Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạ tầng khu điều hành giảng đường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạ tầng khu điều hành giảng đường |
| Số hiệu KHLCNT | 20220422914 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 16:11:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,761,041,712 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng khuôn viên hoặc hạ tầng hồ cảnh quan, và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng tổ đội thi công. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia, 01 nề hoàn thiện, 01 coppha - giàn giáo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tự đổ ≥ 4,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | bánh xích ≥ 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm dùi > 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | cầm tay ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng hạ tầng khu điều hành giảng đường đầu tư xây dựng Nhà hiệu bộ và hạ tầng khu điều hành giảng đường Cơ sở 1 - Phân hiệu đào tạo Việt Bắc 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan các hồ sơ minh chứng năng lực của nhà thầu (bản phô tô có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Than - Khoáng sản Việt Nam
Địa chỉ: Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
Số điện thoại: 02033.626.306 – Số Fax: 02033.626.305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Nguyễn Quốc Tuấn, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 306 - Số Fax: 02033 626 305 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Xây dựng cơ bản, Trường Cao đẳng Than – Khoáng sản Việt Nam, Số 8, Chu Văn An, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 626 470 - Số Fax: 02033 626 305 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đơn vị có đủ năng lực theo quy định hiện hành. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần phá dỡ, vệ sinh kè đá | |||
| 1 | Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 cây | Bản vẽ KT | 17,158 | 100m2 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Bản vẽ KT | 20 | gốc |
| 3 | Dọn dẹp bờ hồ, bờ kè | Bản vẽ KT | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm | Bản vẽ KT | 1,5269 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Bản vẽ KT | 0,4145 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Bản vẽ KT | 15,1736 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ KT | 18,515 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ KT | 18,515 | m3 |
| 9 | Bơm nước cạn hồ để thi công | Bản vẽ KT | 10 | ca |
| 10 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất ≤3m, đất thịt pha cát, pha sét có lẫn sỏi đến 15%, đất than bùn | Bản vẽ KT | 10,1064 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 10,1064 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 10,1064 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 10,1064 | 100m3/1km |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Bản vẽ KT | 811,0523 | m2 |
| B | Phần cải tạo, hoàn thiện hạ tầng quanh hồ | |||
| 1 | Miết mạch tường đá loại lồi | Bản vẽ KT | 281,0013 | m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 0,5239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 0,5239 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 0,5239 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ KT | 0,8731 | 100m3 |
| 6 | Nilon lót nền | Bản vẽ KT | 349,248 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Bản vẽ KT | 52,3872 | m3 |
| 8 | Xoa mặt nền | Bản vẽ KT | 349,248 | m2 |
| 9 | Thi công khe giãn | Bản vẽ KT | 61,2 | m |
| 10 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Bản vẽ KT | 0,1333 | 100m2 |
| 11 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ KT | 0,567 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 29,1793 | 1m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 0,2918 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 0,2918 | 100m3/1km |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M100, PCB40 | Bản vẽ KT | 31,9729 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ KT | 32,6544 | m2 |
| 17 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 gạch mũi bậc Vilacenra mầu đỏ đậm hoặc tương đương | Bản vẽ KT | 239,4494 | m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ KT | 41,9927 | m3 |
| 19 | Lát gạch đất nung 400x400, vữa XM M75, PCB40 gạch Vilacenra mầu đỏ đậm hoặc tương đương | Bản vẽ KT | 1.125,159 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ KT | 243,4773 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Vilacenra mầu đỏ đậm 60x240 hoặc tương đương | Bản vẽ KT | 243,4773 | m2 |
| 22 | Đào đắp làm cốt nền mái dốc bằng thủ công | Bản vẽ KT | 1.715,796 | m2 |
| 23 | Lát gạch blok số 8 mái dốc có lỗ | Bản vẽ KT | 1.106,136 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Bản vẽ KT | 1,2289 | m3 |
| 25 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ KT | 33,516 | m2 |
| 26 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch Vilacenra mầu đỏ đậm 60x240 hoặc tương đương | Bản vẽ KT | 20,748 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 17,14 | m2 |
| C | Phần xây cầu quan sát | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 56,16 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Bản vẽ KT | 22,5 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT | 0,37 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ KT | 3,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Bản vẽ KT | 0,2268 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Bản vẽ KT | 0,2968 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ KT | 10,5448 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Bản vẽ KT | 41,962 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 0,4196 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 0,4196 | 100m3/1km |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT | 0,6065 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT | 0,1755 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT | 0,7595 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ KT | 3,79 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Bản vẽ KT | 0,6784 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT | 0,1648 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ KT | 0,6681 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ KT | 5,1822 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Bản vẽ KT | 0,7528 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ KT | 1,249 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ KT | 8,818 | m3 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Bản vẽ KT | 44,574 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ KT | 214,916 | m2 |
| D | Phần lan can an toàn quanh hồ | |||
| 1 | Phá dỡ móng đá | Bản vẽ KT | 2,5767 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ KT | 2,5767 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ KT | 2,5767 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT | 0,5726 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Bản vẽ KT | 2,5767 | m3 |
| 6 | Gia công lan can inox 304 | Bản vẽ KT | 2,5218 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can inox 304 | Bản vẽ KT | 229,04 | m2 |
| E | Phần điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT 500x400x200 | Bản vẽ KT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A - 10KVA | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 3 | Rơ le thời gian và bộ chuyển chế độ làm việc | Bản vẽ KT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt Contactor 18A | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 6 | Nút nhấn giữ | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 7 | Đèn báo | Bản vẽ KT | 3 | cái |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công Đế + thân + tay, Cao 4,2 mét (ELSV03-01) | Bản vẽ KT | 34 | bộ cột |
| 9 | Lắp bảng điện cửa cột | Bản vẽ KT | 34 | bảng |
| 10 | Lắp đặt đèn cầu | Bản vẽ KT | 136 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Cadisun 4 ruột x10mm2 | Bản vẽ KT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Bản vẽ KT | 550 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC Cadisun 2 ruột x 4mm2 | Bản vẽ KT | 550 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Bản vẽ KT | 280 | m |
| 15 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất dây mềm M10 | Bản vẽ KT | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn gân xoắn HDPE D32/25 | Bản vẽ KT | 550 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Bản vẽ KT | 280 | m |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Bản vẽ KT | 19,584 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Bản vẽ KT | 2,176 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Bản vẽ KT | 9,792 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ KT | 0,6528 | 100m2 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ KT | 0,0653 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 0,2036 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Bản vẽ KT | 0,2036 | 100m3/1km |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Bản vẽ KT | 60,375 | 1m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ KT | 0,138 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ KT | 0,4658 | 100m3 |
| 28 | Gia công, đóng cọc chống sét Thép L63x63x6 L2500 | Bản vẽ KT | 34 | cọc |
| 29 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Bản vẽ KT | 47,6 | m |
| 30 | Khung móng cột đèn (4bộ M16xL500/1bộ khung móng) | Bản vẽ KT | 34 | bộ |
| F | Phần thi công vệ sinh lòng hồ | |||
| 1 | Mua vật liệu đắp đường tạm để phục vụ đào lòng hồ | Bản vẽ KT | 528 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ KT | 5,28 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Bản vẽ KT | 5,28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Bản vẽ KT | 5,28 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Bản vẽ KT | 5,28 | 100m3/1km |
| 6 | Bơm nước vào hồ | Bản vẽ KT | 5 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu có 02 hợp đồng thi công cải tạo hạ tầng khuôn viên hoặc hạ tầng hồ cảnh quan, và có hồ sơ minh chứng 02 hợp đồng này không bị chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng; chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành liên quan xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bản phô tô công chứng Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ (còn hiệu lực) | 2 | 1 |
| 4 | Tổ trưởng tổ đội thi công. | 2 | - Có bản phô tô công chứng chứng chỉ đánh giá kỹ năng nghề quốc gia, 01 nề hoàn thiện, 01 coppha - giàn giáo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | tự đổ ≥ 4,5T | 2 |
| 2 | Máy đào | bánh xích ≥ 0,4m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông | đầm dùi > 1,5kW | 1 |
| 7 | Máy đầm đất | cầm tay ≥ 70kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≤ 23 KW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | ≥ 0,62kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi