Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Đường Đal xã Thuận Hòa.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 07:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Đường Đal xã Thuận Hòa. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211235659 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 14:13:00 đến ngày 2022-04-25 07:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,262,377,024 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ) hoặc đã tham gia 02 giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận phương tiên và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đóng cọc chạy trên ray | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,8 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình: Đường Đal xã Thuận Hòa. Đường Đal xã Thuận Hòa 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện + Vốn hỗ trợ có mục tiêu cho các huyện thực hiện đầu tư các công trình giao thông. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang; Điện thoại: 02943.823.123) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cầu Ngang (Địa chỉ: Khóm Minh Thuận A, thị trấn Cầu Ngang, huyện Cầu Ngang). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 01 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT (25x25)cm, Mác 350, L= 9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT (25x25)cm, Mác 350, L=(9+6) =15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cọc |
| 3 | Cung cấp hộp nối cọc BTCT (25x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 12 | Vữa XM vuốt tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,442 | m2 |
| 14 | Lưới thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | m3 |
| 22 | Vữa XM vuốt tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
| 23 | Lưới thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su , KT (300x150x28) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTDUL (I280, L=7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 27 | Thép đệm gối cầu Kt (300x150x7)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 28 | Bu long M 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 29 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép.đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300, ( đá kê gối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( đá kê gối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,152 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu D60, dầy 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu D34, dầy 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm, dầy 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 42 | Gia công thép hình (L75x75x7)mm. khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 43 | Lắp thép hình, khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: CẦU SỐ 02 | |||
| 1 | Cung cấp cọc BTCT (25x25)cm, Mác 350, L= 9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | Cọc |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT (25x25)cm, Mác 350, L=(9+6)= 15m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cọc |
| 3 | Cung cấp hộp nối cọc BTCT (25x25)cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Hộp |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 5 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 6 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,076 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m3 |
| 12 | Vữa XM vuốt tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,14 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum chống thấm sau mố | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,442 | m2 |
| 14 | Lưới thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,035 | tấn |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,075 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | m3 |
| 22 | Vữa XM vuốt tạo dốc, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,57 | m2 |
| 23 | Lưới thép đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | tấn |
| 24 | Lắp đặt gối cầu cao su , KT (300x150x28) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 26 | Cung cấp dầm BTDUL (I280, L=7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | dầm |
| 27 | Thép đệm gối cầu Kt (300x150x7)mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | tấn |
| 28 | Bu long M 12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | Cái |
| 29 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | 1bộ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép.đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,021 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300, ( đá kê gối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ( đá kê gối) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,413 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, đá 1x2, mác 300, bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,152 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 37 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu D60, dầy 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép lan can cầu D34, dầy 2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,101 | tấn |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống thép STK, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm, dầy 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép.D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 42 | Gia công thép hình (L75x75x7)mm. khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| 43 | Lắp thép hình, khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,127 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=4,5m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,329 | 100m |
| 3 | Thép D6 liên kết đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật R>= 12kN/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,676 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất dính, san lắp ao, K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,521 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,873 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,005 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính lề đường, K=0,90 ( Tận dụng 70% đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,355 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98, khuôn đường dầy 30cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,282 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bù vênh, K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,393 | 100m3 |
| 11 | Lu lèn nền đường , K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,273 | 100m2 |
| 12 | Rải ni lông lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,273 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,082 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 388,36 | m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa , 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,69 | m2 |
| 16 | Cung cấp cột và biển báo tròn D= 70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 17 | Cung cấp cột và biển báo vuông 70x70cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp cột biển báo D80, dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cột |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo ( tính NC - CM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| 21 | Đào móng biển báo, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,582 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,536 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,216 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, bít đầu cống, dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,316 | m3 |
| 6 | Lắp thép tấm chắn đất dầy 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,712 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 711,592 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.393E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.78E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Xem định nghĩa hợp đồng tương tự tại Chương III của E-HSMT) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.583.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.166.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ) hoặc đã tham gia 02 giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 4 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 3,0 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 3 |
| 2 | Cần cẩu | ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,8m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 4 | Lu tĩnh bánh thép | ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 6 | Máy san | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 8 | Xà lan | ≥ 200 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Giấy chứng nhận phương tiên và Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 12 | Máy hàn | ≥ 23 kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 13 | Máy đóng cọc chạy trên ray | ≥ 2,5 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
| 14 | Tàu đóng cọc | ≥ 1,8 T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi