Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220436522-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220375941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 13:12:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,687,963,775 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 60 CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần Cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 10 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 100 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn điện xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,4 Kw
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ nhà Thông tin KV Phú Xuân đến đầu kênh Thạnh Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:…; Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng TMT, địa chỉ: Số 67, đường số 3, Khu dân cư Metro, Phường Hưng Lợi, Quận Ninh Kiều, Cần Thơ; Công ty TNHH PRECON, địa chỉ: 28 Đường D4A, Khu dân cư Kiến á, Phường Phước Long B, Quận 9, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thương mại Linh Thuận (Địa chỉ: Số 103/152/33 Võ Văn Kiệt, P. An Hòa, Q. Ninh Kiều, TP. Cần Thơ); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thanh Liêm. Địa chỉ: Số 143/98, Gò Dầu, Phường Tân Quý, Quận Tân Phú, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng , địa chỉ: số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG
1Dọn dẹp mặt bằng thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT107,36100m2
2Đào móng xây tường, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,188100m3
3Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT386,5m3
4Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,836100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,836100m3
6San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT25,693100m3
7Đệm cát chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT129,69m3
8Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT129,69m3
9Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT463,23m3
10Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2.316,17m2
11Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,646100m3
12Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT114,712100m2
13Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT24,141100m3
14Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,047100m3
15Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1.246,42m3
16Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8.9031m2
17Cắt khe co giãn mặt đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT211,410m
18Lót tấm nilon phân cáchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT95,451100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,073100m2
20Đào móng tường, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,936100m3
21Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT162100m
22Đệm cát chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,4m3
23Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT14,4m3
24Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT82,63m3
25SXLĐ cốt thép tường đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,806tấn
26SXLĐ cốt thép tường đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,836tấn
27Ván khuôn tường chắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,928100m2
28Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT23,9m2
29Đào móng rọ đá, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,936100m3
30Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1561 rọ
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,767tấn
32Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT140,4100m
33Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,403100m
34SXLĐ thép buộc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,028tấn
35Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,992100m2
36Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,451100m
37SXLĐ thép buộc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,023tấn
38Đắp đất vào vòng vâyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,15100m3
39Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,442100m2
40Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,3841m3
41Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,384m3
42CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4cái
43CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
44CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
45Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT120cái
46Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1201 cấu kiện
47Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT50,4m2
48Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 6 lần tháo lắp) = 44% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,25tấn
49Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 6 lần đóng nhổ) = 22,17% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,762tấn
50Đóng cọc thép hình sàn đạo phần ngập đất 6m (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
51Đóng cọc thép hình sàn đạo phần không ngập đất 6m (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
52Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
53Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,5tấn
54SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,805tấn
55SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,287tấn
56Đúc cọc đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT20,48m3
57SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,638100m2
58Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=11,7m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,276100m
59Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,7m3
60SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,07tấn
61SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,959tấn
62Đúc cọc đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28m3
63SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,24100m2
64Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=8,0m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,48100m
65Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,4m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,944100m2
67SXLĐ cốt thép dầm đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,191tấn
68SXLĐ cốt thép dầm đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,148tấn
69SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,317tấn
70SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,264tấn
71Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT22,93m3
72Bê tông mặt cầu đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT47,1m3
73SXLĐ cốt thép lan can cầu đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,047tấn
74SXLĐ cốt thép lan can cầu đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,159tấn
75Bê tông lan can cầu đá 1x2 Mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,84m3
76Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,098100m2
77SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
78SXLĐ ống thoát nước bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,168100m
B CẦU MẬT CẬT
1Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo lắp) = 32% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,946tấn
2Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần tháo lắp) = 16% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,149tấn
3Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% vật liệu thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,882tấn
4Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
5Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần không ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
6Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
7Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần không ngập đất 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
8Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
9Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,48100m
10Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,892tấn
11Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,19tấn
12SXLĐ thép mố, gờ lan can đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,135tấn
13SXLĐ thép mố, gờ lan can đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,843tấn
14SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,743tấn
15Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT17,098m3
16Láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,55m2
17Bê tông lót móng đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,598m3
18Đắp cát đen lót móng mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,598m3
19SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,709100m2
20SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,16tấn
21SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,07tấn
22SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,96tấn
23Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,85m3
24SXLD & tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,207100m2
25Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M.150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,556m3
26Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mốTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT29,908m2
27Bêtông đá 4x6 M.150 đệm dầm đỡTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,736m3
28SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,172100m
29SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,618tấn
30SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,249tấn
31SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT6,912tấn
32Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT26,057m3
33SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,192tấn
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,972100m2
35Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,409100m
36Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,878100m
37Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,63m3
38Đào đất móng biển báoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,1281m3
39Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,128m3
40CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
41CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2cái
42Láng vữa tạo dốcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,64m2
43Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11,529m3
44SXLĐ cốt thép trụ cầu đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,24tấn
45SXLĐ cốt thép trụ cầu đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,292tấn
46SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,903tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,392100m2
48SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,849tấn
49SXLĐ cốt thép cọc đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,285tấn
50SXLĐ cốt thép cọc đk>18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,9tấn
51Đúc cọc đá 1x2 M.300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT33,638m3
52SXLĐ thép đầu cọc, nối cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,361tấn
53SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,254100m2
54Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,04100m
55Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,717100m
56Đập đầu cọc BTCT đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,72m3
57Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=12m (H8)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT181 dầm
58SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,215100m2
59Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,3m3
60SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,116tấn
61SXLĐ cốt thép dầm ngang đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,401tấn
62SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,849tấn
63SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,916tấn
64Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT28,98m3
65Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,91100m2
66SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m
67Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,44100m2
68Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1441m2
69SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,09100m
70CC&LĐ gối cầuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT36cái
71CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT16m
72Vữa SikaGrout 214-11Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,2m3
73Quét keo Sikadur-732Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT4,2m2
74Keo Epoxy trám lỗ bulôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,6kg
75Khoan lổ bêtông D.18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT641 lỗ khoan
76SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,041tấn
77Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ kheTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,16100m
78SXLĐ thép bản 6mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,008tấn
79Sơn gờ, trụ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT97,88m2
80Nhỗ cọc cầu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,26100m
81Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,426m3
82Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,576100m
83Khoan tạo lỗ và lắp bulông D.16, L=30Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT421 lỗ khoan
84Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, Lan canTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2,2521m3
85Đắp đất bãi đúc cọc, đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,135100m3
86Đào lấy đất để đắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,149100m3
87Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,491100m3
88Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,171100m3
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT171m2
90Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT200m2
C CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT8,128100m3
2Đào đất cống - đất cấp 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,798100m3
3Đệm cát bản đáy cống, gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT39,57m3
4Bêtông đá 4x6 M.100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT13,09m3
5Bêtông đá 1x2 M.250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT87,35m3
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT21 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT11 đoạn ống
12Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT9đoạn
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2mối nối
14Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2mối nối
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT2mối nối
16Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT383,89100m
17SXLĐ cốt thép các loại đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT0,727tấn
18SXLĐ cốt thép các loại đkTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT5,453tấn
19SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,36100m2
20Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT7,89100m2
21Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT41,4m3
22Phá dòng vây ngăn nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,293100m3
23Thi công cọc tiêu BTCTTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT108cái
24Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1081 cấu kiện
25Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT45,36m2
26Làm và thả rọ đá loại 2x1x1mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT821 rọ
27Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT821 rọ
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT3,743tấn
29CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT1,9100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.75
2 Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng 3 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
4 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
5 Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng 1 Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
6 Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc 1 Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)53
7 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm trọng lượng ≥ 8 Tấn2
2 Máy ủi công suất ≥ 60 CV2
3 Cần Cẩu sức nâng ≥ 10 Tấn1
4 Sà lan công trình trọng tải ≥ 100 Tấn1
5 Máy đóng cọc trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn1
6 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 0,4 m32
7 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử còn hạn kiểm định sử dụng1
8 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 Kw2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít4
10 Máy hàn điện xoay chiều công suất ≥ 23 Kw2
11 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 Kw2
12 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,4 Kw2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->