Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220434929-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220434814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-18 07:24:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,399,379,052 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục chính: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m, hệ thống cống thoát nước và có hạng mục gia cố lề nền đường bằng cọc cừ hoặc cọc BTCT.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu đầm tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường liên tổ (3+4+5), ấp Thới Thuận, xã Thới Sơn 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 20 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho,- tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cả đắp mương ao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt mua từ xa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 770 | m3 |
| 4 | Đắp cát mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,83 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát mương ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,15 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5 (Cả biển báo hình chữ nhật 40x60cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5 (Cả biển báo hình tam giác và hình chữ nhật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Biển báo hình tròn D87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển báo hình chữ nhật, KT 40cmx60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tam giác, cạnh 87,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Biển báo hình vuông, KT 90cmx90cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 15 | Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,69 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,441 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nylon lót dưới đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,165 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5809 | tấn |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,7 | 10m |
| 20 | Đóng cừ tràm gia cố mương ao bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cả cừ tràm gia cố mép kênh - Phía kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8885 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm gia cố mương ao bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - Phần không ngập đất (Cả cừ tràm gia cố mép kênh - Phía kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6855 | 100m |
| 22 | Thép buộc đk 6mm (Cả gia cố mương ao và mép kênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,56 | kg |
| 23 | Cừ tràm nẹp đk gốc = 8-10cm, đk ngọn ≥ 4cm, L = 4,7m/cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,96 | m |
| 24 | Lưới B40, khổ 1m, dày 3li (Cấm sâu vào đất 0,20m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,21 | m2 |
| 25 | Bao chứa đất (0,038m3/bao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.842 | cái |
| 26 | Đóng cọc bạch đàn gia cố mép kênh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7731 | 100m |
| 27 | Đóng cọc bạch đàn gia cố mép kênh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5469 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0918 | tấn |
| 2 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7568 | tấn |
| 3 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2071 | tấn |
| 4 | Đổ BT đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9938 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT 25x25cm dài 5,8m, thẳng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,744 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc BTCT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 9 | Ống uPVC Þ315 dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Đắp đất đê quay, K>0,85(mua từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc =8-10cm, Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m, cừ ngập đất 3,29m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7899 | 100m |
| 12 | Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc =8-10cm, Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m, cừ không ngập đất 1,41m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2051 | 100m |
| 13 | Cừ nẹp giằng Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8 | m |
| 14 | Thép tròn Þ6 cách khoảng 1m. 3,5m/mối buộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | kg |
| 15 | Bạc ngăn nước đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2044 | 100m2 |
| 16 | Đào phá đê quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 18 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 19 | Sản xuất thép dẹp 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 20 | Lắp đặt thép dẹp 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1266 | tấn |
| 21 | Thép dẹp 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6 | kg |
| 22 | Sản xuất ống STK Þ88, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4716 | tấn |
| 23 | Sản xuất ống STK Þ76, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6151 | tấn |
| 24 | Sản xuất ống STK Þ60, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8679 | tấn |
| 25 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,08 | m2 |
| 26 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4517 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 , M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,5 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 1x2 , M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,35 | m3 |
| 29 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0752 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m3 |
| 31 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3488 | 100m2 |
| 32 | Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1592 | tấn |
| 33 | Ống thoát nước nền PVC Þ42, dài 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | ống |
| 34 | Chốt neo D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,001 | kg |
| 35 | Bitum dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,23 | m2 |
| 36 | Ống nhựa PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 37 | Bê tông đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 38 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m2 |
| 39 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0915 | tấn |
| 40 | Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1687 | tấn |
| 41 | Đào đất hố móng tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3722 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2796 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống uPVC Þ315 dày 9,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Đắp đất đê quay, K>0,85 ( đất mua từ xa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 4 | Đào đất hố móng , đất cấp I (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tường, cột, đà Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tường, cột, đà Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,791 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, cột, đà Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng thép tròn bản đáy Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng thép tròn bản đáy Þ14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép tấm khe phai dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 11 | Lắp đặt thép tấm khe phai dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1065 | tấn |
| 12 | Thép tấm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,54 | kg |
| 13 | Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 3,5cm; L=4m- ngập 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,48 | 100m |
| 14 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- ngập 3,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,402 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- không ngập 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | 100m |
| 16 | Cừ nẹp giăng Þgốc = 8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m |
| 17 | Thép tròn Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | kg |
| 18 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- ngập 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5282 | 100m |
| 19 | Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- không ngập 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m |
| 20 | Cừ nẹp giăng Þgốc = 8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,66 | m |
| 21 | Thép tròn Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | kg |
| 22 | Bạc ngăn nước đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7125 | 100m2 |
| 23 | Cát lót dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 24 | Bê tông lót đá 1x2 M150, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 25 | Gia công lắp đặt thép tròn móng cống Þ10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 27 | Đổ BT móng cống đá 1x2, M.250 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 đoạn cống |
| 29 | Gia công lắp đặt thép tròn mối nối cống Þ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 31 | Đổ BT mối nối cống đá 1x2, M.200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 32 | Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường ngực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,91 | m3 |
| 33 | Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m3 |
| 34 | Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - BẢN ĐÁY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 35 | Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - cột + đà khung máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 36 | Đắp đất hoàn trả hố móng ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 37 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1m +trồng +sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Đổ BT chân cọc tiêu đá 1x2, M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 39 | Đào phá đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2201 | 100m3 |
| 40 | Tháo dỡ ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 41 | Ván khuôn gỗ tường phần nối tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0314 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ bản đáy phần nối tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 43 | Cửa van inox + máy đóng mở V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,53 | m3 |
| 45 | Nhổ cọc BTCT 0,2x0,2m trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 46 | Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0023 | tấn |
| 47 | Sản xuất thép dẹp 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 48 | Lắp đặt thép dẹp 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 49 | Thép dẹp 3-6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | kg |
| 50 | Sản xuất ống STK Þ88, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | tấn |
| 51 | Sản xuất ống STK Þ76, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 52 | Sản xuất ống STK Þ60, tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 53 | Lắp đặt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống uPVC Þ250 dày 11,9mm làm cống tạm thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 55 | Ống uPVC Þ250 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 56 | Đào đất hố móng , đất cấp I (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất hoàn trả hố móng ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4442 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục chính: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m, hệ thống cống thoát nước và có hạng mục gia cố lề nền đường bằng cọc cừ hoặc cọc BTCT.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu đầm tự hành | Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 4 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 5 | Máy cắt bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn hoặc đầm cóc | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn hoặc duỗi thép | Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi