Gói thầu: Gói thầu HT-XD-09 “Thi công xây lắp hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng công cộng giai đoạn II”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439529-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
Tên gói thầu Gói thầu HT-XD-09 “Thi công xây lắp hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng công cộng giai đoạn II”
Số hiệu KHLCNT 20220439374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 12:43:00 đến ngày 2022-04-27 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,812,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy tỷ đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 đồng (Bằng chữ: mười bốn tỷ đồng). Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp có tính chất tương tự với gói thầu là “Thi công lắp đặt trạm biến áp kiểu kios, thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế, thi công hệ thống điện chiếu sáng” và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Để đào rãnh, hố móng cột đèn, trạm biến áp; thông số kỹ thuật bánh lốp dung tích gầu 0,2÷0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Để vận chuyển vật tư, vật liệu, máy móc; thông số kỹ thuật trọng tải nâng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để trộn bê tông; thông số kỹ thuật máy chạy điện hoặc xăng, hoặc dầu dúng tích ≥ 250l/lượt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Dùng để để kiểm tra khả năng phóng - truyền điện (sét) của hệ thống; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đồng hồ đo Megomet
- Đặc điểm thiết bị Dùng để dò điện trở nhanh chóng, xác định được liệu hệ thống lưới điện đó có an toàn hay không?: Thông số kỹ thuật mức điện áp đầu ra là 500V hoặc 1000V
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan, cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dùng để khoan cắt bê tông tại các vị trí qua đường, qua rãnh: thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Dùng để hàn, nối vật liệu, thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu các làng dân tộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu HT-XD-09 “Thi công xây lắp hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng công cộng giai đoạn II”
điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật, cảnh quan Khu các làng dân tộc
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước - Chi đầu tư xây dựng cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Cycad và Công ty Cổ phần Thương mại và kỹ thuật năng lượng Việt Nam - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Tổng Công ty Tư vấn xây dựng Việt Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và môi trường Quang Minh; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc , địa chỉ: Đồng Mô, Sơn Tây, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; 2. Báo cáo tài chính 2019÷2021; Theo quy định tại Mẫu số 13A. 3. Chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. 4. Chứng minh kinh nghiệm: - Hợp đồng tương tự; - Biên bản nghiệm thu/hoặc Nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/hoặc Biên bản thanh lý/hoặc Xác nhận của chủ đầu tư/hoặc Xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành/ hoặc tài liệu tương đương chứng minh giá trị hoàn thành (Có xác nhận của hai bên). 5. Nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A). 6. Chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng/ hoặc Hóa đơn/ hoặc (Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định) đối với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm. - Thiết bị đi thuê: HĐ (gốc) + Tài liệu sở hữu thiết bị; 7. Chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Có cam kết hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở đi, nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Bản cam kết cung cấp các tài liệu sau: * Đối với hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của bộ chứng từ nhập khẩu, bao gồm: + Tờ khai Hải quan. + Chứng chỉ nguồn gốc xuất xứ CO của nước sản xuất phát hành. + Chứng chỉ chất lượng CQ của nhà sản xuất phát hành. + Phiếu đóng gói. + Vận đơn. - Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng hàng hóa được cơ quan có thẩm quyền cấp. * Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: + Giấy chứng nhận chất lượng (hợp chuẩn, hợp quy...) do cơ quan có thẩm quyền cấp cho đơn vị sản xuất. + Phiếu kiểm tra hàng hóa trước khi xuất xưởng. + Danh mục đóng gói chi tiết. - Tất cả hàng hoá, thiết bị được cung cấp lắp đặt phải có nguồn gốc, xuất xứ, nhãn mác rõ ràng, hợp pháp và phải đáp ứng (hoặc tốt hơn) các yêu cầu của E-HSMT quy định tại Mục 2-Chương V-Phần 2. - Có đầy đủ tài liệu hướng dẫn sử dụng bằng tiếng việt theo yêu cầu E-HSMT. * Lưu ý: Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản chứng thực còn hiệu lực sử dụng. Chuẩn bị sẵn sàng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và lưu trữ. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của các tài liệu trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511; Fax: 024.66681898
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Dự án thuộc Ban Quản lý Khu Các làng dân tộc, Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Khu các làng dân tộc Địa chỉ: Đồng Mô, thị xã Sơn Tây, Hà Nội Điện thoại: 024.66519511.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Tram biến áp, hệ thống cấp điện (phần xây dựng)
C Trạm biến áp T2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1217100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1217100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1217100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0138100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,17m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,3326100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4342tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0297tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,972m3
10Lưới thép chắn sỏi B40 (bao gồm khung)Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,3151m2
D Nối đất
1Lớp đá sạch 40x60 dày 0,25cmChương V: Yêu cầu về xây lắp0,75m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2748100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V: Yêu cầu về xây lắp5,496m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,2198100m3
5Khoan thủ công trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 10m. Cấp đất đá I -IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp108m khoan
E Tuyến cáp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về xây lắp13,1100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp296,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp9,7445100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,3811100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,3811100m3
F Tủ RMU24KVA 02 ngăn (số lượng 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3104m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0045100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,126m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1496m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4305m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0185100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0987m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4818m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,336m2
11Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,05m2
G Tủ RMU24KVA 03 ngăn (số lượng 01 )
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,3104m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0045100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,126m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1496m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4305m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0185100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,004tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0987m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4818m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,336m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,05m2
H Tủ RMU 24 KVA 04 ngăn (số lượng 01)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,7472m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0052100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,168m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1496m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,5892m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0202100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,0048tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,1137m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7128m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về xây lắp4,176m2
11Công tác ốp gạch vào tường, gạch thẻ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về xây lắp2,4m2
I HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (TRẠM BIẾN ÁP PHẦN LẮP ĐẶT)
J Trạm biến áp T2- 50 KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha (22) /0,4 kV, Chương V: Yêu cầu về xây lắp11 máy
2Lắp đặt tủ điều khiển máy biến ápChương V: Yêu cầu về xây lắp11 tủ
3Kéo rải cáp 24KV-Cu/XLPE/DSTA 3x120mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp20100m
4Kéo rải cáp 24KV-Cu/XLPE/DSTA 3x70mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,7100m
5Kéo rải cáp 0.6/1KV-Cu/XLPE/DSTA 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,4100m
6Kéo rải cáp 0.6/1KV-Cu/XLPE/DSTA 4x6 mm2+ E(1x6) mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp10100m
7Kéo rải dây tiếp địa đồng trần, tiết diện 120mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp610 m
8Kéo rải dây tiếp địa đồng trần, tiết diện 70mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp3,510 m
9Đóng cọc tiếp địa đồng d18, L=2.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp0,910 cọc
10Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải băng báo cápChương V: Yêu cầu về xây lắp7,5100m2
11Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp201000v
12Hộp nối cáp dầu điện áp 24kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp Chương V: Yêu cầu về xây lắp61 hộp nối (3 pha)
13Mốc báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về xây lắp60mốc
14Biển báo, biển ghi tên các trạmChương V: Yêu cầu về xây lắp3biển
K Tủ RMU
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địaChương V: Yêu cầu về xây lắp31 tủ
L Hệ thống điện chiếu sáng
M Tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,15m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,024m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp0,0096100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,24m3
5Bu long M16x350Chương V: Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt ống d90Chương V: Yêu cầu về xây lắp0,225100m
7Lắp đặt chếch d90Chương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
8Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2500Chương V: Yêu cầu về xây lắp6cọc
N Cột đèn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp42,679m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về xây lắp1,876100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về xây lắp32,83m3
4Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp14,2263m3
5Lắp đặt ống nhựa d76Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,005100m
6Chếch nhựa d76Chương V: Yêu cầu về xây lắp134cái
7Khung bulong móng M16x300x300x675Chương V: Yêu cầu về xây lắp67bộ
8Dây đồng trần d16Chương V: Yêu cầu về xây lắp120,6m
9ép đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,710 đầu cốt
10Khóa cáp d16Chương V: Yêu cầu về xây lắp201cái
11Đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2500Chương V: Yêu cầu về xây lắp73cọc
O Dây cáp chiếu sáng
1Đào rãnh thoát nước, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về xây lắp7,2100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V: Yêu cầu về xây lắp141,2034m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về xây lắp6,435100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1133100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về xây lắp1,1133100m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về xây lắp2.200m
P Hệ thống chiếu sáng (lắp đặt)
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
2Rải cáp 0.4KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về xây lắp22100m
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤10mChương V: Yêu cầu về xây lắp67cột
4Luồn dây 0.4KV Cu/PVC/PVC (3x2.5mm2) lên đènChương V: Yêu cầu về xây lắp6100m
5Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép đế gang liền cần cao 9m, độ vươn cần 1.5mChương V: Yêu cầu về xây lắp67cột
6Lắp bóng Sodium Cao áp 220V/150WChương V: Yêu cầu về xây lắp67bộ
7Lắp cửa cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp67cửa
8Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp67bảng
9Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp67đầu cáp
10Đánh số cộtChương V: Yêu cầu về xây lắp6,710 cột
11Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngChương V: Yêu cầu về xây lắp5100m2
12Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V: Yêu cầu về xây lắp221000v
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về xây lắp22100m
Q Phần thiết bị
R Trạm biến áp
1Tủ RMU 24 kv 2 ngăn (1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV; 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Máy biến áp 22/0,4kv-50kVAChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Tủ điện hạ áp trạm biến áp T2 -50kVAChương V: Yêu cầu về xây lắp1tủ
4Vỏ trạm hợp bộChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
S Tủ RMU
1Tủ RMU 24 kv 3 ngăn (2 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV, 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A, vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
2Tủ RMU 24 kv 4 ngăn (2 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV, 2 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A, vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
3Tủ RMU 24 kv 2 ngăn ( 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-630A/25KV, 1 ngăn chứa cầu dao phụ tải 24kv-200A/25KV và cầu chì 24 kv-40A, vỏ tủ)Chương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
T HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN (PHẦN THÍ NGHIỆM)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 50KVAChương V: Yêu cầu về xây lắp1máy
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtChương V: Yêu cầu về xây lắp10sợi
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
5Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220kvChương V: Yêu cầu về xây lắp5bộ
6Thí nghiệm AmpemetChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
7Thí nghiệm VonmetChương V: Yêu cầu về xây lắp1cái
8Thí nghiệm công tơ 3 phaChương V: Yêu cầu về xây lắp3cái
9Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp 220kvChương V: Yêu cầu về xây lắp1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 đồng (Bằng chữ: bảy tỷ đồng) và tổng giá trị của các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 đồng (Bằng chữ: mười bốn tỷ đồng). Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình công nghiệp có tính chất tương tự với gói thầu là “Thi công lắp đặt trạm biến áp kiểu kios, thi công lắp đặt tuyến cáp ngầm trung thế, thi công hệ thống điện chiếu sáng” và có giá trị hợp đồng tối thiểu là 7.000.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu xác định quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công lắp đặt 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Điện/ tự động hóa; Có Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu;* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này (bao gồm tất cả các tài liệu sau: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình; Hợp đồng kinh tế giao nhận thầu; có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 4 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: 03 kỹ sư thuộc một trong các chuyên ngành (Công nghệ kỹ thuật điện; Kỹ thuật điện, Hệ thống điện; Điện khí hóa và cung cấp điện) + 01 kỹ sư xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ Đại học chuyên ngành phù hợp với nội dung công việc của gói thầu gồm: Bảo hộ lao động/cơ khí/ tự động hóa/ xây dựng.- Đã đảm nhận các công việc quản lý an toàn lao động thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ và VSLĐ còn hiệu lực; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.- Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã đảm nhận các công việc tương tự ít nhất 01 công trình tương tự.* Tài liệu chứng minh bản sao được chứng thực bao gồm:- Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.-Tài liệu chứng minh đã tham gia công trình tương tự: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình + Hợp đồng giao nhận thầu + có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư; tài liệu chứng minh cấp công trình.32
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Bản sao chứng thực: Có chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thực hiện của gói thầu; Hợp đồng lao động còn hiệu lực (nếu có); Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc Để đào rãnh, hố móng cột đèn, trạm biến áp; thông số kỹ thuật bánh lốp dung tích gầu 0,2÷0,4 m32
2 Xe cẩu Để vận chuyển vật tư, vật liệu, máy móc; thông số kỹ thuật trọng tải nâng ≥ 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông Dùng để trộn bê tông; thông số kỹ thuật máy chạy điện hoặc xăng, hoặc dầu dúng tích ≥ 250l/lượt1
4 Máy đo điện trở Dùng để để kiểm tra khả năng phóng - truyền điện (sét) của hệ thống; còn sử dụng tốt2
5 Đồng hồ đo Megomet Dùng để dò điện trở nhanh chóng, xác định được liệu hệ thống lưới điện đó có an toàn hay không?: Thông số kỹ thuật mức điện áp đầu ra là 500V hoặc 1000V2
6 Máy khoan, cắt bê tông Dùng để khoan cắt bê tông tại các vị trí qua đường, qua rãnh: thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt1
7 Máy hàn Dùng để hàn, nối vật liệu, thông số kỹ thuật, máy sử dụng điện, an toàn, còn dùng tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->