Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439596 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 18:09:00 đến ngày 2022-05-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,711,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dây chuyền thi công thảm bê tông nhựa nóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Một bộ dây chuyền thi công thảm bê tông nhựa nóng theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, mở rộng tuyến đường đấu nối từ đường Tỉnh lộ 336 đến tổ 29 khu 3, phường Hà Trung, thành phố Hạ Long 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt dường BTXM vị trí phá dỡ | Theo HSMT | 0,383 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | Theo HSMT | 82,1778 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải | Theo HSMT | 0,8218 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSMT | 7,7099 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp III | Theo HSMT | 7,7624 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSMT | 1,1429 | 100m3 |
| 7 | Cày xới K98 | Theo HSMT | 4,1232 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo HSMT | 9,2811 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 5,5192 | 100m3 |
| 10 | Đào móng kè đất cấp III | Theo HSMT | 4,8673 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 1,6364 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất khai thác, đất cấp III | Theo HSMT | 1,3258 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất khai thác, đất cấp III | Theo HSMT | 1,3258 | 100m3 |
| 14 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Theo HSMT | 16,3759 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường BTXM M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 584,1831 | m3 |
| 16 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 38,7814 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo HSMT | 1,9951 | 100m2 |
| 18 | Móng CPDD loại 1 - 18cm | Theo HSMT | 3,1105 | 100m3 |
| 19 | Xẻ khe co | Theo HSMT | 20,829 | 10m |
| 20 | Cốt thép khe giãn D25 | Theo HSMT | 0,2695 | tấn |
| 21 | Gỗ mềm khe giãn | Theo HSMT | 0,1875 | m3 |
| 22 | ống nhựa D30 khe giãn | Theo HSMT | 0,112 | 100m |
| 23 | Matit nhựa đường chèn khe | Theo HSMT | 634,6087 | kg |
| 24 | Rải thảm mặt đường BTNC 12,5 - 5cm | Theo HSMT | 40,459 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa dính bám CSS1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Theo HSMT | 42,5325 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh bê tông nhựa chặt C12.5 mặt đường bv1 chiều dày bù vênh htb = 2.10cm | Theo HSMT | 8,973 | 100m2 |
| 27 | Bù vênh đá dăm đen chiều dày bù vênh bv3 htb = 7.71cm | Theo HSMT | 2,074 | 100m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu trắng chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 245,082 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, màu vàng chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 20,4 | m2 |
| 30 | Sơn giảm tốc 6mm | Theo HSMT | 37,8 | m2 |
| B | VỈA HÈ, DẢI MÉP | |||
| 1 | Lát gạch đá xẻ KT 40x40x5cm | Theo HSMT | 710,7 | m2 |
| 2 | Đổ BTXM M1150 đá 2x4 - 10cm | Theo HSMT | 71,07 | m3 |
| 3 | Đá mạt đệm - 5cm | Theo HSMT | 0,3554 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt viên bó vỉa hè KT 30x20x80cm đá xẻ | Theo HSMT | 1.355 | viên |
| 5 | Sản xuất bó vỉa đá xẻ (màu ghi sáng) | Theo HSMT | 53,6201 | m3 |
| 6 | Bê tông lót bó vỉa M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 32,5047 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông tại chỗ | Theo HSMT | 2,167 | 100m2 |
| 8 | Đệm đá mạt 5cm | Theo HSMT | 0,1625 | 100m3 |
| 9 | Lát đá xẻ rãnh tam giác KT 25x80x5cm | Theo HSMT | 271 | m2 |
| 10 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 1x2 | Theo HSMT | 27,1 | m3 |
| 11 | Đệm đá mạt 5cm | Theo HSMT | 0,1355 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch bó gáy vỉa hè, vữa XM mác 75 | Theo HSMT | 122,5432 | m3 |
| 13 | Bê tông lót bó gáy M100 đá 2x4 - 10cm | Theo HSMT | 14,4816 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông bó gáy | Theo HSMT | 1,0727 | 100m2 |
| 15 | Trát mặt lộ VXM M75-1.50cm | Theo HSMT | 557,0146 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo HSMT | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng cống hộp M150 đá 2x4 - 10cm | Theo HSMT | 52,1992 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cống | Theo HSMT | 1,3215 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp H600 - 1m tải trọng HL93 | Theo HSMT | 636 | đoạn cống |
| 5 | Mối nối cống hộp bằng phương pháp xảm vữa xi măng | Theo HSMT | 635 | mối nối |
| 6 | Quét nhựa bitum nóng thành cống hộp (2 lớp) | Theo HSMT | 3.014,64 | m2 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện cống hộp trọng lượng | Theo HSMT | 636 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đá mạt dày 5cm | Theo HSMT | 0,0794 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng ga M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 15,872 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng ga | Theo HSMT | 0,3968 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng D | Theo HSMT | 0,0276 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng D | Theo HSMT | 2,4326 | tấn |
| 13 | Bê tông tường ga M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 30,8276 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường ga | Theo HSMT | 3,0828 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép D | Theo HSMT | 0,0918 | tấn |
| 16 | Cốt thép D | Theo HSMT | 5,9898 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bản đậy | Theo HSMT | 62 | bản |
| 18 | Ghi gang gắn bản đậy | Theo HSMT | 31 | tấm |
| 19 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 11,656 | m3 |
| 20 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo HSMT | 0,1054 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép D | Theo HSMT | 0,5828 | tấn |
| 22 | Cốt thép D<=18 | Theo HSMT | 1,1476 | tấn |
| 23 | Thép gia cường bản đậy | Theo HSMT | 3.261,51 | kg |
| 24 | Cốt thép D8 neo | Theo HSMT | 0,0235 | tấn |
| 25 | Thép gia cường mũ mố | Theo HSMT | 2.200,07 | kg |
| 26 | LD khung thép gia cường | Theo HSMT | 2,2001 | tấn |
| 27 | Cốt thép D8 neo | Theo HSMT | 0,0147 | tấn |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Theo HSMT | 57,2378 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu tường xây rãnh | Theo HSMT | 157,3902 | m3 |
| 30 | Ép cừ thép hình phần ngập đất | Theo HSMT | 12,6 | 100m |
| 31 | Nhổ cọc thép hình | Theo HSMT | 12,6 | 100m |
| 32 | Khấu hao thép hình | Theo HSMT | 5.678,4 | kg |
| 33 | Ván gỗ nẹp cừ thép hình | Theo HSMT | 12,5706 | m3 |
| 34 | Bốc xếp bản đậy, bốc xếp lên | Theo HSMT | 29,14 | tấn |
| 35 | Bốc xếp bản đậy, bốc xếp xuống | Theo HSMT | 29,14 | tấn |
| 36 | Vận chuyển bản đậy | Theo HSMT | 2,914 | 10 tấn/1km |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo HSMT | 990 | cái |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300 L=2m tải trọng VH | Theo HSMT | 330 | đoạn ống |
| 3 | Mối nối joint cao su | Theo HSMT | 329 | mối nối |
| 4 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| 5 | Bê tông hố ga M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 3,9581 | m3 |
| 6 | Bê tông M100 đá 2x4 lòng ga | Theo HSMT | 1,568 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông hố ga | Theo HSMT | 0,1333 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Theo HSMT | 16,2936 | m3 |
| 9 | Trát tường VXM M75 - 1,5cm | Theo HSMT | 74,062 | m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 3,4765 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mũ mố | Theo HSMT | 0,4346 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSMT | 0,252 | tấn |
| 13 | Thép gia cường mũ mố | Theo HSMT | 554,12 | kg |
| 14 | LD khung thép gia cường | Theo HSMT | 0,5541 | tấn |
| 15 | Cốt thép D8 neo | Theo HSMT | 0,008 | tấn |
| 16 | Lắp đặt bản đậy | Theo HSMT | 56 | bản |
| 17 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 2,464 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông bản đậy | Theo HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép D | Theo HSMT | 0,0837 | tấn |
| 20 | Cốt thép D | Theo HSMT | 0,1828 | tấn |
| 21 | Thép gia cường bản đậy | Theo HSMT | 525,56 | kg |
| E | PHÁ DỠ XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường kè | Theo HSMT | 72,612 | m3 |
| 2 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSMT | 0,7261 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông vỉa hè, bó vỉa | Theo HSMT | 3,3876 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo HSMT | 0,715 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng tường kè, vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2,925 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 100 | Theo HSMT | 2,21 | m3 |
| 8 | Trát tường VXM M100 - 2cm | Theo HSMT | 8,125 | m2 |
| 9 | Bê tông lót móng M100 đá 4x6 | Theo HSMT | 20,3125 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lót móng | Theo HSMT | 0,325 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng kè M300 đá 2x4 | Theo HSMT | 40,625 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông móng kè | Theo HSMT | 0,65 | 100m2 |
| 13 | Bê tông thân kè M300 đá 2x4 | Theo HSMT | 93,1125 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông thân kè | Theo HSMT | 8,58 | 100m2 |
| 15 | ống nhựa D76 | Theo HSMT | 0,246 | 100m |
| 16 | Đá 2x4 tầng lọc ngược | Theo HSMT | 9,75 | m3 |
| 17 | Cốt thép D | Theo HSMT | 0,573 | tấn |
| 18 | Cốt thép D | Theo HSMT | 14,1825 | tấn |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Theo HSMT | 1,646 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo HSMT | 60 | công |
| 2 | Cờ vẫy | Theo HSMT | 2 | cái |
| 3 | áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo HSMT | 2 | áo |
| 4 | Biển W227 | Theo HSMT | 2 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Theo HSMT | 0,192 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Theo HSMT | 4,0192 | m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo HSMT | 0,0965 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,2007 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Theo HSMT | 0,0288 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo HSMT | 2 | cái |
| 12 | Phí vệ sinh môi trường đô thị | Theo HSMT | 1 | khoản |
| 13 | Phí bảo vệ môi trường khi tận dụng đất nội bộ dự án | Theo HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31859E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp các hạng mục xây dựng | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp ngành trắc địa trở lên Có kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật trắc địa công trình) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tào an toàn lao động, kinh nghiệm thi công 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực Bằng đại học; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ ATLĐ công trình) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0.3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Theo tiêu chuẩn nhà sản xuất | 1 |
| 9 | Dây chuyền thi công thảm bê tông nhựa nóng | Một bộ dây chuyền thi công thảm bê tông nhựa nóng theo tiêu chuẩn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi