Gói thầu: Cung cấp sinh phẩm dùng trong nuôi cấy tế bào gồm 26 danh mục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/12/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Pasteur Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Cung cấp sinh phẩm dùng trong nuôi cấy tế bào gồm 26 danh mục |
| Số hiệu KHLCNT | 20201258618 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp cho Viện Pasteur TP. Hồ Chí Minh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-18 22:37:00 đến ngày 2020-12-28 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 530,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,961,000 VNĐ ((Bảy triệu chín trăm sáu mươi mốt nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Dung dịch 0.25%, Trypsin-EDTA 1X | 2 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Dung dịch Amphotericin B (Fungizone) | 4 | Chai/50 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Dung dịch bovine serum Albumin Fraction V-(7,5%) | 12 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Dung dịch DPBS, không calcium, không magnesium | 1 | Chai/500 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch Hepes (N-2-hydroxyethylpiperazine-N-2-ethane sulfonic acid) 1M | 22 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch huyết thanh bào thai bê không bất hoạt nhiệt được chứng nhận của FDA | 2 | Chai/500 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch huyết thanh bào thai bê không bất hoạt nhiệt, có chứng nhận của EU | 14 | Chai/500 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Dung dịch huyết thanh bào thai bê, bất hoạt bằng nhiệt | 2 | Chai/500 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Dung dịch L-Glutamine 200 mM | 20 | 100 ml/chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Dung dịch MEM Non-essential amino acids 100X | 21 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Dung dịch Penicillin-Streptomicine | 28 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Dung dịch Sodium bicarbonate 7.5% | 9 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Kháng sinh Geneticin Selective (G418 Sulfate) | 2 | 100 ml/chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Hoá chất ngăn ngừa nhiễm mycoplasma trong nuôi cấy tế bào | 1 | 25 mg (10 x 1 ml) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Hoá chất loại bỏ mycoplasma trong nuôi cấy tế bào (25 mg) | 1 | 25 mg (1 x 1 ml) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Hoá chất loại bỏ mycoplasma trong nuôi cấy tế bào (50 mg) | 1 | 50 mg (2 x 1 ml) | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM (Dulbecco's Modified Eagle's Medium) high glucose | 10 | Hộp/1x10L | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM (Dulbecco's Modified Eagle's Medium) high glucose | 44 | Chai/500 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Môi trường nuôi cấy tế bào DMEM (Dulbecco's Modified Eagle's Medium) high glucose | 3 | Hôp/10X1L | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dung dịch Sodium pyruvat 100 mM | 20 | 100 ml/chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Môi trường EMEM (bột) | 3 | 10 L/hộp | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Chất Trypsin Acetylated | 6 | Chai/250 mg | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Dung dịch DMSO | 2 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Dung dịch Trypsin-EDTA 10X | 6 | Chai/100 ml | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Albumin from bovine serum | 1 | 25g/chai | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Muối đệm PBS | 2 | 10L/ Lọ | Mô tả chi tiết tại Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi