Gói thầu: Mua sắm các thiết bị ghi hình và thiết bị hỗ trợ quay phim, chụp ảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201262100-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/12/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Cung ứng dịch vụ
Tên gói thầu Mua sắm các thiết bị ghi hình và thiết bị hỗ trợ quay phim, chụp ảnh
Số hiệu KHLCNT 20201259984
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-12-18 20:30:00 đến ngày 2020-12-25 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 * Pin dự phòng máy quay 1 Chiếc - Dung lượng 98Wh - Điện áp/định danh: 16.4 V DC/14.4 V DC - Thời gian sạc đầy: xấp xỉ 210 phút - Đèn chỉ báo dung lượng pin: 4 mức 20%, 40%, 60% và 80%
2 Pin sạc dùng cho bộ phát sóng 2 Chiếc - Điện áp định danh: 14.4V - Dung lượng: 75Wh, 5200mAh - Đầu ra DC: 14.4V D-tap - Công suất đầu ra USB: 5V/2A - Đèn chỉ báo pin: 4 mức
3 Cáp tín hiệu Lightweight D- Tap Power Cable For WEDGE, chiều dài 17,7’’ 1 Chiếc - Chiều dài 17.7" - Loại cáp adapter D-Tap to 2-Pin LEMO - Nhẹ và linh hoạt - Dùng cho nguồn Wedge hoặc phụ kiện khác
4 * Thẻ nhớ chuyên dụng dùng cho máy quay Dung lượng 64GB, Tốc độ đọc tối đa: ≥440MB/s 1 Chiếc - Dung lượng 64GB, Tốc độ đọc tối đa: ≥440 MB/s - Giao diện ExpressCard/34, PCI Express Gen2; - Tốc độ đọc: 3.5Gbps - Tốc độ ghi: 1.6Gbps - Nhiệt độ hoạt động: -25℃-65℃ - Nhiệt độ bảo quản: -40℃-85℃ - Chống sốc 1,500G; chống rung 15G - Chèn/độ bền khi tháo rời: 30 nghìn lần - Hấp thụ sốc: 150cm
5 * Máy quay chuyên dụng 1 Chiếc - Ba cảm biến 1/2'' Exmor R CMOS - Ghi hình 4K 60p - Ống kính Zoom quang học 17x tích hợp - Bộ lọc ND Biến điện tử - Hỗ trợ XAVC Intra / Long, MPEG HD, DVCAM - Hỗ trợ S-Log 3 - Hỗ trợ HLG cho Quy trình làm việc HDR - Đồng thời ghi hình 4K/HD - Đầu ra 12G-SDI hỗ trợ 4K 60p - Tích hợp Wi-Fi 2.4 / 5 GHz - Nguồn điện: đầu vào DC: 12V, pin: 14.4V - Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C - Định dạng ghi âm (âm thanh proxy): XAVC Proxy: AAC-LC, 128 kb/giây, 2 kênh - Định dạng quay phim (Video proxy): XAVC Proxy: Cấu hình chính AVC/H.264 4:2:0 Long GOP, VBR - Định dạng ghi âm (âm thanh proxy): XAVC Proxy: AAC-LC, - Lấy nét: 800 mm đến ∞ (Macro Tắt); 50 mm đến ∞ (Macro Bật, Rộng); 800 mm đến ∞ (Macro Bật, Ở xa); AF/MF/Full MF tùy chọn - Cường độ sáng chuẩn tối thiểu: 0.0013lx - Tỷ lệ tín hiệu-nhiễu chuẩn: 63 dB (Y) - Chức năng quay chuyển động chậm & nhanh - Đường cong Gamma: tùy chọn - Các ngõ kết nối vào, ra: Ngõ vào/ra âm thanh, ngõ ra Video, ngõ ra SDI, ngõ vào/ra mã thời gian, ngõ vào Genlock, ngõ ra tai nghe. - USB: Thiết bị USB, giắc cắm Multi/Micro USB (x1); Máy chủ: USB 3.0/2.0 loại A(x1); USB 2.0 loại A(x1) - Điều khiển từ xa: Giắc cắm mini stereo (Φ2,5 mm) - Kính ngắm: 1,3 cm (loại 0,5), khoảng 2,36 triệu điểm ảnh - Màn hình LCD: 8,8cm (loại 3,5), khoảng 1,56 triệu điểm ảnh - Micro tích hợp: Micro tụ electret stereo đa chiều - Wifi/NFC: định dạng hỗ trợ: Chuẩn không dây IEEE 802.11 a/b/g/n/ac - NFC: Phù hợp với NFC Forum Nhãn Loại 3 - Bảo mật: WEP/WPA-PSK/WPA2-PSK - Tốc độ khung hình *Chế độ XAVC-I QFHD: 3840x2160/59,94p, 50p, 29,97p, 23,98p, 25p * Chế độ XAVC-I HD: 1920x1080/59,94p, 59,94i, 50p, 50i, 29,97P, 23,98P, 25P, 1280x720/59,94P, 50P * Chế độ XAVC-L QFHD 150: 3840x2160/59,94P, 50P, 29,97P, 23,98P, 25P * Chế độ XAVC-L HD 50: 1920x1080/59,94P, 50P, 59,94i, 50i, 29,97P, 23,98P, 25P, 1280x720/59,94P, 50P * Chế độ XAVC-L HD 35: 1920x1080/59,94P, 50P, 59,94i, 50i, 29,97P, 23,98P, 25P * Chế độ XAVC-L HD 25: 1920x1080/59,94i, 50i - Định dạng quay phim (Video): * Chế độ XAVC-I QFHD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa ≥600 MB/giây * Chế độ XAVC-I HD: MPEG-4 AVC/H.264, CBG, tối đa ≥222 MB/giây * Chế độ XAVC-L QFHD: VBR, tốc độ bit tối đa ≥ 150MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC * Chế độ XAVC-L HD 50: VBR, tốc độ bit tối đa ≥50MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC * Chế độ XAVC-L HD 35: VBR, tốc độ bit tối đa ≥ 35MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC - Định dạng ghi âm (Âm thanh): * Chế độ XAVC-I: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh * Chế độ XAVC-L: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh * Chế độ MPEG HD422: LPCM 24 bit, 48kHz, 4 kênh * Chế độ MPEG HD420 HQ: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh * Chế độ DVCAM: LPCM 16 bit, 48kHz, 4 kênh * Chế độ XAVC-L HD 25: VBR, tốc độ bit tối đa ≥25MB/giây, MPEG-4 H.264/AVC * Chế độ MPEG HD422: CBR, tốc độ bit tối đa ≥50MB/giây, MPEG-2 422P@HL * Chế độ MPEG HD420 HQ: VBR, tốc độ bit tối đa ≥ 35MB/giây, MPEG-2 MP@HL * Chế độ DVCAM: CBR, 25MB/giây, DVCAM - Thời gian quay/phát lại với thẻ nhớ dung lượng 128GB: * Chế độ XAVC-I QFHD : Khoảng 22 phút * Chế độ XAVC-I HD : Khoảng 57 phút * Chế độ XAVC-L QFHD 150 : Khoảng 86 phút * Chế độ XAVC-L HD 50 : Khoảng 230 phút * Chế độ XAVC-L HD 35: Khoảng 310 phút * Chế độ XAVC-L 25 : Khoảng 420 phút * Chế độ MPEG HD422 : Khoảng 215 phút * Chế độ MPEG HD420 HQ : Khoảng 330 phút
6 Chân máy quay phim 1 Chiếc - Số khớp nối 2 - Tilt angle: +85 độ/-65 độ - Pan angle: 360 độ -Tải trọng: 16kg - Độ cao tối đa: 1,735mét - Độ cao tối thiểu: 0,63mét
7 Túi đựng chống sốc cho máy quay 1 Chiếc - Phù hợp cho các máy quay đến 58cm (22.8inch) - Có khả năng chống nước với đệm mềm bên trong. - Túi riêng biệt ở mặt trước và mặt sau cho các phụ kiện - Dây đeo vai da lộn và tay cầm để mang lại sự thoải mái tối ưu - Khóa kéo chất lượng cao
8 * Microphone chuyên dụng kết nối với máy quay Sony loại HDV 1 Chiếc - Thiết kế riêng để sử dụng với máy quay loại HDV. - Đầu dò: Condenser - Tính định hướng: Loại micro định hướng Line + gradient - Hướng bắt: Line + gradient - Tần số hồi đáp: 90 – 20,000 Hz - Độ nhạy: -30dB (31.6 mV) re 1 V at 1 Pa - Áp lực âm thanh lớn nhất: 127 dB SPL, 1 kHz at 1% T.H.D - Dải động: 107 dB, 1 kHz at Max SPL - Tỉ lệ tín hiệu trên nhiễu : 74 dB, 1 kHz at 1 Pa - Nguồn yêu cầu : 11-52V DC, 2mA typical - Kết nối đầu ra : 3-pin XLRM-type - Độ dài mic : xấp xỉ 18 cm
9 * Bộ phỏng vấn không dây cho máy quay Z280 1 Chiếc - Thiết kế phù hợp cho máy quay Z280 - Tần số vận hành: 2.4 GHz ISM band - Độ méo hài toàn phần:
10 Màn hình Monitor- Recorde- switcher 1 Bộ - Công suất vận hành: 10 - 33W - Nguồn đầu vào: 6.2V to 16.8V - Đầu vào DC: 1 x DC in (6.2 - 16.8V) - Kích thước màn hình: 7.2” - Độ phân giải: 1920 x 1280 - Mật độ điểm ảnh: 325 - Độ sáng: 3000nits (+/- 10%) - Video Input/Loop Out: HDMI: HDMI 1 x HDMI (2.0) SDI: Quad Link 4 x 3G/6G SDI*, 4 x 3G-SDI, 2x 12G single link SDI Signal: Uncompressed true 10-bit or 8-bit 422 (camera dependent) Genlock: Genlock input signal and output signal - Video Output (Play Out) HDMI: 1 x HDMI (2.0) SDI: 2x 4K-SDI 12G or HD-SDI 3G/6G Signal: Uncompressed true 10-bit or 8-bit 422(playback file dependent)
11 Pin cho màn hình Monitor 1 Bộ - Thiết kế phù hợp cho màn hình monitor
12 Bộ lưu trữ dữ liệu chuyên dụng (Thiết bị và ổ cứng lưu trữ) 1 Bộ - 8-Bay quad-core 1.7 GHz rackmount NAS with 250W redundant PSU, 4GB DDR4 UDIMM RAM (max 16GB), SATA 6Gb/s, 2x 10GbE SFP+ LAN, 2x GbE LAN, 1x PCIe - Gen2 x2 slot - Raill Kit: RAIL-B02" - CPU: AnnapurnaLabs Alpine AL-324 ARM® Cortex-A57 quad-core 1.7GHz processor - Kiến trúc máy tính: 64-bit ARM - Hệ thống bộ nhớ: 4 GB UDIMM DDR4 (1 x 4 GB) - Bộ nhớ tối đa: ≥16GB (1 x 16 GB) - Bộ nhớ Flash: 512 MB (Dual boot OS protection) - Khoang ổ đĩa: 8 x 3.5-inch SATA 6Gb/s, 3Gb/s - Cổng 10 Gigabit Ethernet: 2 x 10GbE SFP+ - Cổng Gigabit Ethernet: 2 Cổng USB 3.2 Gen 1: 4 - PCIe Slot: 1; Slot 1: PCIe Gen 2 x2 - Cấp nguồn: 250W (x2) PSU, 100 - 240V - Điện năng tiêu thụ (W): HDD sleep: 38.1 W; Hoạt động: 60.74 W - Quạt: 2 x 70 mm, 12 V DC - Sound Level: 31.1 dB(A) - Ổ cứng 3.5" 12TB 6Gb/s 7.2K RPM 256MB (512E) (5 chiếc)
13 Trạm dựng Workstation đồng bộ, chuyên dùng 2 Chiếc - CPU Intel Xeon, - Ram 16GB - Ổ cứng 1: 256GB SSD - Ổ cứng 2: 1TB HDD - Card đồ hoạ: 4GB - Hệ điều hành bản quyền Win10 64Bit - Chuột, bàn phím USB - Màn hình Monitor LCD 24 inches
14 Máy trạm di động chuyên dùng dựng hình 1 Chiếc - 1.1GHz dual-core 10th Intel Core i3 - Ram 8GB LPDDR4X - Ổ cứng 256GB SSD, Intel Iris Plus Graphics, Two Thunderbolt 3 Ports, Touch ID
15 Flycam 1 Chiếc - Quay phim: 4K (30fps) và FullHD 1080P (120fps) - Sử dụng nhiều cảm biến chống va chạm, né vật cản - Chế độ ActiveTrack đối tượng trên màn hình - Chức năng Follow Me bay theo chủ nhân - Thời gian bay 27 phút - Tốc độ bay tối đa ≥18 m/s - 2 hệ thống định vị GPS / GLONASS
16 * Ống kính cho máy ảnh 1 Chiếc - Ống kính cao cấp, cố định chụp tele tầm trung - Ống kính có lớp phủ Nano AR giúp loại bỏ hiện tượng chói và bóng mờ - Phần tử thấu kính XA (phi cầu cực đại) tạo độ chi tiết và độ phân giải hoàn hảo ở từng góc chụp trong toàn bộ phạm vi zoom, đạt được hiệu ứng bokeh - Khẩu độ tròn 9 lá đem lại các hiệu ứng làm mờ - Khả năng dẫn động trực tiếp qua SSM giúp điều khiển ống kính lấy nét êm ái với độ chính xác cao - Thiết kế chống bụi và độ ẩm - Khóa zoom giúp di chuyển dễ dàng - Một phần tử kính ED (tán sắc cực thấp) và một phần tử kính Super ED trong một đường dẫn quang học được thiết kế theo tiêu chuẩn cao mang đến hình ảnh tự nhiên, chân thực - Ngàm E-mount, định dạng full frame 35mm, tiêu cự 24-70 mm. Tiêu cự tương đương 35mm (APS-C) 36-105mm. - Góc ngắm: 84゚- 34゚(35mm); 61° - 23° (APS-C) - Khẩu độ cực đại: 2,8; khẩu độ tối thiểu: 22 - Khoảng cách lấy nét cực tiểu: 0,38m (1,25ft) - Tỉ lệ phóng đại hình ảnh tối đa: ≥0,24x - Đường kính kính lọc 82mm - Lá khẩu độ: 9 - Khẩu độ tròn: Có
17 * Đèn flash chụp ảnh 1 Chiếc - Đèn flash điện tử tự động (loại kẹp) với khả năng đo sáng trước bằng flash - Chỉ số công suất tối đa: 31,5 (Cài đặt phạm vi chiếu flash 105 mm/Phân bố flash chuẩn, ISO100・m) - Độ bao phủ Flash: TỰ ĐỘNG/THỦ CÔNG(24 mm-105 mm) Góc ngắm ở tiêu cự 15 mm cũng bao gồm trong tấm trắng - Nhiệt độ màu: 5500 K - Flash dội sáng: có
18 * Bộ sạc và pin dự phòng cho máy ảnh 1 Bộ - Dành để sạc pin NP-FZ100 - Thời gian sạc: 150 phút - Chỉ báo LED cho Trạng thái sạc - Universal 100-240 VAC Power - Thiết kế mỏng, cáp AC có thể tháo rời
19 Micro thu âm (short gun) 1 Chiếc - Hướng bắt: Cardioid - Dải tần: 100Hz - 20kHz - Tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu: 75dB SPL - Độ ồn cân bằng: 20 dB SPL SPL tối đa: ≥140dB SPL - Độ nhạy: -33dB re 1V/Pa (22mV @ 94dB SPL) ± 2dB @ 1kHz - Dải động: 120dB SPL Kết nối cổng ra: 3.5mm TRS mini-jack (dual mono)
20 Tay cầm chống rung 1 Chiếc - Tương thích với máy ảnh và chống rung cho máy ảnh - Cho phép xoay lật nhiều góc quay khó - Hỗ trợ điều chỉnh khoảng lấy nét - Kích thước khay máy ảnh: + Độ sâu tối đa từ trọng tâm trên tấm đến máy ảnh : ≥98 mm, + Chiều cao tối đa được đo từ đỉnh của tấm đế máy ảnh: ≥150 mm + Chiều rộng tối đa: ≥205 mm hoặc tương đương - Tính năng: Hỗ trợ: bộ xử lý ARM 32-Bit, nhận S-Bus, nhận Wireless , mở rộng GPS, nhận Command Unit, hỗ trợ kỹ thuật ghép ảnh Timelapse, Track, Paranoma - Kết nối : Bluetooth 4.0 USB-C - Dải tần hoạt động Bluetooth: 2.4 - 2.48 GHz
21 Hướng dẫn sử dụng và cài đặt hệ thống đồng bộ dữ liệu chuyên dụng 1 Hệ thống - Bản quyền có hỗ trợ update - Cài đặt Hệ thống - hướng dẫn sử dụng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->