Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220434929-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220434814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 07:24:00 đến ngày 2022-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,399,379,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục chính: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m, hệ thống cống thoát nước và có hạng mục gia cố lề nền đường bằng cọc cừ hoặc cọc BTCT.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu đầm tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn hoặc duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đường liên tổ (3+4+5), ấp Thới Thuận, xã Thới Sơn
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Anh Khoa - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Khánh Như - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hiền Việt kết hợp với tổ chuyên gia đấu thầu - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
(Các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu, bản chụp đối với hóa đơn tài chính, hợp đồng lao động, các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình):1/Giấy CN ĐKKD.2/Báo cáo tài chính.3/Các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính.4/Các tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Trường hợp nhà thầu không có kèm các tài liệu chứng minh thì nhà thầu phải kê khai theo mẫu 10b cột “Hạng mục tương tự” trên Webfrom hệ thống theo quy định của hợp đồng tương tự, nếu nhà thầu không kê khai và không kèm tài liệu chứng minh, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).5/Các tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (Trường hợp nhà thầu không có kèm theo E-HSDT để chứng minh, trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu sẽ yêu cầu làm rõ).6/Danh sách ≥ 20 công nhân bậc 3/7 trở lên. Các tài liệu chứng minh: Chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề. Tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.* Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá HSDT, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ, không phải bản sao chứng thực) của tất các tài liệu về năng lực, kinh nghiệm để đối chiếu. Nếu nhà thầu không cung cấp hoặc tài liệu chứng minh không đúng với kê khai, xem như việc kê khai không trung thực, không có giá trị pháp lý, nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và không đạt.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. Địa chỉ: Số 47 Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3972 472
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36 - Hùng Vương, Phường 7 - thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 872 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho,- tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273 3 877 774
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
2Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Cả đắp mương ao)Mô tả kỹ thuật theo chương V7100m3
3Đất thịt mua từ xaMô tả kỹ thuật theo chương V770m3
4Đắp cát mặt đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,83100m3
5Đắp cát mương ao bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V10,15100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 87,50cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5 (Cả biển báo hình chữ nhật 40x60cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D87,5 (Cả biển báo hình tam giác và hình chữ nhật)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Biển báo hình tròn D87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Biển báo hình chữ nhật, KT 40cmx60cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Biển báo tam giác, cạnh 87,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Biển báo hình vuông, KT 90cmx90cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
15Bê tông bản mặt cầu, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V224,69m3
16Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,441100m2
17Trải tấm nylon lót dưới đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,165100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5809tấn
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V59,710m
20Đóng cừ tràm gia cố mương ao bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Cả cừ tràm gia cố mép kênh - Phía kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8885100m
21Đóng cừ tràm gia cố mương ao bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I - Phần không ngập đất (Cả cừ tràm gia cố mép kênh - Phía kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6855100m
22Thép buộc đk 6mm (Cả gia cố mương ao và mép kênh)Mô tả kỹ thuật theo chương V102,56kg
23Cừ tràm nẹp đk gốc = 8-10cm, đk ngọn ≥ 4cm, L = 4,7m/câyMô tả kỹ thuật theo chương V266,96m
24Lưới B40, khổ 1m, dày 3li (Cấm sâu vào đất 0,20m)Mô tả kỹ thuật theo chương V108,21m2
25Bao chứa đất (0,038m3/bao)Mô tả kỹ thuật theo chương V3.842cái
26Đóng cọc bạch đàn gia cố mép kênh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7731100m
27Đóng cọc bạch đàn gia cố mép kênh bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (Phần không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5469100m
B HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0918tấn
2Gia công + lắp đặt thép tròn Þ16Mô tả kỹ thuật theo chương V12,7568tấn
3Gia công + lắp đặt thép tròn Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
4Đổ BT đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V59,14m3
5Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,9938100m2
6Đóng cọc BTCT 25x25cm dài 5,8m, thẳng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V9,744100m
7Đập đầu cọc BTCT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m3
8Lắp đặt ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
9Ống uPVC Þ315 dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Đắp đất đê quay, K>0,85(mua từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m3
11Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc =8-10cm, Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m, cừ ngập đất 3,29mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7899100m
12Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc =8-10cm, Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m, cừ không ngập đất 1,41mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2051100m
13Cừ nẹp giằng Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V18,8m
14Thép tròn Þ6 cách khoảng 1m. 3,5m/mối buộcMô tả kỹ thuật theo chương V3,9kg
15Bạc ngăn nước đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2044100m2
16Đào phá đê quâyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0598100m3
17Tháo dỡ ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
18Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
19Sản xuất thép dẹp 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
20Lắp đặt thép dẹp 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1266tấn
21Thép dẹp 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V126,6kg
22Sản xuất ống STK Þ88, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4716tấn
23Sản xuất ống STK Þ76, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6151tấn
24Sản xuất ống STK Þ60, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8679tấn
25Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V94,08m2
26Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4517tấn
27Bê tông đá 1x2 , M300Mô tả kỹ thuật theo chương V55,5m3
28Bê tông lót đá 1x2 , M150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,35m3
29Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V1,0752100m2
30Bê tông đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4m3
31Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V4,3488100m2
32Gia công + lắp đặt cốt thép tròn Þ12Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1592tấn
33Ống thoát nước nền PVC Þ42, dài 45cmMô tả kỹ thuật theo chương V96ống
34Chốt neo D32Mô tả kỹ thuật theo chương V155,001kg
35Bitum dày 1cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,23m2
36Ống nhựa PVC Þ42Mô tả kỹ thuật theo chương V19,8m
37Bê tông đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
38Ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m2
39Gia công + lắp đặt cốt thép Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0915tấn
40Gia công + lắp đặt cốt thép Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1687tấn
41Đào đất hố móng tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V2,3722100m3
42Đắp đất hố móng tường chắn K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2796100m3
C HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Lắp đặt ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Ống uPVC Þ315 dày 9,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Đắp đất đê quay, K>0,85 ( đất mua từ xa)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m3
4Đào đất hố móng , đất cấp I (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
5Lắp dựng cốt thép tường, cột, đà Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
6Lắp dựng cốt thép tường, cột, đà Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, cột, đà Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195tấn
8Gia công lắp dựng thép tròn bản đáy Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,231tấn
9Gia công lắp dựng thép tròn bản đáy Þ14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,115tấn
10Sản xuất thép tấm khe phai dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
11Lắp đặt thép tấm khe phai dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1065tấn
12Thép tấm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V106,54kg
13Đóng cừ tràm gia cố nền Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 3,5cm; L=4m- ngập 4mMô tả kỹ thuật theo chương V22,48100m
14Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- ngập 3,1mMô tả kỹ thuật theo chương V8,402100m
15Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- không ngập 1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,382100m
16Cừ nẹp giăng Þgốc = 8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m
17Thép tròn Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,48kg
18Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- ngập 2,7mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5282100m
19Đóng cừ tràm gia cố đê quay Þgốc =8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7m- không ngập 2mMô tả kỹ thuật theo chương V1,132100m
20Cừ nẹp giăng Þgốc = 8-10cm; Þngọn ≥ 4cm; L=4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V5,66m
21Thép tròn Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28kg
22Bạc ngăn nước đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,7125100m2
23Cát lót dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
24Bê tông lót đá 1x2 M150, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
25Gia công lắp đặt thép tròn móng cống Þ10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
26Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
27Đổ BT móng cống đá 1x2, M.250 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V1,03m3
28Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn cống
29Gia công lắp đặt thép tròn mối nối cống Þ8Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
30Ván khuôn gỗ mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0168100m2
31Đổ BT mối nối cống đá 1x2, M.200 đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
32Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường ngựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,91m3
33Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - tường cánhMô tả kỹ thuật theo chương V8,26m3
34Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - BẢN ĐÁYMô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
35Đổ BT phần nối tiếp M.250, đá 1x2 - cột + đà khung máy đóng mởMô tả kỹ thuật theo chương V0,25m3
36Đắp đất hoàn trả hố móng ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
37Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1m +trồng +sơnMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Đổ BT chân cọc tiêu đá 1x2, M.150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
39Đào phá đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2201100m3
40Tháo dỡ ống uPVC Þ315 dày 9,2mm làm cống tạm thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
41Ván khuôn gỗ tường phần nối tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0314100m2
42Ván khuôn gỗ bản đáy phần nối tiếpMô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m2
43Cửa van inox + máy đóng mở V5Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
44Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,53m3
45Nhổ cọc BTCT 0,2x0,2m trụ cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
46Gia công + lắp đặt thép tròn Þ6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0023tấn
47Sản xuất thép dẹp 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
48Lắp đặt thép dẹp 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
49Thép dẹp 3-6mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,59kg
50Sản xuất ống STK Þ88, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246tấn
51Sản xuất ống STK Þ76, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0293tấn
52Sản xuất ống STK Þ60, tường chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
53Lắp đặt lan canMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
54Lắp đặt ống uPVC Þ250 dày 11,9mm làm cống tạm thi công cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
55Ống uPVC Þ250 dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
56Đào đất hố móng , đất cấp I (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4532100m3
57Đắp đất hoàn trả hố móng ( đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4442100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.019E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông, có hạng mục chính: đường đan bê tông, mặt đường rộng ≥ 3m, hệ thống cống thoát nước và có hạng mục gia cố lề nền đường bằng cọc cừ hoặc cọc BTCT.- Tài liệu chứng minh:+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên (giấy xác nhận của chủ đầu tư kèm biên bản xác nhận khối lượng hoặc bảng xác định giá trị khối lượng đề nghị thanh toán)).+ Quyết định phê duyệt trúng thầu;+ Các tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô hạng mục công việc của công trình (như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc xác nhận Chủ đầu tư,…Trường hợp là thầu phụ thì hợp đồng phải kèm hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh công trình; Trường hợp chủ đầu tư là đơn vị sử dụng nguồn vốn trực tiếp của chính chủ đầu tư đó (không phải nguồn vốn nhà nước), thì phải có giấy phép xây dựng dự án hoặc xác nhận của Cơ quan thẩm quyền cho chủ đầu tư thực hiện dự án đó).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành công trình giao thông trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành môi trường trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn, vệ sinh môi trường cho ≥ 01 công trình tương tự (là tương tự về loại, cấp, quy mô hạng mục công việc và giá trị công trình quy định ở mục 3 mẫu số 03 Chương IV về hợp đồng tương tự; Các tài chứng minh như: tài liệu có tên nhân sự (hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng,...), xác nhận Chủ đầu tư và tài liệu chứng minh quy mô hạng mục công việc của công trình).*Khi cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) của tất các tài liệu trên để đối chiếu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như thông tin kê khai là không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu đầm tự hành Trọng lượng ≥ 9 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
3 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
4 Máy hàn Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
5 Máy cắt bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
6 Máy trộn bê tông Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
7 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.2
8 Máy đầm bàn hoặc đầm cóc Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
10 Máy cắt uốn hoặc duỗi thép Tài liệu chứng minh: Các tài liệu thuộc sở hữu hoặc thuê mướn.1
11 Ô tô tải tự đổ Trọng tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Giấy kiểm định còn hiệu lực, các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->