Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220428279-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220428251
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Hồng Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-04-18 08:11:00 đến ngày 2022-04-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,163,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (Phá dỡ, xây mới nhà vệ sinh, nhà kho, nhà bảo vệ, Sân, bồn hoa, rãnh thoát nước, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, nhà bếp, sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước, cổng tường rào)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn, sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống nước
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phá dỡ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây sân, nhà vệ sinh khu trường THCS
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Hồng Quang và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đàu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang; Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Tường Anh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đàu tư xây dựng Phương Anh Việt Nam , địa chỉ: Khu dân cư mới, thôn Vạn Tường, xã Bảo Khê, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đàu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang; Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản sao báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) và bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm (2019, 2020 và 2021); + Báo cáo kiểm toán trong 03 năm (2019, 2020 và 2021) - Tài liệu chứng minh nếu nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 26- Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu Liên danh thì các thành viên Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đàu tư: Ủy ban nhân dân xã Hồng Quang; Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dung Phương Anh Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Sỹ Viên; chủ tịch UBND xã Hồng Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn sở kế hoạch và đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào)0,1684100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (bằng 10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,87111m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,1563100m
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0682m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0716100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2482tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,034m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1247100m3/1km
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1544100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0156tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9729m3
17Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9802m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0475100m2
19Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3265100m2
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3517tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0141tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương0,4479m3
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,442m3
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1742m3
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,175m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,986m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,52m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,6m
30Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,584m2
31Ngói úp nóc kt 245x120x10mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,102viên
32Ốp tường trụ, cột bằng gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V3,06m2
33Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V51,681m2
34Gia công cổng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
35Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
36Tôn dập huỳnh dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,616m2
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V14,5645m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,18071m2
39Bản lề xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Chốt cổngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Khóa Việt tiệp cầu 10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt khung biển hiệu bằng thép hộp mạ kẽm 30x30mm, bịt nhôm AlumiumMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
43Bộ chữ " TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ HỒNG QUANG" bằng nhôm Alu gương vàng uốn chữ hộp nổi 3cm.Mô tả kỹ thuật theo chương V27ký tự
44Bộ chữ UBND HUYỆN ÂN THI; PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO; Địa chỉ và điện thoạiMô tả kỹ thuật theo chương V34ký tự
45Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5112100m2
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V41m3
48Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,806100m
49Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194100m2
50Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5235m3
51Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8544m3
52Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4346m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2752tấn
54Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3672100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5409m3
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (bằng 1/3 KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3113100m3
58Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3113100m3/1km
59Xây cột, trụ bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1991m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,032m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,834m3
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V203,5796m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,9205m2
64Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2m
66Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V246,5001m2
67Gia công hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V0,5495tấn
68Lắp dựng hoa sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V18,85m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,25061m2
B VỆ SINH HỌC SINH + VỆ SINH GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (bằng 90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7113100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng 10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,80671m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,8100m
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2354100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6856m3
6Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,0484m3
7Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3936m3
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1888tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,451tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8176100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,8769m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2898100m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5014100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,4594m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8403m3
16Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1643100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,067tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7987m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0074tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2856m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4647100m2
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3371100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1386tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1408tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9656tấn
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9236m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3398m3
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,192m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 (KT: 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V223,544m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V140,192m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V242,8632m2
34Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,064m2
35Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V133,71m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V383,0552m2
37Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V146,966m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V145,584m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,32m
40Máng tiểu nam inox 330x337mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6104m3
42Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 (Ceramic chống trơn 300x300mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V92,7774m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,952m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598m3
45Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
46Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V14,96m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8m
48Sản xuất cửa đi 1 cánh nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V22,92m2
49Sản xuất cửa sổ mở nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V11,68m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V34,6m2
51Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
52Lắp đặt đèn sát trần có chụp LED D300 14WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
53Lắp đặt quạt thông gió trên tường 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
56Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
59Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
60Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
61Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính d15mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
65Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
66Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
67Lắp đặt mang sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt mang sông ren ngoài nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
70Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
72Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
74Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
76Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
78Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
79Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
80Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lắp đặt mang sông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
82Kép inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
83Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
87Lắp đặt van nhựa PVC- Đường kính ≤21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
91Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
92Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
93Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
94Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
95Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
96Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
97Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
99Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
100Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
102Lắp đặt mang sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
103Đai + vít đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
104Lắp đặt xí xổm (tiểu nữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
105Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
107Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
108Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
111Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
112Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
113Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
114Lắp đặt vòi rửa tay nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
115Lắp đặt ga thu sàn inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
116Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V23,5951m3
117Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m2
118Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
119Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0866tấn
120Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1262tấn
121Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0932100m2
122Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8299m3
123Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0252m3
124Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4195m3
125Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,152m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,758m2
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0787100m3
128Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586tấn
129Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524100m2
130Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,24m3
131Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
132Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m3
133Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7369100m3/1km
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2435100m2
C NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3342100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 10% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,71331m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,85100m
4Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0654100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,57m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3098tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0182tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1439tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1739100m2
11Ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9634m3
13Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2657m3
14Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8393m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,061tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1716m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1238100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1257100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2476100m3/1km
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9735m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8322m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0464tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4852m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2769tấn
29Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2772100m2
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5246m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2833100m2
32Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5183100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0943tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4113tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7622tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3834m3
37Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,142m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V58,834m2
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V135,995m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
41Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8348m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,83m2
43Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
45Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V124,4988m2
46Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V147,155m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (KT: 300x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6777m2
50Ốp mặt bàn bếp gạch Granit 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
51Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột (KT: 120x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7338m3
53Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (KT: 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6248m2
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
55Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung đặc, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8261m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2002m3
57Trát lót dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,3908m2
58Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V10,3908m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,2m
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,858m2
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V1,858m2
62Gia công lan can bằng thép hộp inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
63Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1,264m2
64Gia khung thép hộp mạ kẽm Lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1096tấn
65Lắp dựng khung lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V5,076m2
66Lắp đặt lam chắn nắng Austrong 132sMô tả kỹ thuật theo chương V5,076m2
67Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
68Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2286tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6166100m2
70Sản xuất tôn úp nóc bằng tôn khổ rộng 300, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,06m
71Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
72Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
73Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1442tấn
74Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m2
75Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,24161m2
77Lắp đặt quạt trần 1,4m-75wMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LedMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
79Lắp đặt đèn led vuông 250x250 - 20WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
83Lắp đặt các automat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
86Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
88Lắp đặt mặt công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
90Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
91Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
93Lắp đặt kép inox D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Lắp đặt van ren - Đường kính d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
98Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Đai + vít đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
101Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn (KT: 820x450mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0805100m2
D SÂN, RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN CÂY
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V20,70141m3
2Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7406100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9242m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,7495m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
6Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,321m2
7Ốp gạch thẻ bồn cây (kt:240x60mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V177,7584m2
8Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V144,8018m3
9Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,448100m3
10Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0837100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3389m3
12Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8535m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 90% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4996100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (bằng 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,55111m3
15Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2843100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7567m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5172m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5636100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0998m3
20Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V111,844m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,5512m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4249100m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4738tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3485m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1391cấu kiện
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,185100m3
27Lớp ni lông chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V221,3m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,13m3
29Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2110m
30Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (bằng 80% khối lượng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9951100m3
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (bằng 20% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V49,87751m3
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,8907100m3
33Lớp cát vàng tạo phẳng dày trung bình 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V26,7204m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V229,278m3
35Lát nền gạch Terrazzo KT 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.292,78m2
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,864100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,864100m3/1km
E NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III (bằng 90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1079100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (bằng 10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,19891m3
3Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4418m3
5Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8782m3
6Xây móng bằng gạch không nung đặc - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1446tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0972100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0692m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0798100m3/1km
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1715m3
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0921m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2468100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1364tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1809tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,858m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6166m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0402tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3497m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V46,008m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,2908m2
30Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,68m2
31Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,452m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,68m
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V70,688m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V83,7428m2
37Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
38Sản xuất cửa sổ 2 cánh nhôm hệ kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1102tấn
41Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,00681m2
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4106m3
44Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 (Granite 600x600mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3704m2
45Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1447tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,2161m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2128100m2
48Tôn úp nóc khổ rộng 300mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,28m
49Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072m3
50Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,081m3
51Trát lót bậc tam cấp dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
52Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m2
53Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m
54Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
61Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Lắp đặt hộp tủ điện phòng , KT ≤40cm2 (300x200x100mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
63Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
64Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V19m
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Rọ chắn rác Inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Đai + vít đỡ đai inox D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6149100m2
F PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,7712m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V24,503m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V27,692m2
4Tháo dỡ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V4công
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V16,9337m3
6Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1693100m3/1km
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V68,633m2
9Nhân công tháo dỡ cột, xà gồ, vì kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V2công
10Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11,735m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V14,9756m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4259m3
13Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km (vận chuyển tiếp 2km)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1541100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Bản sao có chứng thực hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết giá hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dựng hoặc thanh lý hợp đồng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư cho khối lượng công việc đã hoàn thành của hợp đồng+ Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ (kèm theo thỏa thuận liên danh, thỏa thuận thầu phụ)+ Hợp đồng tương tự: - Loại công trình dân dụng cấp III - Công trình có tính chất tương tự bao gồm (Phá dỡ, xây mới nhà vệ sinh, nhà kho, nhà bảo vệ, Sân, bồn hoa, rãnh thoát nước, Báo cháy tự động và phòng cháy chữa cháy ngoài nhà, nhà bếp, sân đường, bồn cây, rãnh thoát nước, cổng tường rào)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có tối thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình dân dụng, có chứng bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng, chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng 3 trở lên (chứng minh kinh nghiệm 3 năm)53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Có tối thiểu 03 năm làm công tác thi công công trình dân dụng có bằng tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (chứng minh kinh nghiệm 333
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào xúc1
2 Máy hàn điện Hàn sắt thép1
3 Máy trộn bê tông Trộn bê tông2
4 Máy trộn vữa Trộn vữa1
5 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
6 Ô tô tự đổ Vận chuyển1
7 Máy cắt uốn cốt thép Cắt uốn, sắt thép1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn Đầm bê tông1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi Đầm bê tông1
10 Máy hàn nhiệt cầm tay Hàn ống nước1
11 Búa phá bê tông Phá dỡ1
12 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->