Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439735-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220429825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-17 23:03:00 đến ngày 2022-04-25 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,579,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73842E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đào, đắp nền đường, đổ bê tông mặt đường, rải thảm bê tông nhựa, thoát nước, lắp đặt cống BTCT,…- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.050.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thuỷ lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác kế toán hoặc thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Máy lu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc/đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc/đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Đường giao thông + rãnh thoát nước (Đoạn từ đầu đường Văn Tiến Dũng đến ngã ba nhà ông Hà), tổ dân phố Đức Thịnh, thị trấn Thắng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thắng; địa chỉ: thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Hiệp Hoà. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thắng; địa chỉ: thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Thắng; địa chỉ: thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hiệp Hoà, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất - Cấp đất IITheo chương V4,149100m3
2Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo chương V5,9349100m3/1km
3Đào nền đường - Cấp đất IIITheo chương V3,9412100m3
4Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V10,7549100m2
5Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,9185100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V5,3775100m3
7Mua đất đắp nền đường K98Theo chương V2,2967100m3
8Mua đất cấp 3 (đất đồi) dùng cho đắp nền đườngK95Theo chương V1,6866100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V1,6738100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V1,6738100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo chương V11,1624100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V11,1624100m2
5Mua BTN C19 hàm lượng nhựa 4.5%Theo chương V185,5191Tấn
6Vận chuyển đá dăm đenTheo chương V1,8552100tấn
7Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,087100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V25,76m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V4,984210m
C THOÁT NƯỚC DỌC TUYẾN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V3,2666100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,1116100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V3,46m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V11,83m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V40,03m2
6Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,2938100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,1041tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,2262tấn
9Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,2m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chương V0,126100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0629tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V0,975tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,3393tấn
14Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo chương V2,1m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V301cấu kiện
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2655100m3
17Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V1,0181100m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V21,6m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V22,81m3
20Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,359100m2
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V59,11m3
22Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V258,59m2
23Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,7122100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,6942tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V1,291tấn
26Bê tông chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V14,62m3
27Bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V19,502m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V1,9347tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chương V1,4442tấn
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V2,3238tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chương V0,8676100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V1721cấu kiện
33Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,122100m3
34Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V0,272100m3
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V6,17m3
36Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo chương V51 đoạn ống
37Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V11 đoạn ống
38Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmTheo chương V151 đoạn ống
39Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo chương V11 đoạn ống
40Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmTheo chương V44cái
41Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo chương V22mối nối
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo chương V11 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo chương V181 đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chương V19mối nối
45Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo chương V38cái
46Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,186100m3
D MƯƠNG THUỶ LỢI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo chương V40,581m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0334100m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,1392100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo chương V6,99m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V18,51m3
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V148,92m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn pa nenTheo chương V0,1603100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0278tấn
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằngTheo chương V0,23m3
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgTheo chương V51 cấu kiện
11Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V2,05m2
E CỘT ĐIỆN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,0672100m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2464100m2
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V6,72m3
4Mua Cột - LT10: NPC - 4.3 (C)Theo chương V40.0
5Dựng cột bê tông, chiều cao cột = Theo chương V4cột
6Vận chuyển cột dến công trình thi côngTheo chương V1chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.369214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.73842E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.050.000.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục đào, đắp nền đường, đổ bê tông mặt đường, rải thảm bê tông nhựa, thoát nước, lắp đặt cống BTCT,…- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 1.050.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông hoặc đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công 02 công trình giao thông trở lên (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng hoặc thuỷ lợi.- Đã tham gia thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình giao thông (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kế toán hiện trường 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng.- Đã tham gia phụ trách công tác kế toán hoặc thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng (có tài liệu xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy lu Máy lu2
3 Máy đào Máy đào1
4 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
5 Trộn vữa các loại Trộn vữa các loại1
6 Máy trộn bê tông các loại Máy trộn bê tông các loại1
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
8 Đầm cóc/đầm đất cầm tay Đầm cóc/đầm đất cầm tay1
9 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt1
10 Máy đầm dùi Máy đầm dùi1
11 Máy đầm bàn Máy đầm bàn1
12 Máy hàn Máy hàn1
13 Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình1
14 Máy san Máy san1
15 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->