Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạ tầng khu điều hành giảng đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220438291-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạ tầng khu điều hành giảng đường
Số hiệu KHLCNT 20220422914
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 16:11:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,761,041,712 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng khuôn viên hoặc hạ tầng hồ cảnh quan, và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tổ trưởng tổ đội thi công.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia, 01 nề hoàn thiện, 01 coppha - giàn giáo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ ≥ 4,5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị bánh xích ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm dùi > 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị cầm tay ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≤ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạ tầng khu điều hành giảng đường
đầu tư xây dựng Nhà hiệu bộ và hạ tầng khu điều hành giảng đường Cơ sở 1 - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD AGREEN Việt Nam; Địa chỉ: Số 11A ngõ 2 Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và xây dựng VTC. Địa chỉ: Số 26 - Khu 4C - P. Hồng Hải - TP Hạ Long - Quảng Ninh. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chủ đầu tư tự thực hiện gói thầu này.


- Bên mời thầu: Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam , địa chỉ: Số 8 Chu Văn An, Phường Hồng Hải – T.P Hạ long - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản Scan các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu (bản phô tô có công chứng)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đơn vị có đủ năng lực theo quy định hiện hành.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần phá dỡ, vệ sinh kè đá
1Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây Bản vẽ KT17,158100m2
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Bản vẽ KT20gốc
3Dọn dẹp bờ hồ, bờ kè Bản vẽ KT10công
4Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Bản vẽ KT1,5269m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ KT0,4145m3
6Phá dỡ móng gạch Bản vẽ KT15,1736m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ KT18,515m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ KT18,515m3
9Bơm nước cạn hồ để thi công Bản vẽ KT10ca
10Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn Bản vẽ KT10,1064100m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Bản vẽ KT10,1064100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Bản vẽ KT10,1064100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Bản vẽ KT10,1064100m3/1km
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông Bản vẽ KT811,0523m2
B Phần cải tạo, hoàn thiện hạ tầng quanh hồ
1Miết mạch tường đá loại lồi Bản vẽ KT281,0013m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Bản vẽ KT0,5239100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Bản vẽ KT0,5239100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Bản vẽ KT0,5239100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ KT0,8731100m3
6Nilon lót nền Bản vẽ KT349,248m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Bản vẽ KT52,3872m3
8Xoa mặt nền Bản vẽ KT349,248m2
9Thi công khe giãn Bản vẽ KT61,2m
10Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Bản vẽ KT0,1333100m2
11Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ KT0,567m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Bản vẽ KT29,17931m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Bản vẽ KT0,2918100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Bản vẽ KT0,2918100m3/1km
15Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 Bản vẽ KT31,9729m3
16Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ KT32,6544m2
17Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 gạch mũi bậc Vilacenra mầu đỏ đậm hoặc tương đương Bản vẽ KT239,4494m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ KT41,9927m3
19Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB40 gạch Vilacenra mầu đỏ đậm hoặc tương đương Bản vẽ KT1.125,159m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ KT243,4773m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Vilacenra mầu đỏ đậm 60x240 hoặc tương đương Bản vẽ KT243,4773m2
22Đào đắp làm cốt nền mái dốc bằng thủ công Bản vẽ KT1.715,796m2
23Lát gạch blok số 8 mái dốc có lỗ Bản vẽ KT1.106,136m2
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Bản vẽ KT1,2289m3
25Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ KT33,516m2
26Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Vilacenra mầu đỏ đậm 60x240 hoặc tương đương Bản vẽ KT20,748m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT17,14m2
C Phần xây cầu quan sát
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Bản vẽ KT56,161m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Bản vẽ KT22,5100m
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ KT0,37100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ KT3,6m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Bản vẽ KT0,2268tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Bản vẽ KT0,2968tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ KT10,5448m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Bản vẽ KT41,962m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Bản vẽ KT0,4196100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Bản vẽ KT0,4196100m3/1km
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT0,6065100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT0,1755tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT0,7595tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ KT3,79m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Bản vẽ KT0,6784100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT0,1648tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Bản vẽ KT0,6681tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ KT5,1822m3
19Ván khuôn gỗ sàn mái Bản vẽ KT0,7528100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Bản vẽ KT1,249tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ KT8,818m3
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Bản vẽ KT44,574m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Bản vẽ KT214,916m2
D Phần lan can an toàn quanh hồ
1Phá dỡ móng đá Bản vẽ KT2,5767m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ KT2,5767m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ KT2,5767m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Bản vẽ KT0,5726100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Bản vẽ KT2,5767m3
6Gia công lan can inox 304 Bản vẽ KT2,5218tấn
7Lắp dựng lan can inox 304 Bản vẽ KT229,04m2
E Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 500x400x200 Bản vẽ KT1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha 32A - 10KVA Bản vẽ KT1cái
3Rơ le thời gian và bộ chuyển chế độ làm việc Bản vẽ KT1cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16A Bản vẽ KT3cái
5Lắp đặt Contactor 18A Bản vẽ KT3cái
6Nút nhấn giữ Bản vẽ KT3cái
7Đèn báo Bản vẽ KT3cái
8Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Đế + thân + tay, Cao 4,2 mét (ELSV03-01) Bản vẽ KT34bộ cột
9Lắp bảng điện cửa cột Bản vẽ KT34bảng
10Lắp đặt đèn cầu Bản vẽ KT136bộ
11Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Cadisun 4 ruột x10mm2 Bản vẽ KT30m
12Lắp đặt dây đơn 4mm2 Bản vẽ KT550m
13Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Cadisun 2 ruột x 4mm2 Bản vẽ KT550m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Bản vẽ KT280m
15Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây mềm M10 Bản vẽ KT400m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D32/25 Bản vẽ KT550m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Bản vẽ KT280m
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Bản vẽ KT19,5841m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Bản vẽ KT2,176m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Bản vẽ KT9,792m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Bản vẽ KT0,6528100m2
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ KT0,0653100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Bản vẽ KT0,2036100m3
24Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Bản vẽ KT0,2036100m3/1km
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Bản vẽ KT60,3751m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ KT0,138100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ KT0,4658100m3
28Gia công, đóng cọc chống sét Thép L63x63x6 L2500 Bản vẽ KT34cọc
29Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Bản vẽ KT47,6m
30Khung móng cột đèn (4bộ M16xL500/1bộ khung móng) Bản vẽ KT34bộ
F Phần thi công vệ sinh lòng hồ
1Mua vật liệu đắp đường tạm để phục vụ đào lòng hồ Bản vẽ KT528m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Bản vẽ KT5,28100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Bản vẽ KT5,28100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Bản vẽ KT5,28100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Bản vẽ KT5,28100m3/1km
6Bơm nước vào hồ Bản vẽ KT5ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng khuôn viên hoặc hạ tầng hồ cảnh quan, và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (còn hiệu lực)21
4 Tổ trưởng tổ đội thi công. 2 - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia, 01 nề hoàn thiện, 01 coppha - giàn giáo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 4,5T2
2 Máy đào bánh xích ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
6 Máy đầm bê tông đầm dùi > 1,5kW1
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
8 Máy hàn ≤ 23 KW1
9 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW2
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
11 Máy toàn đạc Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->