Gói thầu: Gói 7: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220200506-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| Tên gói thầu | Gói 7: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220162104 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-30 15:27:00 đến ngày 2022-04-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,619,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu từ 0.4 -1.25 m3 trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10-25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-- Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110CV trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 50-60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 150l trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 3m3/ph |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 7-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5,0kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | : Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 23KW hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 7: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Móng Cái |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng) và các tài liệu khác chứng minh tài chính nhà thầu; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản scan Hợp đồng tương tự gói thầu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.
Số 35A, chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái
093.564.1979 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 093.564.1979). |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MUC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 134,0091 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 25,2851 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,8454 | 100m³ |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15,0005 | 100m³ |
| 5 | Đào rãnh đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8714 | 100m³ |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 14,1571 | 100m³ |
| 7 | Đào cấp bằng máy đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,9364 | 100m³ |
| 8 | Đào nền đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,0409 | 100m³ |
| 9 | Đào xúc đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15,7411 | 100m³ |
| 10 | Xáo xới | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 24,9466 | 100m³ |
| 11 | Lu lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 24,9466 | m3 |
| 12 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1.507,3201 | 10m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1.507,3201 | 10m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thải đổ đi đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 26,7632 | 100m³ |
| 15 | Vận chuyển đất thải đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,0409 | 100m³ |
| 16 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 37,3641 | 100m³ |
| 17 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 27,2241 | 100m² |
| 18 | Tưới nhựa mặt đường bằng nhựa MC70; 1,0 lít/m2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 176,4757 | 100m² |
| 19 | Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm (HLN 4,1% theo hỗn hợp) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 176,4757 | 100m² |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo vuông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác cạnh 90cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật 240x150cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cái |
| 4 | Cột đỡ biển báo 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | cột |
| 5 | Cột đỡ biển báo 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cột |
| 6 | Cột đỡ biển báo 3,7m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12 | cột |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cái |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 180 | cái |
| 11 | Thi công cọc H | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | cái |
| 12 | Thi công cột km bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 42,86 | m² |
| 14 | Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 230,1625 | m² |
| 15 | Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 893,003 | m² |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12 | cái |
| 2 | Biển phụ S.507 KT25x100cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 3 | Biển phụ S.507 KT25x200cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | cái |
| 4 | Rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | bộ |
| 5 | Đèn nháy đêm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | bộ |
| 6 | Ống nhựa PVC75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 56,3333 | m |
| 7 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,443 | kg |
| 8 | Decal phản quang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,864 | m2 |
| 9 | Dây băng cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3.245,385 | m |
| 10 | Nhân công DBGT | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 240 | công |
| 11 | Bê tông tấm đế đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,585 | m³ |
| D | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 144,8575 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,6758 | 100m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 63,7319 | m³ |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 75,8188 | m³ |
| 5 | Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,0062 | m³ |
| 6 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5513 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển đất thải đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,1245 | 100m³ |
| E | Cống bản và cống hộp khẩu độ ≤100 | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,4371 | 100m³ |
| 2 | Cắt khe 1x20 đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,332 | 10m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 27,498 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 70,7211 | m³ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 31,9574 | m³ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,4004 | m³ |
| 7 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,6301 | m³ |
| 8 | Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,4502 | m³ |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 77,9893 | m³ |
| 10 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 27,918 | m³ |
| 11 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 54,7964 | m³ |
| 12 | Bê tông ống cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18,55 | m³ |
| 13 | Vữa chèn ống cống M100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7,084 | m³ |
| 14 | Bê tông mũ mố M200, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,762 | m³ |
| 15 | Bê tông bản cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 19,4513 | m³ |
| 16 | Bê tông phủ bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15,2402 | m³ |
| 17 | Cốt thép ống cống D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,9684 | tấn |
| 18 | Cốt thép ống cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5435 | tấn |
| 19 | Cổt thép bản cống D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5435 | tấn |
| 20 | Cổt thép bản cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,2726 | tấn |
| 21 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,9227 | tấn |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,3739 | m³ |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 39,1376 | m² |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 74 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,6623 | 100m² |
| 26 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3843 | 100m² |
| 27 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,7393 | 100m² |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2404 | 100m² |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,1854 | 100m² |
| 30 | Lắp đặt đốt cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 53 | ống |
| 31 | Quét nhựa chống thấm + mối nối ống cống D100 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 53 | ống |
| 32 | Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,5655 | 100m³ |
| F | CỐNG KHẨU ĐỘ 200 | |||
| 1 | Phá đá mặt đá C4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,2701 | 100m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,1 | m³ |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,956 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,92 | m³ |
| 5 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9,012 | m³ |
| 6 | Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 10,9518 | m³ |
| 7 | Bê tông mũ mố M200, đá 2x4cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,66 | m³ |
| 8 | Bê tông bản cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,8063 | m³ |
| 9 | Cổt thép bản cống D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0753 | tấn |
| 10 | Cổt thép bản cống D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1173 | tấn |
| 11 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0435 | tấn |
| 12 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | cái |
| 13 | Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,06 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,6376 | 100m² |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,072 | 100m³ |
| G | KÈ ỐP MÁI | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,4205 | 100m² |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 33,6 | m³ |
| 3 | Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 60,279 | m³ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,924 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,88 | m³ |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,88 | m³ |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5,88 | m³ |
| H | HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,918 | 100m³ |
| 2 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,623 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9,246 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch không nung M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 22,3608 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101,64 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,16 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,288 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,047 | 100m² |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,108 | m³ |
| 10 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,24 | m³ |
| 11 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0012 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0122 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0776 | tấn |
| 14 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 56 | cấu kiện |
| 15 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3043 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,6137 | 100m³ |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC+HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,3055 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 17,1108 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,2215 | m³ |
| 4 | Xây rãnh gạch không nung M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 84,5656 | m³ |
| 5 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 384,3891 | m² |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18,2147 | m³ |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,2078 | 100m² |
| 8 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,1408 | 100m² |
| 9 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 22,08 | m³ |
| 10 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5961 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,2586 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,9614 | tấn |
| 13 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 368 | cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 368 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 368 | cấu kiện |
| 16 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8622 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển đất đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,5925 | 100m³ |
| J | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0961 | 100m³ |
| 2 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,16 | m³ |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 39,6 | m³ |
| 4 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7,26 | m³ |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,024 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn bê tông bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3344 | 100m² |
| 7 | Bê tông bản, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7,92 | m³ |
| 8 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5116 | tấn |
| 9 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,7483 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,521 | tấn |
| 11 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 44 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 44 | cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,98 | 10 tấn |
| 14 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 44 | cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0961 | 100m³ |
| K | HỐ GA | |||
| 1 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,0758 | m³ |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,2275 | m³ |
| 3 | Xây gạch M75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6,596 | m³ |
| 4 | Trát vữa mác 75, dày 1,5 cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 29,4079 | m² |
| 5 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,632 | m³ |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0787 | 100m² |
| 7 | Ván khuôn bê tông mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1952 | 100m² |
| 8 | Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,376 | m³ |
| 9 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0643 | tấn |
| 10 | Cốt thép bản D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1291 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản D>10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1128 | tấn |
| 12 | Thép hình L120x80mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4552 | tấn |
| 13 | Lắp khung Thép hình L120x80x8mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4552 | tấn |
| 14 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,344 | 10 tấn |
| 17 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 16 | cấu kiện |
| L | HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào hố móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1741 | 100m³ |
| 2 | Lấp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,022 | 100m³ |
| 3 | Đá mạt đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,17 | m³ |
| 4 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,34 | m³ |
| 5 | Bê tông hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,9085 | m³ |
| 6 | Bê tông mũ mố, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,26 | m³ |
| 7 | Cốt thép mũ mố D | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1988 | tấn |
| 8 | Ván khuôn bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,6852 | 100m² |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt bản đậy | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển đất đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1521 | 100m³ |
| 13 | Bộ Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KN | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KN | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | cấu kiện |
| M | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,45 | m³ |
| 3 | Lát gạch Tezazo 40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 976,02 | m² |
| N | VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,34 | 100m² |
| 2 | Vữa VXMM75 đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 102 | m² |
| 3 | Vữa VXMM75 đệm dày 2,0cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18,375 | m² |
| 4 | Bê tông đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,225 | m³ |
| 5 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 58,4 | m |
| 6 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x30x20cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 281,6 | m |
| 7 | Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x25x45cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15,6 | m |
| 8 | Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x25x45cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,4 | m |
| O | Rãnh tam giác | |||
| 1 | Vữa VXMM75 đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 85 | m² |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4,25 | m³ |
| P | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào hố trồng cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0864 | 100m³ |
| 2 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,5702 | m³ |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,8712 | m³ |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 8,184 | m² |
| Q | TRỒNG CỎ | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2,7 | 100m³ |
| 2 | Đất đắp (giá mua đất tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 288,9 | m³ |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 34,9569 | 10m3 |
| 4 | Xúc đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,7597 | 100m³ |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 134,65 | m² |
| 6 | Trồng cây(tận dụng cây hiện có) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cây |
| 7 | Vận chuyển đất thải | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,4 | 100m³ |
| R | RÀO HỘ LAN (phân doạn 3m) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18,459 | m³ |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18,459 | m³ |
| 3 | Cột thép ống D114x4,5x1400 mm mạ kẽm (Thép SS400) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101 | cột |
| 4 | Nắp bịt đầu cột D117,3 x2mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101 | chiếc |
| 5 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101 | chiếc |
| 6 | Tấm thép đệm 300 x 70x5 mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101 | chiếc |
| 7 | Tấm sóng 3320x310x3 mm mạ kẽm (Thép SS400) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 291 | m |
| 8 | Bu lông M16 x 35 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 606 | bộ |
| 9 | Bu lông M20 x 180 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 101 | bộ |
| 10 | Tấm sóng đầu Lan can 1600x310x3 mm mạ kẽm (Thép SS400) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,8 | m |
| 11 | Lắp đặt Lan can phòng hộ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 291 | m |
| 12 | Lắp đặt tấm đầu Lan can | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 12,8 | m |
| S | PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22kV | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 161 | m |
| 2 | Xà rẽ nhánh sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo polymer 24kV và phụ kiện khóa néo kiểu ép | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | bộ |
| 4 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cái |
| 6 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | cái |
| T | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV | |||
| 1 | Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV, kiểu hở, có bình dầu phụ và Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | máy |
| 2 | Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-22kV và Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Chống sét van LA-22kV và Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ 3 pha |
| 4 | Tủ điện hạ thế 75A-600kV và Lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | tủ |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE-24kV-50/8 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 18 | m |
| 6 | Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | m |
| 7 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | quả |
| 8 | Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 20 | m |
| 9 | Dây đồng bọc Cu/PVC-0,6/1kV-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | m |
| 10 | Dây đồng bọc Cu/PVC-0,6/1kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 5 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 15 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | cái |
| 14 | Xà đón dây đầu trạm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 19 | Cổ dề chống trượt xà đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện TBA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 21 | Cổ dề lắp tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 24 | Gông cột đôi 12m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | bộ |
| 25 | Hệ thống tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | HT |
| 26 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | Cột |
| 27 | Móng cột TBA 12m | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Móng |
| 28 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 4 | m |
| 29 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | m |
| 30 | Dây composite buộc cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | cái |
| 31 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 9 | cái |
| 32 | Kẹp hotline 4/0 + kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | bộ |
| 33 | Biển báo TBA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3 | bộ |
| 34 | Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO)Mã hiệu: F24-U-M-P/F24-L-M-P (06 cái) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 35 | Nắp che đầu sứ LAMã hiệu: L24-V-M (03 cái) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 36 | Nắp che đầu sứ cao thế MBAMã hiệu: B24-V-L/ B24-H-L (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 37 | Nắp che đầu sứ cao đứng đơn, dài 800mmMã hiệu: P24-V-L-800 (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 38 | Nắp che kẹp quai hotlineMã hiệu: C24-V-L (03 cái/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | Bộ |
| 39 | Hộp chụp cực hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | hộp |
| U | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cột thép bát giác cao 7m, dày 3mm, D78, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 86 | cột |
| 2 | Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m, mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 86 | cần |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 86 | cái |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 86 | bộ |
| 5 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 50A | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | tủ |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 7 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.965 | m |
| 8 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 860 | m |
| 9 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.965 | m |
| 10 | Bộ tiếp địa an toàn R1C | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 86 | bộ |
| 11 | Bộ tiếp địa trung tính R6C | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 13 | bộ |
| 12 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 86 | cột |
| 13 | Làm đầu cáp 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2 | đầu |
| 14 | Làm đầu cáp (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 172 | đầu |
| 15 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 172 | đầu |
| 16 | Móng cột chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 84 | móng |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.791 | m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm DN80 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 95 | m |
| 19 | Rãnh cáp qua đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 84 | m |
| 20 | Rãnh cáp dưới lề đất | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 2.413 | m |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 167 | cái |
| V | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí ngừng cấp điện trở lại | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | khoản |
| 5 | Chi phí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1 | khoản |
| W | RÃNH BTXM | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,117 | 100m³ |
| 2 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0581 | 100m² |
| 3 | Ván khuôn rãnh KĐ40 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,008 | 100m² |
| 4 | Bê tông tấm bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 1,4784 | m³ |
| 5 | Bê tông rãnh KĐ40 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 11,7 | m³ |
| 6 | Cốt thép bản, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,1537 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,0791 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tô | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,2525 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống ô tô | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 3,2525 | tấn |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,3252 | 10 tấn |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 0,117 | 100m³ |
| 12 | Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm | 11 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ thi công phần điện | 1 | + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 2 |
| 6 | công nhân xây dựng | 20 | Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu từ 0.4 -1.25 m3 trở lên | 2 |
| 2 | Máy lu bánh hơi | từ 16 tấn | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | 10-25 tấn | 2 |
| 4 | - Máy ủi | công suất 110CV trở lên | 2 |
| 5 | Máy rải | công suất 50-60m3/h | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | công suất 150l trở lên | 2 |
| 8 | Búa căn khí nén | công suất 3m3/ph | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | công suất 7-12 tấn | 5 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất 5,0kW hoặc tương đương | 1 |
| 11 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | : Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương | 2 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương | 2 |
| 14 | Máy hàn | Công suất 23KW hoặc tương đương | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi