Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh ngân hàng phát triển Nam Định – Hà Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439564-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh ngân hàng phát triển Nam Định – Hà Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20211288599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ đầu tư phát triển |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 15:33:00 đến ngày 2022-04-29 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,102,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 106,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.046.000.000 VND.Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng, công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.682.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào,)Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;-01 người trình độ đại học tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ Lao động;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn ống đồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đồng hồ đo điện vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào gầu ≤ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa trụ sở chi nhánh ngân hàng phát triển Nam Định – Hà Nam Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Chi nhánh Ngân hàng phát triển Khu vực Nam Định - Hà Nam 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Quỹ đầu tư phát triển |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Hóa đơn VAT. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu - Các tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị (đối với thiết bị sở hữu) hoặc hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với máy và thiết bị đi thuê). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 106.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Ngân hàng Phát triển khu vực Nam Định – Hà Nam - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định. - Điện thoại: .....; Fax: ......; - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Bùi Ngọc Quang - Giám đốc - Địa chỉ: Số 151 đường Bắc Ninh, Phường Nguyễn Du, TP Nam Định, Tỉnh Nam Định.; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có Kiến nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Phát triển Việt Nam; Địa chỉ: 25A P. Cát Linh, Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,4667 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 440,0075 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần sảnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,9 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 191,9113 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,5 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 84,6425 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,4534 | m2 |
| 8 | Sơn xà gồ, vỉ kèo các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,1734 | 1m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,9191 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 11 | Máng nước inox 304 tại trục C: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,52 | m |
| 12 | Tôn úp nóc + tôn viền mái dày 0.45mm: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,832 | m |
| 13 | Ke chống bão: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | cái |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,4667 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,5 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 230 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 125 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn tuýp dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | hộp |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 469,9075 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 419,4667 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay Đ1, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,28 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay Đ2, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,6 | m2 |
| 33 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay S1, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 4 bản lề, 2 tay cài | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,46 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa sổ lật S2, nhôm X hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7325 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa sổ lật S3, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,29 | |
| 36 | Sơn cửa sắt xếp 1 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,28 | 1m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,28 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, mài đánh bóng bề mặt granito nền nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 197,321 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,302 | 100m |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,292 | m3 |
| 41 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,292 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải, , phạm vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0629 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0629 | 100m3/1km |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,2718 | 100m2 |
| B | Nhà công vụ 2 tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,468 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,808 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,25 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,45 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 121,6207 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,52 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,632 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,0315 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu trên mái bằng gạch chống nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6112 | m2 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6204 | m3 |
| 12 | Sản xuất lan can sắt inox hộp 13x26 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,8748 | kg |
| 13 | Lắp dựng tay vịn lan can ống inox 304 D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,6356 | kg |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,468 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 172,328 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,4935 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 103,1272 | m2 |
| 18 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,341 | m2 |
| 19 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 hộp 15x15 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,68 | kg |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,075 | m2 |
| 21 | Láng nền WC tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,65 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống chơn- Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,65 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,53 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 234,998 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 355,4345 | m2 |
| 26 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ2, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,3 | m2 |
| 27 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ3, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,98 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ4, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,54 | m2 |
| 29 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay S1, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, cửa sổ 2 cánh mở quay, tay nắm đa điểm, TC, BL chữ A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cửa sắt xếp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,512 | m2 |
| 31 | Sơn cửa sắt xếp bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,512 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,512 | m2 |
| 33 | Vệ sinh nền trước khi láng granito | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,18 | m2 |
| 34 | Láng granitô nền tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,18 | m2 |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt vách kính hệ 55 kính day 6.38 ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,2715 | m2 |
| 36 | Láng nền, sau khi lát gạch chống nóng để tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6112 | m2 |
| 37 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,6112 | m2 |
| 38 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3402 | m3 |
| 39 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,3402 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải bằng , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1134 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1134 | 100m3/1km |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,764 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 49 | Xi phông thoát nước lavabô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Dây nối nhựa mềm D15 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,17 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,15 | 100m |
| 54 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 55 | Van phao tự động D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 64 | Công tiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,05 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1295 | 100m |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 15mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 140 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 160 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | m |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 83 | Tủ điện vỏ kim loại 450x300, automat, KT ≤225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | hộp |
| 85 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, KT 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 90 | Điều hòa nhiệt độ 2 cục 2 chiều loại gắn tường 12000BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 91 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 92 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | máy |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước - Đường kính ≤15mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| C | Lát sân+ nhà xe số 7 + Cổng tường hàng rào | |||
| 1 | Vệ sinh mặt sân trước khi lát | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 761,7 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 761,7 | m2 |
| 3 | Lát nền gạch terazo hoa văn giả đá KT 400x400x30mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 761,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường trụ cổng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,152 | m2 |
| 5 | Xây ốp trụ cổng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,615 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,896 | m2 |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí nổi trụ cổng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | m |
| 10 | Mua sẵn cổng xếp inox điện KT 400x1400 loại chạy ray (Thân cổng inox SUS 304: Trụ chính 46x38x0.8mm, thanh chéo 41x26x0.7mm) DTC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,04 | m |
| 11 | Mô tơ có đường ray DTC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,9888 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,08 | m2 |
| 14 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 108,9888 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,08 | 1m2 |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124,9202 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,4644 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,4644 | m2 |
| 19 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2492 | 100m2 |
| 20 | Máng nước inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 32,48 | m |
| 21 | Ke chống bão: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| D | Nhà làm việc 5 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,7949 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,19 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6336 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (220x105x60) M75, dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2079 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,3912 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210,65 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 337,3912 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,235 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,36 | m2 |
| 10 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,29 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,9608 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 194,36 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 525,2882 | m2 |
| 14 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,1936 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,1936 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24,1936 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8622 | m3 |
| 18 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,8622 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2686 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2686 | 100m3/1km |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 345,604 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kếu cấu bê tông tay vịn trát granito | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2087 | m3 |
| 23 | Sản xuất và lắp dụng tay vịn ống inox 304 D80 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79,4323 | kg |
| 24 | Phá dỡ nền gạch, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,4464 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (220x105x60) M75, dày | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2079 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 333,404 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 207,4464 | m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1965 | 100m2 |
| 29 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,2071 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 484,5163 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm xingfa hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,78 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,4384 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,4384 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,4384 | m2 |
| 35 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3442 | m3 |
| 36 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,3442 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1334 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1334 | 100m3/1km |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,5574 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,3 | m2 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,4318 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,1866 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0053 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0413 | m3 |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 358,525 | m2 |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông, tay vịn lan can | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0237 | m3 |
| 48 | Lắp dựng tay vin ống inox D80 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,0244 | kg |
| 49 | Phá dỡ nền gạch lát gạch | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 206,405 | m2 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 443,2138 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 202,345 | m2 |
| 52 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4566 | 100m2 |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,78 | m2 |
| 54 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,524 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,385 | m2 |
| 56 | Màng chống thấm nền WC gốc bitum polyster khò nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,421 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,385 | m2 |
| 58 | Tôn nền nhà WC bằng gạch bê tông xốp loại dày 10 cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,385 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,402 | m2 |
| 60 | Lát nền, gạch ceramic chống chơn KT 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,385 | m2 |
| 61 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,385 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt vách kính cường lực trượt - kính dày 6.38 ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,3 | m2 |
| 63 | Ống inox D25, inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1 | m |
| 64 | Bộ kẹp treo đồng trục D25 inox 304 (2 cánh) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 65 | Tay kéo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lát đá granit mặt bệ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6372 | m2 |
| 67 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ inox hộp vuông 20x20 đỡ mặt đá liên kết vào tường bằng vít nở | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 530,8088 | m2 |
| 69 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,9744 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,9744 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 93,9744 | m2 |
| 72 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2361 | 100m2 |
| 73 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7678 | m3 |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7678 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1677 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1677 | 100m3/1km |
| 77 | Phá dỡ tay vịn bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1269 | m3 |
| 78 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,78 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,35 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 47,6366 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,8282 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2079 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0209 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,003 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1549 | m3 |
| 87 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,8694 | m2 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 324,4696 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 344,2596 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6096 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,0694 | m2 |
| 92 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,736 | 100m2 |
| 93 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5312 | m2 |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,78 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,4624 | m2 |
| 97 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4926 | 100m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 209,8694 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 504,0011 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6096 | m2 |
| 101 | Lắp dựng tay vịn ống inox 304 D80 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,2864 | kg |
| 102 | Đóng đinh gia cố trước khi trát phào | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,16 | 10cái |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,32 | m |
| 104 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4764 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tấm inox chống thấm 200x20x30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,08 | m2 |
| 106 | Thay máng thu nước inox mua sẵn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,98 | m |
| 107 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,8206 | m3 |
| 108 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,8206 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1482 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1482 | 100m3/1km |
| 111 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,9258 | m3 |
| 112 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0714 | m3 |
| 113 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,78 | m2 |
| 114 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,5583 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2079 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0062 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,017 | tấn |
| 119 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5089 | m3 |
| 120 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,5775 | m2 |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 281,5531 | m2 |
| 122 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 325,3351 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 208,5775 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,0892 | m2 |
| 125 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,1967 | 100m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, VNK2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,78 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 314,2459 | m2 |
| 128 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,0808 | m2 |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,0808 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 170,0808 | m2 |
| 131 | Lắp dựng tay vịn ống inox 304 D80 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,1611 | kg |
| 132 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7612 | m3 |
| 133 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,7612 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1776 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1776 | 100m3/1km |
| 136 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,99 | m2 |
| 137 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,9496 | m3 |
| 138 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lá nem | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,216 | m2 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6679 | m3 |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,9442 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5189 | m3 |
| 142 | Phá dỡ gạch chống nóng mái | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,9678 | m2 |
| 143 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,1626 | m2 |
| 144 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,225 | m2 |
| 145 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6lỗcm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,9678 | m2 |
| 146 | Láng nền, sau khi lát gạch chống nóng để tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 137,9678 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21,1626 | m2 |
| 148 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,186 | m2 |
| 149 | Bốc xếp và vận chuyển lên cao gạch ốp, lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,6232 | 100m2 |
| 150 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,981 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48,981 | m2 |
| 152 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,3701 | m3 |
| 153 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 43,37 | m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4337 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4337 | 100m3/1km |
| 156 | Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng tán quang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 61 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn tuýp đôi dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng tán quang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led ống hắt sáng dài 06m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 66 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn led âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 96 | bộ |
| 161 | Lắp đặt quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27 | cái |
| 162 | Lắp đặt đèn chùm loại >10 bóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.050 | m |
| 164 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.800 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.050 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 450 | m |
| 168 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | m |
| 169 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 40 | m |
| 171 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 173 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ kim loại , automat, KT ≤225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ kim loại, automat, KT ≤500cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 179 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 225 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150 | cái |
| 181 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75 | cái |
| 182 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 104 | cái |
| 183 | Lắp đặt công tắc 3 hạt, cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 184 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 79 | hộp |
| 185 | Chống sét lan truyền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 186 | Đo kiểm tra điện chở chống sét | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | ca |
| 187 | Lắp đặt ống đồng bảo ôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 272 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250 | m |
| 189 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa D21 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 136 | m |
| 190 | Vệ sinh bảo dưỡng, thay ga điều hòa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34 | bộ |
| 191 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 196,3626 | m2 |
| 192 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,1803 | tấn |
| 193 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,301 | m2 |
| 194 | Cung cấp cửa sổ lật nhôm kính hệ 55 phụ kiện đầy đủ 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt+2 chống gió kính an toàn 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,107 | m2 |
| 195 | Cung cấp cửa đi 2 cánh kính khung nhôm hệ 55, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đầy đủ: 6 bản lề 4D + 2 chốt âm+1 khóa đa điểm kính an toàn 6.38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,7674 | m2 |
| 196 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20,0175 | 10m2 |
| 197 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 452,9625 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 254,7279 | m2 |
| 199 | SX, Lắp dựng hoa sắt inox hộp 15x15mm dày 1.2ly cửa gỗ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.355,7535 | kg |
| 200 | Lắp dựng khuôn gỗ đơn cửa Đ6, Đ6A, Đ16 phần bổ sung | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,08 | m |
| 201 | Vệ sinh lớp sơn cũ trên cửa, khuôn cửa gỗ kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 256,4784 | m2 |
| 202 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 258,9024 | m2 |
| 203 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 129,4512 | 1m2 |
| 204 | SX Lắp dựng nẹp cửa gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 218,87 | m |
| 205 | Kính cường lực dày 12mm cửa Đ10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,946 | m2 |
| 206 | Khung nhôm Xingfa hệ 55 cửa Đ10 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8 | m |
| 207 | Ống inox D25, inox 304 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | m |
| 208 | Bộ kẹp treo đồng trục D25 inox 304 (2 cánh) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 209 | Khóa bán nguyệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 210 | khóa liền tay kéo: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 211 | Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn Austdoor S50i dày 1.2mm cửa Đ10 lớp ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,946 | m2 |
| 212 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9571 | 10m2 |
| 213 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ4&Đ5, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35,28 | m2 |
| 214 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay Đ7, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đầy đủ, 6 bản lề 4D, 2 chốt âm, một khóa đa điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,34 | m2 |
| 215 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay Đ20, Đ21, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đầy đủ, 12 bản lề 4D, 6 chốt âm, một khóa đa điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 72,75 | m2 |
| 216 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ22, Đ23, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,92 | m2 |
| 217 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay Đ25, nhôm hệ 55, pa nô đặc Phụ kiện đầy đủ, 3 bản lề 4D, 1 khóa 1 điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,84 | m2 |
| 218 | Cung cấp cửa đi 6 cánh mở quay Đ24, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm, Phụ kiện đầy đủ, 18 bản lề 4D, 10 chốt âm, một khóa đa điểm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,7 | m2 |
| 219 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay S1&S2, nhôm hệ 55, kính an toàn dày 6.38mm phụ kiện đầy đủ, 4 bản lề + 2 tay cài | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 161,48 | m2 |
| 220 | Cung cấp cửa sổ lật S3,S4, S5, nhôm hệ 55, khuôn bao khung và cánh cửa dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm Phụ kiện đầy đủ: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15,6375 | m2 |
| 221 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,6788 | 10m2 |
| 222 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,8875 | m2 |
| 223 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 224 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 225 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 226 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,475 | m2 |
| 227 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3416 | m3 |
| 228 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 229 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 230 | Màng chống thấm nền WC gốc bitum polyster khò nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,9948 | m2 |
| 231 | Láng nền sàn WC tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 232 | Tôn nền bằng gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 233 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,3416 | m3 |
| 234 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,475 | m2 |
| 235 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,475 | m2 |
| 236 | Lát nền, gạch ceramic chống chơn KT 300x300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 237 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8,8548 | m2 |
| 238 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3015 | m3 |
| 239 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,3015 | m3 |
| 240 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 241 | Vận chuyển 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,023 | 100m3/1km |
| 242 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,263 | m2 |
| 243 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 244 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 245 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,922 | m2 |
| 246 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm, hộp kỹ thuật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5834 | m3 |
| 247 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,108 | m2 |
| 248 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M25, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,108 | m2 |
| 249 | Màng chống thấm nền WC gốc bitum polyster khò nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,383 | m2 |
| 250 | Láng nền sàn WC tạo dốc, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,108 | m2 |
| 251 | Tôn nền bằng gạch chống nóng 6 lỗ 22x15x10,5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,108 | m2 |
| 252 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5834 | m3 |
| 253 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,922 | m2 |
| 254 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,922 | m2 |
| 255 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,108 | m2 |
| 256 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,263 | m2 |
| 257 | Lát đá granit mặt bệ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,6 | m2 |
| 258 | Sản xuất và lắp đặt giá đỡ inox hộp vuông 20x20 đỡ mặt đá liên kết vào tường bằng vít nở | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 259 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 33,303 | 100m2 |
| 260 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5743 | m3 |
| 261 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,5743 | m3 |
| 262 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1057 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1057 | 100m3/1km |
| 264 | Hút bể phốt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bể |
| 265 | Lắp đặt xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 266 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 268 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 270 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 271 | Xi phông thoát nước lavabô | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 272 | Dây nối nhựa mềm D15 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 273 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 274 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 275 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,545 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,58 | 100m |
| 278 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,84 | 100m |
| 279 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 281 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 282 | Van phao tự động D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mm, ren trong | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 288 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | cái |
| 290 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 291 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 40mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 292 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 293 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 294 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 295 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 296 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 297 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 298 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 299 | Côn tiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118 | cái |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,5 | 100m |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,36 | 100m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 304 | Lắp đặt tê nhựa 135 độ miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 306 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 307 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 309 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60/48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 310 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 311 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 312 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 313 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48/42mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 317 | Ống kiểm tra D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 318 | Đai giữ ống D40-20: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.000 | cái |
| 319 | Đai giữ ống D110-42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 500 | cái |
| 320 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 321 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,8 | m |
| 322 | Phá dỡ lan can sắt tay vịn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,85 | m2 |
| 323 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 324 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216,0605 | m2 |
| 325 | Phá dỡ nền lớp trát granito | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 144,098 | m2 |
| 326 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 216,0605 | m2 |
| 327 | Trát cốn thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,26 | m2 |
| 328 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 128,294 | m2 |
| 329 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11,88 | m2 |
| 330 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,26 | m2 |
| 331 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ, tay vịn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,976 | m2 |
| 332 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,976 | m2 |
| 333 | SX, Lắp dựng lan can tay vịn inox 304 hộp 13x26 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 175,48 | kg |
| 334 | Lắp dựng tay vịn lan can gỗ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 42,8 | 1m |
| 335 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 308,4355 | m2 |
| 336 | Vận chuyển 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,2829 | 100m2 |
| 337 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7588 | m3 |
| 338 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,7588 | m3 |
| 339 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 340 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0576 | 100m3/1km |
| 341 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.245,318 | m2 |
| 342 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30,848 | m2 |
| 343 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.276,166 | m2 |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,03 | 100m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,636 | 100m |
| 346 | Đai giữ ống D110-42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | cái |
| 347 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,2745 | 100m2 |
| 348 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 53,602 | m2 |
| 349 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,848 | m2 |
| 350 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1633 | m3 |
| 351 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 352 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105,898 | m2 |
| 353 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,45 | m2 |
| 354 | Lát đá granit tự nhiên bậc cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56,122 | m2 |
| 355 | Lắp dựng tay vịn ống inox 304 D80 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 62,1359 | kg |
| 356 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 357 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 358 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,8 | m2 |
| 359 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86,43 | m2 |
| 360 | Vận chuyển các loại phế thải | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6946 | m3 |
| 361 | Vận chuyển 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,6946 | m3 |
| 362 | Vận chuyển phế thải , phạm vi ≤1000m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0269 | 100m3 |
| 363 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo , trong phạm vi ≤5km | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0269 | 100m3/1km |
| 364 | Sơn cột giả đá đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,468 | m2 |
| E | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZL4 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 210 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 257 | m |
| 11 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đế đầu báo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 52 | bộ |
| 16 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp kỹ thuật, KT ≤225cm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23 | m |
| 25 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.13E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.046.000.000 VND.Trong đó: Có tối thiểu 01 hợp đồng về xây dựng, công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 5.682.000.000 VND; Và có tối thiểu 01 hợp đồng có hạng mục thi công hạ tầng kỹ thuật của công trình (sân, đường, cổng, tường rào,)Loại công trình: Công trình dân dụng. Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.682.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.046.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên- Đồng thời đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần cơ - điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác về xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 2 | - 01 người trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ còn hiệu lực;-01 người trình độ đại học tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ Lao động;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi, đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn ống đồng | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Đồng hồ đo điện vạn năng | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đào gầu ≤ 0,4m3 | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Còn kiểm định; Nhà thầu cung cấp kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi