Gói thầu: Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km0+000 đến Km12+000)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220355077-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/04/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km0+000 đến Km12+000) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211178071 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-31 23:59:00 đến ngày 2022-04-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 474,820,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000,000 VNĐ ((Mười bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.935E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như: Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 474.820.000.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.820.000.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥474.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước và hạng mục cầu BTCT; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND. (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(02 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; công trình thủy;- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật - thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, đo đạc địa chính, đo đạc bản đồ, trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, an toàn lao động, môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, an toàn lao động, bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 16 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T-25T |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Bộ Thiết bị thảm Bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng 6T – 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Xe thang, xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao nâng ≥ 9m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại D1000 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | >60T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại tối thiểu 02 cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình dự án thành phần 3 – Tuyến đường ĐT.789 (đoạn từ Km0+000 đến Km12+000) Đường liên tuyến kết nối vùng N8 - 787B - 789 730 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ, Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Bản chụp (được công chứng, chứng thực) các tài liệu sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo quy định tại Điều 5 của Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13. 2. Nhà phải nộp kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng chỉ năng lực của tổ chức hoạt động xây dựng thuộc các lĩnh vực gồm: - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông Đường bộ hạng II trở lên; - Thi công công tác xây dựng công trình giao thông Cầu (đường bộ) hạng II trở lên. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng ngành Giao thông tỉnh Tây Ninh; Địa chỉ: số 209 Đường 30/4, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; Điện thoại số 0276. 3828605- 3822152 - 3820282; Fax 0276.3820383; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tây Ninh; Số 136 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh; Số 300 Đường CMT8, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.578,12 | 100m² |
| C | Thi công nền | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 677,17 | 100m³ |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,11 | 100m³ |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,27 | 100m³ |
| 4 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | 100m³ |
| 5 | Đắp nền đường K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154,58 | 100m³ |
| 6 | Đắp nền đường K95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,7482 | 100m³ |
| 7 | Đắp sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 991,49 | 100m³ |
| 8 | Xáo xới đầm lèn K93 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256,67 | 100m³ |
| 9 | Đào thay 30cm dưới lớp sỏi đỏ K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất chọn lọc K93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 100m³ |
| D | Thi công rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,15 | 100m³ |
| 2 | Đắp trả rãnh bằng đất chọn lọc K95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,18 | 100m³ |
| E | Xử lý nền | |||
| 1 | Đào xử lý nền đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,66 | 100m³ |
| 2 | Đắp trả cát K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,24 | 100m³ |
| 3 | Cung cấp và trải vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,18 | 100m² |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm L>2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.111,59 | 100m |
| 5 | Khấu hao cọc ván thép (1.17%*6th+3.5%*14) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,08 | tấn |
| 6 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 100m |
| 7 | Đóng cọc ván thép không ngập đất (K=0,75) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc cừ Larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89 | 100m |
| F | MẶT ĐƯỜNG | |||
| G | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.958,27 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.958,27 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.958,27 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.958,27 | 100m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980,59 | 100m² |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980,59 | 100m² |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.980,59 | 100m² |
| H | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 613,61 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.048,15 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 599,47 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,27 | 100m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,48 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | 100m² |
| 7 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,88 | 100m² |
| 8 | Bù vênh đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày trung bình 21cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,71 | 100m³ |
| 9 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389,27 | 100m² |
| I | Sửa mặt đường hư hỏng | |||
| 1 | Đào đường cũ đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,57 | 100m³ |
| 2 | Cắt mặt đường bề dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | 100m |
| 3 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,86 | 100m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,58 | 100m² |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,26 | 100m² |
| J | Nút giao | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,54 | 100m³ |
| 2 | Đắp sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | 100m³ |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,15 | 100m² |
| 5 | Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19) chiều dày đã lèn ép 7cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,97 | 100m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,16 | 100m² |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 100m² |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 100m² |
| 10 | Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 3cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m² |
| 11 | Bù vênh BTN C19 dày trung bình 6cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m² |
| 12 | Bù vênh đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày trung bình 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,33 | 100m³ |
| 13 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | 100m² |
| K | Vuốt nối dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,66 | 100m³ |
| 2 | Đắp nền K95 (đất mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,58 | 100m³ |
| 3 | Đắp sỏi đỏ nền thượng K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,09 | 100m³ |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm (bao gồm cung cấp và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,38 | 100m² |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,38 | 100m² |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,02 | 100m² |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,58 | 100m² |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,58 | 100m² |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,58 | 100m² |
| 10 | Bù vênh đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày trung bình 24cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,06 | 100m³ |
| 11 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,39 | 100m² |
| L | Tường chắn đá hộc xây - vị trí vượt ranh GPMB | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.271,89 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,62 | m³ |
| 3 | Đào thi công tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,25 | 100m³ |
| 4 | Đắp trả thi công tường chắn K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | 100m³ |
| M | An toàn giao thông | |||
| N | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.739,26 | m² |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 2mm, vạch màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m² |
| 3 | Sơn dẻo nhiệt mặt đường dày 6mm, vạch màu vàng (Gờ giảm tốc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,9 | m² |
| O | Biển báo, cọc tiêu, cọc km | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh a=126cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=126cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác cạnh a=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình tròn D=90cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông cạnh a=120cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 6 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật bxh = 126x54cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 7 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật bxh = 320x200cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật bxh = 180x80cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cung cấp lắp đặt biển báo hình chữ nhật cạnh a=120cm, b=140cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.6m (Loại 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 11 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.19m (Loại 3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.8m (Loại 4) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 13 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.9m (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.5m (Loại 5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.5m (Loại 06) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 16 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.6m (Loại 07) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.9m (Loại 08) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | cái |
| 18 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=5.0m(Loại 09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.59m (Loại 09) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 20 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=3.79m (Loại 10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 21 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.87m (Loại 11) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 22 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=5m (Loại 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cột biển báo D90mm, dày 2mm; L=4.5m (Loại 12) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Đào đất chôn cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,38 | m³ |
| 25 | Đắp trả đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,78 | m³ |
| P | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| Q | Dải phân cách loại 1 | |||
| 1 | Bê tông M250 dải phân cách đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.819,26 | m³ |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m² |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,55 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép D>18, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,61 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.862 | cấu kiện |
| R | Dải phân cách loại 2 | |||
| 1 | Bê tông M250 dải phân cách đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,39 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện dải phân cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cấu kiện |
| S | HỘ LAN TÔN SÓNG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt tấm tôn sóng mạ kẽm (L=4.33m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | tấm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm đầu dày 3mm dài 700mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tấm chắn (L=1,065m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | tấm |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt trụ D140x4.5x2150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cột |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt bản đệm 50x70x300 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt tiêu phản quang 1.6x180x40 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D16x36 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.056 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bu lông D19x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 10 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353 | cái |
| 11 | Thi công cột km bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| T | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| U | Phần rãnh dọc | |||
| V | Phần đúc sẵn | |||
| W | Rãnh BTCT loại 1A - B600 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.386,76 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,13 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.684 | cấu kiện |
| X | Rãnh BTCT loại 1B - B600 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 582,19 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,28 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244 | cấu kiện |
| Y | Rãnh BTCT loại 1C - B600 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,08 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,29 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513 | cấu kiện |
| Z | Rãnh BTCT loại 2A - B800 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,4 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,38 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 640 | cấu kiện |
| AA | Rãnh BTCT loại 2B - B800 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,11 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,91 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113 | cấu kiện |
| AB | Rãnh BTCT loại 2C - B800 | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, C20 thân rãnh đúc sẵn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 197,78 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,61 | tấn |
| 3 | Lắp đặt rãnh thoát nước đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293 | cấu kiện |
| AC | Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đá 1x2, C20 đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.898,29 | m³ |
| 2 | Cốt thép mương cáp, rãnh nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | tấn |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,98 | m³ |
| 4 | Bê tông C15 gia cố rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.033,83 | m³ |
| AD | Phần nắp đan | |||
| 1 | Bê tông C20 nắp đan rãnh (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660,46 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,47 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34.461 | cấu kiện |
| 5 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,46 | tấn |
| AE | Phần cửa xả | |||
| 1 | Bê tông C20 cửa xả (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m³ |
| AF | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| AG | CỐNG D800 | |||
| AH | Phần thân cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m³ |
| 6 | Trát vữa C10 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m³ |
| 8 | Đào đất cấp 3 thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m³ |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m³ |
| AI | Đầu cống, tường cánh, sân cống | |||
| AJ | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông C20 đầu cống đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,88 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m³ |
| AK | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,71 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m³ |
| AL | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m³ |
| AM | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,85 | m³ |
| 2 | Đào đất thi công đầu cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m³ |
| 3 | Đắp hoàn trả thân cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m³ |
| AN | Mối nối cống cũ | |||
| 1 | Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,92 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m³ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt vải 12Kn/m tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,04 | m2 |
| AO | Phá dỡ kết cấu cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,73 | m³ |
| AP | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,33 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m³ |
| AQ | CỐNG D1000 | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống bê tông D1000, đoạn ống dài 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | 1 đoạn ống |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống D1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225 | cái |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | 1 mối nối |
| 5 | Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,64 | m³ |
| 6 | Trát vữa C10 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 7 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,45 | m³ |
| 8 | Đào đất cấp 3 thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,91 | 100m³ |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | 100m³ |
| AR | Đầu cống, tường cánh, sân cống | |||
| AS | Đầu cống | |||
| 1 | Bê tông C20 đầu cống đổ tại chỗ (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m³ |
| AT | Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,99 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m³ |
| AU | Sân cống | |||
| 1 | Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m³ |
| AV | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,78 | m³ |
| 2 | Đào đất thi công đầu cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,77 | 100m³ |
| 3 | Đắp hoàn trả thân cống K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m³ |
| AW | Mối nối cống cũ | |||
| 1 | Bê tông C20 mối nối (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,32 | m³ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vải 12Kn/m tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,8 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m³ |
| AX | Phá dỡ kết cấu cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,31 | m³ |
| AY | Hố thu | |||
| 1 | Bê tông C20 hố thu nước (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,13 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m³ |
| AZ | Tấm nắp | |||
| 1 | Bê tông C20 tấm đan (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,96 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép nắp đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| BA | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,25 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,15 | m³ |
| BB | Bậc thang tiêu năng | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m³ |
| BC | CỐNG HỘP 2X2X2 | |||
| 1 | Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,05 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,21 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống 2(2000x2000) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | đoạn |
| 5 | Nối cống hộp 2x2x2 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | mối nối |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m² |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,5 | m² |
| 8 | Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,93 | m³ |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,95 | m³ |
| BD | Cửa cống thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | m³ |
| 2 | Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | m³ |
| 3 | Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,77 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,53 | m³ |
| BE | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,84 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m³ |
| BF | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,76 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3 | m³ |
| BG | Bậc thang tiêu năng | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | m³ |
| BH | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | 100m³ |
| BI | Đào dẫn dòng | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m³ |
| BJ | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,25 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,21 | m³ |
| BK | CỐNG HỘP 1.5X1.5 | |||
| BL | Thân cống | |||
| 1 | Bê tông C25 thân cống (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,85 | m³ |
| 2 | Gia công lắp đặt cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt cốt thép cống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,69 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cống 1500x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | đoạn |
| 5 | Nối cống hộp 1.5x1.5 bằng phương pháp xảm vữa xi măng và gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | mối nối |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt vải địa kỹ thuật 12Kn/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,03 | 100m² |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,02 | m² |
| 8 | Bê tông móng cống C20 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,28 | m³ |
| 9 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,97 | m³ |
| BM | Cửa cống thượng, hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông C20 tường đầu (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,27 | m³ |
| 2 | Bê tông C20 tường cánh (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1 | m³ |
| 3 | Bê tông C20 sân cống (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,49 | m³ |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m³ |
| BN | Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,02 | m³ |
| 3 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,16 | m³ |
| BO | Gia cố mái taluy | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m³ |
| BP | Bậc thang tiêu năng | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa xi măng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | m³ |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m³ |
| BQ | Đào đắp | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | 100m³ |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | 100m³ |
| 3 | Công trình phụ trợ trên tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trọn bộ |
| BR | Đào dẫn dòng | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m³ |
| BS | Phá dỡ cống cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu đầu cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m³ |
| BT | CẦU BÙNG BINH | |||
| BU | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm T cải tiến 12,5m (cung cấp đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm T12,5 bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Dầm |
| BV | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,21 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | tấn |
| BW | Dầm ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ngang C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấm |
| BX | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,88 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | 100m² |
| BY | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 200x400x37 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | tấn |
| BZ | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 4 | Máng cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m3 |
| CA | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,75 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | tấn |
| CB | Vữa đệm gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| CC | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Ống thoát nước gang đúc mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cút nối các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lưới chắn rác mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | tấn |
| CD | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 3 | Bu lông M18, L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | Bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| CE | Kết cấu phần dưới | |||
| CF | Mố cầu | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,19 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng mố, trụ C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,03 | m³ |
| CG | Cọc khoan nhồi D1000 | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,46 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,48 | m |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L>30m , (NC,M) x 1,015x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,35 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,11 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,55 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm (thép thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | tấn |
| 11 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,26 | m³ |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | 1m³ |
| 13 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m |
| 15 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 16 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.680 | bộ |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m³ |
| CH | Phụ trợ cọc khoan nhồi D=1m - Trên Cạn | |||
| 1 | Ống vách D1000 (KH: 1,17%* 1,8tháng+3,5%*9 lần sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| CI | Đầu Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m³ |
| 5 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 1m³ |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| CJ | Thí nghiệm Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN/cọc TN |
| 2 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý mùn mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| CK | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,27 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m³ |
| 3 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,27 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | tấn |
| CL | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m² |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m² |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,08 | 100m² |
| 8 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,54 | 100m³ |
| 9 | Đào đất nón mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m³ |
| 11 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất K90 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m³ |
| 13 | Cọc cừ tràm chân khay, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,86 | 100m |
| 14 | Đá hộc xây vữa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,94 | m³ |
| 15 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,07 | m³ |
| 16 | Đá hộc xây vữa C10 gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,09 | m³ |
| 17 | Đá dăm đệm dày 10cm gia cố mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,44 | m³ |
| 18 | Đá hộc xây vữa C10 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,02 | m³ |
| 19 | Bê tông C15 tường chắn (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | m3 |
| 20 | Đá dăm đệm tường chắn dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m³ |
| 21 | Đắp cát phủ đầu cọc K90 tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m³ |
| 22 | Cọc cừ tràm tường chắn, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | 100m |
| 23 | Ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 24 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m² |
| 25 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | m3 |
| 26 | Đắp vật liệu chọn lọc K98 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | 100m³ |
| CM | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m2 |
| 2 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 100m³ |
| 3 | CPĐD mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m³ |
| 5 | Phụ trợ thi công Mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 6 | Phụ trợ thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| CN | Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,36 | m³ |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| CO | CẦU CÁ CHÚC | |||
| CP | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm I24,54 (cung cấp đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Dầm |
| CQ | Bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Đổ bê tông bản liên tục nhiệt C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,66 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản LTN, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản LTN, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,77 | tấn |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,63 | m2 |
| CR | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,4 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,44 | tấn |
| CS | Dầm ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ngang C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,28 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,21 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,09 | tấn |
| CT | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 687,82 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,88 | 100m² |
| CU | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x400x57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | tấn |
| CV | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 4 | Máng cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| CW | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,92 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | tấn |
| CX | Khối chống chuyển vị | |||
| CY | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | tấn |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi 20MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Thanh chốt mạ kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống tôn thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| CZ | Vữa đệm gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| DA | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Nắp đậy ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Ống thép thoát nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 4 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 5 | Thanh định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 6 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 7 | Vít nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| DB | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | tấn |
| 3 | Bu lông M18, L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | Bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | tấn |
| DC | Kết cấu phần dưới | |||
| DD | Mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,62 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,18 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng mố, trụ C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,71 | m³ |
| 6 | Quét nhựa đường 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,43 | m² |
| DE | Cọc khoan nhồi D1000 trên cạn | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245,89 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 374,43 | m |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L>30m , (NC,M) x 1,015x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,63 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 713,45 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,57 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm (thép thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | tấn |
| 11 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 454,77 | m³ |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,91 | 1m³ |
| 13 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,26 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,44 | 100m |
| 15 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | cái |
| 16 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 17 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.320 | bộ |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m³ |
| DF | Đầu Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m³ |
| 5 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1m³ |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 8 | Ống vách D1000 (KH: 1,17%*1tháng+3,5%*11 lần sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| DG | Thí nghiệm Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN/cọc TN |
| 2 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý mùn mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| DH | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,27 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m³ |
| 3 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,27 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,26 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,65 | tấn |
| DI | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m² |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m² |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m² |
| 8 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,65 | 100m³ |
| 9 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | 100m³ |
| 10 | Đá hộc xây vữa C10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,68 | m³ |
| 11 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,27 | m³ |
| 12 | Ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 13 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m² |
| 14 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 15 | Đá hộc xây vữa chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,73 | m³ |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,16 | m³ |
| 17 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | 100m³ |
| 18 | Đắp chân khay K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 100m³ |
| 19 | Đóng cọc tràm, đất cấp II, L=2m chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,84 | 100m |
| 20 | Đào đất sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 100m³ |
| 21 | Đắp vật liệu chon lọc K98 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,85 | 100m³ |
| 22 | Đá hộc xây vữa C10 bậc thang tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | m³ |
| 23 | Đá dăm đệm bậc thang tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m³ |
| DJ | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,48 | m2 |
| 2 | CPĐD mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,53 | 100m³ |
| 3 | Đào vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,98 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,76 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất đường công vụ độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m³ |
| 6 | Đào thanh thải đường công vụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,91 | 100m³ |
| 7 | Phụ trợ thi công Mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 8 | Phụ trợ thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| DK | Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,48 | m³ |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,81 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| DL | HẠNG MỤC: CẦU NGANG | |||
| DM | Kết cấu phần trên | |||
| 1 | Dầm I24,54 (cung cấp đến công trình) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Dầm |
| 2 | Lắp dựng dầm I cầu (24m≤L≤33m) bằng cần cẩu, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Dầm |
| DN | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Đổ bê tông bản mặt cầu C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,57 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,27 | tấn |
| DO | Dầm ngang | |||
| 1 | Đổ bê tông dầm ngang C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | tấn |
| 4 | Hộp chốt chống chuyển vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| DP | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 343,56 | m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m² |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,44 | 100m² |
| DQ | Gối cầu | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su 300x400x57 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 2 | Sản xuất thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép tấm đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | tấn |
| DR | Khe co giãn | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt khe co giãn dạng ray B50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 4 | Máng cao su ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | m |
| 5 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,21 | m3 |
| 6 | Sản xuất thép che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép che khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| DS | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,45 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | tấn |
| DT | Khối chống chuyển vị | |||
| DU | Ụ chống chuyển vị | |||
| 1 | Bê tông ụ chống xô C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khối chống chuyển vị đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Tấm đệm đàn hồi 20MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 5 | Thanh chốt mạ kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt ống tôn thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| DV | Vữa đệm gối | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 2 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| DW | Thoát nước | |||
| 1 | Ống thoát nước PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Nắp đậy ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Ống thép thoát nước D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 4 | Tấm chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Thanh định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 7 | Vít nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| DX | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 3 | Bu lông M18, L=546mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | Bộ |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chờ lan can đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| DY | Kết cấu phần dưới | |||
| DZ | Mố cầu trên cạn | |||
| 1 | Bê tông mố, trụ cầu trên cạn C30 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,78 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,91 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | tấn |
| 5 | Bê tông lót móng mố, trụ C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,92 | m³ |
| 6 | Quét nhựa đường 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,27 | m² |
| EA | Cọc khoan nhồi D1000 trên cạn | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,2 | m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,8 | m |
| 3 | Khoan vào đất trên cạn, đường kính lỗ khoan 1000mm, L>30m , (NC,M) x 1,015x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,02 | m |
| 4 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,38 | m³ |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,61 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm (thép thi công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 9 | Sản xuất cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,79 | tấn |
| 11 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn (tuần hoàn 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,285 | m³ |
| 12 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,07 | m³ |
| 13 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,02 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,38 | 100m |
| 15 | Nắp ống sonic M1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 16 | Nắp ống sonic M2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 17 | Cóc nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.360 | bộ |
| 18 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | m³ |
| EB | Đầu Cọc thí nghiệm | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi C30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 4 | Bơm dung dịch bentônít trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,48 | m³ |
| 5 | Bơm vữa lấp lòng ống siêu âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 1m³ |
| 6 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D54.9/59.9, T=2.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm bằng phương pháp hàn, D107.5/113.5, T=3.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| EC | Phụ trợ cọc khoan nhồi D=1m - Trên Cạn | |||
| 1 | Ống vách D1000 (KH: 1,17%*1tháng+3,5%*8 lần sử dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,46 | tấn |
| ED | Thí nghiệm Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Thí nghiệm PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lần TN/cọc TN |
| 2 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | mặt cắt siêu âm/lần TN |
| 3 | Khoan kiểm tra, xử lý mùn mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| EE | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản quá độ C25 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,27 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng C10 (bao gồm ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,18 | m³ |
| 3 | Bitum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,66 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường 02 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,21 | m² |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,53 | tấn |
| EF | Tứ nón, chân khay | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤12,5), chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 100m² |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C≤19), chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 100m² |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 100m² |
| 5 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m² |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 100m² |
| 7 | Thi công mặt đường đá 4x6 chè đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (lớp dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,85 | 100m² |
| 8 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m³ |
| 9 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 100m³ |
| 10 | Đắp đất K90 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,01 | 100m³ |
| 11 | Đào đất sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,43 | 100m³ |
| 12 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m³ |
| 13 | Đóng cọc tràm, đất cấp II, L=2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,68 | 100m |
| 14 | Đá hộc xây vữa C10 dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,85 | m³ |
| 15 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,94 | m³ |
| 16 | Ống thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 17 | Vải địa kỹ thuật bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | 100m² |
| 18 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,73 | m3 |
| 19 | Đá hộc xây vữa C10 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,08 | m³ |
| 20 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,72 | m³ |
| 21 | Đắp vật liệu chon lọc K98 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | 100m³ |
| 22 | Đá hộc xây vữa C10 bậc thang tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,58 | m³ |
| 23 | Đá dăm đệm bậc thang tiêu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,19 | m³ |
| EG | Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,68 | m2 |
| 2 | CPĐD mặt bằng công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m³ |
| 3 | Đào hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất mặt bằng công trường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,45 | 100m³ |
| 5 | Phụ trợ thi công Mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| 6 | Phụ trợ thi công bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cầu |
| EH | Phá dỡ kết cấu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,72 | m³ |
| 2 | Cào bóc BTN mặt cầu TB 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | 100m² |
| 3 | Tháo dỡ lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| EI | Cải kênh | |||
| 1 | Đào đất cải dòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất cải kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,79 | 100m³ |
| 3 | Đá hộc xây vữa gia cô mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,73 | m³ |
| EJ | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | cột |
| 2 | Cung cấp cột thép cao 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 4 | Cung cấp cần đèn ba cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cần đèn |
| 5 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cần đèn |
| 6 | Cung cấp cần đèn đôi cao 2m vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cần đèn |
| 7 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595 | bộ |
| 8 | Cung cấp chóa đèn LED 140W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 595 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột >10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 10 | Cung cấp cột thép cao 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 12 | Xà bắt đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cần đèn |
| 13 | Lắp đèn pha trên cạn ở độ cao h >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 14 | Cung cấp chóa đèn pha LED 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,05 | tấn |
| 17 | Khung móng cột thép 9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | Bộ |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 19 | Khung móng cột thép 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 20 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | bộ |
| 24 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | bộ |
| 25 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,66 | 100m |
| 26 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2X50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | m |
| 27 | CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.084,6 | m |
| 28 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.275,3 | m |
| 29 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,36 | 100m |
| 30 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.336 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,84 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép D88,3 luồn cáp đi ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,67 | 100m |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,9 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230,96 | 100m |
| 35 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,4 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200. Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409,2 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,83 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,45 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490,3 | m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,06 | 100m3 |
| 41 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623 | đầu cáp |
| 42 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 623 | đầu cáp |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2 | m2 |
| 44 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58.715 | Viên |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt lưới bảo vệ cáp ngầm (Rãi lưới nilong) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,23 | 100m2 |
| EK | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| 2 | Cung cấp cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cột |
| EL | Tiếp địa cột | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| EM | Dây dẫn & phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 bộ cách điện |
| 2 | Chuỗi Polyme 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 3 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10 sứ |
| 4 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,37 | 1km/1 dây |
| 6 | Dây ACX- 50mm2 cho dây pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.373 | m |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | 1km/1 dây |
| 8 | Dây AC-50mm2 cho dây trung hòa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124 | m |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 10 | Đà L75x75x8 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 m |
| 12 | Fuse link 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | sứ |
| 14 | Bộ Uclevis và sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297 | 1 bộ |
| 16 | Giáp níu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | bộ |
| 17 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 18 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 19 | Kẹp nối ép WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | bộ |
| EN | MUA SẮM THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | FCO 27kV - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cái |
| 2 | MBA 1 pha 15kV 22/0.23kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 3 | Chống sét van 3pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | tủ |
| EO | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV cho đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV cho trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| EP | TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 2 | Cung cấp cột BTLT 14m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cột |
| 3 | Xà đỡ đầu trạm dọc tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cầu chì tự rơi, chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Giá đỡ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 320kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 bộ |
| 14 | Fuse link 15K | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc cách điện 22kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 16 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 1km/1 dây |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1 bộ |
| 18 | Giáp níu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 19 | Kẹp quai loại ty dùng cho dây 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Kẹp hot line 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 21 | Kẹp nối ép WR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | bộ |
| EQ | Công tác đấu nối cáp từ MBA đến tủ hạ thế | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Cáp Cu/PVC 2x50mm2 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | m |
| 3 | Cáp bọc 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270 | m |
| 4 | Đầu cos đồng 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | Đầu |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 10m |
| ER | Công tác đấu nối dây trung tính vào máy biến áp | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | CV 1x50mm2 0.6kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 3 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 4 | Kẹp nối ép Cu_Al WR 419 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 5 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | 10 sứ |
| 7 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sứ |
| 9 | bộ Uclevis và sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| ES | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,27 | 100m |
| 2 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,8 | m |
| 3 | Cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cọc |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 5 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 6 | Lắp biển cấm, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 bộ |
| ET | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THEO ĐMXD | |||
| EU | Móng trụ móng loại M14BA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | 100m3 |
| 3 | Bulông M22x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 4 | Đà cản móng 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 5 | Đà cản móng 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| EV | Móng trụ móng loại M14BT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 100m3 |
| EW | Đào rãnh tiếp địa cột | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| EX | TRẠM BIẾN ÁP THEO ĐMXD | |||
| EY | Móng trụ biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| EZ | Đào rãnh tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,05 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| FA | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | máy |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | sợi |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| FB | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐÈN THGT NÚT GIAO KM3+200 | |||
| FC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cột THGT cao 2,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột THGT 6m vươn đơn 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | khung |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 6 | Khung móng M24x6x1500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | khung |
| 7 | Lắp Đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp Đèn THGT mũi tên 3 màu 3xD300 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 1 x D300 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp Đèn THGT đếm lùi 825x520mm LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp Đèn tín hiệu cho người đi bộ 2 x D200 LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 12 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | đầu cáp |
| 13 | Đầu cốt đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | đầu |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,43 | m3 |
| 15 | Kéo rải cáp điều khiển Cu 12x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | 100m |
| 16 | Rải cáp ngầm Cu/PVC/XLPE/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 17 | Luồn dây Cu 4x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,37 | 100m |
| 18 | Rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D88,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,15 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bảng |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cột |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển THGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 26 | Lắp giá đỡ tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp dù che tủ ĐKTHGT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt trụ đỡ tủ ĐK + cần dù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Điều chỉnh chu kỳ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nút |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | m3 |
| 37 | ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,17 | m2 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 42 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 43 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,46 | m3 |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| FD | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ ĐK tín hiệu giao thông 2 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | XÂY DỰNG TRẠM TRỘN BTN 120T/H KHẤU HAO (trọn bộ bao gồm nền, móng, máy, thiết bị phục vụ trạm...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trạm |
| 3 | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Công trình |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.75E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.935E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu có hợp đồng thi công xây dựng công trình như: Xây dựng mới, Nâng cấp, mở rộng đường giao thông; có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước giá trị đáp ứng một trong các trường hợp sau:+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng là 02, tổng giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình ≥ 474.820.000.000 VND;+ Nếu Nhà thầu có số hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND và các hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa và có hạng mục thoát nước, tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.820.000.000 VND.- Cấp quản lý công trình theo quy định tại Thông tư 03/2016/TT-BXD ngày 10/3/2016 hoặc Thông tư 07/2019/TT-BXD ngày 07/11/2019 (trừ trường hợp có yêu cầu riêng). - Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực) gồm các tài liệu sau:+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình;+ Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào khai thác sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ...; + Tài liệu chứng minh chứng minh cấp công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC...- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: tài liệu chứng minh kèm theo (phải được công chứng, chứng thực gồm các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc;+ Bản xác nhận khối lượng hoàn thành công trình đến thời điểm hiện tại của Chủ đầu tư;+ Tài liệu chứng minh chứng minh loại, cấp, hạng mục chính và kết cấu của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 237.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥474.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh Chỉ huy trưởng công trường Phải là người của thành viên đứng đầu liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã làm Giám đốc ban điều hành hoặc Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước và hạng mục cầu BTCT; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 5 |
| 2 | Phó Chỉ huy trưởng công trường:(Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Phó Chỉ huy trưởng phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng hoặc chỉ huy phó ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ, có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước; có giá trị hợp đồng thi công xây dựng công trình tối thiểu là 237.410.000.000 VND. (Trường hợp liên danh, giá trị hợp đồng yêu cầu sẽ được tính theo tỷ lệ % phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh).- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (KCS):(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, vật liệu xây dựng;- Đã phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ có kết cấu móng đường đá 4x6 chèn cấp phối, mặt đường bê tông nhựa, có hạng mục thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:(02 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng II trở lên còn hiệu lực.- Mỗi nhân sự đã phụ trách thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cầu đường bộ.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước:(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước; công trình thủy;- Có 01 người có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ, có hạng mục thoát nước hoặc ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật - thoát nước;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 7 | Phụ trách thi công điện chiếu sáng và trạm biến áp(01 người, Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có nhân sự phù hợp với phần công việc của mình trong thỏa thuận liên danh) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng công trình, các chuyên ngành điện hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện hoặc công trình chiếu sáng công cộng hoặc giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 (một) công trình hệ thống chiếu sáng công cộng, cấp IV trở lên hoặc công trình giao thông trong đó có hạng mục điện chiếu sáng, cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách vật liệu:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng (trường hợp chuyên ngành xây dựng công trình phải có chứng chỉ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng);- Đã từng phụ trách vật liệu tối thiểu 01 (một) công trình đường giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách trắc địa: ít nhất 01 người(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, đo đạc địa chính, đo đạc bản đồ, trắc địa công trình;- Đã từng phụ trách công tác trắc địa tối thiểu 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, kinh tế, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực;- Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATGT và môi trường). | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình, an toàn lao động, môi trường;- Đã phụ trách an toàn giao thông và môi trường ít nhất 01 công trình giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I. | 3 | 3 |
| 12 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC:(Đối với trường hợp Nhà thầu Liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 người là Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCC) | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm, kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật đô thị, an toàn lao động, bảo hộ lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện phòng cháy chữa cháy;- Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông;- Tài liệu chứng minh kèm theo: theo yêu cầu nêu tại Điểm 2.2, Mục 2 [Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật], Chương III, Phần I; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | ≥ 1,25 m3 | 4 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | ≥ 0,8 m3 | 4 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 16 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥ 12T | 6 |
| 5 | Xe lu | 10T | 12 |
| 6 | Máy lu rung | 16T-25T | 8 |
| 7 | Máy ủi | 108CV | 4 |
| 8 | Máy san | 108CV | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước | ≥ 5m3 | 4 |
| 10 | Bộ Thiết bị thảm Bê tông nhựa | Mỗi bộ gồm có:- 01 Máy rải bê tông nhựa;- 01 Xe lu bánh thép 5-8T;- 02 Máy đầm bánh lốp ≥ 16T;- 01 Xe lu 10T. | 2 |
| 11 | Xe tưới nhựa | Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động | 2 |
| 12 | Cần trục ô tô | sức nâng 6T – 16T | 2 |
| 13 | Xe thang, xe nâng | chiều cao nâng ≥ 9m | 2 |
| 14 | Thiết bị khoan cọc nhồi | Loại D1000 | 1 |
| 15 | Cần cẩu bánh xích | >60T | 2 |
| 16 | Máy mài, máy hàn, đầm dùi, máy trộn bê tông 250 lít | Mỗi loại tối thiểu 02 cái | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi