Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220439700-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220439571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công trung hạn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 07:31:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,308,752,143 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ Hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty tnhh xây dựng lộc tiến an
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Sửa chữa cải tạo khối nhà tiếp nhận dự bị động viên; xây dựng mới cổng, hàng rào trụ sở Ban chỉ huy Quân sự thành phố Đà Lạt
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công trung hạn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421 -Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH T.A.T - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Lộc Tiến An - Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T.A.T


- Bên mời thầu: công ty tnhh xây dựng lộc tiến an , địa chỉ: 37b cao bá quát, phường 7, thành phố đà lạt, tỉnh lâm đồng
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421 -Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính năm 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421 -Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: 1. NHÀ ĂN
1Vệ sinh mái ngói, đảo ngóiMô tả kỹ thuật theo
chương V
113,8m2
2Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt ngoài tường, cột, trụ ( tường ngoài)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,9m2
3Vệ sinh làm sạch bề mặt tường, cột, trụ ( trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V139,9m2
4Vệ sinh làm sạch lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
5Vệ sinh làm sạch, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
6Phá dỡ nền gạch Ceramic bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
7Đục tẩy gạch men ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,92m2
8Tháo dỡ bồn cầu cũMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Tháo dỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Tháo dỡ trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V9,28m2
12Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 ( tính = 50%)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,569100 m2
13Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
14Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,88m2
16Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch grannit100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,12m2
17Lát nền, sàn, gạch grannit nhám, chống trợt 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,96m2
18Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, nhám chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,64m2
19Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, 300x600, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
20Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V44,56m2
21Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V24,44m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V24,44m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V44,56m2
24Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V31,28m2
25Sơn tường gạch bằng dầu bóng, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V113,58m2
26Sơn sắt thép các loại sơn 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,04m2
27Lắp đặt đèn led 1,2m-36W có chóaMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
28Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, 18W, có chóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt quạt hút 250x250-22WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, …Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
35Lắp đặt hộp nối nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
36Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
37Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
38Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
40Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
43Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m
44Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m
45Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
47Lắp đặt Tê giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Lắp đặt Cút PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt Cút PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Lắp đăt hamelon inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đăt nối ren trong đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van chận đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt van chận đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
57Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m
58Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04m
59Lắp đặt Cút lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
60Lắp đặt Cút lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
63Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
65Lắp đặt Côn giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
66Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Lắp đặt vòi lavabo lạnh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
68Lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
69Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa dây xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt van tê chia inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
72Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
75Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt dây nối mềm 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
77Lắp đặt vòi tắm + hương sen lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Hút hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V1hầm
B HẠNG MỤC: 2. CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIẾP NHẬN
1Làm vệ sinh mái ngói, đảo ngóiMô tả kỹ thuật theo
chương V
208,34m2
2Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt sê nô máiMô tả kỹ thuật theo chương V81,44m2
3Tháo dỡ trần cũ (Thạch cao khung nhôm nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,54m2
4Tháo dỡ các kết cấu trần cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,773tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V52,1m2
6Phá dỡ tấm lam bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,155m3
7Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V459,42m2
8Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V604,72m2
9Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,05m2
10Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt cửa kínhMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
11Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang gỗ ( tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
12Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấp bằng thủ công, nền láng đá màiMô tả kỹ thuật theo chương V39,25m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
14Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch CeramicMô tả kỹ thuật theo chương V291,59m2
15Phá lớp gạch men ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V123,5m2
16Tháo dỡ xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Tháo dỡ La va bôMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
18Tháo dỡ bình nước nóng trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
19Tháo dỡ gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
20Tháo dỡ hộp dựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
21Tháo dỡ vòi tắmMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
22Tháo dỡ vòi rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
23Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 ( tính = 50% DT mái)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100 m2
24Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
25Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,261tấn
26Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
27Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2Mô tả kỹ thuật theo chương V89,4m2
28SXLD Trần thạch cao khung nhôm nổiMô tả kỹ thuật theo chương V155,44m2
29SXLD cửa khung nhựa, lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V63,42m2
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, Mác 75 XM PCB40 Ml >2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,208m3
31Trát tường, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
32Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V143,7m2
33Lát nền, vệ sinh gạch granit 300x300 nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
34Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V362,15m2
35Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V32,08m2
36Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V24,165m2
37Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
38Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang gỗ ( tận dụng lắp lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8m2
39Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V137,05m2
40Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài (tính = 60% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V362,832m2
41Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà ( tính = 30% DT)Mô tả kỹ thuật theo chương V368,536m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V928,89m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V362,832m2
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V134,64m2
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,032100 m2
46Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V10tấn
47Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
48Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
49Lắp đặt Tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
50Lắp đặt Tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
51Lắp đặt Tê giảm D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
52Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
53Lắp đặt Cút PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
54Lắp đặt Cút PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
55Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
56Lắp đăt hamelon inox D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
57Lắp đăt nối ren trong đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt van chận đồng D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van chận đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
60Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
61Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
62Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4m
63Lắp đặt Cút lơi PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Lắp đặt Cút lơi PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
65Lắp đặt Cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
66Lắp đặt Cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt Y PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
68Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt Tê giảm 90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
70Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
71Lắp đặt vòi lavabo lạnh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
72Lắp đặt xi phông lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
73Lắp đặt bồn cầuMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
74Lắp đặt vòi rửa dây xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
75Lắp đặt van tê chia inoxMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
77Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
78Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt dây nối mềm 40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
81Lắp đặt vòi tắm 1 vòi, 1 gương senMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
82Lắp đặt bình nước nóng trực tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
83Tháo bỏ hệ thống điện trong phòng lắp đặt NÔI ( Chuyển sang lắp đặt chìm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Khoán
84Lắp đặt đèn led 1,2m-36W có chóaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
85Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
86Lắp đặt đèn led ốp trần D300, bóng 18WMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
87Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng 12WMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
88Lắp đặt quạt hút 250x250-22WMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
90Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
91Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
92Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu-16AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
94Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, …Mô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
95Lắp đặt hộp nối nhựa D100Mô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
96Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
97Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
98Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
99Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
100Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
101Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
C HẠNG MỤC: 3. HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH
1Đào xúc đất bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo
chương V
10,8m3 đất nguyên thổ
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
3Phá lớp đá granit ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
4Phá dỡ hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V42m2
5Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m3
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
7Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V3,908m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8100 m3 đất nguyên thổ
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,88m3 đất nguyên thổ
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V15,568m3 đất nguyên thổ
12Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,878m3
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,424m3
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,624m3
15Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,904m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,093100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
18Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,747m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,599100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ rào, cổng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,421tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,802m3
23Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,095tấn
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,266100 m2
26Bê tông tấm lam, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,948m3
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lam đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100 m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,162tấn
29Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V8,467m3
30Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,348m3
31Bê tông xà dầm, chiều cao ≤ 28m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100 m2
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,352tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
35Bê tông mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,03m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100 m2
37Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
38Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V161,95m2
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V170,881m2
40Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V57,775m2
41Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V170,881m2
42Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V161,95m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,831m2
44Ốp đá rối vào tường, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m2
45SXLD Bảng Huy hiệu Quân đội ( mái cổng chính) - Lắp đặt hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
46Bảng chữ đồng khắc tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
47Bảng hộp đèn LED chạy chữ tên cơ quan (Khung + hộp + đèn + bộ điều khiển)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bảng
48SXLD cổng xếp điện INOX, cao 1.8m ( cổng, thanh ray, tủ điểu khiển, HDSD)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Trọn gói
49Lắp đặt ống PVC D60 đặt chìm bảo hộ dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V10m
50Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Đào đất bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3 đất nguyên thổ
53Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
54Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
55Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3 đất nguyên thổ
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,92100 m2
D HẠNG MỤC: 4. THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Giường đôiMô tả kỹ thuật theo
chương V
18cái
2Tivi 32 inchMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
3Bàn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
4GhếMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Chăn, màn, gối, dra giườngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu21
4 Công nhân kỹ thuật 10 Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ Hợp đồng lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Sử dụng tốt1
2 Đầm dùi 1,5 KW Sử dụng tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7KW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn cốt thép 5KW Sử dụng tốt1
5 Máy hàn 23 KW Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông 250l Sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa 80l Sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ 5T Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->