Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220438822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220438796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-17 22:55:00 đến ngày 2022-04-25 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,240,255,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8603825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư giao thông (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội giàn giáo.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 đội trưởng lái lu. Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | rải bê tông nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | phun tưới nhựa đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ampe kìm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo dòng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo trụ sở UBND ( Nhà làm việc, sân, cổng, tường rào); Trạm y tế, nhà văn hóa thôn Đình Cả, Đông Long, xã Quảng Minh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 185 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trần Văn Hạnh Chức vụ: Chủ tịch UBND.
- Điện thoại: 0915.253.115
- Địa chỉ Email: [email protected];. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Họ và tên: Trần Văn Hạnh - Chức vụ: Chủ tịch UBND. - Điện thoại: 0915.253.115 - Địa chỉ Email: [email protected];. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang, mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang, Đường Nguyễn Gia Thiều, Phường Trần Phú, TP.Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK được duyệt | 8,625 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 120,85 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 153,4563 | m2 |
| 4 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 153,4563 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 120,85 | m2 cấu kiện |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 27,7404 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 27,7404 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt | 457,5079 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 25,308 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt | 35,136 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 25,8976 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 25,8976 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 25,8976 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 450,7401 | m2 |
| 15 | Màng chống thấm dày 4mm | Theo HSTK được duyệt | 4,7899 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 6,7678 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 25,308 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện gạch 120x600mm | Theo HSTK được duyệt | 22,488 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch thẻ 60x240mm | Theo HSTK được duyệt | 35,136 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.144,4892 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 596,2814 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 1.144,4892 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.144,4892 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường, cột trụ, dầm trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 596,2814 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 596,2814 | m2 |
| 26 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc FineLine), tấm thạch cao chịu nước UCO, dày 4.5mm | Theo HSTK được duyệt | 114,3812 | m2 |
| 27 | Mài, dặm vá granitô bậc cầu thang (tính 40% hao phí) | Theo HSTK được duyệt | 31,3502 | m2 |
| 28 | Phá dỡ granito bậc cấp | Theo HSTK được duyệt | 13,8168 | m2 |
| 29 | Đá Granit tự nhiên màu xà cừ xám trắng (bao gồm cả vật tư và nhân công) | Theo HSTK được duyệt | 13,8168 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 4,986 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn ốp trần 24w | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn LED chống ẩm ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần 600x600mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 300 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo HSTK được duyệt | 1.500 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt | 1.000 | m |
| 43 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 44 | Bơm ga, bảo dưỡng điều hòa | Theo HSTK được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt Lavabo + chân lavabo | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 47 | Dây cấp nước mềm A-703-5 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt sen tắm | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Dây cấp nước mềm A-703-5 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi rửa gắn tường | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 15 lít | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 581,4415 | m2 |
| 56 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 19,1376 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 19,1376 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trên cột | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| B | TRẠM Y TẾ XÃ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 93,23 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 113,7231 | m2 |
| 3 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 113,7231 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt | 93,23 | m2 cấu kiện |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt | Theo HSTK được duyệt | 22,7744 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 22,7744 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 655,7084 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ , dầm trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 444,6784 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt | 655,7084 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 655,7084 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột dầm trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 444,6784 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 444,6784 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 2,2378 | 100m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 253,8796 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm , sàn trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 259,7478 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, dầm sàn ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 253,8796 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 253,8796 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, dầm sàn trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 259,7478 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 259,7478 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,222 | 100m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 49,466 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, trụ, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 49,466 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 49,466 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 547,2969 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 547,2969 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu hoa sắt tường rào | Theo HSTK được duyệt | 13,068 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 13,068 | m2 |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí trên cột | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| C | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG LONG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 725,7226 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 289,736 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 725,7226 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 725,7226 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 289,736 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 289,736 | m2 |
| 7 | Mài granitô bậc cấp ( điều chỉnh hao phí nhân công tính 40% cho phù hợp) | Theo HSTK được duyệt | 51,66 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,0964 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,0784 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 68,597 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 68,597 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 510,7395 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 510,7395 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 46,6958 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 46,6958 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÌNH CẢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 674,3589 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, dầm trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 427,342 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 674,3589 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 674,3589 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm , trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt | 427,342 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 427,342 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo HSTK được duyệt | 71,3552 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 71,3552 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 3,3962 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt | 2,091 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt | 672,2168 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 672,2168 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK được duyệt | 41,0693 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 41,0693 | m2 |
| E | THẢM MẶT SÂN NVH THÔN ĐÌNH CẢ VÀ ĐÔNG LONG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK được duyệt | 59,783 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 244,91 | m3 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt | 244,91 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 244,91 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T (bãi thải tại nhà máy gạch Bích Sơn, Bích Động 6km) | Theo HSTK được duyệt | 244,91 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,6124 | 100m3 |
| 7 | Rải Nylong lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt | 12,2456 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 244,91 | m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt | 30,6459 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được duyệt | 30,6459 | 100m2 |
| 11 | Mua bê tông BTNC 19 (hàm lượng nhựa 5%) | Theo HSTK được duyệt | 509,3348 | tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt | 5,0934 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo HSTK được duyệt | 5,0934 | 100tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 13,82 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 2,76 | m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt | 5,91 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,2956 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt | 3,25 | m3 |
| 19 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt | 16,26 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 103,46 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 (Hạ Long) vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo HSTK được duyệt | 103,46 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,0591 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8603825E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công dân dụng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng công dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng công dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 6 | Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 1 kỹ sư xây dựng dân dụng, 1 kỹ sư kiến trúc, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư công nghệ vật liệu xây dựng, 01 kỹ sư điện, 01 kỹ sư giao thông (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ ) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 5 | Đội trưởng đội kỹ thuật thi công: 01 Đội trưởng đội giàn giáo.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. - 01 đội trưởng lái lu. Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | trộn vữa | 3 |
| 2 | Ô tô tự đổ | vận chuyển | 2 |
| 3 | Máy đào | đào xúc | 1 |
| 4 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | đo đạc | 2 |
| 5 | Máy phát điện | phát điện | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 3 |
| 7 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | đầm bê tông | 3 |
| 9 | Máy cắt uốn cắt thép | cắt uốn cắt thép | 3 |
| 10 | Máy hàn | hàn | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | bơm nước | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | đầm | 3 |
| 13 | Máy cắt bê tông | cắt bê tông | 3 |
| 14 | Máy vận thăng | vận chuyển vật liệu | 1 |
| 15 | Máy rải bê tông nhựa | rải bê tông nhựa | 1 |
| 16 | Thiết bị phun tưới nhựa đường | phun tưới nhựa đường | 1 |
| 17 | Ampe kìm | Đo dòng điện | 2 |
| 18 | Máy lu | đầm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi