Gói thầu: Gói 7: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220200506-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
Tên gói thầu Gói 7: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220162104
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Móng Cái
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-30 15:27:00 đến ngày 2022-04-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 20,619,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân xây dựng
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu từ 0.4 -1.25 m3 trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị từ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10-25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110CV trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị công suất 50-60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công suất 150l trở lên
- Số lượng tối thiểu 2
8-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị công suất 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công suất 7-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5,0kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị : Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23KW hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái
E-CDNT 1.2 Gói 7: Xây lắp công trình Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa
Nâng cấp đường vào trung tâm xã Quảng Nghĩa
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Móng Cái
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Số 35A, chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái 093.564.1979
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn – Đầu tư Thái Bình Dương + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn Miền Bắc. + Tư vấn lập E-HSMT và tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại 5D. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái , địa chỉ: 35 Chu Văn An - phường Hoà Lạc - thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Số 35A, chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái 093.564.1979


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp màu từ bản gốc các tài liệu sau: Bảo lãnh dự thầu (Bảo lãnh của Ngân hàng); Cam kết tín dụng (Cam kết tín dụng của Ngân hàng) và các tài liệu khác chứng minh tài chính nhà thầu; Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Hạng III trở lên đối với loại công trình Giao thông (còn hiệu lực); Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán năm tài chính gần nhất. - Bản scan Hợp đồng tương tự gói thầu từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý, quyết định phê duyệt quyết toán hoặc các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành đảm bảo quy định, bản chụp quyết định phê duyệt dự án/báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh cấp công trình; Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu, máy móc thiết bị bản gốc hoặc bản chụp công chứng. - Đối với các tài liệu gửi kèm chứng minh nhà thầu có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu và các tài liệu cần thiết khác. - Đối với khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu: Nhà thầu đăng tải kèm theo giấy chứng nhận đăng ký hoặc hoá đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê; Có giấy chứng nhận kiểm định theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu; Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê, ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị thi công. - Nhà thầu phải chuẩn bị toàn bộ các hồ sơ, tài liệu, bằng cấp, giấy tờ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái. Số 35A, chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái 093.564.1979
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Đường Hữu Nghị, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Móng Cái (Địa chỉ: Phố Chu Văn An, phường Hòa Lạc, thành phố Móng Cái, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 093.564.1979).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MUC: NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp nền K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm134,0091100m³
2Đắp nền K=0,98Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm25,2851100m³
3Đào nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,8454100m³
4Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15,0005100m³
5Đào rãnh đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8714100m³
6Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm14,1571100m³
7Đào cấp bằng máy đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,9364100m³
8Đào nền đường cũMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,0409100m³
9Đào xúc đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15,7411100m³
10Xáo xớiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm24,9466100m³
11Lu lèn K98Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm24,9466m3
12Đất đắpMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1.507,320110m3
13Vận chuyển đất thảiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1.507,320110m3
14Vận chuyển đất thải đổ đi đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm26,7632100m³
15Vận chuyển đất thải đất C4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,0409100m³
16Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm37,3641100m³
17Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm27,2241100m²
18Tưới nhựa mặt đường bằng nhựa MC70; 1,0 lít/m2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm176,4757100m²
19Rải thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm (HLN 4,1% theo hỗn hợp)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm176,4757100m²
B AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo vuôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
2Biển báo tam giác cạnh 90cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18cái
3Biển báo chữ nhật 240x150cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cái
4Cột đỡ biển báo 2,9mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18cột
5Cột đỡ biển báo 3,1mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cột
6Cột đỡ biển báo 3,7mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12cột
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển vuôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giácMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cái
10Thi công cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm180cái
11Thi công cọc HMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20cái
12Thi công cột km bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2cái
13Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 5mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm42,86
14Sơn kẻ đường màu vàng, chiều dày 2mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm230,1625
15Sơn kẻ đường màu trắng, chiều dày 2mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm893,003
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12cái
2Biển phụ S.507 KT25x100cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
3Biển phụ S.507 KT25x200cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4cái
4Rào chắnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4bộ
5Đèn nháy đêmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4bộ
6Ống nhựa PVC75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm56,3333m
7Thép D6Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,443kg
8Decal phản quangMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,864m2
9Dây băng cảnh báoMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3.245,385m
10Nhân công DBGTMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm240công
11Bê tông tấm đế đá 2x4, M200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,585
D PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm144,8575
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,6758100m³
3Xây móng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm63,7319
4Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm75,8188
5Xây cột, trụ bằng gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,0062
6Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5513100m³
7Vận chuyển đất thải đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,1245100m³
E Cống bản và cống hộp khẩu độ ≤100
1Đào móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,4371100m³
2Cắt khe 1x20 đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,33210m
3Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm27,498
4Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm70,7211
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm31,9574
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,4004
7Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,6301
8Bê tông đá dăm móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,4502
9Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm77,9893
10Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm27,918
11Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm54,7964
12Bê tông ống cống M200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18,55
13Vữa chèn ống cống M100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7,084
14Bê tông mũ mố M200, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,762
15Bê tông bản cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm19,4513
16Bê tông phủ bản M250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15,2402
17Cốt thép ống cống DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,9684tấn
18Cốt thép ống cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5435tấn
19Cổt thép bản cống DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5435tấn
20Cổt thép bản cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,2726tấn
21Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,9227tấn
22Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,3739
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm39,1376
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm74cấu kiện
25Ván khuôn thép đổ bê tông ống cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,6623100m²
26Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,3843100m²
27Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,7393100m²
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2404100m²
29Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,1854100m²
30Lắp đặt đốt cống D100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm53ống
31Quét nhựa chống thấm + mối nối ống cống D100Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm53ống
32Đắp đất công trìnhđộ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,5655100m³
F CỐNG KHẨU ĐỘ 200
1Phá đá mặt đá C4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,2701100m³
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,1
3Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,956
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,92
5Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9,012
6Bê tông tường đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm10,9518
7Bê tông mũ mố M200, đá 2x4cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,66
8Bê tông bản cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,8063
9Cổt thép bản cống DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0753tấn
10Cổt thép bản cống D>10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1173tấn
11Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0435tấn
12Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3cái
13Ván khuôn thép đổ bê tông bản cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,06100m²
14Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,6376100m²
15Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,072100m³
G KÈ ỐP MÁI
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,4205100m²
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm33,6
3Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm60,279
4Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,924100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,88
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,88
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5,88
H HOÀN TRẢ MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,918100m³
2Cát đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,623
3Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9,246
4Xây rãnh gạch không nung M75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm22,3608
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101,64
6Bê tông mũ mố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,16
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,288100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,047100m²
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,108
10Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,24
11Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0012tấn
12Cốt thép bản D>10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0122tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0776tấn
14Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm56cấu kiện
15Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,3043100m³
16Vận chuyển đất đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,6137100m³
I RÃNH THOÁT NƯỚC+HỐ THU NƯỚC
1Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,3055100m³
2Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm17,1108
3Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,2215
4Xây rãnh gạch không nung M75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm84,5656
5Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm384,3891
6Bê tông mũ mố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18,2147
7Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,2078100m²
8Ván khuôn bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,1408100m²
9Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm22,08
10Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5961tấn
11Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,2586tấn
12Cốt thép bản D>10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,9614tấn
13Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm368cấu kiện
14Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm368cấu kiện
15Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm368cấu kiện
16Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8622100m³
17Vận chuyển đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,5925100m³
J RÃNH CHỊU LỰC
1Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0961100m³
2Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,16
3Bê tông móng M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm39,6
4Bê tông mũ mố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7,26
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,024100m²
6Ván khuôn bê tông bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,3344100m²
7Bê tông bản, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7,92
8Cốt thép mũ mố, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5116tấn
9Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,7483tấn
10Cốt thép bản D>10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,521tấn
11Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm44cấu kiện
12Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm44cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,9810 tấn
14Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm44cấu kiện
15Vận chuyển đất đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0961100m³
K HỐ GA
1Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,0758
2Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,2275
3Xây gạch M75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6,596
4Trát vữa mác 75, dày 1,5 cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm29,4079
5Bê tông mũ mố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,632
6Ván khuôn bê tông móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0787100m²
7Ván khuôn bê tông mũ mốMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1952100m²
8Bê tông bản đậy rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,376
9Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0643tấn
10Cốt thép bản DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1291tấn
11Cốt thép bản D>10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1128tấn
12Thép hình L120x80mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4552tấn
13Lắp khung Thép hình L120x80x8mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4552tấn
14Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cấu kiện
15Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,34410 tấn
17Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm16cấu kiện
L HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1Đào hố móng đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1741100m³
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,022100m³
3Đá mạt đệm móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,17
4Bê tông móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,34
5Bê tông hố ga đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,9085
6Bê tông mũ mố, mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,26
7Cốt thép mũ mố DMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1988tấn
8Ván khuôn bê tông đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,6852100m²
9Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20cấu kiện
10Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kgMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20cấu kiện
11Lắp đặt bản đậyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20cấu kiện
12Vận chuyển đất đất C3Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1521100m³
13Bộ Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KNMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20Bộ
14Lắp đặt Nắp hố ga Composite kt 960x470mm, 125KNMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20cấu kiện
M VỈA HÈ
1Đào vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4100m³
2Bê tông đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,45
3Lát gạch Tezazo 40x40x3cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm976,02
N VIÊN BÓ VỈA
1Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,34100m²
2Vữa VXMM75 đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm102
3Vữa VXMM75 đệm dày 2,0cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18,375
4Bê tông đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,225
5Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x30x20cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm58,4m
6Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x30x20cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm281,6m
7Lắp đặt viên vỉa trên đường cong KT40x25x45cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15,6m
8Lắp đặt viên vỉa trên đường thẳng KT80x25x45cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,4m
O Rãnh tam giác
1Vữa VXMM75 đệm dày 5cmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm85
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4,25
P HỐ TRỒNG CÂY
1Đào hố trồng cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0864100m³
2Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,5702
3Xây gạch 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,8712
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm8,184
Q TRỒNG CỎ
1San đầm đất mặt bằng độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2,7100m³
2Đất đắp (giá mua đất tạm tính)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm288,9
3Vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm34,956910m3
4Xúc đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,7597100m³
5Trồng cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm134,65
6Trồng cây(tận dụng cây hiện có)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cây
7Vận chuyển đất thảiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,4100m³
R RÀO HỘ LAN (phân doạn 3m)
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18,459
2Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18,459
3Cột thép ống D114x4,5x1400 mm mạ kẽm (Thép SS400)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101cột
4Nắp bịt đầu cột D117,3 x2mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101chiếc
5Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101chiếc
6Tấm thép đệm 300 x 70x5 mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101chiếc
7Tấm sóng 3320x310x3 mm mạ kẽm (Thép SS400)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm291m
8Bu lông M16 x 35 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm606bộ
9Bu lông M20 x 180 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm101bộ
10Tấm sóng đầu Lan can 1600x310x3 mm mạ kẽm (Thép SS400)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,8m
11Lắp đặt Lan can phòng hộMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm291m
12Lắp đặt tấm đầu Lan canMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm12,8m
S PHẦN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 22kV
1Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm161m
2Xà rẽ nhánh sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
3Cách điện chuỗi néo polymer 24kV và phụ kiện khóa néo kiểu épMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6bộ
4Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2bộ
5Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cái
6Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2cái
T PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 22/0,4KV
1Máy biến áp 50kVA-22/0,4kV, kiểu hở, có bình dầu phụ và Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1máy
2Cầu chì tự rơi cắt tải LBFCO-22kV và Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ 3 pha
3Chống sét van LA-22kV và Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ 3 pha
4Tủ điện hạ thế 75A-600kV và Lắp đặtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1tủ
5Dây nhôm lõi thép bọc cách điện AC/XLPE2.5/HDPE-24kV-50/8Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm18m
6Dây đồng bọc cách điện Cu/XLPE/PVC-24kV-1x50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6m
7Sứ đứng 24kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7quả
8Cáp lực hạ thế Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm20m
9Dây đồng bọc Cu/PVC-0,6/1kV-35mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9m
10Dây đồng bọc Cu/PVC-0,6/1kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm5m
11Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm15cái
12Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm6cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9cái
14Xà đón dây đầu trạmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
16Xà đỡ sứ trung gianMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
17Xà đỡ chống sét van mặt máy biến ápMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
18Xà đỡ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
19Cổ dề chống trượt xà đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
20Ghế cách điện TBAMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
21Cổ dề lắp tủ hạ thếMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
22Giá đỡ cáp tổng hạ thếMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
23Thang trèo 3,5mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
24Gông cột đôi 12mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1bộ
25Hệ thống tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1HT
26Cột bê tông ly tâm NPC.I-12-190-7,2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2Cột
27Móng cột TBA 12mMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Móng
28Ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm4m
29Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9m
30Dây composite buộc cổ sứMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3cái
31Kẹp cáp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm9cái
32Kẹp hotline 4/0 + kẹp quai 4/0 loại ty, trung thếMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3bộ
33Biển báo TBAMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3bộ
34Nắp che đầu sứ cầu chì tự rơi cắt tải (LBFCO)Mã hiệu: F24-U-M-P/F24-L-M-P (06 cái)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
35Nắp che đầu sứ LAMã hiệu: L24-V-M (03 cái)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
36Nắp che đầu sứ cao thế MBAMã hiệu: B24-V-L/ B24-H-L (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
37Nắp che đầu sứ cao đứng đơn, dài 800mmMã hiệu: P24-V-L-800 (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
38Nắp che kẹp quai hotlineMã hiệu: C24-V-L (03 cái/bộ)Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1Bộ
39Hộp chụp cực hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1hộp
U PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột thép bát giác cao 7m, dày 3mm, D78, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm86cột
2Cần đèn đơn cao 2m, vươn xa 1,5m, mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm86cần
3Bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm86cái
4Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100WMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm86bộ
5Tủ điện điều khiển chiếu sáng 50AMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1tủ
6Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm7m
7Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.965m
8Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm860m
9Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.965m
10Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm86bộ
11Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm13bộ
12Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm86cột
13Làm đầu cáp 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2đầu
14Làm đầu cáp (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm172đầu
15Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm172đầu
16Móng cột chiếu sángMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm84móng
17Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.791m
18Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm95m
19Rãnh cáp qua đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm84m
20Rãnh cáp dưới lề đấtMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm2.413m
21Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm167cái
V CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí thí nghiệm vật liệu điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1khoản
2Chi phí ngừng cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1khoản
3Chi phí nghiệm thu đóng điệnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1khoản
4Chi phí môi trườngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1khoản
5Chi phí đổ thảiMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1khoản
W RÃNH BTXM
1Đào móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,117100m³
2Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0581100m²
3Ván khuôn rãnh KĐ40Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,008100m²
4Bê tông tấm bản đậy đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm1,4784
5Bê tông rãnh KĐ40 đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11,7
6Cốt thép bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,1537tấn
7Cốt thép bản, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,0791tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông lên ô tôMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,2525tấn
9Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống ô tôMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm3,2525tấn
10Vận chuyển cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,325210 tấn
11Vận chuyển đất đổ điMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm0,117100m³
12Lắp tấm đan đậy rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo HSTK và bản vẽ gửi kèm11cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng các công trình giao thông hoặc các hợp đồng thuộc các công trình Hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục công việc chính có tính chất tương tự.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình, hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần giao thông 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình phù hợp hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
3 Cán bộ thi công phần điện 1 + Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Có Chứng chỉ hành nghề thi công.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp IV cùng loại, có quy mô tương tự gói thầu đang xét trở lên;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
4 Cán bộ phụ trách An toàn, vệ sinh lao động 1 + Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có Chứng chỉ bồi dưỡng hoặc đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Yêu cầu năng lực, kinh nghiệm:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu.32
6 công nhân xây dựng 20 Bậc 3,0/7 trở lên.- Yêu cầu:+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu;+ Có bảng kê lý lịch trích ngang và chứng chỉ bậc thợ kèm theo.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu từ 0.4 -1.25 m3 trở lên2
2 Máy lu bánh hơi từ 16 tấn1
3 Máy lu bánh thép 10-25 tấn2
4 - Máy ủi công suất 110CV trở lên2
5 Máy rải công suất 50-60m3/h1
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy trộn vữa công suất 150l trở lên2
8 Búa căn khí nén công suất 3m3/ph1
9 Ô tô tự đổ công suất 7-12 tấn5
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất 5,0kW hoặc tương đương1
11 Máy đầm bê tông (đầm dùi) : Công suất từ 1,5kW hoặc tương đương2
12 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Công suất từ 1,0 kW hoặc tương đương2
13 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng từ 70kg hoặc tương đương2
14 Máy hàn Công suất 23KW hoặc tương đương1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->