Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ đào tạo cho Bộ môn Hoá vô cơ thuộc Khoa Kỹ thuật Hoá học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201257036-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị phục vụ đào tạo cho Bộ môn Hoá vô cơ thuộc Khoa Kỹ thuật Hoá học |
| Số hiệu KHLCNT | 20201234554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Học phí, Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-19 07:21:00 đến ngày 2020-12-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bếp điện | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Máy khuấy từ gia nhiệt hiển thị số | 6 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Tủ sấy 250oC | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Lò nung | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cân kỹ thuật | 4 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cân phân tích | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy đo pH để bàn | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Máy cất nước 2 lần | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tủ hút khí độc | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 2 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Máy ly tâm 6000 vòng/ phút | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Máy ly tâm 14.000 vòng/ phút | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống bàn thí nghiệm áp tường dạng chữ L | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hệ thống bàn thí nghiệm áp tường có hộc tủ | 1 | Hệ thống | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Tủ đựng hoá chất | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Vòi nước khẩn cấp | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cốc đốt thấp thành 100ml | 48 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Buret khóa PTFE 25ml, 1/20, loại AS | 24 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Cốc đốt thấp thành 250ml | 48 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Quả bóp cao su | 24 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bình tam giác, cổ hẹp 100ml | 48 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ống hút thẳng 10ml, chia vạch 0.1, loại AS | 24 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Ống hút bầu 10ml, loại AS | 24 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Chai trung tính 1000ml, nắp vặn xanh GL45 | 20 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Chai trung tính 500ml, nắp vặn xanh GL45 | 60 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Chai trung tính 250ml, nắp vặn xanh GL45 | 50 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bơm hút chân không và phểu chứa, bình chứa | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bảng viết mica 1mx2m | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bảng dán thông báo, bảng ghim vải nỉ, khung nhôm, Kích thước: 1,0 x 1,2m | 1 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Ống nghiệm không vành 18 x 180mm, thành dày có mark | 120 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bộ chân giá lớn 15x30cm cọc 79cm, đế bằng sắt phủ inox | 12 | bộ | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Kẹp buret đôi bằng nhựa | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bình định mức 100ml, loại A, nút nhựa | 24 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Phễu thủy tinh 70mm | 24 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nhiệt lượng kế, theo mẫu thiết kế của PTN | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bình tia nhựa MH, vai nghiêng, LDPE 250ml | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Nhiệt kế max 150oC, vạch chia 1oC | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đũa thủy tinh 6mm , 20cm | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Đĩa cân nhựa 30ml (56 x 85 x 14.5 mm) | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Rổ nhựa (sóng nhựa hở), kt 62.6 x 42.4 x 15cm | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Thau nhựa phi 20 cm | 12 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Cá từ | 4 | cái | Thông số kỹ thuật hàng hóa chi tiết mời thầu được mô tả tại phần 2 chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi