2
23Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0418tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0418tấn
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0901100m2
26Úp sườnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,85m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông Khoan phá kết cấu2
2 Máy trộn bê tông Trộn vữa, bê tông1
3 Máy đầm bàn Đầm bê tông1
4 Máy đầm dùi Đầm bê tông1
5 Máy cắt, uốn thép Cắt uốn cốt thép1
6 Máy hàn điện Hàn kết cấu thép1
7 Máy cắt gạch, đá Cắt gạch đá2
8 Máy tời hoặc máy vận thăng Tời kéo vật liệu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->