Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220436522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220375941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 13:12:00 đến ngày 2022-04-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,687,963,775 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 60 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng ≥ 10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 100 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy hàn điện xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,4 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Nâng cấp, mở rộng tuyến lộ từ nhà Thông tin KV Phú Xuân đến đầu kênh Thạnh Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các nhân sự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. điện thoại: 0292 3913507 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Cái Răng; địa chỉ: Số 612 đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái răng, thành phố Cần Thơ. Điện thoại: 02923 847155. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Cái Răng, địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch quận Cái Răng; địa chỉ: Số 162, đường Mai Chí Thọ, phường Phú Thứ, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ. Số điện thoại: 02923846715. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG & GIA CỐ BỜ SÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 107,36 | 100m2 |
| 2 | Đào móng xây tường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,188 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bêtông cũ sụp lún hư hỏng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 386,5 | m3 |
| 4 | Đào đất nền đường đất cấp 1 (đã trừ lớp bêtông mặt đường cũ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,836 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,836 | 100m3 |
| 6 | San nền đường và đắp bổ sung phía ngoài lề gạch, đầm chặt K>=0,9 (tận dụng toàn bộ đất đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 25,693 | 100m3 |
| 7 | Đệm cát chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129,69 | m3 |
| 8 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 129,69 | m3 |
| 9 | Xây lề gạch ống Bloock bêtông, vữa xi măng Mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 463,23 | m3 |
| 10 | Trát tường, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2.316,17 | m2 |
| 11 | Đắp cát bù nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,646 | 100m3 |
| 12 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 114,712 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 24,141 | 100m3 |
| 14 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,047 | 100m3 |
| 15 | Bê tông mặt đường dày 14cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1.246,42 | m3 |
| 16 | Xoa nền mặt đường + lăn tạo nhám sau khi đổ bêtông (ĐM Vận dụng) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8.903 | 1m2 |
| 17 | Cắt khe co giãn mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 211,4 | 10m |
| 18 | Lót tấm nilon phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 95,451 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,073 | 100m2 |
| 20 | Đào móng tường, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 21 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 162 | 100m |
| 22 | Đệm cát chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 23 | Bêtông đá 4x6 M.150 lót chân tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 24 | Bêtông tường chắn đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82,63 | m3 |
| 25 | SXLĐ cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,806 | tấn |
| 26 | SXLĐ cốt thép tường đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,836 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tường chắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,928 | 100m2 |
| 28 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 23,9 | m2 |
| 29 | Đào móng rọ đá, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,936 | 100m3 |
| 30 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 156 | 1 rọ |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,767 | tấn |
| 32 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 140,4 | 100m |
| 33 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm, L=7m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,403 | 100m |
| 34 | SXLĐ thép buộc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 35 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,992 | 100m2 |
| 36 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,451 | 100m |
| 37 | SXLĐ thép buộc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 38 | Đắp đất vào vòng vây | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 39 | Lót vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,442 | 100m2 |
| 40 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | 1m3 |
| 41 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 42 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tam giác, cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 46 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 120 | 1 cấu kiện |
| 47 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 50,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 6 lần tháo lắp) = 44% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,25 | tấn |
| 49 | Cung cấp cọc thép hình (Khấu hao 1,17% x 1 tháng + 3,5% x 6 lần đóng nhổ) = 22,17% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,762 | tấn |
| 50 | Đóng cọc thép hình sàn đạo phần ngập đất 6m (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 51 | Đóng cọc thép hình sàn đạo phần không ngập đất 6m (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 53 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,5 | tấn |
| 54 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,805 | tấn |
| 55 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,287 | tấn |
| 56 | Đúc cọc đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 20,48 | m3 |
| 57 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,638 | 100m2 |
| 58 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=11,7m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,276 | 100m |
| 59 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 60 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,07 | tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,959 | tấn |
| 62 | Đúc cọc đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28 | m3 |
| 63 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,24 | 100m2 |
| 64 | Đóng cọc BTCT KT 25x25cm, chiều dài L=8,0m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,48 | 100m |
| 65 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm, sàn cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,944 | 100m2 |
| 67 | SXLĐ cốt thép dầm đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,191 | tấn |
| 68 | SXLĐ cốt thép dầm đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,148 | tấn |
| 69 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,317 | tấn |
| 70 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,264 | tấn |
| 71 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 22,93 | m3 |
| 72 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 47,1 | m3 |
| 73 | SXLĐ cốt thép lan can cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 74 | SXLĐ cốt thép lan can cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 75 | Bê tông lan can cầu đá 1x2 Mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lan can cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,098 | 100m2 |
| 77 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 78 | SXLĐ ống thoát nước bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,168 | 100m |
| B | CẦU MẬT CẬT | |||
| 1 | Sản xuất liên kết sàn đạo (Khấu hao 1,5% x 2 tháng + 5% x 4 lần tháo lắp) = 32% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,946 | tấn |
| 2 | Sản xuất đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5% x 1 tháng + 5% x 2 lần tháo lắp) = 16% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,149 | tấn |
| 3 | Cung cấp cọc thép hình I300 (Khấu hao 1,17% x 2 tháng + 3,5% x 4 lần đóng nhổ) = 16,34% vật liệu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,882 | tấn |
| 4 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình sàn đạo trên cạn - phần không ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 7 | Đóng cọc thép hình sàn đạo dưới nước - phần không ngập đất 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 9 | Nhổ cọc thép hình sàn đạo (dưới nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo (trên cạn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,892 | tấn |
| 11 | Lắp dựng và tháo dỡ liên kết sàn đạo dưới nước) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,19 | tấn |
| 12 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 13 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,843 | tấn |
| 14 | SXLĐ thép mố, gờ lan can đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,743 | tấn |
| 15 | Bê tông mố cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 17,098 | m3 |
| 16 | Láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,55 | m2 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 18 | Đắp cát đen lót móng mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,598 | m3 |
| 19 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn mố cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 20 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 21 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 22 | SXLĐ thép bản quá độ (bản vượt) đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,96 | tấn |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 24 | SXLD & tháo dỡ ván khuôn bản quá độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2 M.150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum nóng vào tường sau mố | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 29,908 | m2 |
| 27 | Bêtông đá 4x6 M.150 đệm dầm đỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,736 | m3 |
| 28 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m |
| 29 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,618 | tấn |
| 30 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 31 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 6,912 | tấn |
| 32 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 26,057 | m3 |
| 33 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,192 | tấn |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,972 | 100m2 |
| 35 | Đóng đứng trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m |
| 36 | Đóng xiên trên cạn, cọc 30x30cm, L=23,48m/cọc (NC, MTC x 1,22) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,878 | 100m |
| 37 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,63 | m3 |
| 38 | Đào đất móng biển báo | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,128 | 1m3 |
| 39 | Bê tông móng biển báo đá 1x2 M.200 (chỉ tính vật tư) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 40 | CC&LĐ trụ và biển báo hình tròn D.70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | CC&LĐ biển báo hình chữ nhật 90x45cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Láng vữa tạo dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,64 | m2 |
| 43 | Bê tông xà mũ trụ cầu, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 11,529 | m3 |
| 44 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 45 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 46 | SXLĐ cốt thép trụ cầu đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,903 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,392 | 100m2 |
| 48 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 49 | SXLĐ cốt thép cọc đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,285 | tấn |
| 50 | SXLĐ cốt thép cọc đk>18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,9 | tấn |
| 51 | Đúc cọc đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 33,638 | m3 |
| 52 | SXLĐ thép đầu cọc, nối cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,361 | tấn |
| 53 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông cọc đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,254 | 100m2 |
| 54 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) - phần ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,04 | 100m |
| 55 | Đóng xiên dưới nước, cọc 30x30cm, (NC, MTC x 1,22) x 0,75 - phần không ngập đất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,717 | 100m |
| 56 | Đập đầu cọc BTCT đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 57 | Cung cấp và lao lắp dầm BTCT D.Ư.L I.400, L=12m (H8) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 18 | 1 dầm |
| 58 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,215 | 100m2 |
| 59 | Bêtông dầm ngang đá 1x2 M.300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,3 | m3 |
| 60 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 61 | SXLĐ cốt thép dầm ngang đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 62 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,849 | tấn |
| 63 | SXLĐ cốt thép bản mặt cầu + gờ lan can đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,916 | tấn |
| 64 | Bê tông mặt cầu, gờ lan can, đá 1x2 Mác 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn cầu, lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,91 | 100m2 |
| 66 | SXLĐ lan can bằng ống sắt tráng kẽm D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 67 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,44 | 100m2 |
| 68 | Phủ lớp phòng nước Rancon #7 dày 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 144 | 1m2 |
| 69 | SXLĐ ống sắt tráng kẽm thoát nước D.60x2,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 70 | CC&LĐ gối cầu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 71 | CC&LĐ khe co giãn, độ co giãn 5cm (Khe ray) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 72 | Vữa SikaGrout 214-11 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 73 | Quét keo Sikadur-732 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 74 | Keo Epoxy trám lỗ bulông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,6 | kg |
| 75 | Khoan lổ bêtông D.18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 64 | 1 lỗ khoan |
| 76 | SXLĐ cốt thép khe co giãn D.10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 77 | Cắt lớp phủ mặt cầu 5cm để LĐ khe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 78 | SXLĐ thép bản 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 79 | Sơn gờ, trụ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 97,88 | m2 |
| 80 | Nhỗ cọc cầu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,26 | 100m |
| 81 | Phá dỡ kết cấu bêtông cốt thép cầu cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,426 | m3 |
| 82 | Đóng cừ bạch đằng đk ngọn >=10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,576 | 100m |
| 83 | Khoan tạo lỗ và lắp bulông D.16, L=30 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 42 | 1 lỗ khoan |
| 84 | Sản xuất, Lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, Lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2,252 | 1m3 |
| 85 | Đắp đất bãi đúc cọc, đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,135 | 100m3 |
| 86 | Đào lấy đất để đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 88 | Cán Lớp cấp phối đá dăm loại 2, dày 10cm, K>=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,171 | 100m3 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 171 | m2 |
| 90 | Thuê mặt bằng làm bãi đúc cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| C | CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất đầu cống, vòng vây (tận dụng đất đào cống và đào đường) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 8,128 | 100m3 |
| 2 | Đào đất cống - đất cấp 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,798 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát bản đáy cống, gối cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 39,57 | m3 |
| 4 | Bêtông đá 4x6 M.100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 13,09 | m3 |
| 5 | Bêtông đá 1x2 M.250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 87,35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D800-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600-H10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Bốc tách nâng hạ cống đến vị trí cần lắp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 9 | đoạn |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 2 | mối nối |
| 16 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, L=4,5m đóng bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 383,89 | 100m |
| 17 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 0,727 | tấn |
| 18 | SXLĐ cốt thép các loại đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 5,453 | tấn |
| 19 | SXLĐ & tháo dỡ ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,36 | 100m2 |
| 20 | Trải vải địa kỹ thuật Rk>=12,0kN/m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 7,89 | 100m2 |
| 21 | Xếp đá hộc khan không chít mạch mặt bằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 41,4 | m3 |
| 22 | Phá dòng vây ngăn nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,293 | 100m3 |
| 23 | Thi công cọc tiêu BTCT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 24 | Cung cấp cọc tiêu BTCT đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 108 | 1 cấu kiện |
| 25 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá loại 2x1x1m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | 1 rọ |
| 27 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 82 | 1 rọ |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khung rọ đá, đk | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 3,743 | tấn |
| 29 | CC&LĐ ống bọng nhựa uPVC D.315x12,1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V của E-HSMT | 1,9 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau: + Hợp đồng thi công tương tự gói thầu: Công trình giao thông, Thi công đường giao thông. + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư.- Các quyết định phê duyệt (báo cáo KTKT hoặc quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu...) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.- Có ít nhất 05 năm kinh nghiệm.- Đã là chỉ huy trưởng ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường) hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp tại công trường phụ trách về xây dựng | 3 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Xây dựng Cầu đường hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng;- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình)- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách Quản lý Vật liệu xây dựng | 1 | Kỹ sư Vật liệu xây dựng.- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông hạng (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Quản lý máy móc | 1 | Kỹ sư Máy xây dựng/Vận hành máy/Cơ khí- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | Kỹ sư Trắc địa- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm.- Đã là cán bộ kỹ thuật ≥ 02 công trình xây dựng tương tự gói thầu đang xét: Công trình đường giao thông (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm | trọng lượng ≥ 8 Tấn | 2 |
| 2 | Máy ủi | công suất ≥ 60 CV | 2 |
| 3 | Cần Cẩu | sức nâng ≥ 10 Tấn | 1 |
| 4 | Sà lan công trình | trọng tải ≥ 100 Tấn | 1 |
| 5 | Máy đóng cọc | trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 Tấn | 1 |
| 6 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạt điện tử | còn hạn kiểm định sử dụng | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 4 |
| 10 | Máy hàn điện xoay chiều | công suất ≥ 23 Kw | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 Kw | 2 |
| 12 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,4 Kw | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi