Gói thầu: Thi công xây dựng đảo phân làn và giá long môn Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220345525-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đảo phân làn và giá long môn Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220343231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Công ty, vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-06 21:36:00 đến ngày 2022-05-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,280,371,395 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 73,000,000 VNĐ ((Bảy mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự- Tương tự về bản chất: Thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (đường Bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng hoặc xây dựng Trạm thu phí) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VND)- Tương tự về quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 5.100.000.000 đồng.Cung cấp Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của công trình đã thực hiện).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.(Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm của công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động trên công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ.Có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥16Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥10Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 2,5kW ÷4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥2,5Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Sonadezi Châu Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đảo phân làn và giá long môn Trạm thu phí số 1, 2a, 2b, 3a, 3b và số 4 Đầu tư đường 768 theo hình thức hợp đồng Xây dựng - Kinh doanh - Chuyển giao (BOT) trong nước 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Công ty, vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 73.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Số Fax (+84) 251 8860783. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng Quản trị Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Trương Viết Hoàng Sơn - Phó Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Sonadezi Châu Đức. Địa chỉ: Tầng 9, Cao ốc Sonadezi, Số 1, Đường 1, KCN Biên Hòa 1, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Việt Nam. Số điện thoại: (+84) 251 8860788. Fax: (+84) 251 8860783. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM THU PHÍ SỐ 1 (Chi tiết hạng mục theo Chương V) | |||
| 1 | Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26,084 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,8 | 10m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 34 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,498 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,488 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7488 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát san lấp phần đảo kéo dài, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0768 | 100m3 |
| 9 | Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,68 | m3 |
| 10 | Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,56 | 1m3 |
| 11 | Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,28 | m3 |
| 12 | Bê tông phần đầu đảo đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 26,084 | m3 |
| 13 | Ván khuôn mũi đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4837 | 100m2 |
| 14 | Sơn đầu đảo bằng sơn vàng , đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 31,092 | m2 |
| 15 | Đào móng hố kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | 1m3 |
| 16 | Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | m3 |
| 17 | Xây hố kỹ thuật gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,432 | m3 |
| 18 | Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,018 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0019 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0158 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0158 | tấn |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 26 | Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2, M250 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,44 | m3 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,031 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1201 | tấn |
| 30 | Sơn đầu đảo bằng sơn vàng , đen xen kẽ | theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,24 | m2 |
| 31 | Đào móng giá long môn bằng thủ công-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 42,328 | 1m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,576 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 54,299 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5621 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7516 | tấn |
| 37 | Bulong M30-5.6, L=900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 64 | bộ |
| 38 | Sơn kẻ đường chiều dày sơn 1,2 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 121,764 | m2 |
| 39 | Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cọc |
| 40 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0312 | 10 tấn/1km |
| 41 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0312 | 10 tấn/1km |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,0312 | 10 tấn/1km |
| 43 | Gia công vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,7296 | tấn |
| 44 | Gia công các kết cấu thép sàn công tác giá long môn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7 | tấn |
| 45 | Gia công các kết cấu khung biển K1, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8827 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,3123 | tấn |
| 47 | Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,3123 | tấn |
| 48 | Cung cấp Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,3123 | tấn |
| 49 | Cung cấp, Bulong 2 đầu ren uốn hình U-M14-5.6, L=330mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 50 | Cung cấp, Bulong M16-8.8, L=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | bộ |
| 51 | Cung cấp, Bulong M20-8.8, L=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 192 | bộ |
| 52 | Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K1, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 96 | bộ |
| 53 | Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,87 | m2 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6464 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6464 | 100m3/1km |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,6464 | 100m3/1km |
| B | TRẠM THU PHÍ SỐ 2A, 2B (Chi tiết hạng mục theo Chương V) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,88 | 1m3 |
| 2 | Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0144 | 100m3 |
| 3 | Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,521 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ dải phân cách bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,063 | m2 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,82 | 10m |
| 7 | Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,374 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,176 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0513 | 100m3 |
| 12 | Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,76 | m3 |
| 14 | Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,14 | 1m3 |
| 15 | Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,57 | m3 |
| 16 | Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,521 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1367 | tấn |
| 18 | Ván khuôn mũi đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 19 | Sơn đầu đảo bằng sơn vàng , đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,773 | m2 |
| 20 | Đào móng hố kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,147 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,147 | m3 |
| 22 | Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,2528 | m3 |
| 23 | Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,7 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,074 | m3 |
| 25 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0095 | tấn |
| 26 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0055 | tấn |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0119 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0119 | tấn |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cái |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,48 | 100m2 |
| 31 | Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,8 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15 | 1cấu kiện |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0273 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,106 | tấn |
| 35 | Sơn phản quang màu trắng đỏ xen kẽ (một lớp lót, 2 lớp phủ) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 40,8 | m2 |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3 | 10m |
| 37 | Phá dỡ bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,24 | m3 |
| 38 | Đào móng giá long môn bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,758 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,714 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1968 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,195 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0525 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2036 | tấn |
| 45 | Bulong M24, L=1100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 24 | bộ |
| 46 | Sơn kẻ đường, chiều dày sơn 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 55,92 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | cọc |
| 48 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2302 | 10 tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2302 | 10 tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2302 | 10 tấn/1km |
| 51 | Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,1795 | tấn |
| 52 | Gia công các kết cấu thép sàn công tác trụ tay vươn L1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1837 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 2,khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5578 | tấn |
| 54 | Gia công các kết cấu thép sàn công tác trụ tay vươn L2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0668 | tấn |
| 55 | Gia công các kết cấu khung biển K4, K5 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2455 | tấn |
| 56 | Gia công các kết cấu giá treo thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0698 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, Loại 2, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,3018 | tấn |
| 58 | Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,3018 | tấn |
| 59 | Cung cấp Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,3018 | tấn |
| 60 | Cung cấp Bulong M12-8.8, L=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | bộ |
| 61 | Cung cấp Bulong M16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 60 | bộ |
| 62 | Cung cấp Bulong M12, L=40mm cho khung K4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 17 | bộ |
| 63 | Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,72 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,305 | m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2311 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2311 | 100m3/1km |
| 67 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2311 | 100m3/1km |
| C | TRẠM THU PHÍ SỐ 3A. 3B (Chi tiết hạng mục theo Chương V) | |||
| 1 | Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,042 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ dải phân cách bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12,9 | m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8,406 | 10m |
| 4 | Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,85 | m3 |
| 5 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,749 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,384 | 100m2 |
| 8 | Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1123 | 100m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 10 | Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,84 | m3 |
| 11 | Sơn phản quang đầu đảo, màu trắng đỏ xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | m2 |
| 12 | Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,28 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,14 | m3 |
| 14 | Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 13,042 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũi đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2419 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép đầu đảo, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2734 | tấn |
| 17 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 15,546 | m2 |
| 18 | Đào móng hố kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,098 | 1m3 |
| 19 | Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,098 | m3 |
| 20 | Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1728 | m3 |
| 21 | Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,049 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,001 | tấn |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0079 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0079 | tấn |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2 | cái |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,288 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hang rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,288 | m2 |
| 30 | Khoan lỗ chờ Ø18 sâu 0,2m để cấy bullong Ø14 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | 10 lỗ |
| 31 | Bu lông nở Ø14, L=18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 36 | bộ |
| 32 | Đào móng giá long môn bằng thủ công-đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,28 | 1m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,288 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3936 | 100m2 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 27,15 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2811 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3758 | tấn |
| 38 | Bulong M30, L=900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 32 | bộ |
| 39 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5 | m2 |
| 40 | Sơn kẻ đường, chiều dày sơn 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 82,4 | m2 |
| 41 | Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cọc |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5156 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5156 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5156 | 10 tấn/1km |
| 45 | Gia công vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,865 | tấn |
| 46 | Gia công các kết cấu thép sàn công tác giá Lông môn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,35 | tấn |
| 47 | Gia công các kết cấu khung biển K1, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9413 | tấn |
| 48 | Lắp vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,1563 | tấn |
| 49 | Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,1563 | tấn |
| 50 | Cung cấp Sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 5,1563 | tấn |
| 51 | Cung cấp, Bulong 2 đầu ren uốn hình U-M14-5.6, L=330mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10 | bộ |
| 52 | Cung cấp, Bulong M16, L=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16 | bộ |
| 53 | Cung cấp, Bulong M20-8.8, L=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 96 | bộ |
| 54 | Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K1, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 48 | bộ |
| 55 | Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,48 | m2 |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,435 | m2 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3755 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3527 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3527 | 100m3/1km |
| 60 | Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,521 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ dải phân cách bằng thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,675 | m2 |
| 62 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,82 | 10m |
| 63 | Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | m3 |
| 64 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,437 | m3 |
| 65 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,24 | m3 |
| 66 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 67 | Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 68 | Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0224 | 100m3 |
| 69 | Bê tông phần kéo dài đảo đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,24 | m3 |
| 70 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7 | m2 |
| 71 | Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,14 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,57 | m3 |
| 73 | Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,521 | m3 |
| 74 | Ván khuôn mũi đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1209 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1367 | tấn |
| 76 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,773 | m2 |
| 77 | Đào móng hố kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,049 | 1m3 |
| 78 | Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,049 | m3 |
| 79 | Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,08 | m3 |
| 80 | Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,9 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,025 | m3 |
| 82 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0005 | tấn |
| 83 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0045 | tấn |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,004 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,004 | tấn |
| 86 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1 | cái |
| 87 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 9,675 | m2 |
| 88 | Lắp dựng hang rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,288 | m2 |
| 89 | Khoan lỗ chờ Ø18 sâu 0,2m để cấy bullong Ø14 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | 10 lỗ |
| 90 | Bu lông nở Ø14, L=18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 36 | bộ |
| 91 | Đào móng giá long môn bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,332 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,238 | m3 |
| 94 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0656 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 2,065 | m3 |
| 96 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0175 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0679 | tấn |
| 98 | Bulong M24, L=1100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | bộ |
| 99 | Sơn kẻ đường chiều dày sơn 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 30 | m2 |
| 100 | Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | cọc |
| 101 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0709 | 10 tấn/1km |
| 102 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0709 | 10 tấn/1km |
| 103 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0709 | 10 tấn/1km |
| 104 | Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4903 | tấn |
| 105 | Gia công các kết cấu thép sàn công tác trụ tay vươn L1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1086 | tấn |
| 106 | Gia công các kết cấu khung biển K4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0857 | tấn |
| 107 | Gia công các kết cấu giá treo thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0248 | tấn |
| 108 | Lắp vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7087 | tấn |
| 109 | Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7087 | tấn |
| 110 | Cung cấp sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7087 | tấn |
| 111 | Cung cấp, Bulong M12, L=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 12 | bộ |
| 112 | Cung cấp, Bulong M16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 113 | Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K4 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6 | bộ |
| 114 | Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,24 | m2 |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,435 | m2 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0657 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0657 | 100m3/1km |
| 118 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0657 | 100m3/1km |
| D | TRẠM THU PHÍ SỐ 4 (Chi tiết hạng mục theo Chương V) | |||
| 1 | Phá dỡ mũi đảo bê tông xi măng đầu đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,52 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 19,986 | 10m |
| 3 | Phá dỡ mặt đường bê tông cốt thép phần đảo kéo dài, dày 12cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 169,97 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,737 | m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14,476 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,4476 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát san lấp phần đảo kéo dà, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,3434 | 100m3 |
| 8 | Thi công cấp phối đá dăm II phần kéo dài đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,103 | 100m3 |
| 9 | Bê tông phần kéo dài đảo, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,301 | m3 |
| 10 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 52,64 | m2 |
| 11 | Đào móng đảo bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,286 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót phần mũi đảo đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,42 | m3 |
| 13 | Bê tông phần đầu đảo đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 39,126 | m3 |
| 14 | Ván khuôn mũi đảo | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7256 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8201 | tấn |
| 16 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 46,638 | m2 |
| 17 | Đào móng hố kỹ thuật | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng hố kỹ thuật đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,196 | m3 |
| 19 | Xây hố kỹ thuật bằng gạch ống bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,32 | m3 |
| 20 | Trát tường hố kỹ thuật dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,6 | m2 |
| 21 | Bê tông tấm đan, bê tông đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,098 | m3 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,018 | tấn |
| 23 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0019 | tấn |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0158 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0158 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | cái |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dải phân cách | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,12 | 100m2 |
| 28 | Bê tông dải phân cách, bê tông đá 1x2 M250, Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 11,2 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 30 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0639 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép dải phân cách, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2476 | tấn |
| 32 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 95,2 | m2 |
| 33 | Đào móng giá long môn bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 45,76 | 1m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,576 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7872 | 100m2 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 54,299 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5621 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7516 | tấn |
| 39 | Bulong M30-5.6, L=900mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 64 | bộ |
| 40 | Sơn phản quang đầu đảo, màu vàng đen xen kẽ | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4 | m2 |
| 41 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | cây |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | gốc |
| 43 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,9825 | 100m2 |
| 44 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,758 | 100m3 |
| 45 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,9475 | 100m3 |
| 46 | Thi công cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,3316 | 100m3 |
| 47 | Thi công cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3,7706 | 100m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,9475 | 100m2 |
| 49 | Tưới lớp dính bám nhựa đường lỏng MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,9475 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa chặt C9, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,9475 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20,9475 | 100m2 |
| 52 | Phá dỡ rãnh đá hộc xây hiện hữu | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 125,336 | m3 |
| 53 | Đào móng rãnh vị trí tái lập | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 235,393 | m3 |
| 54 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 126,588 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 44,598 | m3 |
| 56 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 44,598 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,3942 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1145 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1372 | 100m2 |
| 61 | Bê tông tấm đan bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,568 | m3 |
| 62 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,0345 | tấn |
| 63 | Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép >10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2437 | tấn |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,2889 | tấn |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 14 | cái |
| 66 | Sơn kẻ đường, chiều dày sơn 1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 114,327 | m2 |
| 67 | Lắp đặt cọc nhựa phản quang làn giao thông | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 8 | cọc |
| 68 | Tháo dỡ trụ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | 1 cột |
| 69 | Lắp đặt lại trụ điện hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 3 | 1 cột |
| 70 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8671 | 10 tấn/1km |
| 71 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8671 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,8671 | 10 tấn/1km |
| 73 | Gia công vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 7,9288 | tấn |
| 74 | Gia công các kết cấu thép sàn công tác Giá Long môn | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,7428 | tấn |
| 75 | Gia công các kết cấu khung biển K1, k3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,8816 | tấn |
| 76 | Lắp vì kèo thép giá long môn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,553 | tấn |
| 77 | Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,553 | tấn |
| 78 | Cung cấp sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 10,553 | tấn |
| 79 | Cung cấp, Bulong 2 đầu ren uốn hình U-M14-5.6, L=330mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 20 | bộ |
| 80 | Cung cấp, Bulong M16-8.8, L=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 28 | bộ |
| 81 | Cung cấp, Bulong M20-8.8, L=70mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 192 | bộ |
| 82 | Cung cấp, Bulong M12, L=40mm cho khung K1, K3 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 96 | bộ |
| 83 | Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 6,48 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dày 1,2mm dán decal phản quang theo mẫu thiết kế | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,87 | m2 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22,1421 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22,1421 | 100m3/1km |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 22,1421 | 100m3/1km |
| E | TRỤ BIỂN BÁO CÁCH TRẠM 500M | |||
| 1 | Đào móng giá long môn bằng thủ công - đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 36,288 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm đá 1x2, M150 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 1,904 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 16,416 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1402 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,543 | tấn |
| 8 | Bulong M24, L=1100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 64 | bộ |
| 9 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4723 | 10 tấn/1km |
| 10 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4723 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - cự ly vận chuyển ≤60km | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,4723 | 10 tấn/1km |
| 12 | Gia công vì kèo thép trụ tay vươn Loại 1, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,1805 | tấn |
| 13 | Gia công các kết cấu khung biển Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,5423 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép trụ tay vươn Loại 3, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,7227 | tấn |
| 15 | Cung cấp mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,7227 | tấn |
| 16 | Cung cấp sơn tĩnh điện sắt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 4,7227 | tấn |
| 17 | Cung cấp Bulong M12-8.8, L=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 96 | bộ |
| 18 | Cung cấp Bulong M16, L=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 160 | bộ |
| 19 | Cung cấp Bulong M12, L=40mm cho khung Ka | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 48 | bộ |
| 20 | Cung cấp, dán decal phản quang theo mẫu thiết kế cho biển chỉ dẫn trạm thu phí | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 144 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1728 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1728 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật của Chương V | 0,1728 | 100m3/1km |
| F | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,04 | m3 |
| 3 | Căng dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 2.040 | m |
| 4 | Cọc PVC đường kính D76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | m |
| 5 | Sơn cọc nhựa các loại 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 94,5014 | 1m2 |
| 6 | Cung cấp biển báo đoạn đường thi công số I.440. KT(80x30) (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 7 | Cung cấp biển báo phía trước có công trường số I.441a, I.441b, I.441c . KT(140x80) (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 36 | cột |
| 8 | Cung cấp biển báo hạn chế tốc độ, biển số P.127 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 9 | Cung cấp biển báo cấm vượt, biển số P.125 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 10 | CC, Biển báo đường hẹp, biển số W.203c (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 11 | Cung cấp biển hướng đi phải theo R.302a (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 12 | Cung cấp biển báo đi chậm, biển số W.245 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 13 | Cung cấp biển báo công trường số W.227(KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cột |
| 14 | Cung cấp biển hết tất cả hiệu lệnh cấm DP.135 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cột |
| 15 | Lắp đặt đèn báo hiệu ban đêm (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 16 | Lắp đèn bóng đèn 100W (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 7*6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây điện tiết diện 2x1,5mm2 (KH: 1,5%x1 tháng + 5% x 1= 6,5%) | Theo hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 18 | Máy phát điện 5kW | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | ca |
| 19 | Nhân công bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0921E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự- Tương tự về bản chất: Thi công xây dựng 01 công trình giao thông cấp III (đường Bê tông nhựa hoặc Bê tông xi măng hoặc xây dựng Trạm thu phí) hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (mỗi công trình cấp IV phải có giá trị tối thiểu 5.100.000.000 VND)- Tương tự về quy mô công việc mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp tối thiểu bằng 5.100.000.000 đồng.Cung cấp Bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chụp được chứng thực: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (nếu có). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng công trình của 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại (Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của công trình đã thực hiện).- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình, Chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp/ Giám sát kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình cầu, đường bộ, có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát công trình giao thông.- Đã trực tiếp tham gia 01 công trình giao thông cấp III hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.(Có thể kèm Quyết định hoặc văn bản bổ nhiệm của công trình đã thực hiện) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu, đường bộ- Đã đảm nhận công tác nghiệm thu, thanh toán, quyết toán ít nhất 01 xây dựng | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động trên công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ.Có chứng nhận vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | Sức nâng ≥16 Tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Sức nâng ≥10 Tấn | 1 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥16Tấn | 1 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh ≥10Tấn | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 4 |
| 6 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW | 4 |
| 8 | Máy khoan đứng | Công suất: 2,5kW ÷4,5kW | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít | 4 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng lượng ≥7 Tấn | 2 |
| 11 | Ô tô thùng | Trọng lượng ≥2,5Tấn | 2 |
| 12 | Máy kinh vỹ hoặc máy toàn đạc | Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi