Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439619-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220423969
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 22:21:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,568,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.852759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.970551E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng: bằng 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng có giá trị tối thiểu là 4.597.954.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.597.954.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, thi công xây dựng nhà kết cấu BTCT……Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.597.954.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Mối liên hệ với nhà thầu: Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có kiểm định về chất lượng máy móc
- Số lượng tối thiểu 2
14-Trạm trộn bê tông xi măng (nếu sử dụng)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Nhà văn hóa, khu thể thao thôn Quảng Cư xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế Hạ tầng - UBND huyện Vĩnh Tường. + Tư vấn lập, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu, thẩm tra E-HSMT: Công ty Cổ phần kiến trúc 3D HOUSE. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Tuân Chính.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết quý I năm 2022 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tuân Chính
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: xã Tuân Chính, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,32m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôN cọcMô tả kỹ thuật theo chương V6,888100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6511tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,1728tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4312tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3284tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3284tấn
8Ép trước cọc BTCT cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,784100m
9Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1121 mối nối
10Đập đầu cọc bê tông - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
11Vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,792m3
12Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8824100m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1904100m2
14Bê tông lót móng M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,656m3
15Bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,256m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,896tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0516tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6965tấn
19Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432100m2
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1904100m2
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6362m3
22Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,72031m3
23Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6864m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1959100m2
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0264m3
26Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1279m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,53tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4329tấn
29Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,431m3
30Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4634m3
31Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V68,7601m3
32Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
33Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6591100m3
34Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,0576m3
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2169tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8835tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5607tấn
38Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7546100m2
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1035m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8438tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8451tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,7221tấn
43Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3666100m2
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5356m3
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,3971tấn
46Ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,0808100m2
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3496m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0619tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
50Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,167100m2
51Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8325m3
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9912tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9912tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,0362100m2
55Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,63m
56Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,1421m3
57Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0019m3
58Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V374,3535m2
59Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V459,7848m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V123,7625m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V113,2756m2
62Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V100,7204m2
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V231,297m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V185,272m
65Đắp chỉ cánh sen, chỉ cột trònMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V558,4262m2
67Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V628,3484m2
68Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,872m2
69Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9464m2
70Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
71Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9396m2
72Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V169,2784m2
73Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V169,2784m2
74Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,2784m2
75Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V280,5777m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V280,5777m2
77Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V182,926m2
78Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4655100m
79Cút nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
80Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
81Quả cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
82Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m2
83Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
84Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V4,59m2
85Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
86Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,4m2
87Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6938tấn
88Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V51,6m2
89Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
91Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
92Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
93Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
94Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
95Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
96Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
97Tủ điện tổng KT 350x400x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
98Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
99Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
100Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
101Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
104Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V530m
106Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
107Đào móng băng Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,0561m3
108Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1106100m3
109Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
110Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
111Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
112Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
113Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
114Cọc đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
115Bu lông, đai ốc, vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Bình sứ lồng chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
B SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất, Cấp đất I + Vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V19,3716100m3
2Mua đất đắp san nền đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V11.433,5296m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V85,9018100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,92m3
6Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,16m3
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,168100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,153tấn
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,204100m
12Đào xúc đất, Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
13Đóng cọc tre, dài ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,88100m
14Đóng cọc tre, dài ≤2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V3,29100m
15Phên nứa vách bờ vây, lắp dựng hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V164,5m2
16Tre làm nẹp ngang ( trẻ đôi)Mô tả kỹ thuật theo chương V282m
17Thép giằng bờ vâyMô tả kỹ thuật theo chương V7,05kg
18Đào xúc đất - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8225100m3
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cổng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,365m3
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8067m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0248tấn
6Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6859m3
11Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5403m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,27m2
14Gia công cổng sắt INOX304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2085tấn
15Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V10,45m2
16Tôn bịt cổng INOX dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56m2
17Bánh xe chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Chốt ngang, chốt đứngMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
19Khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
20Bản lề chịu lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Đào móng hàng rào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3629100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3387100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0645m3
24Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,043m3
25Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0019m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2385100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0516tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1413tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0334m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5026m3
31Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7778m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V387,0471m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,3154m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V292,54m
35Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9304tấn
36Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V1.930,4kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V138,12m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V489,3625m2
39Đào móng bồn cây - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,86621m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0691100m2
41Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6912m3
42Bó vỉa thẳng hè, đường bằng vỉa đá KT 1200x200x12cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m
43Bạt chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1.019,33m2
44Bê tông sân M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V101,933m3
45Lát gạch terrazo dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.019,33m2
46Đào móng rãnh thoát nước- Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3127100m3
47Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0225100m3
48Bạt lótMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m2
49Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m3
50Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
51Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,28m3
52Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
53Bê tông tấm đan,, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9156m3
54Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1769100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,283tấn
56Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V891 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.852759E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.970551E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng: bằng 01 hợp đồng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng xây dựng có giá trị tối thiểu là 4.597.954.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.597.954.000 VNĐ.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, thi công xây dựng nhà kết cấu BTCT……Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng (Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.597.954.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện);+ Có chứng chỉ giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp từ hạng III trở lên;+ Mối liên hệ với nhà thầu: Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu.31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;+ 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện. Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện)+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;21
3 Cán bộ phụ tráchAn toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.+ Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV.+ Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hạn với nhà thầu đến thời điểm tham gia dự thầu; (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình tương tự đã thực hiện).21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV. (gửi kèm văn bản chứng minh kinh nghiệm công trình đã thực hiện).+Mối liên hệ với nhà thầu: Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu tham dự thầu;21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
2 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
3 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
4 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
5 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
6 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
7 Máy đào Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
8 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
9 Máy lu Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
10 Máy ủi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
11 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
12 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
13 Ô tô Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có kiểm định về chất lượng máy móc2
14 Trạm trộn bê tông xi măng (nếu sử dụng) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động, có hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->