Gói thầu: Hàng hóa - Trang trí trường mới
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201262681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV TƯ VẤN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN GIA HƯNG |
| Tên gói thầu | Hàng hóa - Trang trí trường mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20201262677 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không giao tự chủ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 07:34:00 đến ngày 2020-12-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 129,677,592 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000 VNĐ ((Một triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng tên lớp, tên phòng chức năng và phòng làm việc, nhà vệ sinh lớp học, nhà vệ sinh tập thể | 20 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Bảng tin lớp | 11 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bảng công khai tài chính | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bảng tin công đoàn | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Bảng tin chi đoàn | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Bảng tin chi bộ | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bảng phân công cán bộ, giáo viên, nhân viên | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Bảng Lịch công tác tuần | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bảng tin pháp luật | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng đề xuất | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Bảng tuyên truyền phòng chống dịch bệnh - Rửa tay trước khi vào trường | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Bảng chỉ dẫn lối đi – lối thoát hiểm (3 tầng) | 4 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Bảng tin 5S | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bảng thông báo | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Bảng truyền thông giáo dục - sức khỏe | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Bảng Công khai tài chính chợ hàng ngày | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Bảng nội quy phụ huynh học sinh | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Bảng thông tin hình ảnh hoạt động của trường | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Bảng Nội quy cơ quan | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Bảng Quy tắc ứng xử trường học | 2 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Bảng kiểm tra nội bộ trường học | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Sơ đồ tổ chức | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Bảng sơ đồ hướng dẫn bố trí phòng học và phòng chức năng | 3 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Bảng trang trí hội trường | 5 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng tên cây xanh | 50 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Dán decal kiếng Phòng Chức Năng | 120 | mét | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Bảng chỉ dẫn vào trường | 8 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bảng báo nguy hiểm có trẻ em | 1 | cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Bảng thực đơn (ngoài sân) | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng thực đơn (trong bếp) | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Bảng Phân công công việc cấp dưỡng | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Bảng tiếp nhận thực phẩm tươi sống | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Bảng phân chia thực phẩm | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bảng phân chia thành phẩm | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng xuất nhập kho | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Danh mục mức thành phẩm | 1 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Bảng phân chia khu vực theo quy trình bếp 1 chiều, khu vực sống, chín. | 8 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Bảng sản phẩm của bé | 7 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Bảng tên để bàn BGH, nhân viên | 5 | Cái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Vẽ trang trí khu vực bồn rửa tay sử dụng sơn dầu với diện tích 8 mét vuông | 8 | M2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi