Gói thầu: Gói thầu HT-XD-09 “Thi công xây lắp hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng công cộng giai đoạn II”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu HT-XD-09 “Thi công xây lắp hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng công cộng giai đoạn II” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 12:43:00 đến ngày 2022-04-27 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,812,319,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy tỷ đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 đồng (Bằng chữ: mười bốn tỷ đồng). Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp có tính chất tương tự với gói thầu là “Thi công lắp đặt trạm biến áp kiểu kios, thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế, thi công hệ thống điện chiếu sáng” và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để đào rãnh, hố móng cột đèn, trạm biến áp; thông số kỹ thuật bánh lốp dung tích gầu 0,2÷0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để vận chuyển vật tư, vật liệu, máy móc; thông số kỹ thuật trọng tải nâng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để trộn bê tông; thông số kỹ thuật máy chạy điện hoặc xăng, hoặc dầu dúng tích ≥ 250l/lượt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để để kiểm tra khả năng phóng - truyền điện (sét) của hệ thống; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đồng hồ đo Megomet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để dò điện trở nhanh chóng, xác định được liệu hệ thống lưới điện đó có an toàn hay không?: Thông số kỹ thuật mức điện áp đầu ra là 500V hoặc 1000V |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan, cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để khoan cắt bê tông tại các vị trí qua đường, qua rãnh: thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để hàn, nối vật liệu, thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu các làng dân tộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu HT-XD-09 “Thi công xây lắp hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng công cộng giai đoạn II” điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021; Theo quy định tại Mẫu số 13A. 3. Chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5. Nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng/ hoặc Hóa đơn/ hoặc (Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: HĐ (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Có cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan. + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO của nước sản xuất phát hành. + Chứng chỉ chất lượng CQ của nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói. + Vận đơn. - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) do cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết. - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2-Chương V-Phần 2. - Có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng việt theo yêu cầu E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực còn hiệu lực sử dụng. Chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của các tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội
Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Tram biến áp, hệ thống cấp điện (phần xây dựng) | |||
| C | Trạm biến áp T2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1217 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0138 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,17 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3326 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4342 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0297 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,972 | m3 |
| 10 | Lưới thép chắn sỏi B40 (bao gồm khung) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,315 | 1m2 |
| D | Nối đất | |||
| 1 | Lớp đá sạch 40x60 dày 0,25cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,75 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2748 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,496 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2198 | 100m3 |
| 5 | Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108 | m khoan |
| E | Tuyến cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 296,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,7445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3811 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,3811 | 100m3 |
| F | Tủ RMU24KVA 02 ngăn (số lượng 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1496 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0987 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4818 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,336 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | m2 |
| G | Tủ RMU24KVA 03 ngăn (số lượng 01 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3104 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0045 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1496 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0185 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0987 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4818 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,336 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | m2 |
| H | Tủ RMU 24 KVA 04 ngăn (số lượng 01) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,7472 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0052 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,168 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1496 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5892 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0202 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1137 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7128 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,176 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,4 | m2 |
| I | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| J | Trạm biến áp T2- 50 KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy biến áp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1 tủ |
| 3 | Kéo rải cáp 24KV-Cu/XLPE/DSTA 3x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 100m |
| 4 | Kéo rải cáp 24KV-Cu/XLPE/DSTA 3x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 5 | Kéo rải cáp 0.6/1KV-Cu/XLPE/DSTA 4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 6 | Kéo rải cáp 0.6/1KV-Cu/XLPE/DSTA 4x6 mm2+ E(1x6) mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | 100m |
| 7 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần, tiết diện 120mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 10 m |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần, tiết diện 70mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5 | 10 m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa đồng d18, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9 | 10 cọc |
| 10 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | 100m2 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | 1000v |
| 12 | Hộp nối cáp dầu điện áp 24kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | mốc |
| 14 | Biển báo, biển ghi tên các trạm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | biển |
| K | Tủ RMU | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | 1 tủ |
| L | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| M | Tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,024 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0096 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | m3 |
| 5 | Bu long M16x350 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống d90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,225 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch d90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| N | Cột đèn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,679 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,876 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32,83 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,2263 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa d76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,005 | 100m |
| 6 | Chếch nhựa d76 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 134 | cái |
| 7 | Khung bulong móng M16x300x300x675 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | bộ |
| 8 | Dây đồng trần d16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120,6 | m |
| 9 | ép đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | 10 đầu cốt |
| 10 | Khóa cáp d16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 201 | cái |
| 11 | Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 73 | cọc |
| O | Dây cáp chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,2034 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,435 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1133 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,1133 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.200 | m |
| P | Hệ thống chiếu sáng (lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Rải cáp 0.4KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 100m |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cột |
| 4 | Luồn dây 0.4KV Cu/PVC/PVC (3x2.5mm2) lên đèn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 100m |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đế gang liền cần cao 9m, độ vươn cần 1.5m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cột |
| 6 | Lắp bóng Sodium Cao áp 220V/150W | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | bộ |
| 7 | Lắp cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | cửa |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | bảng |
| 9 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 67 | đầu cáp |
| 10 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,7 | 10 cột |
| 11 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 100m2 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 1000v |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22 | 100m |
| Q | Phần thiết bị | |||
| R | Trạm biến áp | |||
| 1 | Tủ RMU 24 kv 2 ngăn (1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV; 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 22/0,4kv-50kVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Tủ điện hạ áp trạm biến áp T2 -50kVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 4 | Vỏ trạm hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| S | Tủ RMU | |||
| 1 | Tủ RMU 24 kv 3 ngăn (2 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV, 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A, vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | Tủ RMU 24 kv 4 ngăn (2 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV, 2 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A, vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Tủ RMU 24 kv 2 ngăn ( 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV, 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A, vỏ tủ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| T | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 50KVA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm công tơ 3 pha | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220kv | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy tỷ đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 đồng (Bằng chữ: mười bốn tỷ đồng). Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp có tính chất tương tự với gói thầu là “Thi công lắp đặt trạm biến áp kiểu kios, thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế, thi công hệ thống điện chiếu sáng” và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 4 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc | Để đào rãnh, hố móng cột đèn, trạm biến áp; thông số kỹ thuật bánh lốp dung tích gầu 0,2÷0,4 m3 | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Để vận chuyển vật tư, vật liệu, máy móc; thông số kỹ thuật trọng tải nâng ≥ 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dùng để trộn bê tông; thông số kỹ thuật máy chạy điện hoặc xăng, hoặc dầu dúng tích ≥ 250l/lượt | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở | Dùng để để kiểm tra khả năng phóng - truyền điện (sét) của hệ thống; còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đồng hồ đo Megomet | Dùng để dò điện trở nhanh chóng, xác định được liệu hệ thống lưới điện đó có an toàn hay không?: Thông số kỹ thuật mức điện áp đầu ra là 500V hoặc 1000V | 2 |
| 6 | Máy khoan, cắt bê tông | Dùng để khoan cắt bê tông tại các vị trí qua đường, qua rãnh: thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Dùng để hàn, nối vật liệu, thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi