Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220439700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220439571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 07:31:00 đến ngày 2022-04-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,308,752,143 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty tnhh xây dựng lộc tiến an |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị Sửa chữa cải tạo khối nhà tiếp nhận dự bị động viên; xây dựng mới cổng, hàng rào trụ sở Ban chỉ huy Quân sự thành phố Đà Lạt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính năm 2020 và năm 2021 - Xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế đến hết 31/12/2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. Lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban chỉ huy quân sự thành phố Đà Lạt - Địa chỉ: số 01 Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt - Tỉnh Lâm Đồng, điện thoại liên hệ: 02633822421
-Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Lộc Tiến - Địa chỉ: 37B Cao Bá Quát, phường 7, thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633.970585 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 02 Trần Nhân Tông, phường 8, Tp Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: 1. NHÀ ĂN | |||
| 1 | Vệ sinh mái ngói, đảo ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt ngoài tường, cột, trụ ( tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,9 | m2 |
| 3 | Vệ sinh làm sạch bề mặt tường, cột, trụ ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,9 | m2 |
| 4 | Vệ sinh làm sạch lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 5 | Vệ sinh làm sạch, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch Ceramic bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 7 | Đục tẩy gạch men ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bồn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,28 | m2 |
| 12 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 ( tính = 50%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100 m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m2 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch grannit100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch grannit nhám, chống trợt 600x600, vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, gạch granite 300x300, nhám chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 19 | Ốp gạch Granite tường, trụ, cột, 300x600, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,44 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,56 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,28 | m2 |
| 25 | Sơn tường gạch bằng dầu bóng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,58 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép các loại sơn 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,04 | m2 |
| 27 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m, 18W, có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt hút 250x250-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 36 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| 44 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| 45 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đăt hamelon inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đăt nối ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chận đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van chận đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| 58 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | m |
| 59 | Lắp đặt Cút lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Côn giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa dây xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt van tê chia inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt dây nối mềm 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt vòi tắm + hương sen lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| B | HẠNG MỤC: 2. CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHỐI NHÀ TIẾP NHẬN | |||
| 1 | Làm vệ sinh mái ngói, đảo ngói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,34 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp rêu trên bề mặt sê nô mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,44 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần cũ (Thạch cao khung nhôm nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,54 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,773 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,1 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tấm lam bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,155 | m3 |
| 7 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,42 | m2 |
| 8 | Chà nhám, vệ sinh làm sạch trên bề mặt tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,72 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ, lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,05 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, làm sạch trên bề mặt cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang gỗ ( tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền cầu thang, bậc cấp bằng thủ công, nền láng đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,25 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công, gạch Ceramic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,59 | m2 |
| 15 | Phá lớp gạch men ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,5 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ La va bô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bình nước nóng trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ hộp dựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 23 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml >2 ( tính = 50% DT mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100 m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | tấn |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 27 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml>2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,4 | m2 |
| 28 | SXLD Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,44 | m2 |
| 29 | SXLD cửa khung nhựa, lỏi thép dày 1.2mm, kính cường lực dày 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,42 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11.5x17.5cm, chiều dày ≤ 10cm, Mác 75 XM PCB40 Ml >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,208 | m3 |
| 31 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | m2 |
| 32 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch granite 300x600, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,7 | m2 |
| 33 | Lát nền, vệ sinh gạch granit 300x300 nhám, chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600 chống trợt, Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,15 | m2 |
| 35 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,08 | m2 |
| 36 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,165 | m2 |
| 37 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 38 | Lắp dựng lan can, tay vịn cầu thang gỗ ( tận dụng lắp lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,05 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài (tính = 60% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,832 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà ( tính = 30% DT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,536 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,89 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,832 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,64 | m2 |
| 45 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 100 m2 |
| 46 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống PVC D27, dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 48 | Lắp đặt ống PVC D21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 49 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê giảm D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 54 | Lắp đặt Cút PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút ren trong đồng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đăt hamelon inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 57 | Lắp đăt nối ren trong đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van chận đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van chận đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Bịt ren ngoài PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống PVC D90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 62 | Lắp đặt ống PVC D34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m |
| 63 | Lắp đặt Cút lơi PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Cút lơi PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt Cút giảm PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê giảm 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 72 | Lắp đặt xi phông lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 73 | Lắp đặt bồn cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa dây xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 75 | Lắp đặt van tê chia inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ nhựa đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây nối mềm 40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi, 1 gương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bình nước nóng trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 83 | Tháo bỏ hệ thống điện trong phòng lắp đặt NÔI ( Chuyển sang lắp đặt chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
| 84 | Lắp đặt đèn led 1,2m-36W có chóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn led ốp trần 230x230, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led ốp trần D300, bóng 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, bóng 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt hút 250x250-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt automat 2 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc điện 1 chiều 16A (02 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 16A (01 hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi, 3 chấu-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế nhựa công tắc - ổ cắm, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối nhựa D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 96 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 97 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 99 | Lắp đặt automat 1 cực 10A-6kA (MCB 1P 10A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt automat 2 cực 40A-6kA (MCB 2P 40A-60kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| C | HẠNG MỤC: 3. HÀNG RÀO, CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào xúc đất bồn hoa, bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 3 | Phá lớp đá granit ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây đá các loại, chiều dày tường ≤ 33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,908 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,88 | m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,568 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,878 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,424 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,624 | m3 |
| 15 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | tấn |
| 18 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,747 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng trụ rào, cổng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,802 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100 m2 |
| 26 | Bê tông tấm lam, Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm lam đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | 100 m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lam bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 29 | Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ 7.5x11x17.5cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,467 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7.5x17.5cm, chiều cao ≤ 6m Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,348 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤ 28m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 35 | Bê tông mái Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,95 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,881 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,775 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,881 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,95 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,831 | m2 |
| 44 | Ốp đá rối vào tường, Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 45 | SXLD Bảng Huy hiệu Quân đội ( mái cổng chính) - Lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 46 | Bảng chữ đồng khắc tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 47 | Bảng hộp đèn LED chạy chữ tên cơ quan (Khung + hộp + đèn + bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bảng |
| 48 | SXLD cổng xếp điện INOX, cao 1.8m ( cổng, thanh ray, tủ điểu khiển, HDSD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trọn gói |
| 49 | Lắp đặt ống PVC D60 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt cáp điện đồng bọc - TER màu vàng xanh - E4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt automat 1 cực 20A-6kA (MCB 1P 20A-6kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 đất nguyên thổ |
| 53 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 54 | Bê tông nền Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 100 m2 |
| D | HẠNG MỤC: 4. THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Giường đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 2 | Tivi 32 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 4 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Chăn, màn, gối, dra giường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Kỹ sư xây dựng và dân dụng;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Kèm theo tài liệu được chứng thực:+ Chứng chỉ sơ cấp nghề.+ Chứng nhận/ Thẻ an toàn lao động.+ Chứng nhận/thẻ an toàn phòng cháy, chữa cháy.+ Hợp đồng lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn 1Kw | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi 1,5 KW | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông 250l | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80l | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5T | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi