Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Khả Phong |
| Tên gói thầu | Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220430823 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 15:38:00 đến ngày 2022-04-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,846,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9269693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.853938E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.992.523.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.985.046.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- 02 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật chủ chốt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ≤ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh lốp ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tải gắn cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Khả Phong |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + đảm bảo ATGT Cải tạo, nâng cấp đường trục chính thôn Đông và thôn Đoài xã Khả Phong, huyện Kim Bảng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (theo quy định tại Điều 1, Điều 57 Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/07/2018 của Chính phủ); Đăng ký kinh doanh mới nhất. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0941.776396
Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Khả Phong. Địa chỉ: Xã Khả Phong, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0941.776396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Thành Giao - Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Khả Phong. Điện thoại: 0941.776396 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định 63/2014/NĐ-CP: Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Nền, mặt đường bê tông nhựa: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đường bê tông cũ vỡ hỏng | Theo chương V (E-HSMT) | 905,88 | m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0588 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) | 9,0588 | 100m3 |
| 4 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,1694 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 24,1 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 2,4104 | 100m3 |
| 7 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0509 | 100m3 |
| 8 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,57 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0566 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 17,2084 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 191,2 | 1m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 9,7837 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,8519 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,3196 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) | 22,7943 | 100m3 |
| 16 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) | 3.201,77 | m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) | 9,3041 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) | 9,4483 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,7581 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 6,7581 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3792 | 100tấn |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) | 62,5248 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) | 62,5248 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) | 10,5325 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9118 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) | 11,9118 | 100tấn |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 26,85 | m3 |
| C | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo chương V (E-HSMT) | 17,86 | m2 |
| D | Bê tông nền - giáp tường rào SVD trung tâm xã | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 7,25 | m3 |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | Theo chương V (E-HSMT) | 1,45 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 21,75 | m3 |
| E | Bồn cây loại 1- giáp tường rào SVD trung tâm xã | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 10,32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,79 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,88 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 4,68 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | cây |
| F | Bồn cây loại 2- giáp tường rào SVD trung tâm xã | |||
| 1 | Đào móng bồn cây bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 4,27 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,024 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bồn cây bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,94 | m3 |
| 5 | Đắp đất màu trồng cây bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 1,56 | m3 |
| 6 | Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cây |
| G | 2. KÈ ĐÁ VÀ TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| H | Xây kè đá: | |||
| 1 | Đào móng chân kè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 57,917 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chân kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,2125 | 100m3 |
| 3 | Đào móng tường kè bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 76,909 | 1m3 |
| 4 | Đào móng tường kè bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 6,9218 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 102,8175 | 100m |
| 6 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 16,4508 | m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 138,76 | m3 |
| 8 | Xây móng kè bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 139,83 | m3 |
| 9 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 110,26 | m3 |
| 10 | Xây tường kè thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 290,63 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền hoàn trả móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 76,69 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) | 5,0248 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 7,6909 | 100m3 |
| 14 | Bê tông giằng đỉnh kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,34 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ giằng đỉnh kè | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8225 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng đỉnh kè | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8363 | tấn |
| 17 | Xây bục chắn bánh bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,17 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 56,54 | m2 |
| 19 | Bơm nước ao trong quá trình thi công kè | Theo chương V (E-HSMT) | 20 | ca |
| I | Tường chắn | |||
| 1 | Đào móng tường chắn bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,184 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tường chắn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1966 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 11,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1073 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 2,21 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1004 | 100m2 |
| 7 | Xây tường chắn thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,42 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 54,31 | m2 |
| J | 3. CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| K | Đào móng hố ga, cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng hố ga, cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 101,166 | 1m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 9,1049 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 6,27 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 10,695 | 100m3 |
| L | Hố ga xây: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 3,8416 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 10,62 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 15,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3958 | 100m2 |
| 5 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 40,76 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 123,91 | m2 |
| 7 | Láng đáy hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 34,47 | m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,45 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5605 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đầu tường hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5054 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 5,54 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3082 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,7204 | tấn |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khung tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,7382 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 82 | cái |
| M | Hố ga bê tông cốt thép: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 8,2688 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,32 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,629 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5353 | tấn |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 4,79 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2766 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,3237 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,52 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 10 | Mua nắp ga bằng gang (khung vuông dương nắp tròn 850x850 tải trọng 25 tấn) | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan nắp gang bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| N | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 53,84 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 30,3936 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5843 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 10,8329 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 14,0657 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 151,97 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 53,84 | m3 |
| 8 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 2,47 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 673 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 673 | cái |
| O | Rãnh BTCT B600: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 61,05 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 31,7028 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 2,5922 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh | Theo chương V (E-HSMT) | 14,9916 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 16,9056 | tấn |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 181,76 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 66,21 | m3 |
| 8 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 3,48 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 587 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 587 | cái |
| P | Cống hộp BxH 0,6x0,75m: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,26 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 27,84 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chương V (E-HSMT) | 5,8752 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống | Theo chương V (E-HSMT) | 3,5184 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 600x750mm | Theo chương V (E-HSMT) | 96 | 1 đoạn cống |
| 6 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 1,15 | m3 |
| 7 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,93 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 12,38 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,288 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 7,008 | 1m3 |
| 11 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6307 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 28,8 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 0,4128 | 100m3 |
| Q | Cống hộp BxH 1,2x1,2m: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 53,55 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 8,57 | m3 |
| 3 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 47,94 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) | 5,5488 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp | Theo chương V (E-HSMT) | 4,7838 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Theo chương V (E-HSMT) | 51 | 1 đoạn cống |
| 7 | Vữa XMCV mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) | 0,51 | m3 |
| 8 | Xây mối nối cống cuốn cong bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,62 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 17,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,204 | 100m2 |
| R | Cống xây B1000: | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 95,7 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,53 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,06 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,348 | 100m2 |
| 5 | Xây cống thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 137,23 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 440,22 | m2 |
| 7 | Láng đáy cống dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 87 | m2 |
| 8 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 5,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,87 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đầu tường cống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,7134 | tấn |
| 11 | Bê tông thanh chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 1,3 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2772 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống | Theo chương V (E-HSMT) | 0,332 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông thanh chống đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) | 40 | 1cấu kiện |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 15,66 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) | 0,8874 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) | 1,8879 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 174 | cái |
| S | Cửa xả | |||
| 1 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) | 24,8267 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) | 6,83 | m3 |
| 3 | Xây cống, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 66,41 | m3 |
| T | Giàn van | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0118 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0731 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm phai, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,2 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm phai | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0179 | tấn |
| 7 | Gia công các kết cấu thép khung tấm phai | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0686 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,16 | 1m2 |
| 9 | Bộ vít nâng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm phai bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| U | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) | 359,425 | tấn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) | 359,425 | tấn |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) | 35,9425 | 10 tấn/1km |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chương V (E-HSMT) | 1.407 | 1 cấu kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chương V (E-HSMT) | 1.407 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chương V (E-HSMT) | 102,3775 | 10 tấn/1km |
| V | 4. HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| W | Phần lắp dựng cột đèn mới thôn Đoài: | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 5,772 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,5195 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 19,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 44,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 1,776 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | cái |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | 1 cấu kiện |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | 1 bộ |
| 9 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 33,1104 | 1m3 |
| 10 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 2,9799 | 100m3 |
| 11 | Đắp móng cát đường ống bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 135,1 | m3 |
| 12 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 1,437 | 100m |
| 13 | Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 13,3888 | 100m |
| 14 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,2894 | 100m |
| 15 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) | 14,3643 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,52 | 100m |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) | 12,2818 | 1000 viên |
| 18 | Mua gạch chỉ đặc | Theo chương V (E-HSMT) | 12.281,8182 | viên |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) | 5,404 | 100m2 |
| 20 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 540,4 | m2 |
| 21 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 196,004 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 7m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | 1 cột |
| 23 | Lắp choá đèn LED 50w chiếu sáng đường phố | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | bộ |
| 24 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 74 | 1 đầu cáp |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | bảng |
| 26 | Lắp cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | cửa |
| 27 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 2x2,5mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,145 | 100m |
| 28 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | 1 đầu cáp |
| 29 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) | 19 | cuộn |
| 30 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) | 37 | cột |
| 31 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 450 | cái |
| 32 | Gia công ống cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0771 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 4,2809 | 1m2 |
| 34 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) | 148 | bộ |
| X | Phần lắp dựng tủ điều khiển mới thôn Đoài: | |||
| 1 | Đào móng tủ điều khiển bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) | 0,208 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0693 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 0,312 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0288 | 100m2 |
| 5 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | m3 |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 8 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 tủ |
| 10 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
| 11 | Chi phí lắp đặt đồng hồ 3 pha | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| Y | 5. DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| Z | Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng cột điện hạ thế bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) | 3,7 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cáp điện hiện trạng | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0757 | km/dây |
| 3 | Tháo dỡ tủ đựng đồng hồ bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| AA | Phần xây lắp: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại phụ kiện dây cáp đầu cột | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 1 bộ |
| 2 | Tấm móc F20 | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 3 | Kẹp néo | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | cái |
| 4 | Đai thép+khoá | Theo chương V (E-HSMT) | 32 | cái |
| 5 | Ghíp các loại | Theo chương V (E-HSMT) | 88 | cái |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,6115 | 1m3 |
| 7 | Đào móng cột bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) | 3,696 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) | 0,026 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo chương V (E-HSMT) | 0,1224 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cột bê tông PC 8,5 bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | 1 cột |
| 12 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0778 | km/dây |
| 14 | Mua dây cáp nhôm vặn xoắn 4x95 | Theo chương V (E-HSMT) | 77,77 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Muyler 2x11mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn sau công tơ 2x4mm2 | Theo chương V (E-HSMT) | 240 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ đựng đồng hồ (tận dụng lại) | Theo chương V (E-HSMT) | 8 | hộp |
| 18 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột nép | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 19 | Mua xà sứ lắp đặt hòm công tơ, dây treo sau công tơ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) | 0,0733 | tấn |
| 21 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 50kg, cho loại cột đỡ | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 22 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | công |
| 23 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) | 1 | điểm |
| AB | 6. ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre Φ7cm, L=1,2 m | Theo chương V (E-HSMT) | 51,6 | m |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) | 11,34 | m2 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) | 0,54 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | biển |
| 5 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | biển |
| 6 | Dây nhựa PVC phản quang: | Theo chương V (E-HSMT) | 220 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Theo chương V (E-HSMT) | 129 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo chương V (E-HSMT) | 3 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Theo chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 10 | Người điều hành giao thông | Theo chương V (E-HSMT) | 240 | công |
| 11 | Dây điện: | Theo chương V (E-HSMT) | 150 | m |
| 12 | Bóng điện: | Theo chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 13 | Điện năng: | Theo chương V (E-HSMT) | 486 | KWh |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9269693E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.853938E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng thi công xây dựng có các hạng mục thi công đường giao thông (có kết cấu mặt đường là lớp bê tông nhựa), thi công hệ thống thoát nước và thi công hệ thống điện chiếu sáng. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.992.523.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.985.046.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp | 3 | Yêu cầu:- 02 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) và 01 người Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật chủ chốt | 5 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự).Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Đầm cóc ≥ 70kg | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy hàn ≤ 23kW | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 11 | Thiết bị sơn kẻ đường | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥ 9 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh lốp ≥ 12 tấn | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 15 | Máy thổi | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 16 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước≥ 5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 18 | Máy nén khí | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 19 | Xe tải gắn cẩu ≥ 5T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 20 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 21 | Lu rung ≥ 16T | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường ≥ 5m3 | Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi